1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 11 buổi 1 ôn tập

2 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 776,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Đốt cháy cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí A.. c Nhỏ dung dịch natri cacbonat vào cốc có chứa dung dịch axit clohiđric.. d Nhỏ dung dịch natri clorua vào cốc

Trang 1

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

(1) ….Na + ….S →………

(2) ….Al + ….Cl2 →………

(3) ….CaO + ……….→….Ca(OH)2

(4) ……….+ ….H2O →….H2SO4

(5) ….SO2 + ….NaOH dư →……….………

(6) ….FeO + ….H2SO4 loãng →……….………

(7) ….Fe3O4 +……… →….FeCl2 + ….FeCl3 + ….H2O

(8) ….BaCl2 +……… →……….+ ….HCl

(9) ….Fe(OH)2 + ……….→….FeCl2 + ………

(10) ……….+ ….NaOH →….Mg(OH)2 + ………

(11) ….NaCl +……… →….AgCl + ………

(12) ….Na2CO3 +……… →……… + ….CO2 + ….H2O

Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(1) CaCO3 → CaO → Ca(OH)2→ CaCO3→ Ca(NO3)2

(2)

(3)

CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT – AXIT – BAZƠ – MUỐI

Trang 2

Câu 3: Nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch không màu sau:

(a) HCl, NaOH, H2SO4, NaCl

(b) HNO3, KOH, BaCl2, Ca(OH)2, Ba(NO3)2

(c) MgCl2, KCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2 (chỉ dùng một thuốc thử)

(d) Na2CO3, BaCl2, NaNO3 (chỉ dùng một thuốc thử)

Câu 4: Để trung hòa a gam dung dịch NaOH 10 % cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính a

Câu 5: Đốt cháy cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí (A) Cho khí (A) tác dụng

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 6: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(1) CaCO3→ CO2→ Na2CO3→ NaOH → Na2SO3→ SO2

(2)

(3)

Câu 7: Nêu hiện tượng và viết các PTPƯ xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí lưu huỳnh đioxit vào nước, sau đó cho mẩu giấy quì tím vào dung dịch thu được

(b) Cho một mẩu natri vào cốc nước có nhỏ vài giọt phenolphatalein

(c) Nhỏ dung dịch natri cacbonat vào cốc có chứa dung dịch axit clohiđric

(d) Nhỏ dung dịch natri clorua vào cốc có chứa dung dịch bạc nitrat

Câu 8: Nhỏ từ từ Na2CO3 vào lượng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch

X và V lít khí CO2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra và tính V

(b) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m

(c) Sục V lít khí CO2 thu được ở trên vào nước vôi trong dư thu được x gam kết tủa Tính x

Câu 9: Cho 20,1 gam hỗn hợp Fe, Zn và CuO phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M, sau

phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết các PTPƯ xảy ra

(b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản

ứng thu được 4,48 lít khí CO2 (ở 0oC, 2 at) Tính m

Câu 11: Cho 22,2 gam hỗn hợp MgCO3, NaHCO3 và K2CO3 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch

HCl thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Tính khối lượng K2CO3 trong hỗn hợp ban đầu

Câu 12: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng

số mol Fe2O3), cần dùng V lít dung dịch HCl 1 M Xác định V?

với Fe2O3 (r) nung nóng thu được hỗn hợp khí (B) và hỗn hợp chất rắn (C) Cho (B) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa (D) và dung dịch (E) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (E) lại được kết tủa (D) Cho (C) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch (F) Cho (F) tác dụng với dung dịch NaOH dư, được hỗn hợp kết tủa (G) Nung (G) trong không khí được một oxit

duy nhất Viết các phương trình hóa học xảy ra

A. 48,48% B. 53,87% C. 59,26% D. 64,65%

Câu 13 Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 11,34 gam chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dịch T Cho 280 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất, khối lượng muối là 23,8 gam Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là (QG.2020)

Ngày đăng: 06/10/2020, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w