BÁO CÁO THÁNG - Kiểm điểm việc thực hiện các nhiệm vụ được giao của cơ quan, ngành, địa phương - Kết quả việc thực hiện các quyết định của cấp trên, tình hình thực hiện các đề án nếu có.[r]
Trang 1
KỸ NĂNG SOẠN THẢO
VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Trang 2VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Văn bản không mang
tính QPPL, dùng để thông tin, giao dịch, nhằm thực thi các VB QPPL, hoặc để giải quyết các công việc
cụ thể trong quản lý.
Trang 3HỆ THỐNG VBQLHC THEO HIỆU LỰC PHÁP LÝ
VB QLHCNN
Trang 4HỆ THỐNG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH THÔNG THƯỜNG
Giấy giới thiệu
Giấy đi đường
Giấy mời
Phiếu gửi
Trang 5ĐẶC ĐIỂM
Không quy định thẩm quyền
Không có tính PQ, nhưng có tính PL
Hầu hết không mang tính chế tài
Ra đời theo nhu cầu & tính chất công
việc
Có nhiều biến thể
Trang 7YÊU CẦU NỘI DUNG
Đạt mục đích
Khoa học
Khả thi
Trang 8NỘI DUNG KHOA HỌC
Trang 9Thông tin chính xác:
ĐÚNG
ĐỦ
Trang 10KIỂU LOẠI VĂN BẢN
ĐIỀU KHOẢN
Quyết định HC
2 phần
Mệnh lệnh
TAM ĐOẠN LUẬN
Trao đổi, giao dịch
3 phần Thuyết phục
Trang 12YÊU CẦU THỂ THỨC
Khái niệm
Yêu cầu
Trang 13THỂ THỨC
TT VB là những yếu tố cấu thành văn bản để VB có đủ giá trị pháp lý
và tiện cho việc sử dụng
Trang 14THỂ THỨC
Là tập hợp các yếu tố cấu thành hình
thức bên ngoài của VB, bao gồm các thành phần chung áp dụng đối với các loại VB và các thành phần bổ sung trong những trường hợp cụ thể.
Trang 16YÊU CẦU
Được NN quy định
Trình bày
Đủ các yếu tố
bắt buộc
Trang 18 Địa danh, thời gian
Tên loại, trích yếu
Nội dung
Thẩm quyền ký
Nơi nhận
Trang 19TRÌNH BÀY KHOA HỌC
“Thông tư 01”
Trang 2030-35 mm 15-20
m m
9a
2 3 5b 10a 10b
1 4 5a
9b 13
20-25 mm
Trang 21 VB CÔNG VĂN:
Trang 23TỔNG GIÁM ĐỐC
KT.TỔNG GIÁM ĐỐC
P.TỔNG GIÁM ĐỐC
Trang 28YÊU CẦU NGÔN NGỮ
Văn phong
Sử dụng ngôn
ngữ
Trang 29CÁC LOẠI PHONG CÁCH NGÔN NGỮ
Trang 30PHONG CÁCH HÀNH CHÍNH
Ngôn ngữ tiếng Việt văn học tạo thành hệ thống tương đối khép kín, hoàn chỉnh các phương tiện ngôn ngữ viết dặc thù nhằm phục vụ cho các mục đích giao tiếp bằng văn bản trong lĩnh vực hoạt động pháp luật
và hành chính.
Trang 31YÊU CẦU ĐỐI VỚI VĂN PHONG HÀNH CHÍNH
Trang 32SỬ DỤNG NGÔN NGỮ
Câu Từ
Trang 33CÁC LOẠI TỪ THƯỜNG S Ử
DỤNG TRONG VBHC
Từ thông dụng
Từ chuyên môn
Trang 34CÁCH SỬ DỤNG TỪ
Sử dụng từ độc nghĩa
Sử dụng từ theo nghĩa đen
Sử dụng thuật ngữ hiệu quả
Trang 37CÂU THEO MỤC ĐÍCH
GIAO TIẾP
Không dùng câu Hỏi và câu Cảm
Trang 38CÂU MỆNH LỆNH
Dùng: câu có phụ từ đứng trước động
từ hoặc tính từ cầu khiến
Không dùng: câu có phụ từ đứng sau
động từ hoặc tính từ cầu khiến
Trang 39CÂU THEO CẤU TẠO NGỮ PHÁP
Câu Đơn dùng theo trật tự xuôi
Câu ghép phải rõ ràng về cấu
trúc
Câu đặc biệt phải phù hợp và
được đặt ở những vị trí thích hợp.
Trang 40SOẠN THẢO
CÁC VBHC
THÔNG DỤNG
Trang 41 Xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý
theo hướng tích cực
(tuyển dụng, bổ nhiệm, thuyên chuyển,
thành lập, giải thể, khen thưởng )
Trừng phạt, cưỡng chế Nn đối với cá
nhân, tổ chức vi phạm PL
Trang 44ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 1 Nội dung
Trang 47ĐIỀU KHOẢN
THI HÀNH
Trang 48 Điều 1 Nội dung QĐ
Điều 2 Quyền lợi, nghĩa vụ
Điều 3 Trách nhiệm thi hành
Trang 49SOẠN THẢO CÔNG VĂN
Trang 50CÔNG VĂN
Loại văn bản hành chính được sử dụng phổ biến và thường xuyên trong các cơ quan, tổ chức để phổ biến, trao đổi thông tin hoạt động giao dịch giữa các cơ quan, tổ chức với nhau và với công dân, nhằm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình
Trang 52CÔNG VĂN
ĐỀ NGHỊ
Trang 53YÊU CẦU
Thuyết phục !
Trang 54 Lý do chính xác, phù hợp
Diễn đạt nội dung rõ ràng, ngắn gọn
Đúng văn phong
Trang 56 Chính xác
Phù hợp:
hợp pháp hợp thực tế
Trang 57GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Trang 58Phần dẫn và kết cho nội dung đề
Trang 59 Điều kiện đảm bảo thực hiện (nếu có)
Kết thúc phải phù hợp với đối tượng,
Trang 60CÔNG VĂN PHÚC ĐÁP
Trang 61YÊU CẦU
RÕ
PHÙ ĐỦ
Trang 62BỐ CỤC CÔNG VĂN PHÚC ĐÁP
Trang 65KẾT THÚC PHÙ HỢP
Nội dung
Đối tượng
Hoàn cảnh
Trang 66CÔNG VĂN HƯỚNG DẪN
Khái quát vấn đề cần hướng dẫn
Nêu rõ về chủ trương, chính sách
cần hướng dẫn: nguồn gốc, xuất
xứ , mục đích, ý nghĩa, tác dụng
Yêu cầu phổ biến, triển khai thực
hiện
Trang 67CÔNG VĂN CHỈ ĐẠO
Mục đích, yêu cầu của công việc cần
triển khai thực hiện
Những yêu cầu cần đạt được, nhiệm
vụ, biện pháp cần áp dụng
Yêu cầu tổ chức thực hiện và báo cáo
kết quả
Trang 68CÔNG VĂN ĐÔN ĐỐC, NHẮC NHỞ
Nhắc lại chủ trương, kế hoạch, quyết định
đã được chỉ đạo thực hiện
Tóm tắt tình hình thực hiện (những việc đã
làm, ưu, khuyết, nguyên nhân)
Biện pháp tiếp tục những vấn đề còn tồn tại
Giao trách nhiệm và quán triệt thực hiện
Yêu cầu thực hiện, báo cáo kết quả
Trang 70NỘI DUNG TRÌNH
Chính sách, chế độ;
Tiêu chuẩn, định mức, kế hoạch;
Đề nghị đình chỉ, bãi bỏ VB sai trái;
Vấn đề phát sinh trong QL
Trang 72YÊU CẦU
Thuyết phục
Phân tích thực
trạng- cơ sở đề nghị
Phân tích thuận
lợi, khó biện pháp giải quyết của việc thực hiện đề
khăn-nghị mới
Trang 73BỐ CỤC NỘI DUNG
MĐ: Thực trạng- cơ sở đề nghị
GQVĐ:
Nội dung đề nghị- kế hoạch thực hiện
Điều kiện thực hiện đề nghị mới (thuận
lợi, khó khăn, biện pháp giải quyết)
Ý nghĩa việc thực hiện vấn đề mới
Trang 75THÔNG BÁO
Trang 76CÁC LOẠI THÔNG BÁO
Thông báo về thông tin hoạt động
Thông báo truyền đạt chủ trương, chính
sách trong một văn bản
Thông báo về nhiệm vụ được giao
Thông báo về kết quả hội nghị
Thông báo giới thiệu chữ ký
Thông báo kế hoạch mới, đề nghị mới lên
cấp trên
Trang 77THÔNG BÁO TRUYỀN ĐẠT
CHỦ TRƯƠNG, CHÍNH SÁCH
Nhắc lại tên VB cần truyền đạt
Tóm tắt nội dung cơ bản của VB đó
Yêu cầu quán triệt, triển khai thực
hiện
Trang 78THÔNG BÁO VỀ KẾT QUẢ HỘI NGHỊ
Thời gian, nhân sự hội nghị
Tóm tắt nội dung hội nghị
(Chương trình nghị sự)
Tóm tắt kết quả hội nghị
(quyết định, nghị quyết)
Trang 79THÔNG BÁO VỀ NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
Nội dung nhiệm vụ
Yêu cầu thực hiện nhiệm vụ
(ngắn gọn, đầy đủ)
Các biện pháp cần áp dụng
Trang 80THÔNG BÁO VỀ THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG
Nội dung hoạt động quản lý
Trang 81YÊU CẦU
Đầy đủ
Rõ ràng,ngắn gọn Đúng tính chất
Trang 82BÁO CÁO
Trang 83KHÁI NIỆM
Báo cáo là một loại VB thuật lại, kể lại một việc, một vấn đề hoặc thông tin về một người nào đó cho một đối tượng biết
Trang 85CÁC LOẠI BÁO CÁO
Báo cáo tuần
Báo cáo đột xuất
Trang 86YÊU CẦU
Trung thực
Đầy đủ
Rõ ràng
Trang 87BỐ CỤC NỘI DUNG
ĐVĐ:
Những điểm chính về chủ trương công tác, nhiệm vụ được giao, hoàn cảnh thực hiện (khó khăn, thuận lợi
có ảnh hưởng chi phối kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao)
Trang 88 GQVĐ:
- Kiểm điểm những việc đã làm
- Những việc chưa hoàn thành
- Đánh giá quá trình thực hiện
(ưu,khuyết điểm)
- Đánh giá kết quả
- Nguyên nhân thành công và thất bại.
Trang 89 KT:
- Mục tiêu, nhiệm vụ
- Biện pháp thực hiện, phương hướng, giải pháp khăc phục tồn tại trong hoạt động tiếp theo, nhận định triển vọng
- Kiến nghị, đề nghị sự giúp đỡ, hỗ trợ
của cấp trên (nếu có)
Trang 91BÁO CÁO TUẦN
- Nêu vấn đề cấp bách cần giải quyết trong lĩnh vực quản lý và tình hình đời sống kinh tế, xã hội của địa phương (nếu là cơ quan TQC)
- Đề xuất với cấp trên cách giải quyết vấn đề nêu ra
Trang 92BÁO CÁO THÁNG
- Kiểm điểm việc thực hiện các nhiệm vụ được giao của cơ quan, ngành, địa phương
- Kết quả việc thực hiện các quyết định của cấp trên, tình hình thực hiện các đề án (nếu có)
Trang 93BÁO CÁO 6 THÁNG
- Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của cơ quan, ngành, địa phương
- Dự kiến việc thực hiện những nhiệm vụ trong 6 tháng tới và nêu biện pháp chỉ dạo thực hiện
Trang 94BÁO CÁO NĂM
- Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của cơ quan, ngành, địa phương
- Phương hướng thực hiện nhiệm
vụ trong năm tới
(Trên cơ sở những gợi ý của cấp trên)
Trang 95BÁO CÁO ĐỘT XUẤT
Tóm tắt tình hình xảy ra sự việcNguyên nhân phát sinh
Biện pháp xử lý
Kiến nghị giải quyết
Trang 96BIÊN BẢN
Trang 97KHÁI NIỆM
Là VBHC ghi lại diễn tiến sự việc đang hoặc mới xảy ra do những người chứng kiến ghi lại.
Trang 98Biên bản hội nghị là VBHC ghi chép
lại, phản ánh lại những ý kiến thảo luận của hội nghị, những kết luận, quyết định của hội nghị
Biên bản hội nghị là cơ sở làm các VB như nghị quyết định, nghị quyết, chỉ thị, công văn, thông báo; là cơ sở để kiểm tra việc thực hiện các quyết định tại hội nghị.
Trang 99YÊU CẦU
Trang 101BIÊN BẢN VỀ VỤ VIỆC XẢY RA
-Thời gian, địa điểm, thành phần (cụ thể)
-Diễn biến (đặc điểm, lời nói liên quan )
-Kết luận bước đầu (nguyên nhân, đúng sai, người
chịu trách nhiệm chính)
-Ký tên (người vi phạm, người lập BB)
Trang 103BIÊN BẢN BÀN GIAO CÔNG VIỆC
Căn cứ quyết định số ngày của về việc Hôm nay, ngày ,vào lúc giờ, cơ
quan chính thức bàn giao cho các cơ
Trang 104II.NHỮNG VIỆC KHÁC
1 .
2 .
Biên bản này được lập thành bản gửi đến các nơi có
liên quan như sau:
1
2
BB lập tại ngày (trên)
Chứng thực của cơ quan ra quyết định bàn giao
Địa danh, ngày tháng năm
Trang 105BIÊN BẢN BÀN GIAO CHỨC VỤ
Căn cứ QĐ số ngày của về
Căn cứ BB cuộc họp về kết quả bầu cử
của ngày tại
Cơ quan đã họp vào giờ ngày tại để tiến
hành việc bàn giao chức vụ giữa hai
ông(bà) và ông(bà)
Hiện diện buổi BG có: (đại diện cấp trên, cơ
quan hữu quan; thành viên liên quan)
Buổi BGCV kết thúc vào hồi giờ,ngày
Trang 106*Phần khai mạc: người khai mạc
*Phần báo cáo:người báo cáo, tóm tắt báo
Trang 107*Phần thảo luận:
Vấn đề Chủ tịch đoàn nêu ra thảo luận
Đề tài tham luận
Ý kiến phát biểu tại hội nghị
*Phần quyết nghị:
Ý kiến đại biểu quanh vấn đề quyết
nghị
Trang 108KẾT THÚC
(tóm tắt)
Báo cáo tổng kết hội nghị
Ý kiến đại biểu cấp trên, khách dự
Ý kiến phê bình của đại biểu về tổ chứcNgày giờ kết thúc hội nghị
Ký BB (thư ký- chủ toạ)
Trang 109BIÊN BẢN
HỌP HĐND TỈNH X, KHOÁ , KỲ HỌP THỨ
(Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm )
1 Thời gian họp
Khai mạc: giờ, ngày
Địa điểm: tại
Nội dung kỳ họp:
2 Thành phần dự họp:
Trang 110Đại biểu HĐND có mặt trên tổng số
Đại biểu Quốc hội:
Tổng số tham dự họp:
3 Chủ toạ kỳ họp: (họ tên, chức vụ)
4 Thư ký kỳ họp: (họ tên, chức vụ)
5 Các báo cáo tại kỳ họp: (ghi theo thứ tự, họ tên, chức
vụ người BC Nếu họp nhiều ngày, phải ghi rõ từng
ngày)
6 Thảo luận tại kỳ họp: (ý kiến từng người và chủ toạ)
7 Kết thúc kỳ họp: (thông qua dự thảo NQ, biểu quyết,
chủ toạ kết thúc)
Ký tên (thư ký-chủ toạ)