1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập toán 9_HKI_2010-2011

11 132 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ I Môn Toán 9 Năm Học 2010-2011
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 417 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức liờn quan tới đường cao: ĐỊNH LÍ 2Trong một tam giỏc vuụng, bỡnh phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tớch hai hỡnh chiếu của hai cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền.Cụng

Trang 1

T i li à ệu lưu hành nội bộ

ễN TẬP HỌC Kè I MễN TOÁN 9 NĂM HỌC 2010-2011

A ễN TẬP ĐẠI Sễ́ 9

I Căn bậc hai.

Dạng I : Căn bậc hai - Định nghĩa , kí hiệu.

Ví dụ 1 : Tìm x biết x2 = 8

Giải : x = ± 8 = ± 2 2

Ví dụ 2 : Tìm x biết x− 1 = 2

Giải : Ta có 5

5

1 41

01

x x

x x

x

a)

2 3

3

2

4

sánh So

:

3

dụ

15

Ví dụ 4 : Tính 5 , 4 + 7 0 , 25

Giải : 5 , 4 + 7 0 , 25 = 5 , 4 + 7 0 , 5 = 5 , 4 + 3 , 5 = 8 , 9

Bài tập tự giải :

1) Tìm x biết a) x2 + 1 = 2 b) x2 − 5 = 2

2

1 ) 4

1 25 , 0

a

Dạng 2 : Căn thức bậc hai- điều kiện tồn tại- hằng đẳng thức A2 =A

Ví dụ 1 : a) Tìm x để biểu thức 2x− 4 có nghĩa ?

Giải : Ta có 2x− 4 có nghĩa khi 2x− 4 ≥ 0 ⇔ x≥ 2

b) Tìm x để x2 + 5 có nghĩa?

Giải : Ta thấy x2 ≥ 0 ∀x nên x2 + 5 có nghĩa với mọi x

Ví dụ 2 : Giải phơng trình : 2x− =3 5

Giải : 2x− =3 5 Vì hai vờ́ khụng õm, bình phương 2 vờ́ ta được:

⇔2x− =3 25⇔2x=28⇔ =x 14

1− 3 ; 5 2 6− Giải : Ta có : ( )

6 2 5

1 3 3 1 3 1

2 2

=

=

=

=

=

Bài tập tự giải :

1) Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa :

5

2 ) 2

) 30 5 ) 2

x d x c x b

x

a

2) Rút gọn biểu thức :

1 2 1

2

)

6 12 33 6 6

15

)

2

− +

x x x

x

b

a

3) Giải phơng trình: x2+2x = 3-2 2

4) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: 3x− 2 − 4 −x

Dạng 3 :Quy tắc khai phơng. A B = A B

Ví dụ 1 : Tính

Giai : Ta co

Trang 2

T i li à ệu lưu hành nội bộ

105 21 5 441

25

441

.

25

=

=

:

Ta

VÝ dô 2 : TÝnh a) 3 12 b) 4a 16a

Gi¶i : a) 3 12 = 3 12 = 36 = 6

b) 4a 16a = 4a 16a = 64a2 = 8a

VÝ dô 3 : TÝnh a)

16

9 : 25

36 ) 49

4 ) 225

81 2 2

c b a b

Gi¶i : a)

5

3 15

9 225

81 225

b) 4 2 2 4 2 2 2

ab

c)

15

24 4

3 : 5

6 16

9 : 25

36 16

9 : 25

36

=

=

=

VÝ dô 4 : TÝnh

a)(3 2 − 2 3)(3 2 + 2 3) b)( 128 − 2 162 + 2 6 − 24): 2

Gi¶i :

a)(3 2 − 2 3)(3 2 + 2 3) ( ) ( )= 3 2 2 − 2 3 2 = 18 − 12 = 6

b)( 128 − 2 162 + 2 6 − 24): 2 = 64 − 2 81 + 2 3 − 12 = 8 − 2 9 + 2 3 − 2 3 = − 10

Bµi tËp :

1) Rót gän biÓu thøc

a) 320 45a2 b) 1 4( − )2 ( < < 0 )

a

2) Rót gän vµ tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc :

A= 4(1 + 6x+ 9x2) khix = - 2

3) TÝnh : a) ( ) (2 )2

2 2 2

c)( 28 − 2 14 + 7 ) + 7 8 d)( 8 − 3 2 + 10 )( 2 − 3 0 , 4 )

e)(15 50 + 5 200 − 3 450): 10

4)TÝnh a)A= ( 2 − 3 ) 7 + 4 3 b)B= ( 10 − 6 ) 4 + 15

5)T×m x biÕt:

a) 4x= 5 b) 9 (x− 1 ) = 21 c) 4 ( 1 −x) 2 − 6 = 0

6)T×m x biÕt:

a)( 7 − x)( 8 − x) =x+ 11 b) x+ 3 + 1 −x = 2

7) Ph©n tÝch thµnh tÝch:

a)8 + 2 15 b)1 + 3 + 5 + 15 c) 10 + 14 + 15 + 21 d)3 + 18 + 3 + 8

e)x+ 6 x+ 8 f) ab+b ab+ a+ b

D¹ng 4 : C¸c phÐp to¸n vÒ c¨n bËc hai :

VÝ dô 1 : 75 = 5 2 3 = 5 3

− 2 3 = − 2 2 3 = − 12

5

1 5

5 5

1

2 =

=

43.66 296

) 6 ( 3

6 4 6

3

4

=

3 7

) 3 7 ( 8 3 7

8

=

= +

Bµi tËp :

1) So s¸nh 20 vµ 3 5

2) Khö mÉu :

Trang 3

T i li à ệu lưu hành nội bộ

5 3 3

5

3 5 ) 3

6

)

+

2 2

1 c)

b

a

3) Tính :

27 2 3

2 2 5 , 4 3

1 5 72

2

1 4

b

4) Tính

6

1 3

216 2

8

6 3 2

)





5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7 14





− +

c)

10 2 7

15 2 8 6 2 5

+

− + +

4) Rút gọn biểu thức:

b.

a 0, b 0, a

+

b a ab

a b

b

a

a) : 1









+

+

+

1

1 1

1

a

a a a

a a

II : Hàm số bậc nhất - Định nghĩa - Tính chất.

Dạng 1 : Hàm số bậc nhất

Ví dụ 1 : Các hàm số sau, hàm số nào đồng biến , nghịch biến ?

a) y = 2x- 3 b) y = 1 – 2x c) y = (1 - 2 ) x + 3

Giải : a) Vì a= 2 > 0 nờn h/s Đồng biến

b) Vì a = - 2 < 0 ……… Nghịch biến

c) a = 1 - 2< 0 ……… Nghịch biến

Ví dụ 2 : Tìm m để hàm số sau đồng biến , nghịch biến ?

y = ( 2m – 1 ) x + m – 2

Giải : Hàm số đồng biến khi 2m – 1 > 0

2

1

m >

Hàm số nghịch biến khi 2m – 1 < 0

2

1

m <

Ví dụ 3 : Cho hàm số y = -2x + b Tìm b biết khi x = 2 thì y = -1

Giải : Thay x =2 , y = -1 vào h/s ta có : -2 2 +b = -1 ⇔−4+b=−1⇔b=3

vậy h/s cõ̀n tìm là : y = -2x + 3

Ví dụ 4 : Cho hàm số y = mx – 3 Tìm m biết khi x=2 thì y=1

Giải : Thay x=2 , y=1 vào h/s ta có : m.2 – 3 = 1 => m= 2 ; vậy y=2x- 3

Ví dụ 5 : Cho hàm số y= ( m-1)x + 3.

a) Tìm m để đồ thị hàm số song song đờng thẳng y=2x?

b) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục toạ độ tam giác cân?

Giải :

a) Vì đồ thị hàm số song song đờng thẳng y=2x nờn m-1=2 => m=3 Vậy y =3x+3

b) Đồ thị cắt Oy tại (0;3) , cắt Ox tại (

1 m

3

;0) nên

3

1

m

m

Ví dụ 6 : Tìm m để các đờng thẳng sau song song? y=(m-3)x + 2 , y=(3m – 7)x – 3

Giải : để 2 đờng thẳng song song thì m-3 = 3m – 7 => m= 2

Ví dụ 7 : a) Chứng minh 3 đờng thẳng sau đồng quy : y=2x + 1 (1), y=-x+1 (2) y= x 1 ( 3 )

2

1

+

b) m=? để các đờng thẳng sau đồng quy : : y=mx + 2 (1), y=-x + 3 (2) , y=2x – 1 (3) ?

Giải :

a) Giao của (1) và (2) là (0;1) thay vào (3) thoả mãn Vậy 3 đờng đồng quy

b) Giao của (2) và (3) là (4/3;5/3) thay vào (1) đợc m=2

Ví dụ 8: CMR đờng thẳng y = mx+3 - m luôn đi qua 1 điểm cố định ?

Trang 4

T i li à ệu lưu hành nội bộ

Giải :

y = mx+3 - m => m(x-1) = y-3 ,không phụ thuộc m khi x-1 =0 và y-3 =0 => x=1,y=3.Từ đó đờng thẳng luôn

đi qua điểm cố định ( 1;3) với mọi m

Ví dụ 9 : Tìm m để 2 đờng thẳng sau vuông góc ? y = 2x - 3 ; y = (m-2)x + 3

Giải : 2 đờng thẳng vuông góc khi tích 2 hệ số góc bằng -1 tức là 2(m-2) = -1 suy ra m=3/2

Ví dụ 10 :

Viết phơng trình đờng thẳng di qua A(1;3) và song song đờng thẳng y = 2x – 1 (1) ?

Giải : PT đờng thẳng song song với đờng thẳng y = 2x – 1 có dạng y = 2x + b

Và đi qua A(1;3) nờn thay x= 1 và y = 3 vào PT đường thẳng y = 2x+b đc:

3= 2.1+b => b = 1

Võ ̣y PT đường thẳng cõ̀n tìm là: y = 2x + 1

B HèNH HỌC

Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG

I Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng:

A

c h b

c’ b’

B H C a

1 Hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền:

ĐỊNH LÍ 1: Trong một tam giỏc vuụng, bỡnh phương mỗi cạnh gúc vuụng bằng tớch của cạnh huyền và hỡnh

chiếu của cạnh gúc vuụng đú trờn cạnh huyền.Cụng thức: b 2 = ab’, c 2 = ac’

2. Một số hệ thức liờn quan tới đường cao:

ĐỊNH LÍ 2Trong một tam giỏc vuụng, bỡnh phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tớch hai hỡnh chiếu

của hai cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền.Cụng thức: h 2 = b’c’

ĐỊNH LÍ 3Trong một tam giỏc vuụng, tớch hai cạnh gúc vuụng bằng tớch của cạnh huyền và đường cao tương

ứng Cụng thức: bc = ah

ĐỊNH LÍ 4Trong một tam giỏc vuụng, nghịch đảo của bỡnh phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng

cỏc nghịch đảo của bỡnh phương hai cạnh gúc vuụng

Trang 5

T i li à ệu lưu hành nội bộ

Công thức: 1 2 = 1 2 + 1 2

h b c

II Tỉ số lượng giác của góc nhọn:

tỉ số lượng giác của một góc nhọn:

cạnh đối cạnh kề

α

cạnh huyền

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc α , kí hiệu sin α

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là côsin của góc α , kí hiệu cos α

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kế được gọi là tang của góc α , kí hiệu tg α (hay tan α )

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là côtang của góc α , kí hiệu cotg α (hay cot α )

b Công thức:

cạnh huyền cạnh đối

2.Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:

ĐỊNH LÍ

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia

Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:

α

Trang 6

T i li à ệu lưu hành nội bộ

lượng giác

sin α

2

1

2

2

3 3

cos α

3

3

2

2

2 1

tg α

3

3

3 3

Các hệ thức cơ bản:Cho α < 90o, ta có:

0 < sin α < 1 0 < cos α < 1

sin2 α + cos2 α = 1 tg α cotg α = 1

1 + cotg2 α 1 + tg2 α

III Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề

b) Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề

CÁC HỆ THỨC:

A

B C

a

b = a.sin B = a.cos C b = c.tg B = c.cotg C

c = a.sin C = a.cos B c = b.tg C = b.cotg B

Chương II: ĐƯỜNG TRÒN

I Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn:

Đường tròn tâm O bán kính R (với R > 0)

là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng

O A

+ Khi biết tâm và bán kính của đường tròn đó

+ Khi biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó

+ Khi biết ba điểm không thẳng hàng

Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn.

( Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng.)

Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó

Trang 7

T i li à ệu lưu hành nội bộ

Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn

II.

Đường kính và dây của đường tròn:

ĐỊNH LÍ 1 Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính

ĐỊNH LÍ 2Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

ĐỊNH LÍ 3Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc

với dây ấy

III Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây:

ĐỊNH LÍ 1Trong một đường tròn:

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

ĐỊNH LÍ 2Trong hai dây của một đường tròn:

a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

IV Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:

Căn cứ vào số điểm chung của đường thẳng và đường tròn mà ta có ba vị trí tương đối giữa chúng a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:

- Số điểm chung: 2

O a

A H B

b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:

- d = OH = R

ĐỊNH LÍ

Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một d R

đưòng tròn thì nó vuông góc với bán kính đi a qua tiếp điểm H

ĐỊNH NGHĨA:

Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng chỉ có một điểm chung với đường tròn đó

c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:

- d = OH < R

O

R

a H

2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn:

( d= OH)

đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau ⇔ d < R

đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau⇔ d = R

Trang 8

T i li à ệu lưu hành nội bộ

đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau ⇔d > R

Bảng tóm tắt:

Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa dvà R

Đường thẳng và đường tròn không giao nhau 0 d < R

V Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn:

a) Nếu một đường thẳng và một đuờng tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn

b) Nếu khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn

ĐỊNH LÍ: Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm

đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn

 ⊥

 => a lµ tiÕp tuyÕn cña đtr (O) tai C̣

VI Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:

1. Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau:

ĐỊNH LÍ: Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:

• Điểm đó cách đều hai tiếp điểm

• Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

• Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm

GT AB, AC lµ hai tiÕp tuyÕn cña ®tr (O) t¹i

B vµ C

1

2 Đường tròn nội tiếp tam giác:

Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác gọi là đường tròn nội tiếp tam giác, còn tam giác gọi

là ngoại tiếp đường tròn.

- Tâm đtr nô ̣i tiếp tam giác là giao điểm 3 đường phân

giác 3 góc của tam giác

3 Đường tròn bàng tiếp tam giác:

Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các

phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác

- Tâm đtr là giao điểm hai đường phân giác của 2 góc ngoài ta ̣i đỉnh hoă ̣c

của 1 góc và của 1 góc ngoài

Bµi tËp h×nh häc

B

ài1 Cho VABC vuông tại A, đường cao AH Hãy tính độ dài các đoạn

BH,CH ,AH,AC nếu biết

a) AB =15, BC =25 b)AB = 12 , BC = 13 c) AB = 3 3 , AC = 9

Bài 2 a)Cho ABCV vuông tại A biết AB = 5cm ; AC = 12 cm Hãy tính độ dài BC ,

sin B,cosB,tgB,cotg B,

a C

O

2

1 2

1

O

C

B

A

D

F

E

C B

A

y

F

E

B

A

Trang 9

T i li à ệu lưu hành nội bộ

Bài 3 Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Từ A và B kẻ 2 tiếp tuyến Ax và By Qua một đỉem M thuộc

nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến trên tại C và D Các đờng thẳng AD và BC cắt nhau ở N Chứng minh rằng :

a) MN // AC

b) CD.MN = CM.DB

Bài 4 Cho nửa đường trũn (O) đường kớnh AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax,By Qua điểm M

thuộc nửa đường trũn này vẽ tiếp tuyến thứ 3, cắt hai tiếp tuyến Ax,By tại E và F MH

vuụng gúc với AB cắt EB tại K

a) Chứng minh AE + BF = EF

Bài 5: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A , đường cao AH Biết BH = 4 cm ; CH = 9cm

a/ Tớnh AH

b/Vẽ đường trũn ( O ), ngoại tiếp tam giỏc ABC Tớnh bỏn kớnh của đường trũn ( O ), Tớnh DB

Chứng minh tam giỏc DAE và tam giỏc DEC đồng dạng

Bài 6: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, biết BC =5cm, AB = 2AC.

a) Tớnh AC

song song với AH Gọi giao điểm của BI với Cx là D Tớnh diện tớch của tứ giỏc AHCD

c) Vẽ hai đường trũn (B ; AB) và (C ; AC) Gọi giao điểm khỏc điểm A của hai đường trũn là E Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường trũn (B ; AB)

Trang 10

T i li à ệu lưu hành nội bộ

Bài 5 : Cho hình thang vuông ABCD với cạnh bên BC xiên Vẽ nửa đờng tròn đờng kính BC ở trên cùng nửa

mặt phẳng có bờ BC đối với hình thang ABCD Nửa đờng tròn này cắt DA ở M và N Chứng minh : a) AB.DC = DN.NA b) AB.DC = AM.MD

Bài 6 : Cho một đờng tròn (O) đờng kính CD = 2R Từ C và D kẻ 2 tiếp tuyến Cx và Dy Từ một điểm E trên

đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt Cx và Dy tại A , B

a) Chứng minh góc AOB vuông và AE.EB = R2

b) Chứng minh AB = AC + BD

c) Dựng điểm E trên đờng tròn sao cho tổng khoảng cách AC và BD ngắn nhất

Dạng 2 Hệ ph ơng trình.

Ví dụ 1 : giải hệ phơng trình :

= +

=

8 y2 x3

1 y3 x2

Giải :

= +

=

8 y2

x3

1 y3

x2

1y

2x 1y3x2

13y13 16y4x6 3y9x6

Trang 11

T i li à ệu lưu hành nội bộ

Ví dụ 2 : Cho hệ phơng trình :

= +

=

+

5 y2 mx

4 y x2

a) Giải hệ khi m = 1

b) Tìm m để hệ có 1 nghiệm , VSN , VN ?

Giải :

a) m=1 ta có hệ :

2y

1x 5y2x

3x3 5y2x

8y2x4 5y2x

4yx2

b) Hệ đã cho

5 (*)

m

= − +



Từ đó :

• Phơng trình có 1 nghiệm khi m≠4

• Phơng trình VSN :không xảy ra

• Phơng trình VN khi m-4 = 0 tức là m = 4

Ví dụ 3 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm A(1;2) và B(-1;3) ?

Giải : Phơng trình đờng thẳng có dạng y = ax + b (a≠0)

Đờng thẳng đi qua A,B nên ta có hệ phơng trình :

2

5 x 2

1 y 2

5 b

2

1 a 3ba

2ba

+−=



=

−=

=+−

=+

Bài tập :

Ngày đăng: 30/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: - Ôn tập toán 9_HKI_2010-2011
Bảng t ỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: (Trang 5)
Bảng tóm tắt: - Ôn tập toán 9_HKI_2010-2011
Bảng t óm tắt: (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w