1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề 67 hóa 10

73 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 15,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Viết c{c phương trình hóa học phản ứng xảy ra nếu có khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Cl2: a.. Bài 11: Nhận biết dung dịch các chất sau đ}y bằng phương ph{p hóa học.. Na

Trang 3

k ô g(A) O và O3

(B) O(C) O và O3(D) O3

(D) KI + O + H O I + KOH

(A(B(C(D

D

(A(B(C(D

(A)(B)

Trang 6

4 x = 0 05 ( l).

= (gam/mol)

Trang 8

( ) Ca ( ) Ba ( ) g ( ) Cu.

A

( ) Zn ( ) Ba ( ) g ( ) Cu

Trang 10

( ) 560 và 0, 8 ( ) 11 0 và 1,9

C

X là( ) g ( ) Al ( ) Zn ( ) Fe

A A

Trang 11

KI H I K H

;

A A

d

1 1 A

He

08

Trang 15

Lý thuyết về lưu huỳnh và hợp chất

Trang 16

.

Trang 17

S Cl H O H SO 8HCl( ) Cl

Trang 20

( ) Fe, Mg, Zn, Cu ( ) Na, Ba, Cu, Ag.

(C) Ba, Mg, Fe, Zn (D) Fe, Al, Ag, Pt

(7) (8) (9)

(10)

(6)

( ) ( ) (5)

Trang 21

( ) Mg, Cu, Ag ( ) Ca, Ag, Mg.

(C) Cu, Zn, Mg (D) Al, Fe, Cr

khí SO và H

( ) Cu, CuO, Cu(OH) ( ) Cu, CuO, Cu S

(C) Cu, CuS, Cu S (D) Cu, CuO, Cu O

Trang 22

K SO Ba(NO3) BaSO KNO3

Lý thuyết về lưu huỳnh và hợp chất

2

Trang 27

Đun nóng h

không có không khí thu đư

( ) 50 % ( ) 25 % ( ) 60 % ( ) 80 %

t lưu hu i nung nóng trong

đư

t lưu hukín không có không khí thu đư

H2SO4đ c, nóng dư thu đư 2 đktc) Giá tr

( ) 12,32 lít ( ) 14,56 lít

t lư ng dư lưu hu nh đ

ch HCl dư thu đư

Trang 32

2 SO 4 loãng.

Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2

+ maxit = m + m (chú ý: nH SO2 4 nH2 )

Trang 33

2SO4 2

4 2 4

SO H SO

n n 0, 05 (mol)

4 SO

Trang 34

2SO4 2

(A) 38,93 gam (B) 103,85 gam

Trang 35

n 0, 25 (mol).

2 H

n 1,5x y 0, 25 (mol)

S+6 + 2e S+4

n = 3nAl + 2nZn = 3x + 2y n = 2nSO2 0,5 (mol)

)) và (

Trang 38

n trăm kh i lư p ban đ

ch NaOH 0,5M thu đư

trong B

Trang 39

6

Trang 41

H2S + Pb( O3)2 PbS + 2H O3 (2)

H S FeS x (mol)PbS H S , (mol) FeS

Trang 42

e ( h−ê g) 3x 4y , (mol e) e ( hË ) z (mol e)

Trang 43

loã g dư thu đư

dư vào Y thu đư

Trang 45

(

(

Trang 47

36 0 (molli s )

0 5 84

2O5

Trang 49

2H5 r KOH 2H5

( ) 2,10.10-3 ol.lit-1.s-1 ( ) 3,22.10-6 ol.lit-1.s-1.( ) 3,00.10-6 ol.lit-1.s-1 ( ) 2,32.10-6 ol.lit-1.s-1

Trang 50

40 4

5 5

C ú ý

Trang 52

B– KC

Trang 59

] = 0,01 M;[ ] = ,0 M; [

2 2

NH

N H2 3

0, 4 20,01.2

0,7 3x

.100 % 50 %0,3 x 0,7 3x 2x

Trang 63

CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN

I Kiến thức cần nắm

1 Khái quát nhóm halogen

- Gồm các nguyên tố: F (flo), Cl (clo), Br (brom), I (iot), At (atatin)

3 Hiđro clorua – axit clohiđric và muối clorua

a Axit clohiđric

- Khí HCl tan v|o trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric l|m quý tím hóa đỏ

- Phản ứng đặc trưng

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2 2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2 CuO + 2HCl   CuCl2 + H2O Fe(OH)3 + 3HCl   FeCl3 + 3H2O CaCO3 + 2HCl   CaCl2 + CO2 + H2O

o

>400 C

 Na2SO4 + 2HCl

b Muối clorua

- Đa số tan trong nước trừ AgCl không tan; CuCl và PbCl2 ít tan

- Nhận biết muối clorua

NaCl + AgNO3   AgCl (trắng) + NaNO3HCl + AgNO3   AgCl (trắng) + HNO3

4 Hợp chất có oxi của clo

- Nước gia-ven là hỗn hợp của NaCl và NaClO

Trang 64

  2HI

Cl2 + 2NaI   2NaCl + I2

Br2 + 2NaI   2NaBr + I2NaI + AgNO3   AgI (vàng) + NaNO3

Bài 3: Tại sao HF là một axit yếu còn HCl, HBr, HI lại là các axit mạnh ? HF có tính chất hóa học n|o đặc biệt ?

Cho biết ứng dụng của tính chất hóa học đó ?

Bài 4: Làm thế n|o để phân biệt KBr với KI bằng phương ph{p hóa học Viết phương trình hóa học

Bài 5: Tại sao khí clo ẩm (hơi nước) lại có tính oxi hóa Nước Gia-ven là gì ? Nó sử dụng chủ yếu để làm gì ? Có

thể điều chế trực tiếp nước Gia-ven bằng phương ph{p điện ph}n được không ?

Trang 65

Bài 7: Viết c{c phương trình hóa học phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Cl2:

a K, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2O

b KOH (ở to thường), KOH (ở 100oC), Ca(OH)2, KBr, KI, FeCl

Bài 8: Viết c{c phương trình hóa học phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl dư:

Zn, MgO, Fe2O3, ZnO, CuO, K2CO3, BaCO3, AgNO3, KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2, MnO2, KMnO4, K2Cr2O7

Bài 9: Viết c{c phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:

a) NaCl + ZnBr2  b) HBr + NaI  c) AgNO3 + ZnBr2 

d) HCl + Fe(OH)2  e) KCl + AgNO3  f) CuSO4 + KI 

g) Pb(NO3)2 + ZnBr2  h) HCl + FeO  i) NaCl + I2 

n) KF + AgNO3  o) HBr + NaOH  p) KBr + I2 

Bài 10: Viết c{c phương trình phản ứng xảy ra cho c{c sơ đồ sau:

a HCl (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) HCl (5) CuCl2 (6) AgCl

b KMnO4 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) AgCl (4) Cl2 (5) Br2 (6) I2

c Cl2 (1) KClO3 (2) KCl (3) Cl2 (4) HCl (5) FeCl2 (6) Fe(OH)2

d KI (1) I2 (2) HI (3) HCl (4) KCl (5) Cl2 (6) HClO

e NaCl (1) HCl (2) Cl2 (3) FeCl3 (4) Fe(OH)3 (5) Fe2(SO4)3 (6) BaSO4

f MnO2 (1) Cl2 (2) KClO3 (3) KCl (4) HCl (5) Cl2 (6) clorua vôi

Bài 11: Nhận biết dung dịch các chất sau đ}y bằng phương ph{p hóa học Viết phương trình c{c phản ứng xảy

ra (nếu có)

Trang 66

e BaCl2, KBr, HCl, KI, KOH f NaF, CaCl2, KBr, MgI2

Bài 12: Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương ph{p thăng băng

electron

a KMnO4 + HCl   KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O b HNO3 + HCl   NO + Cl2 + H2O

c HClO3 + HCl   Cl2 + H2O d PbO2 + HCl   PbCl2 + Cl2 + H2O

e Cl2 + KOH to KCl + KClO3 + H2O f SO2 + Br2 + H2O   H2SO4 + HBr

f NaI + NaNO2 + H2SO4   I2 + NO + 2Na2SO4 + 2H2O

Bài 13: Cho một lượng đơn chất halogen X2 Tác dụng hết với Mg thu được 19 gam MgX2 Cũng lượng đơn chất halogen đó t{c dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam AlX3 X{c định tên và khối lượng halogen đơn chất trên

Bài 14: Hòa tan MnO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc)

a Tính khối lượng MnO2 b Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

Bài 15: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đậm đặc, dư Tính thể tích khí Cl2 (đktc) sinh ra

Trang 67

Bài 17: Hòa tan 17,4 gam MnO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được V lít Cl2(đktc)

a Tính giá trị của V b Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

Bài 18: Hòa tan m gam KMnO4 bằng một lượng vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M thu được 4,48 lít khí Cl2 (đktc)

Bài 19: Tính lượng clo thu được khi cho 24,5 gam KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư Lượng clo này phản ứng được với bao nhiêu gam sắt ?

Bài 20: Cần dùng bao nhiêu gam KClO3 tác dụng với dung dịch HCl dư để lượng clo sinh ra phản ứng với sắt tạo ra 16,25 gam FeCl3

Bài 21: Hòa tan 11,9 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Zn trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Tính

phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong X

Bài 22: Cho 2,98 gam hỗn hợp bột Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1,12 lít khí H2 bay ra Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên

Bài 23: Cho 11,125 gam hỗn hợp bột Mg, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 bay ra Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên

Bài 24: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch

tăng thêm 7,0 gam Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?

Trang 68

Bài 26: Hòa tan 3,25 gam kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) X{c định tê kim loại M

Bài 26: Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam một kim loại A hóa trị n vào 500 ml dung dịch HCl thu được 4,032 lít khí H2(đktc)

a X{c định tên kim loại A b Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

Bài 27: Khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch HCl 4M ta thu được dung dịch mới có

A Tính phần trăm khối lượng của KClO3 trong A

Bài 32: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là

Trang 69

Đề cương ôn tập học kỳ 2 – Phần Oxi – Lưu huỳnh

Câu 1: Viết chuỗi phản ứng:

17 SO2 + Cl2+ 2H2O→ H2SO4 + 2HCl 18 4FeS2 + 11O2→ 8SO2 + 2Fe2O3

19 Na2SO3+ H2SO4→ Na2SO4 +SO2 +H2O 20 FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

21 Fe2(SO4)3 +6 NaOH → 2Fe(OH)3 +3 Na2SO4

Chuỗi 1: FeS2 → SO2 →S→ H2S→ S → FeS → H2S → H2SO4 → CuSO4 → H2SO4 → SO2→ K2SO3 → K2SO4

Chuỗi 2: S→ SO2 → SO3 → H2SO4 → ZnSO4 → ZnS → H2S → S → H2S → H2SO4 → FeSO4 → Fe2(SO4)3 → Na2SO4

Chuỗi 3: Na → Na2S → H2S → SO2 → SO3 → H2SO4 → HCl → CuCl2 → HCl → H2S →SO2→ Na2SO3 → SO2 →

Na2SO3 → Na2SO4 → BaSO4

Câu 2: Viết các phản ứng các chất với dd H 2 SO 4 loãng và H 2 SO 4 đặc, nóng?

1 Fe + H2SO4 loãng  2 FeO + H2SO4 loãng 

Câu 3: Toán cho Kim loại tác dụng với lưu huỳnh

a Đun nóng hỗn hợp gồm 0,65 gam bột kẽm với 0,224

gam bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không

có không khí Sau phản ứng thu được chất n|o? Tính

khối lượng của chúng?

b Đun nóng hỗn hợp gồm 1,62 gam bột Al với 2,4

gam bột Lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không

có không khí Sau phản ứng thu được chất n|o? Tính khối lượng của chúng?

Trang 70

e 1,1 gam hỗn hợp bột Al v| Fe t{c dụng đủ với 1,28

gam bột S Tính khối lượng Al, Fe?

f Nung nóng 3,72 gam hh Zn, Fe trong bột S dư Chất

rắn thu được ho| tan ho|n to|n bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí (đktc) Tính khối lượng c{c kim loại?

Câu 4: Toán cho khí SO 2 hoặc H 2 S tác dụng với dd bazo KOH hay NaOH

a Dẫn 3,36 lít khí H2S (đktc) v|o 400 ml dung dịch

KOH 1M Tính khối lượng muối thu được sau phản

ứng

b Dẫn 8,96 lít khí H2S (đktc) v|o 600 ml dung dịch NaOH 0,95M Tính nồng độ mol c{c chất sau phản ứng

c Dẫn 3,36 lít khí H2S (đktc) v|o 200 gam dung dịch

KOH 10,08% Tính nồng độ phầm trăm c{c chất sau

Trang 71

Câu 5: Cân bằng phản ứng oxi hoá – khử và xác định vai trò các chất?

a Dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và

H2SO4 Viết v| c}n bằng phương trình hóa học, cho

biết vai trò của H2S và KMnO4?

b Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Viết phương trình v| c}n bằng, cho biết vai trò của SO2 và KMnO4?

c Cho phản ứng H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 Viết

phương trình v| c}n bằng, cho biết vai trò của H2S và

Cl2 ?

d Cho phản ứng H2SO4 đặc + HI → I2 + H2S + H2O Viết phương trình v| c}n bằng, cho biết vai trò của H2SO4 và HI?

Câu 6: Toán hỗn hợp 2 kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng?

a Ho| tan ho|n to|n 11 gam hỗn hợp Fe, Al bằng

dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 10,08 lít khí

SO2 (đktc) Tính % khối lượng c{c kim loại?

b Ho| tan ho|n to|n 35,2 gam hỗn hợp Cu, Fe bằng

dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 17,92 lít khí SO2 (đktc) Tính % khối lượng c{c kim loại?

c Ho| tan ho|n to|n 13,7 gam hỗn hợp Mg, Zn bằng

dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư Cô cạn dung dịch thu

được 52,1 gam hỗn hợp muối Tính % khối lượng c{c

kim loại?

d Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al bằng

dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư Cô cạn dung dịch thu được 46,2 gam hỗn hợp muối Tính % khối lượng c{c kim loại?

e Hoà tan hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Cu, Fe bằng dung dịch H2SO4 80%, dư thu được 8,96 lít khí SO2 (đktc)

a Tính khối lượng c{c kim loại? b Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng?

Câu 7: Nhận biết các dung dịch mất nhãn?

a NaOH, HCl, Na2SO4, NaCl, NaNO3 b H2SO4, HCl, KOH, NaCl, HNO3

Trang 72

e H2SO4 , NaOH, NaCl, BaCl2, Na2SO4 f H2SO4 , Ba(OH)2, HCl, K2SO4, NaNO3.

Câu 8: Tốc độ phản ứng - cân bằng hoá học

1 Người ta lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau?

a Dùng không khí nén, nóng thổi v|o lò cao để đốt ch{y than cốc

b Nung đ{ vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống

c Nghiền nguyên liệu trước khi đưa v|o lò nung để sản xuất clanke (xi măng)

2 Cho 6 gam kẽm (hạt) vào 1 cái cốc đựng dung dịch H 2 SO 4 4M dư ở nhiệt độ thưòng, nếu giữ nguyên các điều kiện khác chỉ thay đổi một trong các yếu tố sau thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào

a Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột b Thay dd H2SO4 4M bằng dd H2SO4 2M

c Thực hiện ở nhiệt độ cao hơn? D Dùng thể tích dd H2SO4 4M gấp đôi ban đầu

3 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?

a Fe + CuSO4 (2M) và Fe + CuSO4 (4M) b Zn + CuSO4 (2M, 25oC) và Zn + CuSO4 (2M, 50oC)

c Zn ( hạt ) + CuSO4 (2M) v| Zn ( bột) + CuSO4 (2M) d H2 + O2 (to thường) v| H2 + O2 (ở to thường, Pt)

4 Xét các hệ cân bằng: C(r) + H2O (k)     CO(k) + H2(k) ∆H > 0 (1)

CO(k) + H2O (k)     CO2(k) + H2 (k) ∆H < 0 (2)

C{c c}n bằng trên chuyển dịch như thế n|o khi biến đổi 1 trong c{c điều kiện sau?

a Tăng nhiệt độ b Tăng lượng hơi nước c Thêm khí H2 d Dùng chất xúc t{c

e Tăng {p suất chung bằng c{ch nén cho thể tích của hệ giảm xuống

5 Hệ cân bằng sau xảy ra trong bình kín: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ∆H > 0

Điều gì xảy ra nếu thực hiện 1 trong những biến đổi sau?

a Tăng dung tích của bình phản ứng b Thêm CaCO3 v|o bình phản ứng

c Lấy bớt CaO ra khỏi bình d Thêm ít giọt dd NaOH v|o bình

Trang 73

15 NaCl + AgNO 3   AgCl + NaNO 3

16 HCl + AgNO 3   AgCl + HNO 3

17 NaClO + CO 2 + H 2 O   NaHCO 3 + HClO

18 Cl 2 + 2NaOH   NaCl + NaClO + H 2 O

Ngày đăng: 25/01/2021, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w