Hệ chứa tham số Dạng 1: Tìm m để hệ phương trình có nghiệm x, y thỏa mãn điều kiện cho trước Dạng 2: Tìm giá trị của tham số để hệ phương trình có nghiệm nguyên Dạng 3: Tìm giá trị của t
Trang 1DANH SÁCH CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2020 - 2021
CHUYÊN ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC CÂU HỎI PHỤ 125
trang Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn được xác định
Dạng 2: Rút gọn biểu thức không chứa biến
Dạng 3: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ trong bài toán rút gọn
Câu hỏi 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến
Câu hỏi 2: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức khi biết x thỏa mãn phương trình
Câu hỏi 3: Tìm x để biểu thức thỏa mãn một điều kiện cho trước
Dạng 1: Tìm x để Ak (kR A; : Là biểu thức rút gọn)
Dạng 2: Tìm x thỏa mãn phương trình f A x , g A x , (A là biểu thức rút gọn)
Dạng 3: Tìm tham số m để phương trình chứa biểu thức rút gọn có nghiệm
Câu hỏi 4: Bất phương trình chứa biểu thức rút gọn
Dạng 1: Tìm x để Pa P; a P; a P; a (P là biểu thức đã được rút gọn)
Dạng 2: Tìm x thỏa mãn bất phương trình f x g x hoặc f x g x
Dạng 3: Tìm x để P P P, P (hoặc 2
P P ), PP, PP
Dạng 4: Tìm tham số m để x thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu hỏi 5: So sánh biểu thức rút gọn với một số, một biểu thức
Dạng 1: So sánh biểu thức rút gọn A với một số k
Dạng 2: So sánh hai biểu thức đã rút gọn A và B
Dạng 3: So sánh A với A hoặc 2
A với A
Câu hỏi 6: Tìm x để biểu thức rút gọn là số nguyên
Dạng 1: Tìm xZ để biểu thức rút gọn là số nguyên
+ Nếu biểu thức có dạng A a
cx d
hoặc
a A
Trang 2+ Nếu biểu thức có dạng A a x b
+ Nếu biểu thức có dạng A ax b
Dạng 2: Tìm xR để biểu thức là số nguyên
+ Nếu biểu thức có dạng A a
cx d
hoặc
a A
+ Nếu biểu thức có dạng A a x b
cx d
Dạng 3: Tìm x sao cho A nhận giá trị nguyên mà Ak (hoặc Ak, Ak, Ak)
Câu hỏi 7: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức rút gọn
Dạng 1: Xuất phát từ điều kiện x 0
Dạng 2: Xuất phát từ việc sử dụng hằng đẳng thức 2
a b Dạng 3: Sử dụng bất đẳng thức Côsi
Dạng 4: Sử dụng việc đánh giá x nguyên
Dạng 5: Sử dụng phương pháp chia miền giá trị của x dựa vào điều kiện bài toán
rồi áp dụng BĐT Côsi
trang
A Hệ không chứa tham số
Dạng 1: Hệ đa thức bậc nhất đối với x, y
Dạng 2: Hệ chứa phân thức
Dạng 3: Hệ chứa căn thức
Dạng 4: Hệ chứa dấu giá trị tuyệt đối
B Hệ chứa tham số
Dạng 1: Tìm m để hệ phương trình có nghiệm x, y thỏa mãn điều kiện cho trước
Dạng 2: Tìm giá trị của tham số để hệ phương trình có nghiệm nguyên
Dạng 3: Tìm giá trị của tham số để biểu thức liên hệ giữa x và y nhận GTLN,
Trang 3Dạng 4: Tìm mối liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào tham số m
CHUYÊN ĐỀ 3: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH, HỆ
PHƯƠNG TRÌNH
40 trang Dạng 1: Toán chuyển động
+ Chuyển động trên đường bộ (không lực cản)
+ Chuyển động trên sông nước (có lực cản)
Dạng 2: Toán có nội dung hình học
Dạng 3: Toán về cấu tạo số
Dạng 4: Toán làm chung công việc
Dạng 5: Toán về năng suất
Dạng 6: Toán về phần trăm
Dạng 7: Toán sắp xếp, chia đều
trang
Dạng 1: Nhận dạng hàm số bậc nhất
Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số
Dạng 3: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Dạng 4: Toán sắp xếp, chia đều
Dạng 5: Xác định hệ số góc của hàm số bậc nhất
Dạng 6: Tìm tham số m để hàm số yax b đi qua điểm x y0 ; 0
Dạng 7: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Dạng 8: Tìm tham m số để hai đường thẳng cắt nhau, song song, vuông góc
Dạng 9: Tìm tham số để hai đường thẳng cắt nhau thỏa mãn điều kiện bài toán cho
Dạng 10: Tìm tham số m để tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là các số nguyên
Dạng 11: Tìm tham số m để ba đường thẳng đồng quy
Dạng 12: Tìm điểm cố định thuộc hàm số
Trang 4Dạng 13: Tìm tham số m để khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng đạt cực
đại
Dạng 14: Viết phương trình đường thẳng (xác định hàm số) yax b
Dạng 15: Bài toán góc tạo bởi hai đường thẳng
Dạng 16: Xác định tọa độ điểm đối xứng
Dạng 17: Tìm tọa độ hình chiếu của điểm M lên đường thẳng d
Dạng 18: Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Dạng 19: Chứng minh các điểm thẳng hàng Tìm tọa độ đỉnh của hình đặc biệt thỏa
mãn điều kiện tam giác cân, vuông, đều
Dạng 20: Tính diện tích (chu vi) tam giác, diện tích tứ giác trong hệ tọa độ Oxy
Dạng 21: Tìm m để đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A, B sao cho
AOB
thỏa mãn điều kiện cho trước
Dạng 22: Tìm m để tam giác tạo bởi hai đường thẳng và trục tọa độ thỏa mãn điều
kiện cho trước
Dạng 23: Chứng minh giao điểm của hai đồ thị hàm số luôn chạy trên một đường
cố định với mọi m
Dạng 24: Chứng minh đường thẳng (d) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
với mọi m
CHUYÊN ĐỀ 5: HÀM SỐ 2
0
yax a VÀ SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG
100 trang Dạng 1: Tìm điều kiện của tham số để hàm số 2
yax là hàm số bậc hai, vẽ đồ thị hàm số 2
yax
Dạng 2: Tính giá trị của hàm số 2
0
yax a tại xx0 và bài toán liên quan
Dạng 3: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số 2
0
yax a
Dạng 4: Xác định hệ số a của hàm số 2
0
yax a
Dạng 5: Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số 2
0
yax a để thỏa mãn một điều kiện
Trang 5cho trước
Dạng 6: Xác định tọa độ giao điểm Tính độ dài đoạn thẳng, chu vi, diệc tích của
tam giác, tứ giác
Dạng 7: Chứng minh (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Dạng 8: Bài toán liên quan đến điều kiện tiếp xúc của (d) và (P)
Dạng 9: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các hoành độ
,
A B
x x thỏa mãn điều kiện cùng dấu, trái dấu
Dạng 10: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các hoành độ
giao điểm là các số nguyên
Dạng 11: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho thỏa mãn điều
kiện đối xứng của các hoành độ x x A, B
Dạng 12: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho thỏa mãn điều
kiện không đối xứng của các hoành độ x x A, B
Dạng 13: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn điều kiện liên
quan đến tung độ y A,y B
Dạng 14: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho biểu thức chứa
tọa độ của A và B đạt GTNN hoặc GTLN
Dạng 15: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác có đỉnh
A, B thỏa mãn điều kiện tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều (điểm A và B
khác gốc tọa độ)
Dạng 16: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác có đỉnh
A, B thỏa mãn điều kiện đã cho về diện tích
Dạng 17: Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng liên
quan tới A, B thỏa mãn điều kiện về độ dài
CHUYÊN ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ HỆ THỨC VI-ÉT 41
trang
A Giải phương trình bậc hai
Trang 6B Giải và biện luận phương trình bậc hai
C Chứng minh phương trình bậc hai có nghiệm, vô nghiệm
D Ứng dụng định lí Vi-ét
Ứng dụng 1: Tính giá trị biểu thức hai nghiệm
Ứng dụng 2: Nhẩm nghiệm và xét dấu phương trình bậc hai
Ứng dụng 3: Tìm tham số để phương trình bậc hai có hai nghiệm thỏa mãn điều
kiện cho trước
Dạng 1: Các nghiệm thỏa mãn biểu thức đối xứng
Dạng 2: Kết hợp định lí Vi-ét để giải các nghiệm
Dạng 3: Giải các nghiệm dựa vào , ' là bình phương
Dạng 4: Tính 2
1
x theo x1 và 2
2
x theo x2 dựa vào phương trình 2
0
ax bx c CHUYÊN ĐỀ 7: TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Phương pháp 1: Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm (mà ta xác định được) Điểm đó
là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Phương pháp 2: Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 0
180 Phương pháp 3: Tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới
một góc
Phương pháp 4: Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
65 trang
CHUYÊN ĐỀ 8: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Dạng toán 1: Bài toán có nội dung tính toán
Dạng toán 2: Bài toán có nội dung chứng minh
14 trang
Tổng số: 500 trang word 8 chuyên đề