1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa 10 chuyen de oxi hoa khu

5 569 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng oxi hoá khử
Tác giả Nguyễn Thị Ngọc Diệp
Chuyên ngành Hoá học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xỏc định cỏc chất khử, chất oxi húa, sự khử, sự oxi húa trong phản ứng oxi húa – khử.. Bài 5: Trong số các phản ứng hóa hợp sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?. Hoặc là

Trang 1

Chuyên đề 6: phản ứng oxi hoá khử I-Bài tập tự luận:

Bài 1: Phản ứng sau cú phải phản ứng oxi húa – khử hay khụng? Xỏc định cỏc chất khử, chất oxi húa, sự khử, sự oxi húa trong phản ứng oxi húa – khử.

(1) NH4NO3 → N2O + 2H2O

(2) HCl + NaOH → NaCl + H2O

Bài 2: (ĐH Thỏi Nguyờn-2001) Cõn bằng cỏc phản ứng sau bằng pp cõn bằng electron:

a KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

b NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

c HCl + KMnO4→ Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O

d Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Bài 3: (ĐH Nụng Nghiệp-2001) Cõn bằng phản ứng sau bằng pp cõn bằng electron :

a Al + HNO3 loóng → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

b FeS2 + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

c C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

d FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Bài 4: (ĐH Đà Nẵng-2001) Cõn bằng cỏc phản ứng sau bằng pp electron:

a CH2=CH-CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4→ CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

b Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

c KNO2 + K2Cr2O7 + H2SO4→ KNO3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

Bài 5: (HV Quan hệ Quốc tế-1999) Cõn bằng cỏc phản ứng sau:

a KMnO4 + C6H12O6 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

b K2Cr2O7 + CH3-CH2-OH + HCl → KCl + CrCl3 + CH3-CHO + H2O

c FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

II- Bài tập trắc nghiệm:

Bài 1: Số oxi hoá của Mn trong MnO2, K2MnO4, KMnO4 lần lợt là

A.+4, +7, +6 B +4, +6, +7

C +6, +4, +7 D +2, +4, +7

Bài 2: Trong nhóm hợp chất nào , số oxi hoá của N đều là +5:

A NH3, NaNH2, NO2, NO

B NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2

C NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5

D KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3

Bài 3: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, HNO3, NO2, N2O lần lợt là:

Bài 4: Trong số các hợp chất của crom dới đây, dãy nào chỉ gồm các chất, trong đó số oxi hóa của crom là +6?

A K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2O3 B K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3

C K2Cr2O7, K2CrO4, Na2CrO4 D Cr2 (SO4)2, K2CrO4, Cr2O3

Bài 5: Trong số các phản ứng hóa hợp sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?

C 2SO2 + O2 → 2SO3 D 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Trang 2

Bài 6: 4NH 3 + 5O 2 t Pt0 , → 4NO + 6H 2 O

Trong phản ứng hóa học đó, vai trò của amoniac là:

Bài 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

a 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b 4HCl +2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O

c 2HCl + Fe →FeCl2 + H2

d 16HCl + 2 KMnO4→ 2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl

Bài 8: Ghép đôi các thành phần của câu ở cột A và B để thành các câu đúng.

tố

tố

giữa các chất phản ứng Hoặc là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố

Thứ tự ghép nối là:

Bài 9: Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi ?

A Phản ứng hoá hợp

B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng phân hủy

D Phản ứng thế

Bài 10: Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào luôn là phản ứng oxi hoá – khử ?

A Phản ứng hoá hợp

B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng phân hủy

D Phản ứng thế

Bài 11: Phơng pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :

A Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận

B Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận

C Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hoá nhận

D Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hoá nhận

Trang 3

Bài 12: Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không phải phản

ứng oxi hoá – khử ?

A Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi

B Phản ứng trao đổi và phản ứng thế

C Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ

D Phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp

Bài 13: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng

oxi hoá – khử là

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O

Bài 14: Trong phản ứng

10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

A FeSO4 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử

B FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử

C FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá

D FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hoá

Bài 15: Trong phản ứng

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

NO2 đóng vai trò là :

A chất oxi hoá

B chất khử

C vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử

Bài 16: Phản ứng hoá học mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hoá, không đóng vai trò chất khử là phản ứng nào

sau đây ?

A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

B SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

C SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

D Không có phản ứng nào

Bài 17: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại

A chỉ thể hiện tính khử

B chỉ thể hiện tính oxi hoá

C thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy kim loại cụ thể

D thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy vào phản ứng cụ thể

Bài 18: Phản ứng Cu + H2SO4 + NaNO3 → CuSO4 + Na2SO4 + NO2 + H2O

có hệ số cân bằng của các chất lần lợt là :

A 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1

B 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2

C 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2

Trang 4

D 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1.

Bµi 19: HÖ sè c©n b»ng cña c¸c chÊt trong ph¶n øng

FeS + HNO3 → Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O

lÇn lît lµ :

A 1, 3, 1, 0, 3, 3

B 2, 6, 1, 0, 6, 3

C 3, 9, 1, 1, 9, 4

D 3, 12, 1, 1, 9, 6

Bµi 20: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Sự Oxi hoá là sự thu electron B Sự khử là sự nhường electron

C Khi một chất thu electron số oxi hoá tăng lên.

D Phản ứng Oxi hoá - khử là những phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.

Bµi 21: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử:

A 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

Tìm câu Sai trong các câu sau:

A Tất cả các phản ứng thế đều là phản ứng oxi hoá - khử.

B Tất cả các phản ứng hoá học có sự thay đổi số oxi hoá đều là phản ứng oxi hoá - khử.

C Tất cả các phản ứng hoá hợp đều là phản ứng oxi hoá - khử.

D Tất cả các phản ứng trao đổi đều không phải là phản ứng oxi hoá - khử.

Bµi 22: Cho 2 phản ứng

(1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl

(2) Cl2 + H2O → HCl + HClO

Chọn chất oxi hoá và chất khử

A.(1) Cl2 là chất oxi hóa, KI là chất khử (2) Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

B (1) Cl2 là chất oxi hoá, KI là chất khử (2) Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

C (1) KI là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử (2) Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

D (1) Cl2 là chất bị oxi hóa, KI là chất bị khử (2) H2O là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

Bµi 23: Cho các phản ứng sau:

1) 3C + 2KClO3 → 2KCl + 3CO2

2) AgNO3 + KBr → AgBr + KNO3

3) Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

4) C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

a) chỉ có 1,2,3 b) chỉ có 2,3,4 c) chỉ có1,3,4 d) chỉ có 1

Bµi 24: Cho các phản ứng sau:

1) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

2) H2S + I2 → S + 2HI

Hãy cho biết trong mỗi phản ứng, chất nào bị khử, chất nào bị oxi hóa?

A.(1) Cl2 là chất bị khử, Fe là chất bị oxi hóa.(2) I2 là chất bị khử, H2S là chất bị oxi hóa

B (1) Fe là chất bị khử, Cl2 là chất bị oxi hóa (2) I2 là chất bị khử, H2S là chất bị oxi hóa

C (1) Fe và Cl2 đều bị khử.(2) I2 và H2S đều bị oxi hóa

D (1) Fe là chất bị khử, Cl2 là chất bị oxi hóa.(2) I2 là chất bị khử, H2S là chất oxi hóa

Bµi 25: Trong phản ứng sau:

2NO2 + 2KOH → KNO3 + KNO2 + H2O

A.NO2 là chất oxi hóa, KOH là chất khử

B.NO2 là chất khử, KOH là chất oxi hóa

C.NO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

Trang 5

D.phản ứng trờn khụng phải là phản ứng oxi húa khử.

Bài 26: Cho phản ứng:

KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 → Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

Hệ số của phương trỡnh phản ứng (theo thứ tự cỏc chất tương ứng) là:

A 6,1,7,3,1,4,7 B 6,2,10,3,2,2,10

C 6,2,12,3,2,2,12 D 8,2,10,4,2,2,10

Bài 27: Cho phản ứng sau:

MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

Tỡm cỏc hệ số trong phương trỡnh phản ứng ( cho kết quả theo thứ tự)

A 1,2,1,1,2 B 1,4,1,1,2 C 2,4,2,1,2 D 1,2,2,2,2

Bài 28: Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trờng H2SO4, ngời ta thu đợc 1,51g MnSO4 theo phơng trình phản ứng sau:

10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 6K2SO4 + 5I2 + 2MnSO4 + 8 H2O

Số gam iot tạo thành và khối lợng KI tham gia phản ứng trên là:

Bài 29: Tính thể tích dung dịch HNO3 0,1M đủ để hoà tan hoàn toàn 1,92g Cu, biết phản ứng có tạo ra khí không màu dễ hoá nâu trong không khí (NO):

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w