1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 4 5 hóa 10

56 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 13,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình phản ứng v| c{c qu{ trình khử , oxi hóa xảy ra.. Tính thể tích dung dịch HNO3 0,5M cần dùng.. Định luật bảo toàn mol – electron: Tổng số mol electron nhường = Tổng số m

Trang 2

+ Cu Cu + H

– 1e + e

( Fe + C Fe + C( H S + S S + H(4 Mn + 4HCl MnCl + Cl + H

(6 KCl KCl +(7 P 5+ H H P 4(8 K H + C KHC

Trang 4

––––

x1x

i kim xi

Trang 5

- 1

x 10x

Trang 6

VD9: KCl +– B1 B B :

t

o

t 3

Trang 10

( + H O4 ( O4 + O + H OXét (1 : + O O + O

Trang 12

3 x

x ( x yx

3 xOy+( x – y)HNO 3x (NO +(3x – y)NO + (6x – y)H O

5(3x y) N (3x y)e (3x y) Ny

3 x

Trang 14

d Fe( )2 K S 4 Fe( ) Fe2(S 4) K2S 4 2

Trang 15

2 2 cCu dFe2 eS 2(A) 21 (B) 28 (C) 1 (D) 41

Trang 16

Bài 3: Hòa tan m gam Cu bằng dung dịch HNO3 0,5M (vừa đủ) thu được 0,03 mol NO v| 0,02 mol NO2 và dung dịch chứa x gam muối

a Viết phương trình phản ứng v| c{c qu{ trình khử , oxi hóa xảy ra b Tính gi{ trị của m v| x

c Tính thể tích dung dịch HNO3 0,5M cần dùng

Định luật bảo toàn mol – electron: Tổng số mol electron nhường = Tổng số mol electron nhận

Bài 4: Hòa tan 15,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (đktc), phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học sau:

Fe + HNO3   Fe(NO3)3 + NO + H2O; Cu + HNO3   Cu(NO3)2 + NO + H2O

Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong X

Bài 5: Để m (gam) Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3,

Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bằng HNO3 thu được dung dịch A v| 2,24 lit NO (đktc) Biết các chất trong X đều tạo thành Fe(NO3)3 Tính giá trị m

Bài 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí

N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Tính giá trị m

Bài 7: Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc), muối nitrat M(NO3)n v| nước X{c định tên kim loại M

Bài 8: Hòa tan ho|n to|n 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 v| NO có tỉ lệ thể tích 3:1 X{c định kim loại M v| tính khối lượng HNO3 tham gia phản ứng

Trang 18

++2+3+2, +3+2, +3, ++2, +4, + , +7+ , +2

HDedu - Page 76

Trang 19

, +, + , +3, +5, +7

2, +4, +

3, +3, +5

3, + , +2, +3, +4, +5hai anion O2 và F

VD4: +, Cl , Fe2+, NO, NO3, Al3+, Mn2+,

H+, O2, Fe 3+

Na+, Al3+,Fe3+, H+, NO3Cl

Fe2+, Mn2+, NO, O2

– Tr ng H 2 O 2

xi r ng H 2 O 2

C ú ý

Trang 20

A NO2 B NH3 C N2O D HNO3

A O2 B Na2 O4 C H2 D H2 O4

HDedu - Page 78

Trang 22

K 2 , Fe O4, H2 , Ag, Fe, KMnO4, Na2 O3, Fe OH 2.

Trang 23

+ H O HX + HXO+ H O 4H + O I

Trang 32

a

theo a

(mol)6

Trang 34

( ) K ( ) Li ( ) Na (D) Ag.

Trang 35

à( ) F ( ) ( ) (D) I

Trang 36

–( O– O–):

o)3–( O3– O3–):

Trang 37

ho V ít khí(100 o

( ) 1 ( ) 5 ( ) (D)

Cl2+ Ca(OH)2

CaOCl2+ H2O

C ú ý

Trang 38

Na NaNaI Na IF

Trang 40

M M M

Trang 41

và Al l3Theo PT (1) t có

Theo PT ( ) t có

5 6 5 (mol)

Mg Al

Trang 44

Hotích khí O

Trang 45

xOy+ yHX + yH O

moxit+ mH l= m +

y x

Trang 47

E O3, Fe3O4

Fe + và Fe3+

1

- m1= 0,71(A) 40 ml (B) 80 ml ( ) 3 0 ml (D) 160 ml

Trang 48

A l+ mA r=143,5x + 188y = 170 (x + y) y = 1,47x

Trang 49

X < ZY) vào3

Trang 50

(A) flo và clo (B) clo và brom

( ) brom và iot (D) clo và iot

K

3(A) 4 ,5 % (B) 48,3 % ( ) 8, % (D) 10,5 %

HDedu - Page 109

Trang 56

( ) quì tím, AgN 3. (D) quì tím, N N 3.

Ngày đăng: 25/01/2021, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w