1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de 4-5 hoa THCS

7 149 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu đề bài cho biết hóa trị của nguyên tố -> dựa vào PTHH , CTHH và giả thiết đề bài cho tìm nguyên tử khối của nguyên tồ để xác định tên NTHH.. Bài 9: Cho 1g sắt clorua chưa rõ h

Trang 1

Chuyên đề 4: Điều chế chất

*Phương pháp:

- Nắm chắc tính chất hĩa học, cách điều chế của các chất vơ cơ

- Nắm được mối quan hệ giữa các chất vơ cơ đơn giản

- Viết sơ đồ điều chế dưới dạng sơ đồ chuỗi pưhh

- Cụ thể hĩa sơ đồ bằng các PTHH cụ thể

*Bài tập áp dụng:

Bài 1: Cĩ những chất:

a Cu, O2, Cl2 và hãy viết các ptpứ điều chế CuCl2 bằng hai cách khác nhau ?

b MgSO4, NaHCO3, K2S, CaCl2 Hãy cho biết:

- Muối nào cĩ thể td vơi dd Na2CO3?

- ……… HCl?

Viết các ptpứ xảy ra ?

Bài 2: Người ta đieàu chế được những chất khí khác nhau từ những pư:

a Phân huỷ muối cacbonat ở nhiệt độ cao

b Kim loại td với dd axit

c Phân huỷ muối Kali pemanganat ở nhiệt độ cao

d Pư của muối sunfit với dd Axit

Hãy cho biết:

- PTHH minh hoạ ứng với moãi TN trên?

- Bằng TN nào có thể khẳng định moãi chất khí sinh ra trong

những pưhh nói trên?

Bài 3: Viết ptpư đieàu chế ZnCl2; FeCl2 và CuCl2 từ:

- Kim loại: Zn, Fe, Cu

- Oxit: ZnO, FeO, CuO

- Hiđroxit: Zn(OH)2; Fe(OH)2; Cu(OH)2

Bài 4: Từ những chất: BaO, H2O, H2SO4, CuO Hãy viết các PTHH để đieàu chế:

Bài 5: Từ những chất: Cu, O2, Cl2, dd HCl Hãy viết các PTPƯ đieàu chế CuCl2

bằng hai cách khác nhau?

Bài 6: Từ CuSO4 và các hoá chất có sẵn, hãy trình bày 2 pp khác nhau để đieàu chế ra Cu kim loại?

Bài 7: từ những chất: Al, O2, H2O, CuSO4, Fe và dd HCl hãy viết pthh đieàu chế các chất: Cu, Al2(SO4)3, AlCl3 ( hai pp), FeCl2.

Bài 8: Cĩ những chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, CO2, H2O, Fe, KClO3, HCl, H2SO4 đặc, Cu, KMnO4 Hãy chọn nhưng chất nào cĩ thể điều chế các chất sau và viết các ptpứ xảy ra:

a Khí Hidro B Khí Oxi

c Mợt dd cĩ tính axit yếu D đồng (II) sunfat

Bài 9: Từ mợt dd hh hai muối là Cu(NO3)2 và AgNO3, làm thế nào cĩ thể điều chế 2 kim loại riêng biệt là Ag và Cu? Viết các ptpư đã dùng?

Bài 10: a Cho các chất: Nhôm, oxi, nước, đồng sunfat, sắt, axit clohidric Hãy điều chế

đồng, đồng oxit, nhơm clorua (bằng 2pp), sắt (II) clorua Viết các ptpứ?

Trang 2

b.Bằng cách nào từ sắt ta cĩ thể điều chế sắt (II) hidroxit, sắt (III) hidroxit? Viết các ptpứ?

Bài 11: a chỉ từ chất KMnO4, BaCl2, H2SO4, Fe có thể đieàu chế được các khí gì?

b.Muốn đieàu chế 3 chất rắn: NaOH, NaHCO3, Na2CO3

- trình bày 3 pp đieàu chế moãi chất?

- chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết từng dd các chất trên?

Bài 12: có một dd goàm hai muối: Al2(SO4)3 và CuSO4

a trình bày một pphh để từ dd trên đieàu chế ra dd Al2(SO4)3. viết các PTHH?

b Trình bày một pphh để từ dd trên đieàu chế ra dd CuSO4. viết các

PTHH?

Bài 13: a) Viết 4 loại phản ứng tạo thành NaOH.

b) Viết 6 loại phản ứng tạo thành CaSO4

c) Viết 6 loại phản ứng tạo thành CO2

Bài 14: Từ quặng Pyrit FeS2, O2, H2O và chất xúc tác thích hợp Viết các PTPƯ đieàu chế Sắt (III) sunfat

Bài 15: Từ Photphat tự nhiên và quặng pirit sắt, hãy điều chế phân superphotphat đơn

(Ca(H2PO4)2 và CaSO4)

Bài 16: Viết pthh điều chế MgO bằng 4 cách.

Bài 17: Hãy viết các PTHH điều chế

a, Khí CO2 bằng 4 hợp chất?

b, Từ muối ăn(NaCl) hãy viết các PTHH điều chế ra NaOH ?

c, Từ muối ăn, đá vơi và khơng khí hãy viết các PTHH điều chế xơđa , đạm urê

d, Từ pirit sắt, muối KCl, quặng boxit và các chất vơ cơ cần thiết khác, hãy viết các PTHH điều chế ra: FeCl2; FeCl3; Fe(OH)3; Al(OH)3; Al2O3, phèn chua

Bài 18: Viết các PTHH điều chế

a Khí NH3 bằng 3 cách ?

b.Khí SO2 bằng 7 cách ?

c.CaCO3 bằng 5 cách ?

d FeCl2 bằng 5 cách ?

e Cu(OH)2 bằng 3 cách ?

Bài 19:

a.Từ H2O; CuO; S hãy điều chế CuSO4 bằng 3 cách

b Cĩ các hĩa chất: NaCl; CaCl2; MnO2 và axit H2SO4 đặc đem trợn lẫn với nhau ntn để tạo thành HCl; Cl2 ?

Bài 20:

a, Từ photphat tự nhiên hãy điều chế H3PO4, phân supephotphat đơn và supephotphat kép ?

b, Cĩ mợt hh gồm CuO; Fe2O3, Al, HCl Hãy điều chế Cu nguyên chất bằng nhiều cách khác nhau?

Bài 21: Từ muối ăn, đá vơi và nước hãy viết các PTHH điều chế nước Javen, clorua

vơi ?

Chuyên đề 5: TÌM CTHH CỦA ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT.

1 Phương pháp:

Trang 3

- Nếu đề bài cho biết hóa trị của nguyên tố -> dựa vào PTHH , CTHH và giả thiết

đề bài cho tìm nguyên tử khối của nguyên tồ để xác định tên NTHH

- Nếu bài toán không cho biết hóa trị của nguyên tố, ta phải thiết lập biểu thức liên

hệ giữa NTK của nguyện tố và hóa trị của nó : M = k.x (k là hệ số tỉ lệ giữa M và x) Sau đó, dựa trên biểu thức, biện luận M theo x hoặc x theo M => chọn cặp nghiệm hợp lí

2 Bài tập áp dụng:

Bài 1: Oxit của một kim loại hoá trị (III) có khối lượng 32g tan hết trong 294ml dd

H2SO4 20% Xác định CT của Oxit kim loại?

Bài 2: Hoà tan m gam một oxit sắt cần 150ml dd HCl 3M, nếu khử m gam oxit sắt này

bằng CO nóng, dư thu được 8,4 g sắt Tìm CTPT của oxit sắt và tính m?

Bài 3: Khi oxi hoá 2g một nguyên tố hoá học có hoá trị IV bằng oxi người ta thu được

2,54g oxit Xác định CTPT oxit?

Bài 4: Cho 5,6g oxit kim loại td vừa đủ với axit HCl cho 11,1g muối Clorua của kim loại

đó Cho biết tên của kim loại?

Bài 5: Để hoà tan hoàn toàn 8g một oxit kim loại cần dùng 300ml dd HCl 1M Xác định

CTPT của oxit kim loại?

Bài 6: Cho 7,2g một oxit sắt tác dụng với dd HCl có dư sau pứ ta thu được 12,7g muối

khan Xác định CT của sắt oxit?

Bài 7: Cho 5,4g một kim loại hoá trị III tác dụng với clo có dư thu được 26,7g muối

Xác định kim loại đem pứ?

Bài 8: Thêm từ từ dd H2SO4 10% vào li đựng một muối cacbonat của kim loại hoá trị I, cho tới khi vừa thoát hết khí CO2 thì thu được dd muối Sunfat có nồng độ 13,63% Xác định CTPT cuûa muối cacbonat?

Bài 9: Cho 1g sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào một dd AgNO3 dư, người ta thu được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có khối lượng 2,65g Xác định hoá trị của sắt và viết ptpứ xảy ra trong TN0?

Bài 10: Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112ml

Bài 11: Cho 9,85g muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng hết với dd H2SO4 loãng,

dư thu được 11,65g muối Sunfat Hãy tìm CT của muối cacbonat hoá trị II?

Bài 12: Khử hoàn toàn 4,06g một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại

Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào bình đựng Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7g kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dd HCl dư thì thu đượcc 1,176 lít khí hidro (đktc)

Bài 13: Thêm từ từ dd H2SO4 10% vào li đựng một muối cacbonat của kim loại hoá trị I, cho tới khi vừa thoát hết khí CO2 thì thu được dd muối Sunfat có nồng độ 13,63% Xác định CTPT của muối cacbonat?

Bài 14: a Hoà tan hoàn toàn 27,4g hh hai muối M2CO3 và MHCO3 bằng 400ml dd HCl 1M thoát ra 6,72 lít CO2 (đktc) Xác định tên kim loại trong các muối và tp% theo khối lượng các muối trong hh?

b Để hoà tan hoàn toàn 2,4g oxit một kim loại hoá trị II cần dùng 2,19g axit clohidric Hỏi đó là oxit của kim loại nào?

Bài 15: Để khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 nếu lấy lượng kim loại đó cho

td với dd HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 Tìm tên kim loại?

Trang 4

Bài 16: Biết rằng 400ml dd HCl 1M đủ để hoà tan hết 13g kim loại A ( có hoá trị II trong

hợp chất)

a Hãy xác định tên của A?

b Nếu cũng lấy 400ml dd HCl 1M thì có thể hoà tan bao nhiêu gam oxit của kim loại A đã được xác định ở trên?

Bài 17: Cho 1,38g một kim loại hoá trị I td hết với nước cho 0,2g hidro Xác định tên kim

loại đó ?

Bài 18: Cho 10,4g oxit một nguyên tố kim loại thuộc nhóm II td với dd HCl dư, sau pứ

tạo thành 15,9g muối Xác định tên của nguyên tố kim loại và dự đoán một vài t/c của nguyên tố đó ?

Bài 19: Cho 0,3g một kim loại có hoá trị không đổi td hết với nước được 168 ml hidro ở

đktc Xác định kim loại đó, biết rằng kim loại nói chung có khả năng td với nước có hoá trị tối đa là 3

Bài 20: Một hh X có khoái lượng 27,2g gồm kim loại A (có hoá trị II và III) và oxit kim

loại AxOy của kim loại đó Cho hh X tan hoàn toàn trong 500ml dd HCl 2M Xác định CTPT của AxOy?

Bài 21: Hoà tan hoàn toàn 8g oxit của kim loại hoá trị III trong 300ml H2SO4 loãng 1M, sau pứ phải dùng 50g dd NaOH 24% để trung hoà lượng axit còn dư Tìm CTPT của oxit kim loại ?

Bài 22: Hoà tan hoàn toàn 18g một kim loại M cần dùng 800ml dd HCl 2,5M Hỏi kim

loại M là kim loại nào?

Bài 23: Để hoà tan hoàn toàn 8g một oxit kim loại cần dùng 300ml dd HCl 1m Xác định

CTPT của oxit kim loại ?

Bài 24: Cho oxit MxOy của kim loại M có hoá trị không đổi Hãy xác định CT của oxit trên?

Bài 25: Oxit của kim loại R ở mức hoá trị thấp chứa 22,56% oxi, cũng oxit kim loại ở

mức hoá trị cao chứa 50,48% oxi Xác định R?

Bàii 26: Nguyên tố X có thể tạo ra 2 loại oxit mà trong mỗi oxit hàm lượng % của X là

40% và 50% Xác định tên nguyên tố X?

Bài 27: a.Cho 5,4g một kim loại hoá trị III td với clo có dư thu được 26,7g muối Xác

định kim loại đem pứ?

b.Cho 5,6g một oxit kim cần dùng td vừa đủ với axit HCl cho 11,1g muối clorua của kim loại đó Cho biết tên kim loại ?

Bài 28: Cho 100g hh hai muối clorua của cùng một kim loại R (có hoá trị II và III) tác

dụng với KOH dư Kết tủa hidroxit hoá trị II bằng 19,8g còn k.l clorua kim loại R hoá trị

II bằng 0,5 khối lượng mol của R tìm kim loại R?

Bài 29: Hoà tan một lượng muối cacbonat của một kim loại hoá trị III bằng dd H2SO4

16% Sau khi khí không thoát ra nữa, được dd chứa 20% muối sunfat tan Xác định tên kim hoá trị III?

Bài 30: Hoà tan muối cacbonat của kim loại hoá trị II bang dd H2SO2 16% Sau khi khí không thoát ra nữa thì thu được dd chứa 22,2% muối sunfat Hãy xác định CTPT của muối cacbonat trên?

Bài 31: Cho 2g hh Fe và kim loại hoá trị II vào dd HCl có dư thì thu được 1,12lít H2

(đktc) Mặt khác, nếu hoà tan 4,8g kim loại hoá trị II đó cần chưa đến 500ml dd HCl Xác định kim loại hoá trị II?

Trang 5

Bài 32: hh M gồm oxit của một kim loại hoá trị II và muối cacbonat của kim loại hoá trị

đó được hoà tan hết vào axit H2SO4 loãng vừa đủ tạo ra khí N và dd L Đem cô cạn dd L thu được một lượng muối khan 168% khối lượng M Xác định kim loại hoá trị II, biết khí

N bằng 44% khối lượng của M?

Bài 33: Hoà tan hoàn toàn 5g hh gồm một kim loại hoá trị II và một kim loại hoá trị III

cần dùng 18,25g dd HCl 30%

a Tính thể tích khí hidro thoát ra ở đktc?

b Tính khối lượng muối khô được tạo thành?

Bài 34: Cho 1 thanh Chì kim loại td vừa đủ với dd muối nitrat của kim loại hoá trị II, sau

1 thời gian khi k.l thanh Chì không đổi thì lấy ra khỏi dd thấy k.l nó giảm đi 14,3g Cho thanh sắt có k.l 50g vào dd sau pứ nói trên, sau 1 thời gian thấy k.l thanh sắt không đổi thì lấy ra khỏi dd, rửa sạch, sấy khô, cân nặng 65,1g tìm tên kim loại hoá trị II?

Bài 35: Hai cốc đựng dd HCl đặt trên hai đĩa cân A và B: cân ở trạng thái cân bằng Cho

5g CaCO3 vào cốc A và 4,8g M2CO3 vào cốc B (M là kim loại) Sau khi hai muối đã tan hoàn toàn cân trở lại vị trí cân bằng M là kim loại nào?

Bài 36: Đốt cháy 1 kim loại M thu được một oxit X Trong oxit X thì M chiếm 52,94%

theo k.l Tìm tên kim loại M và CT oxit?

Bài 37: Cho 416g dd BaCl2 12% td vừa đủ với dd chứa 27,36g muối sunfat kim loại A sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 800ml dd 0,2M của muối clorua kim loại A Tìm CTPT của muối sunfat kim loại A?

Bài 38: Hoà tan 6,75g một kim loại M chưa biết hoá trị vào dd axit thì cần 500ml dd HCl

1,5M Xác định tên của kim loại M?

Bài 39: Khử 3,48g một oxit kim loại M cần dùng 1,344 lít H2 (đktc) Toàn bộ lượng kim loại M thu được cho td với dd HCl dư cho 1,008 lít H2 (đktc) Tìm CTPT của M?

Bài 40: Hoà tan x gam một kim loại Z trong 200g dd HCl 7,3% (lượng axit vừa đủ) thu

được dd E trong đó nồng độ của muối Z tạo thành là 11,96% theo k.l Z là kim loại nào?

Bài 41: Hai thanh kim loại giống nhau (cùng nguyên tố R hoá trị II) và có cùng k.l cho

thanh thứ nhất vào dd Cu(NO3)2 và thanh thứ 2 vào dd Pb(NO3) Sau 1 thời gian, khi số mol 2 muối bằng nhau, lấy hai thanh kim loại đó ra khỏi dd thấy k.l thanh thứ nhất giảm

đi 0,2% còn thanh thứ hai tăng 28,4% Xác định nguyên tố R?

Bài 42: Một thanh kẽm có k.l 25g, nhúng vào dd Sắt (II) sunfat Sau khi pứ lấy thanh

kẽm rủa nhẹ, làm khô, cân được 22,75g.Hỏi k.l kẽm sunfat thu đượcc là bao nhiêu?

Bài 43: Hoà tan hết 16,8g hh hai kim loại X (hoá trị x) và Y ( hoá trị y) trong dd HCl rồi

sau đó cô cạn dd thu được 59,4g muối khan Tính thể tích khí H2 sinh ra?

Bài 44: Hoà tan hoàn toàn 1,68g kim loại M có hoá trị II bằng 100ml dd H2SO4 0,4M để

trung hoà lượng axit dư người ta dùng 40ml dd NaOH 0,5M Xác định kim loại M?

Bài 45: Đốt cháy hoàn toàn 9,6g một kim loại M chưa rõ hoá trị trong bình chứa khí clo

nguyên chất Sau khi pứ kết thúc thì thu được 20,25g muối clorua Tìm tên kim loại M?

Bài 46: Hoà tan X gồm 11,2g kim loại M và 69,6g oxit MxOy của kim loại đó trong 2 lít

dd HCl thu được dd A và 4,48lít H2 Xác định kim loại M?

Bài 47: Hoà tan 19,8g hh X gồm hai kim loại có cùng hoá trị vào 600ml dd HCl 1,5M cô

cạn dd sau pứ thu được 49,05g hh muối khan

a Chứng minh hh X không tan hết?

b Tính thể tích khí hidro sinh ra?

Bài 48: Cho 1g Sắt clorua td với dd AgNO3 dư, thu được 2,65g AgCl Xác định CTPT của muối sắt clorua?

Trang 6

Bài 49: Có một hh gồm bột sắt và bột kim loại M có hoá trị n Nếu hoà tan hết hh này

trong dd HCl thì thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) Nếu cho hh trên td với khí clo thì cần dùng 8,4 lít (đktc) Biết tỉ lệ số nguyên tử của Sắt và kim loại M trong hh là 1:4

a Tính thể tích khí clo đã hoá hợp với kim loại M ở đktc?

b Xác định hoá trị n của kim loại M?

c Nếu khối lượng kim loại M có trong hh là 5,4g thì M là kim loại nào?

Bài 50: Hoà tan m gam một oxit sắt cần 150ml dd HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam oxit

sắt trên bằng CO nóng, dư thì thu đượcc 8,4g sắt Xác định CT của sắt oxit?

Bài 51: Để hoà tan 2,4g sắt oxit thì cần dùng vừa đủ 4,41g H2SO4 tìm CT của oxit đó ?

Bài 52: Khử m gam oxit sắt bằng khí hidro nóng dư Cho hơi nước tạo ra được hấp thụ

bằng 100g axit H2SO4 98% thì nồng độ axit giảm đi 3,405% Chất rắn thu được sau pứ khử được hoà tan bằng H2SO4 loãng thoát ra 3,36 lít khí H2 ở đktc Xác định CTPT của oxit sắt?

Bài 53: Cho 1g sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào một dd AgNO3 dư, người ta được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có k.l là 2,65g Hãy xác định hoá trị của sắt và viết pthh xảy ra trong TNo?

Bài 54: Cho từ từ dd KOH đến dư vào 3,25g muối sắt clorua Sau đó lọc kết tủa, đem

nung ở nhiệt độ cao thì thu được 1,6g chất rắn, biết rằng sự hao hút trong quá trình Tn là không đáng kể Hãy tìm muối sắt đó?

Bài 55: Hoà tan hoàn toàn 6,4g hh gồm bột Fe và một oxit sắt bằng dd HCl thu được 2,24

lít khí H2 (đktc) Nếu đem 3,2g hh trên khử bằng H2 ở nhiệt độ cao có 0,1g H2O tạo thành Hãy tìm CTPT của oxit sắt?

Bài 56: Để hoà tan hoàn toàn 5,1g oxit một kim loại hoá trị (III), người ta phải dùng

43,8g dd HCl 25% Hỏi đó là oxit của kim loại nào?

Bài 57: Nhỏ từ từ từng giọt dd NaOH vào dd muối clorua của kim loại B hoá trị III đến

khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao, thu được một oxit ( trong đó % của kim loại B chiếm 52,94%) Xác định tên của kim loại B?

Bài 58: Khi cho 2,5g một kim loại hóa trị II vào nước thì thu được 1,4 lít khí H2 bay ra ở đktc Xác định tên kim loại?

Bài 59: Khi hòa tan 21g một kim loại hóa trị II trong dd H2SO4 loãng thì sinh ra 8,4 lít khí H2 ở đktc Khi cho kết tinh thì muối sunfat kết tinh cùng với nước tạo ra 104,25g tinh thể muối hidrat hóa

a Cho biết tên kim loại?

b Xác định CT của muối Hidrat hóa?

Bài 60: Để hòa tan 16g FexOy cần dùng 0,6 mol dd HCl Xác định CTPT của oxit sắt đó?

Bài 61: Hòa tan 27,4g hh M2CO3 và MHCO3 bằng 500 ml dd HCl 1M thấy thoát ra 6,72 lít khí CO2 ở đktc Để trung hòa axit dư phải dùng 50ml dd NaOH 2M Tìm CT hai muối và % các muối trong hh?

Bài 62: Cho 46,9g hh hai muối sunfat và cacbonat của cùng một kim loại hóa trị I vào

nước thành dd A Cho ½ dd A t/d H2SO4 dư thoát ra 2,24 lít khí ở đktc Cho ½ dd A t/d với dd BaCl2 dư thì thu được 43g hh kết tủa trắng Tìm CT 2 muối và % hh?

Bài 63: Cho 100 g hh hai muối Clorua của cùng một kim loại M có hóa trị II và III t/d hết

với dd NaOH dư Kết tủa hidroxit hóa trị II bằng 0,5 khối lượng mol của M Tìm CT 2 muối Clorua và % các muối trong hh?

Trang 7

Bài 64: Thêm NaOH dư vào dd chứa 8g sunfat của kim loại hóa trị II rồi lọc lấy kết tủa,

tách ra nung nóng ta thu được một oxit kim loại Dẫn một luồng khí Hidro đi qua đến khi khử hết, kim loại nhận được có khối lượng 3,2g Hỏi kim loại đó là gì?

Bài 65: Hòa tan hoàn toàn 4g hh một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III thì cần

dùng 170ml dd HCl 2M

a Cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan?

b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc?

c Nếu kim loại hóa trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II và nguyên tố nào?

Bài 66 : Khử m g một oxit sắt chưa biết bằng CO nóng dư đến hoàn toàn ta thu được sắt

và khí A Hoà tan hết lượng sắt bằng dd HCl dư ta thu được 1,68 lít khí H2 ở đktc Hấp thụ toàn bộ khí A bằng Ca(OH)2 thì thu được 10g kết tủa Tìm CT của oxit sắt.

Bài 67 : Sục 8,96 lít khí (đktc) vào 200 ml dd XOH (X là kim loại kiềm) Dung dịch sau

pứ nếu cho tác dụng với thấy có kết tủa còn nếu cho tác dụng với KOH(có màu hồng bởi phenolphtalein) thì làm nhạt màu hồng Cô cạn dd A còn lại 29,15g muối khô Xác định xem XOH là chất nào và tính nồng độ của nó

Ngày đăng: 22/01/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w