Tính nồng độ phần trăm dd axit tham gia phản ứng.. Tính khối lượng oxit thu được.[r]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP HÓA 9 TUẦN 1 (21/08/2020)
Bài 1 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Na + H2O K2O + H2O N2O5 + H2O Al + O2
Ba + H2O BaO + H2O P2O5 + H2O Ca + O2
Ca + H2O CaO + H2O SO2 + H2O K + O2
FeO + H2 Al + HCl PbO + H2 Mg + HCl
Zn + H2SO4 Mg + H3PO4 Al + H3PO4 Fe + HCl
Bài 2 Tính số mol và khối lượng của các thể tích đktc sau:
(Biết N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, C = 12)
a 5,6 l NO2 c 11 g N2O e 5,6 g O2
b 10,08 l O2 d 2,8 l H2S f 2,08 g CH4
Bài 3 Đốt cháy hết 9,75 g Zn trong không khí (Biết Zn = 65, O = 16)
a Tính thể tích khí oxi tham gia phản ứng
b Tính khối lượng của oxit thu được
Bài 4 Cho 2,4 gam Mg tác dụng vừa đủ với 200 gam dd HCl
a Tính khối lượng muối thu được
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c Tính nồng độ phần trăm dd axit tham gia phản ứng
Bài 5 Đốt cháy hết m (g) Al cần vừa đủ 1,68 l khí oxi ở đktc
a Tính m
b Tính khối lượng oxit thu được
a Tính khối lượng Fe thu được
b Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng
Bài 7 Cho 9,75 gam Zn tác dụng vừa đủ với 150 ml dd HCl
a Tính khối lượng muối thu được
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c Tính nồng độ mol dd axit tham gia phản ứng
a Tính khối lượng muối thu được
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c Tính nồng độ mol các dd sau phản ứng
d Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng
a Tính khối lượng muối thu được
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c Tính nồng độ phần trăm các dd sau phản ứng
d Tính khối lương chất rắn thu được sau phản ứng