B.Tác dụng được với oxi và một số kim loại ở nhiệt độ thích hợp C.Tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim ) và hợp chất.. D.Tác dụng được với oxi và một số oxit kim loại ở nh[r]
Trang 1Câu 1 :Tính chất vật lí nào không phải của oxi:
A Nhẹ hơn Hiđrô B.Không màu ,không mùi C Tan ít trong nước D.Hoá lỏng ở -183Câu 2 :Oxit axit tương ứngvới H2CO3 có công thức hoá học là:
A.S2O B CO2 C.NO2 D.P2O5
Câu 3 :Dãy chất nào sau đây thuộc oxit axit:
Trang 2A.CaO,Na2O,MgO, B CaO, SiO2,K2O , C.SO2,CO2,P2O5 D.CO2,Na2O,CuO
Câu 4 :Người ta thu khí hiđrô bằng phương pháp đẩy nước là dựa vào tính chất vật lí nào của khí hiđrô:
A.Nhẹ hơn nước B.Dễ bay hơi C.Ít tan trong nước D.Nhẹ hơn không khí
Câu 5 :Dung dịch nào làm làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:
A.H2SO4 B.KOH C.BaSO4 D HCl
Câu 6 :Trong phòng thí nghiệm có các kim loại :Al,Zn,Fe,Mg và dung dịch HCl.Cho cùng một khối lượng kim loại trên tác dụng hết với dd HCl thì kim loại nào cho ra nhiều H2 hơn:
A.Zn B.Al C.Fe D.Mg
Câu 7 :Khối lượng NaOH có trong250g dung dịch 10% là:
A.25g B.10g C.15g D.30g
Trang 3Câu 8 :Hoà tan 20gNaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH.Nồng độ mol của dung dịch là:
A.5M B 2.5M C 1.25M D 2.25M
Câu 9:Làm bay hơi 15g nước từ dd NaOH 15% thì được dd NaOH 18% Khối lượng cúa dd ban đầu là:
A.120g B.110g C.70g D.90g
Câu 10 :Điều nào sau đây nói sai về oxi?
A/Oxi là chất khí không màu ,không mùi B/Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí C/Khí oxi ít tan trong nước D/Oxi duy trì sự cháy
Câu 11 :Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ?
A/CaO, ZnO, CO2, MgO, CuO B/Na2O, Al2O3, Mn2O7, CuO, CaO
C/CaO, ZnO, Na2O, Al2O3, Fe2O3 D/MgO, CO,Na2O, Al2O3, Fe2O3
Trang 4Câu 12 :Dung dịch HCl 8% có nghĩa là:
A/Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam nước
B/Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch HCl
C/Có 92 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch axit đã cho
D/Có 92 gam chất tan là nước trong 100 gam dung dịch axit đã cho
Câu 13 : Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H2SO4, NaCl, NaOH
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối
A/CuO, , H2SO4, NaOH, NaCl B/, CuO, NaCl, H2SO4, NaOH.C/CuO, NaOH, H2SO4, NaCl D/CuO, H2SO4, NaCl, NaOH
Câu 14:Pha trộn 200 ml rượu etylic vào 500 ml nước ta được dung dịch rượu etylic, vậy:
Trang 5A/Nước là chất tan, rượu là dung môi B/Nước là dung môi, rượu là chất tan.C/Nước và rượu đều là chất tan D/Nước và rượu đều là dung môi.
Câu 15 : Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi ở (đktc) là:
A/40,8g B/31,6g C/25,7g D/19,6gCâu 16 : Nồng độ mol của 2,5 lít dung dịch có hoà tan 234g NaCl là :
A/ 2,6M B /2M C/1,7M D/1,6MCâu 17 : Dung dịch là hỗn hợp
A/ Chất rắn trong chất lỏng B/Chất khí trong chất lỏng
C/Đồng nhất chất rắn và dung môi D/Đồng nhất của dung môi và chất tan.Câu 18 : Thành phần của không khí là :
Trang 6A /78% Ôxi, 21% Nitơ, 1% các khí khác B/21% Ôxi, 78%Nitơ, 1% là các khí khác
C/78% Nitơ, 21% Ôxi, 1% là khí cacbonic D/21% Ôxi, 78% Nitơ, 1% là hơi nước
Câu 19/ Hòa 4 gam NaOH vào nước để thu được 2 lit dung dịch Dung dịch mới có nồng độ là :
A/ 0,01M B/ 0,1M C/ 0,5M D/ 0,05M
Câu 20 : Dung dịch Canxi hiđrôxit Ca(OH)2 làm quỳ tím :
A/Hóa xanh B/Hóa đỏ C/Hóa vàng D/Không đổi màu Câu 21 : Trong phản ứng : Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
A/ Fe2O3 là chất khử B/ CO là chất khử C/ CO là chất ôxi hóa D/ Fe là chất ôxi hóa
Câu 22 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam Phốtpho trong ôxi thể tích khí ôxi cần dùng ở đktc là :
A/56 lit B/ 0,56 lit C/ 5,6 lit D/ 0,056 lit
Trang 7Câu 23 : Hợp chất SiO2 có tên gọi là :
A/ Silic điôxit B/ Silic(IV) ôxit C/ Silic ôxit D/ Đi silicôxit
Câu 24 : Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước ;
A/ Đều tăng B/ Đều giảm C/ Phần lớn là tăng D/ Không tăng và cũng không giảm Câu 25: Khối lượng của NaOH có trong 1,5 lít d.d HCl 1M là:
A 20g; B .30g ; C 40g; D.60g
Câu 26: Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
A Na , P2O5 ,CaO,MgO B Ba, SiO2,CaO, N2O5
C K, P2O5 ,CaO, SO3 D Ca, CuO, SO3 ,CO2
Câu 27:Dãy hợp chất nào dưới đây được xếp theo thứ tự là : oxit, axit, bazơ, muối
Trang 8A CuO, HCl, NaOH, AgNO3 B CuO, HCl, AgNO3 ,NaOH.
C CuO, NaOH ,HCl, AgNO3 D CuO, AgNO3 , NaOH , HCl.Câu 28 :Độ tan của muối ăn trong nước ở 25oC là 36g có nghĩa là
A Trong 100g dung dịch muối ăn có chứa 36g muối
B Trong 1lit nước hoà tan 36g muối ăn để tạo thành dd bão hoà
C Trong 100ml nước có hoà tan 1mol muối ăn
D Trong 100g nước có hoà tan tối đa 36g muối ăn để tạo thành dd bão hoàCâu 29:Hoà tan 2g đường vào 48g nước Nồng độ % của dd đường thu được là:
A 2% ; B 4% ; C 1% ; D 3%
Câu 30: 0,5 mol khí H2 (đktc ) có khối lượng là :
Trang 9A 11,2g ; B 22,4g ; C 1g ; D 2g
Câu 31 : Oxit là hợp chất của oxi với:
A/Một nguyên tố kim loại B/ Một nguyên tố phi kim
C/ Các nguyên tố hóa học khác D/ Một nguyên tố hóa học khác
Câu 32 : Dãy chất nào sau đây thuộc oxit bazơ
A/ CaO,SO2, BaO B/ CaO, BaO,Na2O C/ CO2,,SiO2 D/K2O,Na2O,SO3
Câu 33 : Hai chất khí chủ yếu trong không khí là:
A/ O2, H2 B/ N2, H2 C/ O2,N2 D/CO2,O2
Câu 34 : Trong phòng thí nghiệm có các kim loại :Fe,Al,,Zn,Mg và dung dịch Cho cùng một khối lượng kim loại trên tác dụng hết với dd HCl thì kim loại nào cho ra nhiều H2 hơn:
Trang 1038 Nhận xét nào sau đây không đúng về oxi?
A Là chất khí không màu ,không mùi C Ít tan trong nước
B Là chất khí nhẹ hơn không khí D.Duy trì sự cháy
Trang 12A Chỉ tác dụng với khí oxi và đồng oxit CuO
B.Tác dụng được với oxi và một số kim loại ở nhiệt độ thích hợp
C.Tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim ) và hợp chất
D.Tác dụng được với oxi và một số oxit kim loại ở nhiệt độ thích hợp
44 Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch :
A Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 B NaOH , H2SO4 , ZnCl2
C Ca(OH)2 , NaOH , H2SO4 D NaCl , NaOH , Na2SO4
45 Dung dịch là một hỗn hợp:
A Của các chất trong chất lỏng B Đồng nhất của dung môi và chất tan
C Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Của chất rắn trong chất lỏng
Trang 1346 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn là tăng D Phần lớn là giảm
47 Hoà tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước.Nồng độ dung dịch là :
A 15 % B 10 % C 20 % D 25 %
48 Cho 200g dd NaOH 10%, số mol NaOH có trong dd là:
A 0,5mol B 0,4 mol C 1 mol D 0,6 mol
Câu 49 : Những chất nào sau đây là oxit axit ?
A/ P2O5 , Mn2O7 , FeO , CaO B/ CuO , MnO2 , CO2 , K2O C/ SO2 , N2O5 , P2O5 , CO2 D/ K2O , NO , CO , MgO
Câu 50 : Dãy các chất nào sắp xếp theo thứ tự oxit,axit,bazơ,muối?
Trang 14A/ H2O, CuO, H2SO4, HCl B/HCl, Zn, KClO3,Cu(OH)2 C/ H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3 D/ Al2O3 , HCl, NaOH, NaCl.
Câu 51 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
A/ CaO + H2O Ca(OH)2 B/4P + 5O2 to 2P2O5
C/2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O D/ Fe2O3 + CO to 2FeO + CO2
Câu 52 : Cho phản ứng sau:
CuO + H2 to Cu + H2O
Phản ứng này thuộc loại phản ứng gì?
A/Phản ứng oxi hóa khử B/Phản ứng hóa hợp C/Phản ứng thế D/Cả a và c
Trang 15Câu 53 :A có tính chất hóa học sau: Ở nhiệt độ cao A có thể tác dụng với nhiều kim loại,Phi kim, hợp chất Vậy A là:
A/Đơn chất oxi B/Đơn chất hiđro C/ Hợp chất nước D/Hợp chất oxit
Câu 54 : Số mol KMnO4 cần dùng để điều chế 0,25mol khí oxi là:
A/ 0,1mol B/ 0,5mol C/ 0,25mol D/ 0,4mol
Câu 55 : Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO4 Nồng độ mol của dung dịch là:
Trang 16Câu 57 : Chất khử là chất :
A/ chiếm oxi của chất khác B/ tác dụng với oxi C/ nhường oxi cho chất khác D/ cả 3 ý đều saiCâu 58 : Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch :
A/ Ca(OH)2 , NaOH , H2SO4 B/ NaOH , H2SO4 , ZnCl2
C/ Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 D/ NaCl , NaOH , Na2SO4.
Câu 59 : Oxit là:
A/ Hợp chất của nguyên tố Oxi với nguyên tố kim loại B/ Hợp chất gồm 2 nguyên tố
C/ Hợp chất của nguyên tố Oxi D/ Hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxi
Câu 60 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :
A/ 4P + 5O2 2P2O5 B/ KClO3 2 KCl + 3O2
Trang 17C/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 D/ 2Cu + O2 2CuOCâu 61 : Nồng độ % của dung dịch A là :
A/ Số gam chất A có trong 100g dd B/ Số gam chất A có trong 100g nướcC/ Số gam chất A có trong 1 lít dd D/ Số mol chất A có trong 1 lít ddCâu 62 : Các chất cho trong dãy đều là oxit :
A/ SO2 , CaO, N2O5 , H3PO4, SO3 B/ NaOH , HCl , P2O5 , SO3 , Al2O3
C/ SO2 , MgO , P2O5 , K2O , ZnO D/ Al2O3 , CO2 , ZnO, CaCO3 , K2O Câu 63 : Khí hiđro:
A/ Chỉ tác dụng với khí oxi và đồng oxit CuO
B/ Tác dụng được với oxi và một số kim loại ở nhiệt độ thích hợp
Trang 18C/ Tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim ) và hợp chất.
D/ Tác dụng được với oxi và một số oxit kim loại ở nhiệt độ thích hợp
Câu 64 : Phản ứng H2 tác dụng với sắt (III) oxit thuộc loại phản ứng :
A/ phản ứng oxi hóa – khử B/ phản ứng thế C/ phản ứng hóa hợp D/ phản ứng phân hủyCâu 65 : Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, NaCl, NaOH, H2SO4,
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối
A/ NaOH, CuO, NaCl, H2SO4 B/ CuO, H2SO4, NaOH, NaCl
C/ H2SO4, NaCl, NaOH, CuO D/ CuO, NaCl, H2SO4, NaOH
Câu 66: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dung để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A/ CuSO4, HgO B/ K2SO4, KMnO4 C/ H2O, KClO3 D/ KClO3, KMnO4
Trang 19Câu 67 : Chọn câu trả lời đúng nhất dung dịch là hổn hợp…
A/ đồng nhất của chất rắn và dung môi B/ đồng nhất của chất rắn và chất tan.C/ đồng nhất của dung môi và chất tan D/ đồng nhất của chất rắn và chất lỏngCâu 68: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng hóa hợp
a.C + O2 CO2 b.Cu(OH)2 CuO + H2O c.NaOH + HCl NaCl + H2O d.CaCO3 CaO + CO2
Câu 69: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các oxit axit
a.CO2, BaO, NO b.SO3, P2O5, CO2 c.K2O, FeO, NO2 d.CuO, MgO, NO
Câu 70: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử
a.CaCO3 CaO + CO2 b.Cu(OH)2 CuO + H2O
Trang 20c.S + O2 SO2 d.NaOH + HCl NaCl + H2O
Câu 71: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít oxi (ở đktc) là
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các bazơ
a.NaOH, HCl, NaCl b.KOH, H2SO4, KCl
c.Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH d.Fe(OH)3, CuO, MgCl
Câu 72: Hòa tan 15 gam muối ăn vào 105gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn là:
Câu 73: Hợp chất nào sau đây thuộc loại oxit axit :
a) CuO b) Fe2O3 c) SO2 d) Na2O
Trang 21Câu 74: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:â)
a)21% khí Nittơ , 78% khí Oxi , 1% các khí khác b) 21% khí Oxi , 78% khí Nitơ , 1% các khí khác
c)1% khí Oxi , 21% khí Nittơ , 78% Các khí khác d)1% khí Nitơ , 21% các khí khác , 78% khí Oxi
Câu 75 Phản ứng hoá học nào sau đây có xảy ra sự Oxi hoá :
a) 2Cu + O2 → 2CuO b) H2O + CaO → Ca(OH)2
Trang 22Câu 78 : Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí tronng nước :
a) Đều tăng b) Đều giảm c) Có thể tăng và có thể giảm d) Không tăng và cũng không giảm Câu 79: Nồng độ mol của 850 ml dd có hoà tan 20 gam KNO3 là :
a) 0,233M b) 23,3M c) 2,33M d) 233MCâu 80: Khí Oxi là một chất :
A Tan ít trong nước , nặng hơn không khí ; B Tan nhiều trong nước , nhẹ hơn không khí
C Tan nhiều trong nước,nặng hơn không khí ; D Tan ít trong nước ,nhẹ hơn không khí
Câu 81: Cho các PTHH sau :
a CaO + H2O Ca(OH)2 ; b 2HgO to 2Hg + O2
c 3Fe + 2O2 to Fe3O4 ; d Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Trang 23PƯ thế là PƯ : A b ; B c ; C d ; D a
Câu 82: Oxit là :
A Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B Hợp chất có chứa nguyên tố Oxi
C Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D Hợp chất của Oxi với các nguyên tố khác
Câu 83: Trong các dãy sau , dãy nào chỉ gồm các oxit axit ?
A CO,CO2,FeO ; B P2O5,FeO,CaO ; C CO2,CuO,SO3 ; D CO2,SO2,N2O5
Câu 84: Một Oxit của lưu huỳnh,trong đó lưu huỳnh chiếm 40% về khối lượng.Oxit đó là :
A SO2 ; B SO ; C SO3 ; D S2O4
Câu 85: Đốt cháy hết 1,2 g Cacbon trong không khí vừa đủ ,thu được CO2.Thể tích của không khí đã dùng là: A 1,12 lit ; B 11,2 lit ; C 0,56 lit ; D 2,24 lit ( Biết rằng V không khí = 5VO2 )
Trang 24Câu 86: Muốn phân biệt các dung dịch Axit, Muối ăn, Kiềm thì phải dùng :
A Nước cất ; B Kim loại Bạc ; C Khí CO2 ; D Quỳ tímCâu 87: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A Na,CuO,SO3 ; B Na, P2O5,SO3 ; C K,CaO,Al2O3 ; D SO2,CuO,CO2
Câu 88: Phản ứng giữa H2 với Fe2O3 thuộc loại phản ứng hoá học nào ?
A Phân huỷ ; B Hoá hợp ; C Oxi hoá - Khử ; D Cả B và CCâu 89 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Chất oxi hoá là chất nhường oxi cho chất khác ; B Sự khử là quá trình cho oxi
C Chất khử là chất nhường oxi cho chất khác ; D Sự oxi hoá là quá trình cho oxiCâu 90 : Dùng Khí Hiđro để khử Đồng(II) oxit.Thể tích khí Hiđro (ởĐKTC) cần dùng để
Trang 25điều chế 3,2 gam Đồng là :
A 1,12 lit ; B 2,24 lit ; C 4,48 lit ; D 6,72 lit
91/ Oxit là một hợp chất của oxi với:
A/ Một nguyên tố phi kim B/ Một nguyên tố kim loại
C/ Một nguyên tố hóa học khác D/các nguyên tố hóa học khác
92/ Dung dịch là hỗn hợp:
A/ Chất rắn trong chất lỏng B/Đồng nhất chất rắn và dung môi
C/Đồng nhất của dung môi và chất tan D/Đồng nhất của các chất rắn,lỏng ,khí trong dung môi 93/ Một Oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108.Công thức hóa học của Oxit đó là:
A/ NO B/ NO2 C/ N2O3 D/ N2O5
Trang 2694/ Có các chất sau đây:SO3 , P2O5 ,CuO , SiO2 ,Fe2O3 ,CO2 Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất đều là oxit axit ?
A/ SO3 , P2O5 ,SiO2 ,CO2 B/ SO3 , P2O5 , Fe2O3 ,CO2
C/ SO3 , P2O5 , SiO2 ,Fe2O3 D/ SO3 , P2O5 ,CuO ,CO2
95/Có các chất sau đây: K2SO4 ,Mg(OH)2 , Al(OH)3 ,H2SO4 ,H3PO4 ,NaHCO3 Dãy các chất nào sau đây gồm các Axit và Bazơ ?
A/ K2SO4 ,Mg(OH)2 , Al(OH)3 ,H2SO4 B/Mg(OH)2 , Al(OH)3 ,H2SO4 ,H3PO4
C/ Mg(OH)2 ,H2SO4 ,H3PO4 ,NaHCO3 D/Mg(OH)2 , Al(OH)3 ,H2SO4 , NaHCO3
96/Cho các phản ứng sau:
MgCO3 t◦ MgO + CO2 ↑ (1)
Trang 2797/ Có phương trình hoá học với khối lượng chất tham gia và sản phẩm như sau :
2Mg + O2 t˚ 2MgO Khối lượng của O2 tham gia phản ứng là:
2,4g ?g 4,0 g a/ 1,6g b/ 6,4g c/ 2,0 g d/ 3,5g 98/Số gam KmnO4 cần dùng để điều chế 2,24 lít khí oxi (đktc) trong phòng thí nghiệm là: