1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Tiếng Anh căn bản

7 486 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Tiếng Anh căn bản
Tác giả Maybe a Group of Authors
Trường học University of Education, Hanoi
Chuyên ngành English Language Teaching
Thể loại Sách ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Simple infinitive Động từ nguyên mẫu.1/ Infinitive with “to”.. d/ Dùng trong câu mệnh lệnh.. e/ Dùng sau các động từ cảm quan:... b/ Sau các động từ dung ở BỊ ĐỘNG như: Believe tin tư

Trang 1

I/ Simple infinitive (Động từ nguyên mẫu).

1/ Infinitive with “to”.

* Form: to + V

* Use:

a/ Dùng sau 1 số động từ với cấu trúc: V + to V

b/ Sau một số động từ có cấu trúc: V + Wh – word + to V

c/ Sau một số động từ có cấu trúc: V + O + to V

d/ Một số trường hợp khác

* Sau cụm từ theo cấu trúc: V + to V / V + O + to V

* It’s + adj + (of sb / for sb) + to V

* N + to V

* Số thứ tự + to V

2/ Infinitive without “to”.

* Form: V

* Use:

a/ Sau các động từ khuyết thiếu: can, could, will, would, …

b/ Sau: make / let + O + V

c/ Sau các trợ động từ: “do, does, did” ở câu phủ định.

d/ Dùng trong câu mệnh lệnh.

e/ Dùng sau các động từ cảm quan:

Trang 2

Hear Listen to Watch notice

II/ Continuous infinitive (Nguyên thể tiếp diễn)

1/ With “to”.

* Form: tobe + V-ing

* Use:

a/ Sau các động từ như: I-1-a.

b/ Sau các động từ dung ở BỊ ĐỘNG như:

Believe

(tin tưởng)

Consider (xem xét, cân nhắc)

2/ Without “to”.

* Form: be + V-ing

* Use: Sau các động từ khuyết thiếu

III/ Perfect infinitive.

1/ With “to”.

* Form: to + have + P II

* Use:

a/ Dùng sau các động từ như:

b/ Dùng sau các động từ ở BỊ ĐỘNG như:

2/ Without “to”.

* Form: have + PII

* Use: Dùng sau các động từ khuyết thiếu

IV/ Passive infinitive.

1/ With “to”

* Form: tobe + PII

* Use: Như Simple infinitive

2/ Without “to”

* Form: be + VII

* Use: Như Simple infinitive

V/ Gerund

1/ Định nghĩa

2/ Các dạng:

V-ing

Having + PII

Having been + PII

Being + PII

Trang 3

3/ Chức năng

a/ Làm chủ ngữ

*/ Làm tân ngữ cho động từ:

*/ Làm tân ngữ cho cụm động từ

Help

b/ Làm bổ ngữ.

*/ Cho chủ ngữ Eg: - My dream is becoming a doctor

- My pastime is collecting stamps

*/ Cho giới từ Eg: - I look forward to seeing again

- I am very interested in playing chess

*/ Sau tính từ

3/ Chức năng đồng vị

Eg: - My hoe becoming a businessman a never true

- I have only one derise passing the entrance exam

VI/ Present Participle (Hiện tại phân từ)

1/ Form: V-ing

2/ Use:

+/ Dùng trong các thì tiếp diễn +/ Dùng sau các động từ:

Spend / Waste + time / money + V-ing

Go / Come + V-ing +/ Dùng sau các động từ chỉ cảm quan:

+/ Dùng trong các mệnh đề tỉnh lược

Trang 4

Eg: 1/ The boy who stands over there is … → The boy standing over there is

2/ Being a student, I feel miserable …

+/ Được dùng như tính từ

VII Một số cấu trúc đặc biệt

* have + O (người) + V = get + O + to V

* borow + sth: mượn cái gì …

* lent + sth : cho mượn cái gì …

* demand + to V: yêu cầu …

* control + sth: kiểm soát cái gì …

* farce + O + to V

= make + O + V: bắt ép làm gì…

* to be + concern about…

* to be surprise at / by …: ngạc nhiên

* to be interested in : thích …

* tire + to V

* introduce + sb + to + sb

* a number of + N (số nhiều) + V (chia số nhiều)

* the number of + N (số ít)

* in a few days + Tương lai : 1 vài ngày nữa

* will + V + as soon as + HTTD

until when

as long as

* by the time + HT, TLHT

QK, QKHT

* would rather + V

would rather + V … then + V = prefer + V-ing + to + V-ing

would rather + subject + V(QKĐ)

* can’t / couldn’t + help + V-ing

* lie / sit / stand / + a place + V-ing

* spend / waste + money / time + V-ing

* understand + TTSH/ĐTTN + V-ing

* warn + O + to V / not to V: nhắc nhở …

* after / give up + V-ing

* think of + V-ing

* allow + V-ing / O + to V

* accustoned to + V-ing

* make + O + V ≈ be made + to V

* need + to V (chủ động)

V-ing ≈ need to be VPII (bị động)

* swear + to V

* go on / mind + V-ing

Trang 5

* have a good / hard / difficult + time + V-ing

* takes sb time to V

* catch + O + V-ing

* take to V-ing

* succeed in + V-ing

* regret + V-ing: hối tiếc về … đã làm

to V: xảy ra sau “regret”

* afraid + to V: sợ làm gì…

* dare + V (như V-khuyết thiếu)

to + V: như động từ thường

* up with + V-ing

* be about + to V: chuẩn bị …

* object + to + V-ing: phản đối…

* prevent + O + from + V-ing

* postpon + V-ing

* easy + to V

VIII Lời nói trực tiếp – gián tiếp

1 Những biến đổi khi chuyển tùe lời nói trực tiếp → gián tiếp

a Đổi ngôi

- Ngôi 1: Đổi theo chủ ngữ của MĐ chính (MĐC)

- Ngôi 2: Đổi theo tân ngữ của MĐC

- Ngôi 3: Giữ nguyên

b Đổi thì của V

Động từ ở MĐ chính Động từ ở câu gián tiếp

* Chú ý:

- Nếu V trong MĐC ở thì hiện tại hay tương lai thì không biến đổi thì của V

- Nếu câu nói trực tiếp diễn tả một chân lí, sự thực hiển nhiên thì cũng không biến đổi thì của V

- Với các từ sau thì V không biến đổi: ought to / had better / used to

c Biến đổi trang j từ chỉ thời gian và địa điểm

previous

Trang 6

Tomorrow → The next day/ the

following day

2 Cách chuyển

a Câu kể (trần thuật)

- Chọn V: said that …

Told + O + (that): …

- Đổi ngôi

- Đổi thì của động từ

- Biến đổi trạng từ (nếu có)

b Câu hỏi yes/no

- Chọn V ask + O + …

Wanted to know + …

- Thêm if/whether và chuyển sang câu hỏi trực tiếp về khoảng cách

- Đổi ngôi

- Đổi thì của động từ

- Biến đổi trạng từ (nếu có)

c Câu hỏi có từ hỏi

- Như b

- Giữ nguyên từ hỏi và chuyển phần còn lại về câu khẳng định

- Như b

- Như b

- Như b

d Câu mệnh lệnh

- Chọn V: told / ordered / threateaned

- sb to + to V or sb + not to + V

3 Các trường hợp đặc biệt

a Don’t forget to V / remember to V → reminded + O + to + V

b Would you like to V

c Would you like + sb / sth → offered + sb / sth

d Shall T + V … for …

e Can I help + sb with …

f Would you like me + to V + …?

→ ofered to V …/ not to V

g you’d better + V

you should / ought to + V

→ advised + O + to V

h How about + V-ing …?

What about + V-ing …?

Let’s + V …?

Shall me + V … ?

Why don’t ưe + V …?

→ suggested + V-ing

Ngày đăng: 13/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w