1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 115 - 116 Ôn tập tiếng Việt

5 656 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaỷng baứi mụựi: - Giụựi thieọu baứi : 2 phuựt - Tieỏn trỡnh baứi daùy: THễỉI GIAN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC 15’ Hoaùt ủoọng 1:  Hs

Trang 1

Ngaứy soaùn: 5/ 5 /2010 Tieỏng Vieọt :

Tieỏt :115 - 116

I MUẽC TIEÂU

1 Veà kieỏn thửực : Giuựp hoùc sinh :

Giúp học sinh củng cố, hệ thống hoá những kiến thức về tiếng Việt đã học.

Rèn kĩ năng, sử dụng, thực hành về tiếng Việt

2 Veà kú naờng: Rèn kĩ năng, sử dụng, thực hành về tiếng Việt

3 Veà thaựi ủoọ:- Bồi dỡng ngôn ngữ tiếng Việt

II CHUAÅN Bề

1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn

- ẹoà duứng daùy hoùc : Taứi lieọu tham khaỷo: Saựch giaựo vieõn, Thieỏt keỏ baứi giaỷng Ngửừ

vaờn 11, OÂn taọp Ngửừ vaờn 11 Soaùn giaựo aựn

- Phửụng aựn toồ chửực lụựp hoùc : ẹoùc dieón caỷm, gụùi mụỷ, thaỷo luaọn, bỡnh giaỷng

2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh : ẹoùc saựch giaựo khoa, soaùn baứi theo hửụựng daón saựch GK.

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh tỡnh hỡnh lụựp : (1phuựt) Kieồm tra neà neỏp, sú soỏ, taực phong hoùc sinh.

2 Kieồm tra baứi cuừ : (5 phuựt)

3 Giaỷng baứi mụựi:

- Giụựi thieọu baứi : (2 phuựt)

- Tieỏn trỡnh baứi daùy:

THễỉI

GIAN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

GIAÙO VIEÂN

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

NOÄI DUNG KIEÁN THệÙC

15’ Hoaùt ủoọng 1:

 Hs làm việc với Sgk

Vì sao ngôn ngữ là tài

sản chung của xã hội?

Vì sao lời nói lại là sản

phẩm của các nhân?

Ngữ cảnh đã chi phối

nội dung và hình thức

của câu văn nh thế nào?

Thế nào là nghĩa tình

thái?

Hoaùt ủoọng 1:

 Hs làm việc với Sgk

I Ôn tập

Câu 1

Ngôn ngữ là tài sản chung của xã hội vì:

+Trong thành phần ngôn ngữ

có yếu tố chung cho tất cả cá nhân trong cộng đồng

Đó là: các âm, các thanh Các âm tiết kết hợp với các thanh theo quy tắc nhất định Các từ và ngữ cố định

+Tính chung còn thể hiện ở quy tắc, phơng thức chung sử dụng các đơn vị ngôn ngữ Quy tắc cấu tạo câu Phơng thức chuyển nghĩa của từ

Các quy tắc và phơng thức về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, phong cách

Lời nói là sản phẩm của các nhân vì:

+Giọng nói cá nhân Tuy dùng các âm, các thanh chung, nhng mỗi ngời lại thể hiện chất giọng khác nhau +Vốn từ ngữ cá nhân Cá nhân a và quen dùng từ ngữ nhất định

Từ ngữ các nhân phụ thuộc

Trang 2

5’

10’

Hoaùt ủoọng 2:

GV yêu cầu HS tìm hiểu

SGK và trả lời các câu

hỏi

 Hs thảo luận

Hoaùt ủoọng 2:

Hoùc sinh thực hành

( Học sinh làm bài tập theo nhúm )

vào tâm lí, lứa tuổi

Cá nhân có sự chuyển đổi sáng tạo từ ngữ

Tạo từ mới Vận dụng sáng tạo các quy tắc,phơng thứcchung

Câu 2

Bài thơ gồm 56 tiếng, đều là ngôn ngữ chung

Sự vận dụng sáng tạo của Tú Xơng:

+ “Lặn lội thân cò” lấy từ ngôn ngữ chung, nhng đã đảo trật tự từ

+ “Eo sèo mặt nớc” (tơng tự) + “Năm nắng mời ma” (vận dụng thành ngữ)

Tất cả: thể hiện sự chịu

th-ơng, chịu khó, tần tảo đảm

đang của bà Tú

Câu 3

Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ làm cơ sở cho việc vận dụng từ ngữ và tạo lập lời nói, làm căn cứ để lĩnh hội

đ-ợc nội dung, ý nghĩa của lời nói

Câu 4

Bối cảnh rộng: hoàn cảnh đất nớc bị xâm lợc

Bối cảnh hẹp: Nghĩa sĩ nông dân Cần Giuộc tự vũ trang tập kích giặc ở đồn Cần Giuộc

Trong cuộc chiến đấu không cân sức ấy: 21 nghĩa sĩ đã hi sinh bài văn tế đã ra đời trong bối cảnh chung và cụ thể đó

“Súng giặc đất rền Lòng dân trời tỏ”

Triều đình nhà Nguyễn đầu hàng giặc, bỏ rơi dân chúng, chỉ có những ngời nông dân yêu nớc, dũng cảm đứng lên

đánh giặc Ngữ cảnh chi phối cách sử dụng từ ngữ của hai câu tứ tự mở đàu bài văn tế: lòng dân < > súng giặc

Câu 5

Nghĩa sự việc:

-Là nghĩa tơng ứng với sự việc đợc đề cập đến trong câu Biểu hiện:

+Câu biểu hiện hành động +Câu biểu hiện trạng thái, tính chất

+Câu biểu hiện quá trình +Câu biểu hiện t thế +Câu biểu hiện sự tồn tại +Câu biểu hiện quan hệ Nghĩa tình thái:

Là thái độ, sự đánh giá của

Trang 3

5’

25’

ngời nói với sự việc Biểu hiện:

+Khẳng định tính chân thực +Phỏng đoán sự việc

+Đánh giá về mức độ hay số lợng

+Đánh giá sự việc có thực, hay không có thực

+Đánh giá sự việc đã xảy ra hay cha xảy ra

+Khẳng định khả năng sự việc

+Là tình cảm của ngời nói

đối với ngời nghe +Tình cảm thân mật, gần gũi +Thái độ kính cẩn

+Thái độ bực tức, hách dịch

Câu 6

Dễ họ không phải đi gọi đâu? Nghĩa sự việc: câu biểu hiện hành động

Nghĩa tình thái: phỏng đoán

sự việc

Câu 7

1 Tiếng là đơn vị cơ sở của ngữ pháp

2 Từ không biến đổi hình thái 1 “Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông”2 “Con ngựa đá con ngựa đá”

Trang 4

và cách dùng h từ Tôi đang ăn cơm

Câu 8 Phong cách ngôn ngữ báo chí Phong cách ngôn ngữ chính luận 1.Các phơng tiện diễn đạt: +Từ vựng (phong phú) cho từng loại +Ngữ pháp: câu đa dạng, ngắn gọn +Từ ngữ chung, lớp từ chính trị+Ngữ pháp: câu chuẩn mực +Biện pháp tu từ: không hạn chế +Biện pháp tu từ: sử dụng nhiều 2 Đặc trng cơ bản: +Tínhthông tin, thời sự +Tính ngắn gọn +Tính sinh động hấp dẫn +Tính công khai về quan điểm chính trị +Tính chặt chẽ trong diễn đạt suy luận +Tính truyền cảm, thuyết phục 4 Cuỷng coỏ : Hs nhắc lại nội dung các phần ôn tập

- Ra baứi taọp veà nhaứ: - Veà nhaứ hoùc baứi, laứm baứi taọp - Chuaồn bũ baứi :

 Hớng dẫn học bài chuẩn bị bài sau Luyện tập tóm tắt văn bản nghị luận IV RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:



Ngày đăng: 11/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w