1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HKII gdcd6

14 343 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKII GDCD 6
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ II
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề xuất các ứng xử trong những trờng hợp liên quanddeens một số quyền công dân đã học C 3 TL 3 điểm Đề bài I – Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả

Trang 1

TIẾT 35

đề kiểm tra học kỳ ii

Môn: GDCD 6

năm học 2009 - 2010

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Ma trận Nội dung chủ đề ( Mục tiêu ) Các cấp độ t duy

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

A Xác định đợc nguyên nhân phổ

biến gây tai nạn giao thông C 1 TN( 0,5 điểm )

B Nhận biết đợc biển báo nguy

C Nhớ đợc tuổi quy định đợc

phép đi xe gắn máy C 3 TN ( 0,5 điểm )

D Nhận biết đợc biển báo cấm C 4 TN

( 0,5 điểm )

E Xác định đợc những trờng hợp

là công dân Nớc Cộng hòa xã hội

chủ nghĩa Việt Nam và những

tr-ờng hợp không đúng

C 5 TN ( 1 điểm )

G Xác định đợc các hành vi vi

phạm một số quyền cơ bản của

công dân

C 1 TL ( 2 điểm )

H Biết các nhóm quyền trẻ em

theo Công ớc Liên hợp quốc Nêu

những việc làm thực hiện

quyềntrer em và những việc làm vi

phạm quyền trẻ em trong thực

C 2 TL ( 1 điểm ) C 2 TL ( 1 điểm )

I Đề xuất các ứng xử trong những

trờng hợp liên quanddeens một số

quyền công dân đã học

C 3 TL ( 3 điểm )

Đề bài

I – Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: ( 0,5 điểm) Nguyên nhân nào dới đây là nguyên nhân phổ biến gây ra tai nạn

giao thông?

A Đờng hẹp và xấu

B Ngời tham gia giao thông không chấp hành quy định của pháp luật về đờng đi

C Ngời và phơng tiện tham gia giao thông ngày càng nhiều

Trang 2

D Pháp luật xử lí các vi phạm cha nghiêm.

Câu 2 : ( 0,5 điểm) Biển báo nào dới đây là biển báo nguy hiểm?

A Hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen

B Hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng

C Hình tam giác đều, viền đỏ, nền màu vàng, hình vẽ màu đen

D Hình vuông hoặc chữ nhật, nền màu xanh lam

Câu 3 : ( 0,5 điểm) Những ngời nào trong độ tuổi nào dới đây không đợc phép lái xe

gắn máy?

A Dới 15 tuổi

B Dới 16 tuổi

C Dới 17 tuổi

D Dới 18 tuổi

Câu 4: ( 0,5 điểm) Biển báo hình tròn, viền đỏ, nền màu trắng, hình vẽ màu đen là loại

biển báo gì?

A- Biển báo nguy hiểm

B- Biển báo hiệu lệnh

C- Biển báo cấm

D- Biển chỉ dẫn

Câu 5: ( 1 điểm) Hãy ghi chữ “Đ” tơng ứng với câu đúng, chữ “S” tơng ứng với câu

sai vào ô trống trong bảng sau:

A Tất cả những ngời trên lãnh thổ Việt Nam đều là công đân Việt Nam

B Ngời có quốc tịch Việt Nam là công dân Việt Nam

C Trẻ em đợc tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam mà không rõ cha mẹ là ai, thì

có quốc tịch Việt Nam và là công dân Việt Nam

D Ngời Việt Nam ở nớc ngoài dù đã thôi quốc tịch Việt Nam và nhập quốc

tịch nớc ngoài, vẫn là công đân Việt Nam

II- Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Theo em, những hành vi dới đây vi phạm quyền gì của công dân mà

em đã học:

A Con đến tuổi đi học mà cha mẹ không cho đến trờng

B Nhặt đợc th của ngời khác mở ra xem

C Chửi mắng, đánh đập ngời làm thuê

D Tự ý vào nhà ngời khác khi không có mặt chủ nhà

Câu 2: (2 điểm) Quyền trẻ em đợc nêu trong Công ớc Liên hợp quốc có thể chia ra

thành những nhóm quyền nào?

Hãy nêu 2 việc làm thực hiện quyền trẻ em và 2 việc làm vi phạm quyền trẻ em

mà em biết

Câu 3: (3 điểm) Cho tình huống sau:

Trang 3

Nhà Bình ở cạnh nhà Hải Do nghi ngờ Hải nói sấu mình, Bình đã chửi Hải và rủ anh trai đánh Hải

1 Bình đã vi phạm quyền gì của công dân?

2 Hải đã có những cách ứng xử nào? (Nêu ít nhất 3 cách)

3 Theo em cách ứng xử nào là phù hợp nhất trong tình huống đó?

Hết

Đáp án và biểu điểm

I – Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm).

Câu 1 B ( 0,5 điểm )

Câu 2 C ( 0,5 điểm )

Câu 3 B ( 0,5 điểm )

Câu 4 C ( 0,5 điểm )

Câu 5.( 1điểm) Đúng B; C Sai: A; D

II- Tự luận: (7 điểm)

Câu 1:(2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.

A Yêu cầu học sinh nêu đợc 1 trong 2 ý sau:

- Vi phạm quyền đợc giáo dục của trẻ em

- Vi phạm quyền học tập của công dân

B Vi phạm quyền đợc bảo đảm an toàn và bí mật th tín, điện thoại, điện tín

C Vi phạm quyền đợc pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của công dân

D Vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân

Câu 2: (2 điểm).

- Quyền của trẻ em trong Công ớc Liên hợp quốc có thể chia làm 4 nhóm:

Nhóm quyền sống còn, nhóm quyền bảo vệ, nhóm quyền phát triển, nhóm quyền tham gia.( 1 điểm)

- Nêu đợc ví dụ ( 1 điểm)- Mỗi ý đúng 0,25 điểm

+ VD: việc làm thực hiện quyền trẻ em nh: Tổ chức tiêm phòng, dạy nghề miễn phí cho trẻ em khó khăn

+ VD: việc làm vi phạm quyền trẻ em nh: Bắt trẻ em làm việc nặng quá sức, đánh đập trẻ em

Câu 3: ( 3 điểm).

1 Bình đã vi phạm quyền đợc pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của công dân (0,5 điểm)

2 HS có thể có cách diễn đạt khác nhau, nhng cần nêu đợc 3 trong những cách ứng

xử có thể xẩy ra.( 1,5 điểm - Mỗi cách ứng xử 0,5 điểm)

VD nh: - Im lặng không có phản ứng gì

- Tỏ thái độ phản đối hành vi của Bình

- Tỏ thái độ phản đối và báo cho ngời có trách nhiệm biết để đợc giúp đỡ

Trang 4

- Rủ anh trai đánh lại Bình.

………

3 Cách ứng xử phù hợp nhất là tỏ thái độ phản đối và báo cho ngời có trách nhiệm biết để đợc giúp đỡ ( 1 điểm )

Hết

TIẾT 18

Đề kiểm tra học kỳ I Môn GDCD6

Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

A Mục tiêu cần đạt.

Qua bài kiểm tra nhằm:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các chuẩn mực đạo đức đã học

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức để giải quyết những tình huống

đạo đức cụ thể

- Kiểm tra, đánh giá đợc học lực của các em trong học kì I

B Chuẩn bị:

- Kiến thức đạo đức: Siêng năng, kiên trì; Tôn trọng kỉ luật; tích cực, tự giác tham gia hoạt động tập thể, hoạt động xã hội

- Làm đề

Trang 5

C Nội dung tiến hành.

I Đề ra:

Ma trận

t duy Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

A Xác định đợc biểu hiện của

sống chan hòa với mọi ngời C 1 TN ( 0,5

điểm ) B.Xác định đợc biểu hiện của yêu

thiên nhiên, sống hòa hợp với

thiên nhiên

C 2 TN ( 0,5

điểm ) C.Xác định đợc biểu hiện của một

số sản phẩm đạo đức đã học C 3 TN ( 1điểm )

D Nhớ đợc định nghĩa về biết ơn C 4 TN ( 1

điểm ) E.Nhận biết đợc thế nào là tiết

kiệm và hiểu thế nào là trái với tiết

kiệm

C 5 TL ( 1

điểm ) C 5 TL ( 1 điểm )

G Giải thích đợc vì sao tính kỉ luật

không làm con ngời mất tự do C 6 TL ( 2 điểm )

H nhận xét hành vi và đề xuất

cách ứng xử liên quan đến tính

tích cực trong hoạt động tập thể

C 7 TL (3 điểm)

Đề bài

I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 ( 0,5 điểm ) Biểu hiện nào dới đây là sống chan hòa với mọi

ng-ời?

A Không góp ý cho ai để tránh gây mất đoàn kết

B Luôn cởi mở, chia sẻ với mọi ngời

C Chiều theo ý mọi ngời để không mất lòng ai

D Sẵn sàng tham gia hoạt động cùng mọi ngời, dù đó là hoạt đọng gì Câu 2 ( 0,5 điểm ) Hành vi nào dới đây thể hiện yêu thiên nhiên, sống

hòa hợp với thiên nhiên?

A Lâm rất thích tắm nớc ma ở ngoài trời

B Ngày đầu năm, cả nhà Lê đi hái lộc

Trang 6

C Đi tham quan dã ngoại, Tú thờng hái cành cây và hoa mang về để thởng thức vẻ đẹp

D Hồng rất thích chăm sóc cây và hoa trong vờn

Câu 3.( 1 điểm ) Hãy kết nối một ô ở cột trái (A) với một ô ở cột phải

(B) sao cho đúng nhất:

A Phẩm chất đạo đức B Hành vi

a) Biết ơn 1 Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà

b) Tôn trọng kỷ luật 2 Nga cùng các bạn trong chi Đội đến quét dọn

và thắp hơng tại nghĩa trang liệt sĩ quê nhà c) Lễ độ 3 Tú giữ gìn đồ dùng học tập cẩn thận nên dùng

đợc lâu bền

d) Siêng năng 4 Trớc khi đi đâu, Quân đều xin phép cha mẹ

5 Trời ma to, nhng Vân vẫn cố đến lớp đúng giờ ………… nối với………… ……….nối với…………

………… nối với………… ………nối với…………

Câu 4 ( 1 Điểm ) Điền những cụm từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho

đúng với nội dung bài đã học:

Biết ơn là sự ……… đền ơn, đáp nghĩa đối

với những ngời……….có công với dân tộc,

đất nớc

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 5 ( 2 điểm ) Em hãy cho biết thế nào là tiết kiệm Theo em trái với tiết kiệm là gì? Cho 1 ví dụ trái với tiết kiệm?

Câu 6 ( 2 điểm ) Có ý kiến cho rằng: kỉ luật làm cho con ngời bị gò bó, mất tự do Em có tán thành ý kiến đó không? Vì sao?

Câu 7 (3 điểm) Liên là học sinh giỏi của lớp 6A nhng Liên không tham

gia các hoạt động của lớp, của trờng vì sợ mất thời gian, ảnh hởng đến kết quả học tập của bản thân

1 Em hãy nhận xét hành vi của Liên

2 Nếu là bạn của Liên, em sẽ làm gì?

Hết

Đáp án và biểu điểm

I.Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Câu1 B (0,5 điểm )

Câu 2 D (0,5 điểm )

Câu 3.( 1 điểm ) yêu càu nối nh sau (mỗi kết nối đúng cho 0,25 điểm):

a / 2 b / 5 c / 4 d / 1

Câu 4 ( 1 điểm ) Yêu cầu điền theo thứ tự:

Trang 7

- bày tỏ thái độ trân trọng, tình cảm và những việc làm ( vào chỗ trống thứ nhất)

- đã giúp đỡ mình, với những ngời ( vào chỗ trống thứ hai )

II.Tự luận ( 7 điểm )

Câu 5 ( 2 điểm )

1 Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí, đúng mức của cải vật chất, thời gian, sực lực của mình và của ngời khác ( 1 điểm )

2 Trái với tiết kiệm là hoang phí, là sử dụng của cải, thời gian, sức lực quá mức cần thiết ( 0,5 điểm )

Nêu 1 trong những ví dụ nh: tiêu xài nhiều tiền bạc vào việc ăn chơi, dùng thời gian vào việc rong chơi vô ích,… ( 0,5 điểm )

Câu 6 ( 2 điểm )

1 Không tán thành ý kiến đó ( 0,5 điểm )

2 Giải thích: Kỉ luật không làm con ngời mất tự do vì khi con ngời biết tôn trọng kỉ luật thì sẽ tự nguyện, tự giác chập hành những quy định chung, không bị ai ép buộc nên sẽ không cảm thấy gò bó, trái lại sẽ cảm thấy vui vẻ, thanh thản ( 1,5 điểm )

Câu 7 ( 3 điểm )

1 Nhận xét: ( 1,5 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm )

- Hành vi của Liên là không đúng, là ích kỉ

- Bổn phận của mỗi học sinh là phải tích cực tham gia các hoạt động tập thể , hoạt động xã hội, vì lợi ích chung, trong đó có lợi ích của bản thân

- Nếu ai cũng nh Liên thì mọi hoạt động của lớp sẽ bị ngừng trệ

2 Nếu em là Liên, em sẽ: ( 1,5 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm )

- Khuyên Liên nên tham gia các hoạt động của lớp, của trờng

- Giải thích để Liên hiểu ích lợi của việc tham gia các hoạt động tập thể nh : mở mang hiểu biết; xây dựng đợc quan hệ tốt với bạn bè; rèn luyện đợc thái độ, tình cảm trong sáng; rèn luyện khả năng giao tiếp, ứng xử, hợp tác, tổ chức,…

- Cùng các bạn trong lớp vận động và tạo cơ hội để Liên tham gia các hoạt động của lớp

Hết

Trang 8

Tiết 9.

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn GDCD6

Năm học 2009-2010 Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ma trận Nội dung chủ đề ( Mục tiêu ) Các cấp độ t duy

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

A Xác định đợc biểu hiện của siờng năng C 1 TN

( 0,5 điểm ) B.Xác định đợc biểu hiện của yêu thiên

nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên

C 2 TN ( 0,5 điểm ) C.Xác định đợc biểu hiện của chăm

súc,rốn luyện thõn thể

C 3 TN ( 0,5 điểm )

D Nhận biết đợc biểu hiện thiếu lễ độ C 4 TN (0,5

điểm )

Trang 9

Đ.Biết được nội dung của tụn trọng kỷ

luật

C 5 TN ( 1 điểm )

E Hiểu được biết ơn là gỡ? í nghĩa của

lũng biết ơn?

C 6 TL ( 2 điểm )

G Hiểu được lễ độ là gỡ? Nờu được 4

hành vi thể hiện trong cuộc sống

C7 TL ( 1 điểm)

C7 TL ( 1 điểm)

H nhận xét hành vi và đề xuất cách ứng

xử liên quan đến tính tích cực trong hoạt

động tập thể

C 7 TL ( 3

điểm )

A Đề bài

I.Trắc nghiệm ( 3điểm)

Câu 1(0,5 điểm)

Trong các câu sau đây, hãy chọn câu đúng

A Ngời siêng năng là ngời yêu lao động

B Ngời siêng năng là ngời chỉ vì nghèo mà phải cố làm nhiều

C Ngời kiên trì không bao giờ thay đổi cách nghĩ, cách làm của mình

D Ngời kiên trì là ngời nản lòng trớc khó khăn thất bại

Câu 2(0,5 điểm)

Trong những câu sau đây, câu nào tơng ứng thể hiện tình yêu thiên nhiên và sống hòa hợp với thiên nhiên.Hãy chọn ý đúng :

A Bạn Nam sách túi rác của nhà mình vứt ra vờn hoa

B Lớp Hơng thờng xuyên chăm sóc cây và hoa trong vờn trờng

C Bạn Hoa không tham gia lao động dọn vệ sinh xung quanh trờng

D Mai ngắt hoa trong công viên

Câu 3 (0,5 điểm)

Những việc làm nào sau đây biểu hiện tự chăm sóc sức khỏe Hãy chọn ý đúng : A

Ăn nhiều lần trong ngày để tăng cờng sức khỏe

B Lúc nhàn rỗi mới tập thể dục

C Thờng xuyên dậy sớm tập thể dục

D.Không nên tắm khi trời lạnh

Câu 4 (0,5 điểm)

Theo em những hành vi thái độ nào sau đây biểu hiện thiếu lễ độ, hãy chọn ý đúng :

A Đi xin phép về chào hỏi

B Gọi dạ bảo vâng

C Nhờng chỗ ngồi cho ngời già trên ô tô

D Ngắt lời ngời khác

Câu 5 ( 1điểm)

Hãy ghi chữ Đ tơng ứng với câu đúng, chữ S tơng ứng với câu sai ở những câu sau :

A Đá bóng dới lòng đờng

B Viết đơn xin phép nghỉ một buổi học

C Đi học đúng giờ

Trang 10

D Đọc báo trong giờ học.

II Tự luận ( 7 điểm)

Câu 6 ( 2điểm)

Biết ơn là gì? ý nghĩa của lòng biết ơn? Nêu 2 câu ca dao hoặc tục ngữ nói về lòng biết

ơn?

Câu 7 (2 điểm)

Lễ độ là gì ? Nêu 4 hành vi thể hiện lễ độ của em trong cuộc sống?

Câu 8 (3 điểm) Cho tình huống sau:

Sắp đến ngày thi đấu bóng đá giữa các lớp Một số bạn trong đội bóng của lớp rủ Quân

bỏ học để luyện tập chuẩn bị thi đấu

a Theo em, Quân có thể có những cách ứng xử nào? ( nêu ít nhất 3 cách)

b Nếu là Quân, em sẽ chọn cách nào? Vì sao?

Hết

B Đáp án và hớng dẫn chấm.

I Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: ý A ( 0,5 điểm )

Câu 2: ý B ( 0,5 điểm )

Câu 3: ý C (0,5 điểm )

Câu 4: ý D ( 0,5 điểm )

Câu 5: ( 1 điểm ) Ghi chữ Đ tơng ứng với câu B, C (0,5 điểm)

Ghi chữ S tơng ứng với câu A, D ( 0,5 điểm)

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 1.(2 điểm ) Yêu cầu HS nêu đợc:

- Biết ơn là sự bày tỏ thái độ trân trọng tình cảm và những việc làm đền ơn đáp nghĩa

đối với những ngời đã giúp đỡ mình với những ngời có côngvới dân tộc, với đất nớc ( 0,5 điểm)

- Biết ơn cũng tạo nên mối quan hệ tốt đẹp giữa ngời với ngời ( 0,5 điểm)

- Nêu đợc 4 câu ca dao hoặc tục ngữ đúng nói về lòng biết ơn ( 1 điểm mỗi câu đúng 0,25 điểm )

Ví dụ : + Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

+ Uống nớc nhớ nguồn

+ Con ngời có cố ,có ông

Nh cây có cội, nh sông có nguồn

+ Công cha nh núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra

Câu 2: ( 2 điểm)

- Lễ độ là cách c xử đúng mực của mỗi ngời trong khi giao tiếp với ngời khác (1đ)

- Nêu đợc 4 hành vi thể hiện lễ độ của em trong cuộc sống (1đ Mỗi ví dụ đúng cho 0,25đ)

Ví dụ: Chào hỏi khi có khách đến chơi nhà

Đa vở cho cô giáo bằng 2 tay

Gọi dạ, bảo vâng

Trang 11

Trớc khi ăn cơm mời ngời lớn tuổi

Câu 3: (3 điểm)

1 Yêu cầu học sinh nêu đợc 3 cách ứng xử có thể xảy ra (1,5đ)

Ví dụ:

- Cùng các bạn tự ý bỏ học để đi tập đá bóng

- Khuyên các bạn không bỏ học và rủ các bạn tập đá bóng ngoài giờ học

- Báo cáo với thầy cô về ý định của các bạn

2 Chọn cách ứng xử: Khuyên các bạn không bỏ học và rủ các bạn tập đá bóng ngoài giờ học (0,5đ)

Lí do: - Là học sinh phải biết tôn trọng kỷ luật của nhà trờng, tự giác thực hiện nội quy, không tự ý bỏ học Nghỉ học phải có lí do chính đáng và phải xin phép nhà trờng (0,5đ)

- Theo cách ứng xử ấy vừa giữ đợc quan hệ tốt với các bạn vừa đảm bảo kế hoạch luyện tập (0,5đ)

Hết

Tiết 27 Kiểm tra 1 tiết

Môn GDCD6

Năm học 2009-2010 Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ma trận đề

Nội dung chủ đề ( Mục tiêu ) Các cấp độ t duy

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

A Xác định đợc nguyên nhân phổ

biến gây ra tai nạn giao thông C 1 TN ( 0,5 điểm )

B.Nhận biết đợc biển báo nguy

hiểm

C 2 TN ( 0,5 điểm )

C Nhớ đợc tuổi quy định đợc

phép lái xe gắn máy C 3 TN ( 0,5 điểm )

D Xác định đợc biểu hiện của

việc thực hiện quyền và nghĩa vụ

học tập

C 4 TN ( 0,5 điểm )

E Xác định đợc những trờng hợp

là công dân Nớc Cộng hòa xã hội

chủ nghĩa việt Nam và những

tr-ờng hợp không đúng

C 5 TN (1 điểm )

G Biết các nhóm quyền trẻ em

theo Công ớc Liên hợp quốc Nêu

những việc làm thực hiện quyền

trẻ em và những việc làm vi phạm

quyền trẻ em trong thực tế

C 6 TL ( 1 điểm ) C 6 TL ( 2 điểm )

H Nhận biết đợc ý nghĩa của việc C 7 TL C 7 TL

Ngày đăng: 29/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hình tròn, viền đỏ, nền màu trắng, hình vẽ màu đen.  B. Hình tròn, , nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng - đề thi HKII gdcd6
Hình tr òn, viền đỏ, nền màu trắng, hình vẽ màu đen. B. Hình tròn, , nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w