1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HKII

7 77 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu ta thêm vào tử 17 đơn vị và vào mẫu 2 đơn vị thì đựoc một phân số mới bằng nghịch đảo của phân số ban đầu .Tìm phân số ban đầu Câu 3 : 3 điểm Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạn

Trang 1

Ma trận đề Kiểm tra học kỳ II Môn toán - Lớp 8

PT bậc nhất một ẩn 4

1

2 0,5

1 0,5

1 1,5

8 3,5 BPT bậc nhất một ẩn 2

0,5

1 1

3 1,5 Tam giác đồng dạng 2

0, 5

2 0, 5

2 1

2 2

8

4 Hình lăng trụ đứng , hình

chóp đều

4 1

4 1

3

4 1

4 2,5

3 3,5

23 10

Trang 2

3cm

5cm 6cm

B'

C B A'

A D

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 08-09 Môn : TOÁN LỚP 8 - Thời gian 90’ ( không kể tg giao đề ) PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu từ 1- 12

Câu1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a/ 2x + 4y = 5 b/ -x = 0 c/ 5x2- 1 = 0 d/ 2x3 + 5 = 0

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 2 5 12

+

=

x x

x

là : a/ x≠ 0 b/ x≠ − 2 c/ x≠ 2 ;x≠ − 2 d/x≠ − 2 ;x ≠ 0

Câu3 : Phương trình (x-3) (5-2x) có tập nghiệm là :

a/{ 3} b/ { 25 } c/ {5

2; 3 } d/ {5

2; 3; 0 }

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai :

a/ Phương trình có một nghiệm duy nhất được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

b/ Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng: ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho và a≠ 0

c/ x - 7 = 5x + 5 là phương trình bậc nhất một ẩn

d/ 2x = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn

Câu5 : Tỉ số của hai đoạn thẳng thì:

a/ Có đơn vị đo b/ Phụ thuộc vào đơn vị đo

c/ Không phụ thuộc vào đơn vị đo d/ Luôn luôn là một số tự nhiên

Câu6 : Phép biến đổi nào dưới đây là đúng

a/ 3x + 1 < 0 ⇔ 3x> − 1 b/ -3x + 1 > 0 ⇔3x > 1

c/ 3x + 1 > 0 ⇔ 3x> − 1 d/ -3x + 1 > 0 ⇔3x <-1

Câu 7 : Chỉ ra một câu sai :

a/ Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau b/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng c/ Hai tam giác đều luôn đồng dạng d/ Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1,3.x < - 3,9 là:

a/ {x/ x < -3} b/ {x/ x > 3} c/ {x/ x < 3} d/ {x/ x > -3} Câu 9: Phương trình x2 - 2x – 3 = 0 có tập nghiệm là :

a/ {-1 ; 3} b/ {1 ; 3} c/ {-1 ; -3} d/ {1 ;- 3}

Câu 10 : Độ dài x ở hình vẽ là:

a/5,6 b/ 6,5 c/ 2,6 d/ 3,6

Câu 11: Giá trị x = 4 là nghiệm của phương trình nào dưới đây :

a/ -2,5.x =10 b/ -2,5.x =-10 c/ -x2- 3x - 4 = 0 d/ 3x + 1 = x + 7

Câu 12 : Cho ∆ABC ∆NMP và =53

NM

AB

; MP = 8cm Thì độ dài cạnh BC bằng : a/ 5,8 cm b/ 4,8 cm c/ 4cm d/ 6,8 cm

Câu13: Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ Hãy điền vào ô trống các ký hiệu “//” hoặc “⊥” thích hợp:

a/ Đường thẳng BB’ mặt phẳng (ABCD)

b/ Đường thẳng BB’ mặt phẳng (ADD’A’)

c/ Đường thẳng CD mặt phẳng (CBB’C’)

d/ Đưòng thẳng CD mặt phẳng (ABB’A’)

PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)

Trang 3

E

Câu1 : ( 1,5 điểm)

a/ Giải phương trình : 55 +55 = 220−25

+

x x

x x

x

b/Giải bất phương trình -4x + 1 > 17 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu2: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình :

Tử của một phân số nhỏ hơn mẫu 5 đơn vị Nếu ta thêm vào tử 17 đơn vị và vào mẫu 2 đơn

vị thì đựoc một phân số mới bằng nghịch đảo của phân số ban đầu Tìm phân số ban đầu

Câu 3 : (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC Tia AFcắt BD và DC

lần lượt tại E và G Chứng minh:

a/ ∆BEF và ∆DEA đồng dạng

b/ AE2 = EF EG

c/ Tích BF.DG không đổi khi điểm F thay đổi trên cạnh BC

Đáp án và biẻu điểm :

A Phần trắc nghiệm : 4điểm

Các câu từ 1 –12 mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 13 Mỗi ý đúng được 0,25 điểm: a/ b/ // c/ d/ //

B Phần tự luận 6 điểm

Bài 1: 1,5 điểm Mỗi câu 0,75 điểm

Câu a/ - ĐKXĐ x≠ ± 5 ( 0,25 điểm )

- QĐKM biến đổi thành phương trình : 20x = 20 ( 0,25 điểm )

- Giải và kết luận nghiệm (0,25 điểm)

Câu b/ - Giải được bất phương trình (0,5 điểm )

- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số (0,25 điểm )

Bài 2: (1,5 đ) Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn (x là tử) ( 0,25 điểm )

Biểu diễn đại lượng còn lại theo ẩn (0,5 điểm )

Lập được phương trình x x 177 = x+x5

+

+

(0,25 điểm ) Giải phương trình (0,25 điểm)

Trả lời kết quả Phân số phải tìm :127 (0,25 điểm)

Bài 3: 3 điểm Vẽ hình đúng cho cả bài (0,5 điểm )

a/ Nêu được 2 yếu tố và kết luận được tam giác đồng dạng (0,5điểm)

b/ Chứng minh∆DGE đồng dạng với ∆BAE ⇒

EB

ED EA

EG

= (0,5 điểm)

Đưa ra tỉ số : ED EA

EB = EF từ cm trên ⇒ FE

EA

EG

AE = (0,25 điểm)

Từ đó suy ra AE2 = EF EG (0,25 điểm )

Trang 4

c/ Đưa ra tỉ số FB AB BE

  (0,5 điểm)

Kết luận BF.DG =AD AB không đổi (0,5 điểm )

Ma trận đề Kiểm tra học kỳ II Môn toán - Lớp 8

PT bậc nhất một ẩn 4

1

2 0,5

1 0,5

1 1,5

8 3,5 BPT bậc nhất một ẩn 2

0,5

1 1

3 1,5 Tam giác đồng dạng 2

0, 5

2 0, 5

2 1

2 2

8

4 Hình lăng trụ đứng , hình

chóp đều

4 1

4 1

3

4 1

4 2,5

3 3,5

23 10

Trang 5

3cm

5cm 6cm

B'

C B A'

A D

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 08-09 Môn : TOÁN LỚP 8 - Thời gian 90’ ( không kể tg giao đề ) PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu từ 1- 12

Câu1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a/ 2x + 4y = 5 b/ -x = 0 c/ 5x2- 1 = 0 d/ 2x3 + 5 = 0

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 2 5 12

+

=

x x

x

là : a/ x≠ 0 b/ x≠ − 2 c/ x≠ 2 ;x≠ − 2 d/x≠ − 2 ;x ≠ 0

Câu3 : Phương trình (x-3) (5-2x) có tập nghiệm là :

a/{ 3} b/ { 25 } c/ {5

2; 3 } d/ {5

2; 3; 0 }

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai :

a/ Phương trình có một nghiệm duy nhất được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

b/ Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng: ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho và a≠ 0

c/ x - 7 = 5x + 5 là phương trình bậc nhất một ẩn

d/ 2x = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn

Câu5 : Tỉ số của hai đoạn thẳng thì:

a/ Có đơn vị đo b/ Phụ thuộc vào đơn vị đo

c/ Không phụ thuộc vào đơn vị đo d/ Luôn luôn là một số tự nhiên

Câu6 : Phép biến đổi nào dưới đây là đúng

a/ 3x + 1 < 0 ⇔ 3x> − 1 b/ -3x + 1 > 0 ⇔3x > 1

c/ 3x + 1 > 0 ⇔ 3x> − 1 d/ -3x + 1 > 0 ⇔3x <-1

Câu 7 : Chỉ ra một câu sai :

a/ Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau b/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng c/ Hai tam giác đều luôn đồng dạng d/ Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1,3.x < - 3,9 là:

a/ {x/ x < -3} b/ {x/ x > 3} c/ {x/ x < 3} d/ {x/ x > -3} Câu 9: Phương trình x2 - 2x – 3 = 0 có tập nghiệm là :

a/ {-1 ; 3} b/ {1 ; 3} c/ {-1 ; -3} d/ {1 ;- 3}

Câu 10 : Độ dài x ở hình vẽ là:

a/5,6 b/ 6,5 c/ 2,6 d/ 3,6

Câu 11: Giá trị x = 4 là nghiệm của phương trình nào dưới đây :

a/ -2,5.x =10 b/ -2,5.x =-10 c/ -x2- 3x - 4 = 0 d/ 3x + 1 = x + 7

Câu 12 : Cho ∆ABC ∆NMP và =53

NM

AB

; MP = 8cm Thì độ dài cạnh BC bằng : a/ 5,8 cm b/ 4,8 cm c/ 4cm d/ 6,8 cm

Câu13: Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ Hãy điền vào ô trống các ký hiệu “//” hoặc “⊥” thích hợp:

a/ Đường thẳng BB’ mặt phẳng (ABCD)

b/ Đường thẳng BB’ mặt phẳng (ADD’A’)

c/ Đường thẳng CD mặt phẳng (CBB’C’)

Trang 6

E

d/ Đưòng thẳng CD mặt phẳng (ABB’A’)

PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)

Câu1 : ( 1,5 điểm)

a/ Giải phương trình : 55 +55 = 220−25

+

x x

x x

x

b/Giải bất phương trình -4x + 1 > 17 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu2: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình :

Tử của một phân số nhỏ hơn mẫu 5 đơn vị Nếu ta thêm vào tử 17 đơn vị và vào mẫu 2 đơn

vị thì đựoc một phân số mới bằng nghịch đảo của phân số ban đầu Tìm phân số ban đầu

Câu 3 : (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC Tia AFcắt BD và DC

lần lượt tại E và G Chứng minh:

a/ ∆BEF và ∆DEA đồng dạng

b/ AE2 = EF EG

c/ Tích BF.DG không đổi khi điểm F thay đổi trên cạnh BC

Đáp án và biẻu điểm :

A Phần trắc nghiệm : 4điểm

Các câu từ 1 –12 mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 13 Mỗi ý đúng được 0,25 điểm: a/ b/ // c/ d/ //

B Phần tự luận 6 điểm

Bài 1: 1,5 điểm Mỗi câu 0,75 điểm

Câu a/ - ĐKXĐ x≠ ± 5 ( 0,25 điểm )

- QĐKM biến đổi thành phương trình : 20x = 20 ( 0,25 điểm )

- Giải và kết luận nghiệm (0,25 điểm)

Câu b/ - Giải được bất phương trình (0,5 điểm )

- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số (0,25 điểm )

Bài 2: (1,5 đ) Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn (x là tử) ( 0,25 điểm )

Biểu diễn đại lượng còn lại theo ẩn (0,5 điểm )

Lập được phương trình x x 177 = x+x5

+

+

(0,25 điểm ) Giải phương trình (0,25 điểm)

Trả lời kết quả Phân số phải tìm :127 (0,25 điểm)

Bài 3: 3 điểm Vẽ hình đúng cho cả bài (0,5 điểm )

a/ Nêu được 2 yếu tố và kết luận được tam giác đồng dạng (0,5điểm)

b/ Chứng minh∆DGE đồng dạng với ∆BAE ⇒

EB

ED EA

EG = (0,5 điểm)

Trang 7

Đưa ra tỉ số : ED EA

EB = EF từ cm trên ⇒ FE

EA

EG

AE = (0,25 điểm)

Từ đó suy ra AE2 = EF EG (0,25 điểm )

c/ Đưa ra tỉ số FB AB BE

  (0,5 điểm)

Kết luận BF.DG =AD AB không đổi (0,5 điểm )

Ngày đăng: 17/08/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC. Tia AFcắt BD và DC - đề thi HKII
u 3: (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC. Tia AFcắt BD và DC (Trang 3)
Câu13: Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Hãy điền vào ô trống các ký hiệu “//” hoặc ” thích hợp: - đề thi HKII
u13 Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Hãy điền vào ô trống các ký hiệu “//” hoặc ” thích hợp: (Trang 5)
Câu 3: (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC. Tia AFcắt BD và DC - đề thi HKII
u 3: (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC. Tia AFcắt BD và DC (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w