1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

25 BỆNH THƯỜNG GẶP Ở GÀ

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 23,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lòng tr ng tr ng loãng.[r]

Trang 1

T

Tên b nh ệ Đ c đi m b nh c a gà ặ ể ệ ủ Đi u tr b nh c a gà ề ị ệ ủ

1 B nh ệ

ORT_(hay

còn g i h t ọ ắ

h i gà) ơ ở

B nh do vi khu n gram âm gây ra v iệ ẩ ớ

d u hi u nh h t h i ch y nấ ệ ư ắ ơ ả ước m tắ

nước mũi Gà khó th dở ướn c lênổ

đ ngáp, đ p không khíể ớ

Khi gà m c b nh thắ ệ ường r t y u, n uấ ế ế

đ a ngay kháng sinh vào không nh ngư ữ không đem l i hi u qu đi u tr còn làmạ ệ ả ề ị cho gà tr nên y u h n Đ u tiên c nở ế ơ ầ ầ

h s t, tr s c, gi i đ c và thông khíạ ố ợ ứ ả ộ

qu n b ng các thu c đ c hi u Sau đóả ằ ố ặ ệ

ti n hành v sinh kh trùng chu ngế ệ ử ồ

tr i, máng ăn máng u ng và môiạ ố

trường xung quanh h n ch tác nhânạ ế gây b nh Cu i cùng khi đàn gà kh eệ ố ỏ

h n thì dùng kháng sinh đ c hi u đơ ặ ệ ể

đi u tr ề ị

2 B nh ệ

CRD_Hen

B nh do Mycoplasma gây ra v i cácệ ớ

d u hi u nh gà khó th , th có ti ngấ ệ ư ở ở ế rít khi dướn c đ th Gà ch m l nổ ể ở ậ ớ hay v y m N u ghép v i b nhẩ ỏ ế ớ ệ E.coli gà s b tiêu ch y kéo dài.ẽ ị ả

Đ u tiên ti n hành v sinh kh trùngầ ế ệ ử

thường xuyên khu chăn nuôi Sau đó dùng kháng sinh Tylosin k t h p v iế ợ ớ Doxycyline liên t c trongụ

h p dùng vitamin, đi n gi i và menợ ệ ả tiêu hóa cho con v tậ

3 B nh c u ệ ầ

trùng

B nh này thệ ường làm cho gà rũ,ủ

lười đi l i, lông xù, u ng nhi u nạ ố ề ước

B nh thệ ường có 2 th :ể

C u trùng ru t non: phân lúc đ u màuầ ộ ầ

tr ng, xanh, sau m t th i gian chuy nắ ộ ờ ể sang màu nâu cso l n máu và nh yẫ ấ

Thay đ m lót chu ng, phun thu c sátệ ồ ố trùng 1 ngày/1 l n Dùng thu c đ c trầ ố ặ ị

c u trùng gà (tùy theo màu phân đầ ể phân lo i c u trùng manh tràng hayạ ầ

c u trùng ru t non) cu i cùng cung c pầ ộ ố ấ thu c b và ch t đi n gi i cho con v t.ố ổ ấ ệ ả ậ

trường h p gà m c c u trùng manhợ ắ ầ tràng c n b sung them thu c ch ngầ ổ ố ố

Trang 2

C u trùng manh tràng: gà đi a raầ ỉ máu tươi, h u môn dính b t máu, đôiậ ế con còn có tri u ch ngệ ứ th n kinhầ

xu t huy t.ấ ế

4 B nh T ệ ụ

huy t trùng ế

gà( b nh toi ệ

gà)

B nh x y ra lúc giao mùa, th i ti tệ ả ờ ế thay đ i đ t ng t và hay th y gà tổ ộ ộ ấ ở ừ

2 tháng tu i tr lên.ổ ở

Th quá c p tính: ph bi n, gà s tể ấ ổ ế ố cao rũ b ăn xù lông, mi ng ch y raủ ỏ ệ ả

nước nh t có l n b t và máu conớ ẫ ọ

v t khó th , mào tím táiậ ở

Th m n tính: gà g y,ể ạ ầ có hi n tệ ượng viêm kh p m n tính, gà thớ ạ ường xuyên th i ra ch t l ng có b t màuả ấ ỏ ộ vàng gi ng lòng đ ố ỏ

V sinh kh trùng chu ng tr i máng ănệ ử ồ ạ máng u ng Dùng kháng sinh dòngố Enrofloxaxin, Neomycin, Streptomycin

đ đi u tr B sung ch t đi n gi i, B-ể ề ị ổ ấ ệ ả complex vitamin C đ tăng cể ường s cứ

đ kháng.ề

5 B nh ệ

th ươ ng hàn

(Gà con g i ọ

là b ch l , ạ ỵ

gà tr ưở ng

thành g i là ọ

th ươ ng hàn

gà)

+ gà 8-10 ngày tu i: gà a phânổ ỉ

tr ng , phân có nhi u ch t nh y, phânắ ề ấ ầ

l n c n h t cám ợ ợ ạ

+ gà đ : tr ng méo, d v , ch tẻ ứ ễ ỡ ấ

lượng tr ng r t kém V b ứ ấ ỏ ị bi n màuế

Hi u qu không cao, gà kh i b nhệ ả ỏ ệ

thường hay mang trùng

Dùng các d n xu t c a Sulfamid 0,2-ẫ ấ ủ 0,5% tr n trong th c ăn hay pha trongộ ứ

th c u ng.ứ ố

Ho c có th dùng các kháng sinh khácặ ể

như Tetramycin, Collistin, Imequil, Pulmequil, Furazolidon,…

6 B nh IC_s ệ ổ

mũi truy n ề

nhi m ễ

Gà gi m ăn, gi m u ng, tiêu ch y,ả ả ố ả

gi m s c s n xu t Ch y nả ứ ả ấ ả ước mũi loãng đ n nhày Viêm k t m c m t,ế ế ạ ắ

Hi n nay Amoxcicylin nệ ở ước ta v nẫ đang đi u tr r t có hi u qu (khi sề ị ấ ệ ả ử

d ng Gentamycin thụ ường làm cho đàn

Trang 3

phù m t, y m Th có âm ranặ ế ở gà có d u hi u m t h n nên c n nângấ ệ ệ ơ ầ

cao s c đ kháng trứ ề ước và sau khi sử

d ng kháng sinh) Tuy nhiên đ đi u trụ ể ề ị thành công và h n ch t i m c t i đaạ ế ớ ứ ố

nh ng thi t h i do b nh gây ra c n chúữ ệ ạ ệ ầ ý

– Luôn quan sát và qu n lý đàn gà đả ể

k p th i phát hi n b nh s m C n táchị ờ ệ ệ ớ ầ

d n nh ng con nghi nhi m (d a vàoầ ữ ễ ự

d u hi u bên ngoài) ra kh i đàn.ấ ệ ỏ – S d ng các ch t đi n gi i, vitamin Cử ụ ấ ệ ả nâng cao s c đ kháng cho gà.- B tứ ề ắ

t ng con và ti n hành cho u ng khángừ ế ố sinh Trong trường h p s lợ ố ượng ít và mang tính nguy c p (v i nh ng đànấ ớ ữ

dưới 3.000 con nên s d ng phử ụ ương pháp này đ nâng cao kh năng đi uể ả ề

tr và gi m chi phí đi u tr ).ị ả ề ị – S d ng thêm các ch t long đ m.ử ụ ấ ờ Trong đi u tr b nh Coryza vi c sề ị ệ ệ ử

d ng các ho t ch t có tác d ng longụ ạ ấ ụ

đ m là vô cùng c n thi t và quanờ ầ ế

tr ng, do vi khu n t n công vào đọ ẩ ấ ường

hô h p trên gây tăng ch t nh n làmấ ấ ờ cho gà không th hô h p bình thể ấ ường

được Vì v y vi c giúp gà có th thậ ệ ẻ ở

được s đ y nhanh quá trình h p thuẽ ẩ ấ thu c đi u tr và nâng cao s c kh eố ề ị ứ ỏ đàn gà t đó nâng cao kh năng mi nừ ả ễ

d ch t nhiên c a gà t đó d dàngị ự ủ ừ ề

vượt qua d ch b nh và gi m thi t h iị ệ ả ệ ạ

Trang 4

K t h p tăng cế ợ ường phun thu c sátố trùng đ tiêu di t m m b nh bên ngoàiể ệ ầ ệ môi trường, đ nh kỳ 3 ngày m t l nị ộ ầ

7 B nh tiêu ệ

ch y ả do

E.coli

+ gà con: gà rũ, b ăn, s t cao, tiêuủ ỏ ố

ch y phân tr ng d nh m v i b nhả ắ ễ ầ ớ ệ

b ch lạ ỵ

+ gà l n: gà m, ch t r i rác, xác ch tớ ố ế ả ế

g yầ + gà đ : gi m năng su t ch t lẻ ả ấ ấ ượng

tr ng do bu ng tr ng b viêmứ ồ ứ ị

V sinh môi trệ ường th c ăn nứ ước

u ng, kh trùng chu ng nuôi và môiố ử ồ

trường xung quanh Dùng m t trongộ các lo i thu c sau: Coli-200, Ampicoli,ạ ố Gentadox… dùng trong 3-5 ngày liên

t c B sung thu c tr s c, tr l cụ ổ ố ợ ứ ợ ự tăng cường s c đ kháng.ứ ề

8 H i ch ng ộ ứ

gi m đ ả ẻ Gà gi m đ đ t ng t, tr ng d hình,

nh t màu, v l a m ng, nhăn nheo, dạ ỏ ụ ỏ ị hình Lòng tr ng tr ng loãng T l âpắ ứ ỷ ệ

n gi m r t m nhở ả ấ ạ

Ch a có thu c đi u tr đ c hi u, phòngư ố ề ị ặ ệ

b nh là bi n pháp hi u qu nhát hi nệ ệ ệ ả ệ nay Thường xuyên v sinh chu ngệ ồ

tr i, máng ăn, máng u ng s ch s ,ạ ố ạ ẽ tiêm phòng vaccin đ y đ B sungầ ủ ổ vitamin, khoáng ch t, men tiêu hóa vàoấ

nh ng th i đi m nh y c m c a gàữ ờ ể ạ ả ủ tránh hi n tệ ượng stress, thay đ i th iổ ờ

ti t, duy trì s c kh e và kh năng s nế ứ ỏ ả ả

xu t tr ng cho gà.ấ ứ

9 B nh đ u ệ ậ

N i nhi u m n m b ng h t đ u ổ ề ụ ủ ằ ạ ậ ở

đ u, m t quanh mi ng, m ng Đôi khiầ ắ ệ ồ làm mù c m t ho c n i m n trongả ắ ặ ổ ụ

mi ng làm gà đau đ n không ănệ ớ

u ng đố ược

C y v y m n đ u, r a s ch b ngậ ẩ ụ ậ ử ạ ằ

+ Hàng ngày bôi dung d chị 1%Xanhmetylen lên m n đ u, sau ítụ ậ ngày m n đ u s khô d n và t bong.ụ ậ ẽ ầ ự + N u gà b v t loét niêm m c mi ngế ị ế ở ạ ệ

Trang 5

bôi thu c sát trùng nh Lugol 1%.ố ẹ + Làm s ch các m n đ u r i bôi cácạ ụ ậ ồ

ch t sát trùng nh nh Glycerin10%,ấ ẹ ư CuSO4 5% Th niêm m c có th l yể ạ ể ấ bông làm s ch màng gi mi ng r iạ ả ở ệ ồ bôi các ch t sát trùng nh hay khángấ ẹ sinh N u đau m t có th dùng thu cế ắ ể ố

+ B sung thêm Vitamin đ c bi tổ ặ ệ Vitamin-A

+ N u b nh n ng c n dùng kháng sinhế ệ ặ ầ phòng vi khu n b i nhi m.ẩ ộ ễ + Đ t ch t th i c a gà, ch t ố ấ ả ủ ấ chu ng, ch t đ n ồ ấ ộ ổ đ ẻ + Phun sát trùng thường xuyên trong

th iờ gian gà bị b nh.ệ + Ch ng đ u cho các đàn ch a m củ ậ ư ắ

b nh khu v c xung quanh đàn gà bệ ở ự ị

b nh.ệ

10 B nh Marek ệ Có th g p các trẻ ặ ường h p nh sau:ợ ư

S ng dây th n kinh đùi, gà không điư ầ

l i đạ ược

Li t chân và cánhệ

Li t chân, cánh, gà v o c m t mùệ ẹ ổ ắ

m y u r i ch t

Dùng các lo i thu c kháng sinh đạ ố ể

đi u tr Nên dùng m t trong các lo iề ị ộ ạ thu c sau: Gentacostrin pha 1g/2 lítố

nước u ng ho c tr n vào 3 kg th c ăn.ố ặ ộ ứ Neotesol 60-120mg/kg tr ng lọ ượng cơ

th ; Syxavet pha 1g/2 lít nể ước u ng;ố Hamcoliforte pha 1g/lít nước u ng;ố Cosmixfortte pha 1g/lít nước u ng.ố

11 B nh cúm ệ

gia c m ầ

Gà s t cao, u ng nhi uố ố ề nước Mào Tiêu h y toàn đàn khi phát hi n b nhủ ệ ệ

Trang 6

thâm tím, t t mào ho c xoăn l i.ụ ặ ạ

1Viêm s ng phù đ u m t, gà khó th ,ư ầ ặ ở

há m đ th Tiêu ch y phân xanh,ỏ ể ở ả phân vàng đôi khi l n máu Đ c đi mẫ ặ ể

nh n d ng nhanh nh t: chân gà bậ ạ ấ ị

xu t huy t r t rõấ ế ấ

Phòng b nh là bi n pháp duy nh t h nệ ệ ấ ạ

ch d ch b nh x y raế ị ệ ả

12 B nh ILT _ ệ

viêm thanh

khí qu n ả

truy n ề

nhi m ễ

Gà l c đ u h t h i, khó th , ngáp,ắ ầ ắ ơ ở

vươn c lên đ th Ch y nổ ể ở ả ước m tắ

nước mũi, có máu m , trên tở ỏ ường

và n n chu ng Lông x xác.ề ồ ơ

Ph i th c hi n 2 vi c đ ng th i:ả ự ệ ệ ồ ờ

– U ng ho c nh tr c ti p ngay l p t cố ặ ỏ ự ế ậ ứ vacxin ILT- Laringo vào đàn gà b nh.ệ Sau 10 ngày cho u ng nh c l i l n 2.ố ắ ạ ầ – Cho u ng theo 1 trong 2 phác đ :ố ồ Phác đ 1:ồ 1g CCRD.Năm Thái k tế

h p 1g Gentafam-1 ho c 1g Hepatonợ ặ

và 1g Super vitamin pha chúng vào 1l

nước cho gà u ng c ngày, u ng liênố ả ố

t c 4-5 ngày là kh i.ụ ỏ Phác đ 2:ồ L y 1g CCRD.Năm Tháiấ

k t h p 1g Anti CRD.LA ho c Tydoxế ợ ặ

TA và 1g Doxyvit pha chung 1l nước cho gà u ng c ngày, u ng 4-5 ngày làố ả ố

kh i.ỏ

B sung ch t đi n gi i, thu c b vàổ ấ ệ ả ố ổ

ch ng xu t huy t.ố ấ ế

13 B nh viêm ệ

ph ế qu n ả

truy n ề

G p nhi u gà trên 1 tháng tu i: s t,ặ ề ở ổ ố

rũ, xù lông, gi m ăn, ch y n c

m t nắ ước mũi Gà đ gi m s n lẻ ả ả ượng

B nh do virus gây ra không có thu cệ ố

đi u tr đ c hi u Đ u tiên ph i ti nề ị ặ ệ ầ ả ế hành v sinh s ch s chu ng tr i,ệ ạ ẽ ồ ạ

Trang 7

nhi m_IB ễ và ch t lấ ượng qu tr ng, s lả ứ ố ượng

tr ng d hình tăngứ ị

máng ăn máng u ng và môi trố ường xung quanh Dùng thu c tr s c trố ợ ứ ợ

l c, đi n gi i Cung c p năng lự ệ ả ấ ượng sau 2 ngày s d ng kháng sinh đử ụ ể

đi u trề ị b nh k phát đệ ế ở ường hô h p.ấ

14 B nh ệ

Gumboro

_viêm túi

huy t ệ

truy n ề

nhi m ễ

Túi huy t (sau h u môn) s ng to, cệ ậ ư ơ vùng h u môn co bóp m nh, gi ngậ ạ ố

nh gà mu n đi a nh ng khôngư ố ỉ ư

được Phân gà tr ng loãng, sau đóắ chuy n sang màu vàng tr ng, xanhể ắ vàng đôi khi l n máu Sau 6-8h gà xẫ ơ xác, xù lông run r y.ẩ

B nh do virus gây ra do đó không cóệ thu c đi u tr đ c hi u Các bi n phápố ề ị ặ ệ ệ sau đây n u th c hi n t t s h n chế ự ệ ố ẽ ạ ế

t l ch t m c th p nh t:ỷ ệ ế ở ứ ấ ấ

– Cung c p qua nấ ước u ng đ y đố ầ ủ

ch t đi n gi i và vitamin b ng cách sấ ệ ả ằ ử

d ng m t trong các s n ph m c aụ ộ ả ẩ ủ Anova nh : NOVA-ELECTROVIT ho cư ặ NOVA

– AMINOLYTES k h p v i ế ợ ớ PLUS dùng liên t c trong 5 ngày.ụ – Hòa 25-50g đường Glucose vào

nước cho u ng; k t h p s d ng Anti-ố ế ợ ử ụ gum cho u ng ố

Đ ng th i tiêm kháng th Gumboroồ ờ ể theo hướng d n c a nhà s n xu t.ẫ ủ ả ấ

* L u ý:ư Không nên s d ng khángử ụ sinh trong th i gian đàn gà m c b nh.ờ ắ ệ

15 B nh ệ

Newcastle

_gà rù

Kém ăn b ăn, lông xù, sã cánh aỏ ỉ

ch y phân xanh, phân vàng, màoả thâm Ch y nả ước m t nắ ước mũi

Di u càng ph ng nề ồ ước và th c ăn,ứ

Khi cá th gà đ u tiên có d u hi u m cể ầ ấ ệ ắ

b nh nhanh chóng đ a vaccin Lasotaệ ư vào cho toàn đàn gà k c đàn gà v aể ả ừ

m i đớ ược làm vaccin Sau đó ti nế

Trang 8

khi d c ngố ược gà xu ng dố ưới th y cóấ

nước ch ra.ả

hành v sinh kh trùng chu ng tr iệ ử ồ ạ máng ăn, máng u ng, môi trố ường xung quanh B sung thu c b và ch t đi nổ ố ổ ấ ệ

gi i nâng cao s c đ kháng cho conả ứ ề

v t S d ng kháng sinh ph r ngậ ử ụ ổ ộ tránh nhi m trùng k phát Sau khi h tễ ế ế

li u trình s d ng kháng sinh thì choệ ử ụ con v t u ng thu c gi đ c gan th nậ ố ố ả ộ ậ nâng cao hi u qu chăn nuôi.ệ ả

16 B nh giun ệ

đũa gà

Gà kém ăn, b ăn, ch m l n Đi aỏ ậ ớ ỉ phân loãng, sau đó có hi n tệ ượng thi u máu, mào nh t M khám gàế ợ ổ tìm th y giun trong ấ ng ru t, niêmố ộ

m c ru t s ng, t huy t vàạ ộ ư ụ ế xu tấ huy tế

Gà b b nh giun đũa có th dùng cácị ệ ể

– H n h p Phenothiazin 500mg/kgTTỗ ợ + Adipinat piperazin 200mg/kgTT Theo L Nemeri (1968) h n h p thu cỗ ợ ố này có hi u qu r t t t v i giun đũa gàệ ả ấ ố ớ

– Mebendazol li u: 0,5g/kgTTề – Nova – Levasol li u: 1g/5 – 6kgTT,ề dùng m t li u duy nh t Tr n vào th cộ ề ấ ộ ứ

ăn ho c m t ít nặ ộ ước cho u ng.ố

Có th dùng thu c này đ phòng b nh:ể ố ể ệ

gà con 2 tháng dùng m t l n, gà l n 6ộ ầ ớ tháng dùng m tộ l n.ầ Khi t y giun gà nên k t h p v i cẩ ở ế ợ ớ ả dùng thu c tr s c, tr l c và khángố ợ ứ ợ ự sinh phòng ch ng nhi m khu n kố ễ ẩ ế phát

17 B nh n m ệ ấ

ph i gà ổ ở

+gà con: m t m i, kém ăn, m t limệ ỏ ắ dim, đ ng tách đàn Gà th khó, ch yứ ở ả

-Dùng các hóa ch t di t n m nh :ấ ệ ấ ư crystal-violet, brillian green, iodua-kali

Trang 9

nhi u nề ước mũi,

+gà l n: g y y u, gi m cân, khátớ ầ ế ả

nước, gà th n ng nh c, khó khăn,ở ặ ọ

há m đ th ỏ ể ở

Ph i và túi khí có nh ng ch m t nổ ữ ấ ổ

thương màu tr ng, vàng, xanh lá.ắ

0,8%, dung d ch CuSO4 1/2000 choị

u ng làm gi m s lan truy n b nh.ố ả ự ề ệ – Dùng các kháng sinh: Nystatin, Amphotericin B, Mycostatin, Tricomycin Không dùng các kháng sinh có ngu n g c t n m: Penicillin,ồ ố ừ ấ Streptomycin,…

– B sung MULTI-VITAMIN: 1g/1 lítổ

nước ho c SG.B.COMPLEX: 2-3g/1lítặ

nước u ng giúp tăng s c đ khángố ứ ề mau ph c h i s c kh e.ụ ồ ứ ỏ -V sinh sát trùng chu ng tr i, d ngệ ồ ạ ụ

cụ chăn nuôi 2-3 l n/ngày b ng 1 trongầ ằ

2 chế ph m PIVIDINE ho cẩ ặ ANTIVIRUS-FMB

18 B nh thi u ệ ế

vitamin(vtm)

– Vitamin A: Gi m s n lả ả ượng tr ng,ứ lòng đ nh t, tăng tr ng kém.ỏ ạ ọ

– Vitamin D3: v tr ng m ng, gi mỏ ứ ỏ ả

s n lả ượng tr ng và t l p n , v oứ ỷ ệ ấ ở ẹ

xương, ch m l n.ậ ớ – Vitamin E: S ng kh p, gi m khư ớ ả ả năng sinh s n.ả

– Vitamin K: Máu ch m đông, xu tậ ấ huy t trong c ế ơ

– Vitamin B1: Gi m tính thèm ăn,ả viêm đa dây th n kinh.ầ

– Vitamin B2: Ngón chân b cong,ị viêm da, ch m l n, gi m s n lậ ớ ả ả ượng

Khi gà có d u hi u b nh v dinhấ ệ ệ ề

dưỡng, thì ph i b sung vào kh uả ổ ẩ

ph n th c ăn và nầ ứ ước u ng các lo iố ạ premix vitamin

Trang 10

tr ng và t l p n ứ ỷ ệ ấ ở – Vitamin B5: Viêm da nh , đóng v yẹ ả

c ng m và chân.ứ ở ỏ – Vitamin PP: S ng kh p, tiêu ch y,ư ớ ả viêm lưỡi và xoang mi ng.ệ

– Vitamin B6: Gi m s n lả ả ượng tr ngứ

và t l p n ỷ ệ ấ ở – Vitamin B12: Thi u máu, ch m l n,ế ậ ớ

ch t phôi.ế – Folic acid: Ch m l n, thi u máu,ậ ớ ế lông x xác, gi m s n lơ ả ả ượng tr ng vàứ

t l p n , ng d n tr ng gi m coỷ ệ ấ ở ố ẫ ứ ả bóp

– Vitamin H: Viêm da chân, quanhở

m , quanh m tỏ ắ

19 B nh trúng ệ

đ c mu i ăn ộ ố Trong cám gà có thành ph n mu i

cao (ví d nh tr n l n quá nhi u b tụ ư ộ ẫ ề ộ cá)

Không có bi n pháp can thi p Phòngệ ệ

b nh là bi n pháp h u hi u nh t H nệ ệ ữ ệ ấ ạ

ch vi c ph i tr n th c ăn không theoế ệ ố ộ ứ

kh u ph n.ẩ ầ

20 B nh trúng ệ

đ c ộ

Aflatoxin

Là b nh x y ra khi gà ăn ph i th c ănệ ả ả ứ

b h h ng, lên n m m c, gà có d uị ư ỏ ấ ố ấ

hi u r ng lông t m gà th y th nệ ụ ơ ổ ấ ậ

xu t huy t, nhu mô gan thoái hóa Táấ ế tràng b ch y nị ả ước

B nh thệ ường có 2 th là th c p tínhể ể ấ

và th mãn tính Đ i v i th c p tínhể ố ớ ể ấ khó can thi p k p th i do b nh ti nệ ị ờ ệ ế tri n quá nhanh Đ i v i th mãn tínhể ố ớ ể thì d u hi u lâm sàng không rõ ràngấ ệ chính vì v y phòng b nh làậ ệ

t t nh t Không cho v t nuôi ăn th cố ấ ậ ứ

Ngày đăng: 21/01/2021, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

gi ảẻ Gà gi đt ng t, tr ng d hình, - 25 BỆNH THƯỜNG GẶP Ở GÀ
gi ảẻ Gà gi đt ng t, tr ng d hình, (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w