Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1, biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ... Tạ Minh Đức.[r]
Trang 1PHÂN LOẠI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2012 Phần 1 CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ
1 Khối A
(KA-2002) Cho hàm số y= − +x3 3mx2+3 1–( m x m2) + 3−m2 1 ( ) (m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm k để phương trình −x3+3x2+k3 – 3k2 = có ba nghiệm phân biệt 0
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
(KA-2003) Cho hàm số
1
2
−
+ +
=
x
m x mx
y (1) ( m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m= −1
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
(KA-2004). Cho hàm số
) 1 ( 2
3 3
2
−
− +
−
=
x
x x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị tại hai điểm A, B sao cho AB = 1
(KA-2005). Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số y mx 1
x
= + (*) ( m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi 1
4
2 Tìm m để hàm số (*) có cực trị và khoảng cách từ điểm cực4 tiểu của (Cm) đến tiệm cận xiên của (Cm) bằng
2
1
(KA-2006)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=2 – 9x3 x2+12x− 4
2 Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2x3−9x2 +12x =m
(KA-2007). Cho hàm số y =
2 2( 1) 2 4
2
x
+ (1) m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m= −1
2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O
(KA-2008) Cho hàm số y =
2 (3 2 2) 2
3
+ (1) với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 450
(KA-2009) Cho hàm số y = 2
x x
+ + (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần
Trang 2(KA-2010). Cho hàm số y x= 3−2x2+ −(1 m x m) + ( m là tham số thực)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m=1
2 Tìm m để đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x thoả mãn 1, 2, 3 điều kiện x12+x22+x32 <4
(KA-2011). Cho hàm số 1
x y x
− +
=
− (m là tham số thực)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Chứng minh rằng với mọi m, đường thẳng y x m= + luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Gọi
1, 2
k k là hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại A và B Tìm m để tổng k1+ đạt giá trị lớn nhất k2
(KA-2012). Cho hàm số y x= 4−2(m+1)x2+m2 ( )1 , với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=0
2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông
2 Khối B
(KB-2002) Cho hàm số y mx= 4+(m2 – 9)x2+10 1( ) (m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=1
2 Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị
(KB-2003) Cho hàm số y x= 3– 3x2+m 1 ( ) (m là tham số)
1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=2
(KB-2004) Cho hàm số y x 2x 3x
3
+
−
= (1) có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến Δ của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng Δ là tiếp tuyến của (C)
có hệ số góc nhỏ nhất
(KB-2005) Gọi (C) là đồ thị của hàm số y =
1
1 )
1 (
2
+
+ + + +
x
m x m x
(*) ( m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 1
2 Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị (Cm) luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20
(KB-2006) Cho hàm số y =
2
1
2
+
− +
x
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với tiệm cận xiên của (C)
− + + − − − (1) m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc tọa độ
Trang 3(KB-2008) Cho hàm số y = 4x3−6x2+ (1) 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó đi qua điểm M(− −1; 9)
(KB-2009) Cho hàm số 4 2
y= x − x (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Với giá trị nào của m, phương trình x x2 2− = có đúng 6 nghiệm thực phân biệt ? 2 m
(KB-2009 NC). Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y= − +x m cắt đồ thị hàm số
2
1
x y x
−
= tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4
(KB-2010) Cho hàm số 2x 1
1
y x
+
= +
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm m để đường thẳng y = − + cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác 2x m OAB có diện tích bằng 3 (O là gốc toạ độ)
(KB-2011) Cho hàm số y x= 4−2(m+1)x2+m ( )1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cự trị A, B, C sao cho OA BC= ; trong đó O là gốc toạ độ,
A là điểm cực trị thuocj trung tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại
(KB-2012) Cho hàm số y x= 3−3mx2+3m3 ( )1 , với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho ΔOAB có diện tích bằng 48
3 Khối D
(KD-2002) Cho hàm số
1
1
−
−
−
=
x
m x m
(1) ( m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m= −1
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) và hai trục tọa độ
3 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = x
(KD-2003)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2
4 2
2
−
+
−
=
x
x x
2 Tìm m để đường thẳng : d m y mx= + −2 2m cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt
(KD-2004) Cho hàm số y x= 3– 3mx2+9x+1 1( ) với m là tham số
1 Khảo sát hàm số (1) khi m = 2
2 Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số(1) thuộc đường thẳng y = x + 1
(KD-2005). Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số y =
3
1 2
3
1x3 −m x2 + (*) ( m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 2
2 Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng –1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song
Trang 4(KD-2006). Cho hàm số y = x3 – 3x + 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 20) và có hệ số góc là m Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
(KD-2007). Cho hàm số y = 2
1
x
x+ .
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB có diện tích bằng 1
4
(KD-2008). Cho hàm số y = x3−3x2+ (1) 4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Chứng minh rằng với mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số góc k (k >- 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn AB
(KD-2009) Cho hàm số y = x4−(3m+2)x2+3m có đồ thị là (Cm), m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 0
2 Tìm m để đường thẳng y = -1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2
(KD-2009 NC). Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng 2y= − + cắt đồ thị hàm số x m
2 1
y
x
+ −
= tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc trục tung
(KD-2010) Cho hàm số y= − −x4 x2+ 6
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đt 1 1
6
(KD-2011) Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= +
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm k để đường thẳng 2y kx= + k+ cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng 1 cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=1
2 Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị x và 1 x sao cho: 2 x x1 2+2(x1+x2)=1
Trang 5Phần 2 CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PT, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1 Khối A
(KA-2003) Giải hệ phương trình
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+
=
−
=
−
1 2
1 1
3
x y
y
y x
x
(KA-2004). Giải bất phương trình
3
7 3 3
) 16 (
−
−
>
− +
−
−
x
x x
x
x
(KA-2005) Giải bất phương trình 5x−1− x−1> 2x−4
(KA-2006). Giải hệ phương trình
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
= + + +
=
− +
4 1 1
3
y x
xy y
(KA-2007). Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực: 3 x− +1 m x+ =1 24 x2−1
(KA-2008). Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt:
4 2x+ 2x+2 64 − +x 2 6− =x m (m R∈ )
KA-2008) Giải hệ phương trình
4 2
5
5 (1 2 )
4
x y R
⎧ + + + + = −
⎨
⎪⎩
(KA-2009). Giải phương trình 2 33 x− +2 3 6 5− x− =8 0 (x R∈ )
(KA-2010). Giải bất phương trình
2
2 2
2
x y
⎨
2 2
1 2
x y
⎨
2 Khối B
(KB-2002) Giải hệ phương trình
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
+ +
= +
−
=
−
2
3
y x y x
y x y x
(KB-2003) Giải hệ phương trình
⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎨
⎧
+
=
+
=
2 2 2 2
2 3
2 3
y
x x x
y y
(KB-2004). Xác định m để phương trình sau có nghiệm:
( 1 2 1 2 2) 2 1 4 1 2 1 2
(KB-2006). Tìm m để phương trình x2 +mx+2 =2x+1có hai nghiệm thực phân biệt
(KB-2007). Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của m, phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:
2 2 8 ( 2)
x + x− = m x−
Trang 6(KB-2008). Giải hệ phương trình
4 3 2 2 2
x y R
∈
⎩
(KB-2009). Giải hệ phương trình 2 2 1 7 2 ( , )
1 13
x y R
+ + =
⎧
∈
⎩
(KB-2010). Giải phương trình 3x 1+ − 6− +x 3x2−14x 8 0− = (x∈ \ )
(KB-2011). Giải phương trình 3 2+ −x 6 2− +x 4 4−x2 =10 3− x x( ∈ \)
(KB-2012). Giải bất phương trình x+ +1 x2−4x+ ≥1 3 x
3 Khối D
(KD-2002) Giải bất phương trình ( x2 −3x ). 2x2 −3x−2 ≥0
(KD-2004). Chứng minh rằng phương trình x5 – x2 – 2x – 1 = 0 có đúng một nghiệm
(KD-2004) Tìm m để hệ phương trình
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
−
= +
= +
m y
y x x
y x
3 1
1
có nghiệm
(KD-2005) Giải phương trình 2 x+2+2 x+1− x+1=4
(KD-2006). Giải phương trình 2x− +1 x2−3x+ =1 0 (x R∈ )
(KD-2007) Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:
5
⎧ + + + =
⎪⎪
⎨
⎪⎩
(KD-2008) Giải hệ phương trình
2 2 2
( , )
x y R
⎨
⎪⎩
(KD-2009). Giải hệ phương trình 2
2
( , )
5
x x y
x y R
x y
x
+ + − =
⎧
⎨
⎪⎩
(KD-2011). Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 3 ( ) 2
2
1 2
⎪
⎨ + − = −
xy x
x y
+ − =
⎧
∈
⎨
Trang 7Phần 3 CÁC BÀI TOÁN VỀ MŨ VÀ LÔGARIT
1 Khối A
(KA-2002). Cho phương trình: log32 x+ log32 x+1−2m−1=0 (1) ( m là tham số)
1 Giải phương trình (1) khi m = 2
2 Tìm m để phương trình (2) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1; 3 ] 3
(KA-2004). Giải hệ phương trình 14 4
2 2
1
25
y x
y
⎪
⎨
⎩
(KA-2006) Giải phương trình 3.8x + 4.12x – 18x – 2.27x = 0
(KA-2007). Giải bất phương trình 3 1
3
2log (4x− +3) log (2x+ ≤ 3) 2
log x− 2x + − +x 1 log (2x+ x−1) = 4
(KA-2009) Giải hệ phương trình 2 2
2 2
log ( ) 1 log ( )
( , )
3x xy y 81
x y R
− +
⎨
=
⎪⎩
2 Khối B
(KB-2002). Giải bất phương trình log log 9 – 72( 3( x ) ) 1
(KB-2005) Giải hệ phương trình
⎩
⎨
⎧
=
−
=
− +
−
3 log
) 9 ( log 3
1 2
1
3 3
2
y x
log 4x+144 – 4log 2 1 log 2< + x +1
(KB-2007). Giải phương trình ( 2 1− ) (x+ 2 1+ )x−2 2 0.=
(KB-2008). Giải bất phương trình
2 0,7 6
4
x
2
log 3 1
4x 2x 3
x y y
⎨
3 Khối D
(KD-2002) Giải hệ phương trình
⎪⎩
⎪
⎨
⎧
= + +
−
=
+
y
y y
x
x x x
2 2
2 4
4 5 2
1
2 3
(KD-2003). Giải phương trình 2x2−x −22 +x−x2 =3
(KD-2006) Chứng minh rằng với mọi a > 0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
x y
y x a
⎨
− =
(KD-2006-D). Giải phương trình 2x2+x−4.2x2−x−22x+ = 4 0
1
4.2 3
x
−
(KD-2008). Giải bất phương trình 1 2
2
x
(KD-2010). Giải phương trình 42x+ x+ 2 +2x3 =42 + x+ 2 +2x3 + 4x 4 − (x∈ \ )
log 8−x +log 1+ +x 1−x − =2 0 x∈ \
Trang 8Phần 4 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1 Khối A
(KA-2002). Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình 5 sin cos3 sin 3 cos 2 3
1 2sin 2
x
+
x
x
+
(KA-2004). Cho tam giác ABC không tù, thoả mãn điều kiện cos 2A+2 2 cosB+2 2 cosC=3 Tính
ba góc của tam giác
(KA-2005). Giải phương trình cos 3 cos 2 – cos2 x x 2 x= 0
(KA-2006) Giải phương trình 2 cos( 6 sin6 ) sin cos
0
2 2sin
x
=
(KA-2007). Giải phương trình (1 sin ) cos+ 2 x x+ +(1 cos )sin2 x x= +1 sin 2x
3
2
x
π
(KA-2009). Giải phương trình (1 2sin ) cos 3
(1 2sin )(1 sin )
(KA-2010). Giải phương trình
(1 sin cos 2 sin)
1
x x
π
(KA-2011). Giải phương trình 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2
1 cot
x
= +
(KA-2012). Giải phương trình 3 sin 2x+cos 2x=2cosx− 1
2 Khối B
(KB-2002). Giải phương trình sin 3 – cos 42 x 2 x=sin 5 – cos 6 2 x 2 x
(KB-2003). Giải phương trình cot tan 4sin 2 2
sin 2
x
(KB-2004). Giải phương trình 5sin – 2 3 1 – sinx = ( x)tan 2 x
(KB-2005). Giải phương trình 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0
(KB-2006) Giải phương trình cot sin 1 tan tan 4
2
x
(KB-2007). Giải phương trình 2sin 22 x+sin 7x− =1 sinx
(KB-2008). Giải phương trình sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin2xcosx
(KB-2009). Giải phương trình sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2(cos 4x+sin )3x
(KB-2010). Giải phương trình (sin 2x+cos 2 cosx) x+2 cos 2 - sinx x=0
Trang 9(KB-2011). Giải phương trình sin 2 cosx x+sin cosx x=cos 2x+sinx+cos x
(KB-2012). Giải phương trình 2 cos( x+ 3 sinx)cosx=cosx− 3 sinx+ 1
3 Khối D
(KD-2002). Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình cos 3 – 4cos 3x x+3cos – 4 0.x =
(KD-2003) Giải phương trình sin2 tan2 cos2 0
x
π
(KD-2004). Giải phương trình (2 cos –1 2sinx )( x+cosx)=sin 2 – sin x x
(KD-2006). Giải phương trình cos 3x+cos 2x−cosx− =1 0
(KD-2007) Giải phương trình
2
x
(KD-2008) Giải phương trình 2sin (1 cos 2 ) sin 2x + x + x= +1 2cosx
(KD-2009). Giải phương trình 3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx= 0
(KD-2010). Giải phương trình sin 2 - cos 2x x+3sinx−cosx− =1 0
(KD-2011). Giải phương trình sin 2 2cos sin 1 0
x
+
(KD-2012). Giải phương trình sin 3x+cos 3x−sinx+cosx= 2 cos 2 x
Trang 10Phần 5 CÁC BÀI TOÁN VỀ TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1 Khối A
(KA-2002). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 −4x+3 và y = x + 3
KA-2003) Tính tích phân =2∫3 +
5 x x2 4
dx
(KA-2004) Tính tích phân =∫2 + −
11 x 1dx
x
(KA-2005) Tính tích phân =∫2 + +
0 1 3cos
sin 2 sin
π
dx x
x x
(KA-2006). Tính tích phân =∫2 +
0 2 4 2
2
π
dx x x
x I
sin cos
sin
(KA-2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y= +(e 1)x và y= +(1 e x x)
(KA-2008) Tính tích phân 6 4
0
tan cos 2
x
x
π
(KA-2009). Tính tích phân 2 3 2
0
(cos 1) cos
π
(KA-2010). Tính tích phân
1 2 2
0
2
1 2
x
e
+ +
=
+
∫
0
sin cos
π
=
+
∫
(KA-2012). Tính tích phân 3 ( )
2 1
x
x
=∫
2 Khối B
(KB-2002). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
4 4
2
x
2 4
2
x
(KB-2003). Tính tích phân = ∫4 −+
0
2
2 sin 1
sin 2 1
π
dx x
x
(KB-2004). Tính tích phân =∫e + dx
x
x x I
1
ln ln 3 1
(KB-2005). Tính tích phân I = ∫2 +
0 1 cos
cos 2 sin
π
dx x
x x
(KB-2006) Tính tích phân = ∫5 + − −
3 2 3
ln
ln e x e x
dx