Gọi M, N lần lợt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC.. 1 Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a 2 Tính thể tích củakhối chóp ABCNM theo a 3 Chứng minh 5 điểm A,
Trang 1Câu I :( 3điểm) Cho hàm số :y=x4 +mx2 −m− 1 (Cm )
1) Khảo sát vẽ đồ thị hàm số với m = -2.
2) Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (Cm ) tại A(1;0) song song với đờng thẳng y = 2x Câu II :( 1điểm) Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số: 2
1 2ln( 3)
y x= − − x + trờn đoạn [−1; 2] .
Câu III :( 3điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau :
1) 9x + 6x = 22x + 1
Câu IV :( 3điểm) Cho hình chóp S.ABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB = a, BC
= a 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a Gọi M, N lần lợt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC
1) Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
2) Tính thể tích củakhối chóp ABCNM theo a
3) Chứng minh 5 điểm A, B, C, N, M nằm trên một mặt cầu và tính thể tích khối cầu đó theo a
Hết
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
-TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I NĂM HỌC 2010-2011 MễN : Toỏn 12 – BAN TỰ NHIấNƯ
( Thời gian làm bài : 90 phỳt )
Trang 2SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
-TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC K Ì I NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 12 – BAN TỰ NHIÊN
( Thời gian làm bài : 90 phút )
(Đáp án gồm 3 trang)
Câu
I
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị M =-2
y x = − x +
TXĐ : D = R
Chiều biến thiên
1
x
x
=
= − = ⇔ = ±
0,5
Bảng biến thiên
x −∞ -1 0 1 +∞
y′ - 0 + 0 - 0 +
y +∞ 1 +∞
0 0
0,5
- Hàm số nghịch biến trên(−∞ −; 1) và ( )0;1 , đồng biến trên (−1;0) và (1;+∞)
- Điểm cực đại của đồ thị hàm số: (0;1)
- Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số:
(-1;0) và (1;0)
0,25
Cực trị
Hàm số đạt cực đại tại x = 1; yCD = y ( ) 1 = 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3; yCT = y ( ) 3 = − 1.
Giới hạn
lim lim ( 4 2 2 1 )
→±∞ = →±∞ − + = +∞
0,25
Đồ thị
Điểm đặc biệt:
x =± 2 thì y = 9
0,5
1
y= f x =x +mx − −m ; '( ) 3
4 2
f x = x + mx ; '( )
1 4 2
Pt tiếp tuyến t¹i A(1;0) l :y = (4 + 2m) (x- 1) + 0 = (4+2m)x -4-2mà
§Ó tiÕp tuyÕn t¹i A(1;0) song song víi y = 2x th×
0,5
0,5
x 0
-1
y
1 1
Trang 34 2 2
1
m
m m
− − ≠
Câu
II
Tìm giá trị lớn nhất …
( )
2
4
3
x
x
+
0,5 y(2) = 1 - 2ln7 ; y(-1) = -2 - 2ln4 ; y(1) = -2ln4
[ 1;2 ]
miny 2 2 ln 4;
− = − − tại x = -1
[ 1;2 ]
m axy 2ln 4;
Câu
III
1 Giải phương trình …
Đặt 3 ( 0 )
2
x
t = t >
÷
0,5
x t
t loai
=
2 Giải phương trình …
0,25
0,25
0,25
Vậy pt có 2 nghiệm là 1 33
2;
2
x = x = −
2 Giải phương trình …
Điều kiện có nghĩa:
Đặt t = log5x = log7(x+2)
0,5
Rõ ràng là nghiệm của (*).
Trang 4Vế trái là hàm nghịch biến , vế phải là hàm đồng biến , vậy là nghiệm duy
nhất của (*) là nghiệm duy nhất của phương trình
Đáp số : .
Câu
IV 1 Tính thể tich …
3
1,0
2 Trong tam giác vuông BAC , ta có : 2 2 2 2
AC = AB + BC = a + a = a suy
ra tam giác SAC cân tai A suy ra N là trung điểm của SC suy ra 1
2
SN
SC =
Trong tam giác vuông SAB , ta có SB = AB2 + SA2 = 4 a2+ a2 = a 5 ;
5
SM
SB
suy ra 4
5
SM
SB =
0,5
SAMN
V
SABC
SM SN
3
1 3 5
V = V − V = a (đvtt)
0,5
3 Các điểm B, N, M nhìn đoạn AC dưới một góc90o nên chúng thụôc mặt cầu đường
kính AC , bán kính
2
AC
R = = a
0,5
Thể tích 4 3 4 3
HÕt
A
B
C
S
N
M O