1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi học kì 1 khối 11 đề lẻ nâng cao

2 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi học kì 1 khối 11 đề lẻ nâng cao
Trường học Trường THPT Quảng Xương 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quảng Xương
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cú bao nhiờu cỏch chọn 4 học sinh trực nhật sao cho cú ớt nhất 2 học sinh nữ?. Cõu 3: Trong maởt phaỳng Oxy, cho ủửụứng troứn taõm I3;-3, baựn kớnh baống 5.. Lấy ngẫu nhiờn 3 quả cầu tro

Trang 1

Trường THPT Quảng Xương 3 Đề thi học kỡ 1 khối 11 mụn Toỏn năm học 08 - 09

Ban nõng cao Thời gian: 90 phỳt

ĐỀ LẺ

I Phần trắc nghiệm : (mỗi cõu 0.5 điểm)

Chọn một cõu đỳng trong 4 đỏp ỏn A, B, C, D

Cõu 1: Hàm số 1 cos

2sin 2

x y

x không xác định tại các điểm:

A 5

2 4

2

 

4

Cõu 2: Từ một nhúm học sinh gồm 7 nam và 6 nữ Cú bao nhiờu cỏch chọn 4 học sinh trực nhật sao cho cú ớt nhất 2 học sinh nữ?

Cõu 3: Trong maởt phaỳng Oxy, cho ủửụứng troứn taõm I(3;-3), baựn kớnh baống 5 Ảỷnh cuỷa ủửụứng troứn treõn qua pheựp tũnh tieỏn theo veực tụ v  (  2 ; 1 )laứ:

A.( 1 ) 2 ( 2 ) 2 25

x B.( 1 ) 2 ( 2 ) 2 25

x C.( 1 ) 2 ( 2 ) 2 25

x D.( 3 ) 2 ( 2 ) 2 25

x

Cõu 5: Cho 3 đường thẳng a, b, c khụng đồng phẳng và cắt nhau từng đụi một Khi đú:

A a // b và a cắt c B a, b, c đồng qui C b // c và b cắt a D a // b // c

Cõu 6: Cho một hộp đựng 4 quả cầu đỏ 5 quả cầu trắng Lấy ngẫu nhiờn 3 quả cầu trong tỳi đú Xỏc suất để lấy được 3 quả cầu đỏ là :

A

3

5

3

9

C

3 9

C C C

C

3 4 3 9

C

C D.

3 9

C C C

II Phần tự luận: (Mỗi ý 1 điểm)

Cõu 7: Giải phương trỡnh a) sin x cos x3  2  1 2sinx cos x. 2

b) 3 cos4xsin 4 -2cos3x x0 Cõu 8: Một hộp cú 5 quả cầu đỏ, 7 quả cầu xanh Chọn ngẫu nhiờn 2 quả cầu

a) Cú bao nhiờu cỏch chọn như thế

b) Tớnh xỏc suất để chọn được 2 quả cầu cựng màu

Cõu 9 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD Với ABCD là hình thang, AB là đáy lớn Gọi I và J là trung điểm của SA và SB, M là điểm tuỳ ý trên SD

a) Tìm giao điểm N của (IJM) và SC, tỡm thiết diện của hỡnh chúp v mặt phẳng (IJM)à mặt phẳng (IJM) b) Gọi H là giao điểm của IN và JM O là giao điểm của AC, BD Chứng minh S, H, O thẳng hàng

Cõu 10: Cho khai triển:

21 3 3

a

b b

a

Tìm số hạng chứa a và b sao cho số mũ của a và b bằng nhau

Đỏp ỏn đề lẻ nõng cao 11

Trang 2

H

J I

S

II Phần tự luận:

Câu

7

a

2

1 2sin 1 2sin (1 2sin )

x = k sinx = 0

sinx = 1/2

x=5 /6+k2

x



1

/ 2.

4x- /6 = 3x + k2 x = /6 + k2 os(4x - /6 ) = cos3x

4x- /6 = - 3x + k2 x = /42 + k2 / 7

3 cos4x sin 4 -2cos3x x 0 3 cos4x 1/ 2sin 4x cos3x

Câu

8

a Có 2

b Xác suất chọn 2 quả cùng màu là  2 2

5 7 / 66 31/ 66

Câu

9

a

Dựng đường thẳng qua M, song song với IJ cắt

SC tại N Ta có điểm N cần tìm

Thiết diện là hình thang IJNM

1

b S, H, O là điểm chung của 2 mp (SAC), (SBD) nên S, H, O thẳng hàng 1

Câu

10

21

3

(0 ≤ k ≤ 21, k ϵ N) Vậy số mũ của a bằng số mũ của b khi 3k – 21 = 63 – 4k  k = 12

Vậy số hạng cần tìm là 12 5 5

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w