1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Tiết 59 hóa 8

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT (Năm học 2014-2015)

MÔN HÓA 8 (Tiết 59)

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ: Hình thức tự luận

Nội dung

Mức độ kiến thức kỹ năng

Tổng

dụng thấp

Vận dụng cao

1.Tính chất –ứng dụng của

hiđro

1(1,5đ)

C.1

1 (1,5đ)

Tổng

2,8 (5đ)

1,5 (2,5đ)

0,4 (1,5)

0,3 (1)

7 (10)

II Nội dung đề ra:

Câu 1 (1,5đ):

a/ Viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho khí hiđro tác dụng với: O2 và CuO (ghi rõ điều kiện phản ứng)

b/ Dựa vào tính chất gì mà khí hiđro dùng dùng trong đèn xì hiđro–oxi để hàn, cắt kim loại?

Câu 2 (1,5đ):

a/ Viết phương trình hóa học điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm từ Zn và axit HCl?

b/ Nêu các cách thu khí H2 trong phòng thí nghiệm?

Câu 3(2đ)

a/ Viết các phương trình hóa học của H2O tác dụng lần lượt với: CaO, SO3, Ba

b/ Chỉ ra phản ứng nào là phản ứng thế?

Câu 4: (2 đ)

a/ Cho công thức hóa học các hợp chất sau: KOH, Ca3(PO4)2, HNO3, Fe2O3

Gọi tên từng hợp chất?

b/ Chỉ ra từng công thức thuộc loại hợp chất gì?

Câu 5: (3 đ) Để điều chế khí H2 người ta dùng 8,4gam sắt tác dụng hoàn toàn với axit HCl a/ Viết phương trình hóa học xảy ra?

b/ Tính thể tích khí hidro (ở đktc) thu được và khối lượng axit HCl tham gia phản ứng?

c/ Áp dụng định luât bảo toàn khối lượng tính khối lượng muối FeCl2 sinh ra?

( Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

Trang 2

III.ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM:

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4

Câu 5:

a/ Các phương trình hóa học:

2H2 + O2 t0

  2H2O

H2 + CuO t0

  Cu + H2O b/ Do khí hiđro cháy tỏa nhiều nhiệt làm nóng chảy kim loại

a/ PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2  b/ Thu khí bằng 2 cách: Đẩy không khí và đẩy nước (miệng bình thu đặt úp xuống)

a/ Viết các PTHH:

CaO + H2O  Ca(OH)2

SO3 + H2O  H2SO4

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2  b/ Phản ứng Ba với H2O là phản ứng thế a/ Gọi tên:

KOH: Kali hiđroxit, Ca3(PO4)2 : Canxi photphat HNO3: Axit nitric; Fe2O3: Sắt (III) oxit

b/ Loại hợp chất:

KOH: bazơ; Ca3(PO4)2 : Muối; HNO3: Axit; Fe2O3: Oxit.

.

a/ PTHH: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 

56

4 , 8 0,15 (mol) Theo PTHH: n H2 sinh ra = n Fe phản ứng = 0,15 (mol) Thể tích H2(đktc) = 0,15 22,4 = 3,36 (lít)

Tính được n HCl p.ứ = 2 n Fe = 2 0,15: 0,3 mol Suy ra: m HCl cần phản ứng = n M = 0,3 36,5 = 10,95 (gam) c/ Tính được mH2= 0,15.2 = 0,3gam

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

mFe + mHCl = m FeCl2 + mH2

=> m FeCl2 = 8,4 + 10,95 - 0,3 = 19,05 (gam)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ: 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ

1đ 0,5 đ 0,5 đ

0,25 đ

0, 25đ 0,25đ 0,25 đ

0,25đ 0,25đ 0,5 đ

Ngày đăng: 19/01/2021, 20:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w