1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

HOA 8 - TUAN 8 - TIET 16 NAM 2014 -2015

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy khối lượng của một nguyên tử C bằng bao nhiêu gam?. Kí hiệu hoá học của một nguyên tốA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM THANH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Tên: Môn: Hoá học 8 – Tiết 16

Lớp: 8 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

Điểm

Đề 1:

A Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

I Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau (3đ)

Câu 1: Cho biết 1đvC = 0,166.10❑−23g Vậy khối lượng của một nguyên tử C bằng bao nhiêu gam?

A 6,640.10❑−23g B 4,482.10❑−23g C 5,312.10❑−23g D 1,992.10❑−23g

Câu 2: Công thức hoá học của hợp chất gồm:

A Kí hiệu hoá học của một nguyên tố B Kí hiệu hoá học của hai nguyên tố

C Kí hiệu hoá học của 2 nguyên tố trở lên D Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 3: Phân tử khí CO2 nặng hay nhẹ hơn bằng bao nhiêu lần phân tử khí O2?

A Phân tử khí CO2 nặng hơn phân tử khí O2 bằng 1,375 lần

B Phân tử khí CO2 nặng hơn phân tử khí O2 bằng 1,75 lần

C Phân tử khí CO2 nhẹ hơn phân tử khí O2 bằng 0,73 lần

D Phân tử khí CO2 nhẹ hơn phân tử khí O2 bằng 0,57 lần

Câu 4: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào gồm toàn hợp chất?

A Cl2 ; H2O ; NaOH B CuO ; H3PO4 ; NaCl

C HCl ; CaCO3 ; O2 D H2 ; Fe ; Cl2

Câu 5: Hãy chọn công thức hoá học phù hợp với hoá trị IV của N trong số các công

thức sau:

Câu 6: Phân tử khối của nhôm oxit Al2O3 bằng bao nhiêu đvC?

A 43 B 70 C 86 D 102

Câu 7: Công thức hóa học đúng với Si (IV) và O (II) là:

Câu 8: Cấu tạo của nguyên tử gồm:

A Hạt nhân và vỏ tạo bởi một hay nhiều e

B Proton và nơtron

C Proton và vỏ tạo bởi một hay nhiều e

D Nơtron và vỏ tạo bởi một hay nhiều e

B Phần tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ) Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của các chất sau:

a Axit sunfuric biết phân tử gồm 2H, 1S, 4O

b Canxi cacbonat biết phân tử gồm 1Ca, 1C, 3O

Câu 2: (3đ)

a Tính hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2O3

b Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi P(V) và O

Câu 3: (1đ) Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1

nguyên tử O và có phân tử khối bằng 56 Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố

Trang 2

(Cho biết: C = 12; O = 16; Al = 27; H = 1; S = 32; Ca = 40; Na = 23; Cl = 35,5)

ĐÁP ÁN – ĐỀ 1

A Phần trắc nghiệm: (4đ)

Mỗi câu đúng đạt 0,5đ

B Phần tự luận: (6đ)

Câu 1: Mỗi ý đúng đạt 0,5đ = 2đ

a CTHH của axit sunfuric H2SO4

PTK của H2SO4 = 2.1 + 32 + 4.16 = 98đvC

b CTHH của canxi cacbonat CaCO3

PTK của CaCO3 = 40 + 12 + 3.16 = 100đvc

Câu 2:

a (1,5đ) Gọi a là hóa trị của Fe

Theo QTHT, ta có: 2.a = 3.II → a = III Vậy Fe có hóa trị III

b (1,5đ) Công thức dạng chung: P O x V y II

Theo QTHT, ta có: x.V = y.II → tỉ lệ:

2 5

x

y

Vậy CTHH: P2O5

Câu 3: (1đ)

Gọi M là NTK của X, ta có: M + 16 = 56 → M = 40 Vậy X là canxi, kí hiệu Ca, có NTK = 40

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w