1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

ÔN TẬP HÓA HÈ LỚP 9 LÊN 10

12 310 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hiđro là.. (A) K, Ca.[r]

Trang 1

ÔN TẬP HÈ MÔN HÓA HỌC 9 LÊN 10

PHẦN A – ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC THCS

CHUYÊN ĐỀ 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG

KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Hóa trị - công thức hóa học

Hóa trị I Li, K, Na, Ag H, F, Cl, Br, I -OH, -NO-NH 3 (nitrat), -NO2 (nitrit),

4 (amoni), -HSO3, -HSO4, -H2PO4 Hóa trị II Còn lại (Ca, Ba, Mg, Zn,…) O =SO4 (sunfat), =SO3 (sunfit), =CO3

(cacbonat), =HPO4 Hóa trị III Al, Au ≡PO4 (photphat)

Nhiều hóa trị Fe (II, III); Cu (I, II); Sn (II, IV); Pb (II, IV) C (II, IV); N (I, II, III, IV, V); S (II, IV, VI)

Quy tắc hóa trị:

a b

x y

A B  a.x = b.y (a, b là hóa trị của A, B)

2 Cân bằng phương trình hóa học

Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng

Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố theo thứ tự: KL → PK → H → O (chẵn – lẻ)

Chú ý: Với trường hợp hệ số lẻ thì nhân với 2

3 Công thức thường dùng trong hóa học

(a) Công thức tính số mol

1 Khối lượng chất 2 Thể tích khí đktc 3 Nồng độ mol

M

22,4

Ý nghĩa m: khối lượng chất (g)

M: khối lượng mol (g/mol)

n: số mol V: thể tích khí ở đktc (l)

C M : nồng độ mol của dd (mol/l hay M) V: thể tích dung dịch (l)

Chú ý: Khi thể tích khí không ở đktc: .

PV n

R T

 (P: áp suất (atm); R = 0,082; T = o C + 273)

(b) Nồng độ dung dịch

1 Nồng độ mol 2 Nồng độ phần trăm 3 Khối lượng riêng

n C V

dd

m C% 100%

m

dd

m D V

Ý nghĩa

C M : nồng độ mol của dd

(mol/l hay M) V: thể tích dung dịch (l)

m ct : khối lượng chất tan (g)

m dd : khối lượng dung dịch (g)

D: khối lượng riêng của dd (g/ml)

V dd : thể tích dung dịch (ml)

Chuyển đổi CM và C%: CM 10.D.C%

M (c) Tỉ khối hơi của khí A so với khí B A

A/B B

M d M

 MA, MB là khối lượng mol của A và B

 BÀI TẬP

Câu 1: a) Lập công thức phân tử trong các trường hợp sau: Na (I) và O (II), Al (III) và Cl (I), Fe (III) và O

(II), C (IV) và O (II), S (VI) và O (II), Cu (II) và NO3 (I), Ba (II) và PO4 (III), NH4 (I) và HPO4 (II)

Trang 2

b) Cho các công thức: H2O, NaCl2, ZnCl, AlCl2, K2SO4, BaNO3, Zn(SO4)2, Ca(NO3)3, (NH4)2NO3,

K2H2PO4, Cu2(SO4)3 Công thức nào viết sai? Hãy viết lại cho đúng

c) Nguyên tố X tạo với O hợp chất X2O3; nguyên tố Y tạo với H hợp chất YH4 Xác định công thức tạo thành giữa X và Y?

Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau:

(1) ….Mg + ….O2

o

t

 ………

(2) … Na2O + …H2O → ………

(3) ….Fe + ….HCl → ……… …

(4) ….P + ….O2 o t  ………

(5) ….Fe3O4 + ….CO to ……… …

(6) ….Fe3O4 + ….HCl → ……… …….…

(7) ….NaOH + ….H2SO4 →……….…

(8) ….Fe(OH)2 + ….O2 + ….H2O → ….Fe(OH)3 (9) ….Al + ….HNO3 → ….Al(NO3)3 + ….NO + ….H2O

(10) ….K2Cr2O7 + ….HCl →….KCl + ….CrCl3 + ….Cl2 + ….H2O

Câu 3: Hãy tính (a) Số mol của 50 gam CaCO3; 50 gam CuSO4.5H2O; 6,72 lít khí CO2 (ở đktc); 4,48 lít khí O2 (ở 0oC, 2 atm); 200 ml dung dịch HCl 2M; 500 ml dung dịch NaCl 0,5M (b) Khối lượng của 0,15 mol MgO; 5,6 lít khí Cl2 (ở đktc) (c) Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,15 mol O2 và 0,35 mol CO2 (d) Tỉ khối của các khí sau so với khí hiđrô và không khí: H2S, O2, CH4, CO2 (e) Tính tỉ khối của khí A chứa CO2 so với hỗn hợp khí B chứa 1 mol CH4, 2 mol O2, 3 mol N2 Câu 4: Hãy điền các giá trị chưa biết vào bảng sau: NaCl Ca(OH)2 BaCl2 KOH CuSO4 mct 30 gam 0,148 gam 3 gam 2 H O m 170 gam mdd 150 gam Vdd 200 ml 300 ml Ddd (g/ml) 1,1 1 1,2 1,04 1,15 C % 20 % 15 % CM 2,5 M Câu 5: Cho các chất khí sau và hãy quan sát hình vẽ về cách thu khí trong phòng thí nghiệm:

- Cho các khí: H2, N2, NH3, O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S Khí nào có thể thu như từng hình vẽ ?

- Em hãy nêu tên gọi về cách thu ở từng hình vẽ

- Nếu dùng các khí thu được ở hình 1 bơm vào bóng bay, theo em khi thả tay ra quả bong bóng sẽ bay lên hay rơi xuống ? Vì sao ?

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 2: PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – PHI KIM

KIẾN THỨC CƠ BẢN

- Một số gốc axit: -Cl (clorua); -Br (bromua); -NO3 (nitrat); -NO2 (nitrit); =CO3 (cacbonat); -HCO3

(hiđrocacbonat); =SO4 (sunfat); -HSO4 (hiđrosunfat); =SO3 (sunfit); -HSO3 (hiđrosunfit); ≡

PO4 (photphat); =HPO4 (hiđrophotphat); -H2PO4 (đihiđrophotphat)

 BÀI TẬP

Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

Loại hợp chất (oxit axit, oxit bazơ, axit,

bazơ, muối)

Phân tử khối (KLPT) Natri sunfat

Magie oxit

Bạc nitrat

Lưu huỳnh trioxit oxit

Sắt (III) sunfat

Magie bromua

Cacbon đioxit

Chì nitrat

Nhôm sunfat

Natri cacbonat

Kali photphat

Bari hiđrocacbonat

Natri hiđrophotphat

Natri hiđrosunfat

Kẽm clorua

Trang 4

Natri sunfit

Kali hiđrosunfit

Đồng (II) sunfua

Magie hiđroxit

Sắt (III) hiđroxit

Thủy ngân (II) sunfua

Axit sunfuric

Axit photphoric

Axit clohiđric

Sắt(III) oxit

Kẽm hiđroxit

Kali nitrit

Bạc oxit

Nhôm photphat

Bạc photphat

Nitơ đioxit

Sắt (II) clorua

Natri clorua

Sắt(II) sunfua

PbSO4

Ba(NO3)2

NaNO2

Ca(HCO3)2

KHSO4

FeO

SO2

Fe(OH)2 Câu 2: Cho Fe, Al và S lần lượt phản ứng với O2, H2, HCl, NaOH, CuSO4 Hãy viết các phương trình phản

ứng xảy ra

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

CaCaOCa(OH) CaCO CO

(b)

2 O ,xt:V O 3 2 4 4

Câu 4: Hoàn thành các PTPƯ sau (nếu có):

a Al + O2

o

t

 b Cu + S  to c Fe + Cl2

o

t



d Al + NaOH + H2O → e Cu + H2SO4 (loãng) → g Na + H2O →

h Mg + H2O → i Fe + CuCl2 → k C + O2

o

t



l S + H2  to m FeCl2 + Cl2  to n Fe2O3 + H2 (dư)  t o

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT – AXIT – BAZƠ – MUỐI

 BÀI TẬP

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

(1) ….Na + ….S →………

(2) ….Al + ….Cl2 →………

(3) ….CaO + ……….→….Ca(OH)2

(4) ……….+ ….H2O →….H2SO4

(5) ….SO2 + ….NaOH dư →……….………

(6) ….FeO + ….H2SO4 loãng →……….………

(7) ….Fe3O4 +……… →….FeCl2 + ….FeCl3 + ….H2O

(8) ….BaCl2 +……… →……….+ ….HCl

(9) ….Fe(OH)2 + ……….→….FeCl2 + ………

(10) ……….+ ….NaOH →….Mg(OH)2 + ………

(11) ….NaCl +……… →….AgCl + ………

(12) ….Na2CO3 +……… →……… + ….CO2 + ….H2O

Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(1) CaCO3  CaO  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(NO3)2

(2)

(3)

Câu 3: Nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch không màu sau:

(a) HCl, NaOH, H2SO4, NaCl

(b) HNO3, KOH, BaCl2, Ba(NO3)2

(c) MgCl2, KCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2 (chỉ dùng một thuốc thử)

Trang 6

Câu 4: Đốt cháy cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí (A) Cho khí (A) tác dụng với

Fe2O3 (r) nung nóng thu được hỗn hợp khí (B) và hỗn hợp chất rắn (C) Cho (B) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa (D) và dung dịch (E) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (E) lại được kết tủa (D) Cho (C) tan hòan toàn trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch (F) Cho (F) tác dụng với dung dịch NaOH dư, được hỗn hợp kết tủa (G) Nung (G) trong không khí được một oxit duy nhất Viết các phương trình hóa học xảy ra

Câu 5: Nêu hiện tượng và viết các PTPƯ xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí lưu huỳnh đioxit vào nước, sau đó cho mẩu giấy quì tím vào dung dịch thu được

(b) Cho một mẩu natri vào cốc nước có nhỏ vài giọt phenolphatalein

(c) Nhỏ dung dịch natri cacbonat vào cốc có chứa dung dịch axit clohiđric

(d) Nhỏ dung dịch natri clorua vào cốc có chứa dung dịch bạc nitrat

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A –KIM LOẠI

Câu 1: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?

(A) vonfam (W) (B) đồng (Cu) (C) sắt (Fe) (D) kẽm (Zn)

Câu 2: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là

(A) đồng (B) lưu huỳnh (C) kẽm (D) thuỷ ngân

Câu 3: Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng?

(A) Al, Zn, Fe (B) Mg, Fe, Ag (C) Zn, Pb, Au (D) Na, Mg, Al

Câu 4: Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, người ta ngâm mẫu chì này vào một lượng dư dung dịch

(A) ZnSO4 (B) Pb(NO3)2 (C) CuCl2 (D) Na2CO3

Câu 5: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch

dung dịch FeCl2 trên?

Câu 6: Các kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH

(A) Fe, Al (B) Ag, Zn (C) Al, Cu (D) Al, Zn

Câu 7: Đồng kim loại có thể phản ứng được với

(A) dung dịch HCl (B) dung dịch H2SO4 loãng

(C) dung dịch H2SO4 đặc, nóng (D) dung dịch NaOH

Câu 8: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí

hiđro là

(A) K, Ca (B) Zn, Ag (C) Mg, Ag (D) Cu, Ba

Câu 9: Hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag Có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách nào sau đây?

(A) Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl (B) Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng

(C) Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3 (D) Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag Câu 10: Nhôm bền trong không khí là do

(A) nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao (B) nhôm không tác dụng với nước

(C) nhôm không tác dụng với oxi (D) có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ

Câu 11: Có chất rắn màu đỏ bám trên dây nhôm khi nhúng dây nhôm vào dung dịch

(A) AgNO3 (B) CuCl2 (C) Axit HCl (D) Fe2(SO4)3

Câu 12: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm?

Câu 13: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong, do

(A) nhôm tác dụng được với dung dịch axit

Trang 7

(B) nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ

(C) nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối

(D) nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Câu 14: Nhôm phản ứng được với

(A) khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi (B) khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro

(C) oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm (D) khí clo, axit, khí oxi, hiđro

Câu 15: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

(A) AgNO3 (B) HCl (C) Mg (D) Al

Câu 16: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

(A) Không có hiện tượng gì cả

(B) Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi

(C) Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan

(D) Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng

Câu 17: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl vừa đủ Các sản phẩm thu được sau phản ứng là (A) FeCl2 và khí H2 (B) FeCl2, Cu và khí H2

(C) Cu và khí H2 (D) FeCl2 và Cu

Câu 18: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại vàng ta dùng (A) dung dịch CuSO4 dư (B) dung dịch FeSO4 dư

(C) dung dịch ZnSO4 dư (D) dung dịch H2SO4 loãng dư

B – OXIT

Câu 19: Oxit là

(A) Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác

(B) Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác

(C) Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

(D) Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác

Câu 20: Oxit axit là

(A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

(B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

(C) Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

(D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 21: Oxit Bazơ là

(A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

(B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

(C) Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

(D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 22: Oxit lưỡng tính là

(A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

(B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

(C) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

(D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 23: Oxit trung tính là

(A) Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

(B) Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

(C) Những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước

(D) Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 24: Dãy nào sau đây chỉ gồm các oxit?

Trang 8

(A) CaO, SO2, NaOH, H2S (B) K2O, CaCO3, Na2O, BaO

(C) SO2, SO3, CuO, Fe2O3 (D) Ba(OH)2, CaCO3, Na2O, CaCl2

Câu 25: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

(A) CO2 (B) Na2O (C) SO2 (D) P2O5

Câu 26: Dãy các chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

(A) K2O, SO2 (B) CuO, Na2O (C) P2O5, SO3 (D) CaO, CO2

Câu 27: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với

(A) nước, sản phẩm là bazơ (B) axit, sản phẩm là bazơ

(C) nước, sản phẩm là axit (D) bazơ, sản phẩm là axit

Câu 28: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với

(A) nước, sản phẩm là axit (B) bazơ, sản phẩm là muối và nước

(C) nước, sản phẩm là bazơ (D) axit, sản phẩm là muối và nước

Câu 29: Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?

(A) CaCO3 (B) BaO (C) BaCO3 (D) CaO

Câu 30: Lưu huỳnh đioxit (SO2) còn có tên gọi nào sau đây?

(A) khí sunfuric (B) khí cacbonic (C) khí sunfat (D) khí sunfurơ

Câu 31: Chất nào sau đây thường được sử dụng để khử chua đất trồng?

(A) BaO (B) CaO (C) Na2O (D) K2O

Câu 32: Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là

(A) CuO (B) ZnO (C) PbO (D) CaO

Câu 33: Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào

sau đây?

(A) Chỉ dùng thêm quì tím (B) Chỉ dùng thêm axit HCl

(C) Chỉ dùng thêm axit H2SO4 (D) Chỉ dùng thêm nước

Câu 34: Cho hỗn hợp khí gồm CO, SO2, CO2 lội từ từ qua nước vôi trong (dư), khí thoát ra là

(A) CO (B) CO2 (C) SO2 (D) CO2 và SO2

Câu 35 Để nhận biết 3 khí không màu: SO2 , O2 , H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

(A) Giấy quỳ tím ẩm (B) Giấy quỳ tím ẩm và dùng que đóm cháy dở còn tàn đỏ (C) Than hồng trên que đóm (D) Dẫn các khí vào nước vôi trong

C – AXIT

Câu 36: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

(A) Fe, Cu, Mg (B) Zn, Fe, Cu (C) Zn, Fe, Al (D) Fe, Zn, Ag

Câu 37: Nhóm chất tác dụng được với dung dịch HCl là

(A) Na2O, SO3, CO2 (B) K2O, P2O5, CaO

(C) BaO, SO3, P2O5 (D) CaO, BaO, Na2O

Câu 38: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

(A) CO2, SO2, CuO (B) SO2, Na2O, CaO

(C) CuO, Na2O, CaO (D) CaO, SO2, CuO

Câu 39: CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành

(A) dung dịch không màu (B) dung dịch có màu lục nhạt

(C) dung dịch có màu xanh lam (D) dung dịch có màu vàng nâu

Câu 40: Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành dung dịch có màu xanh lam

(A) CuO, MgO (B) Cu, CuO (C) Cu(NO3)2, Cu (D) CuO, Cu(OH)2

Câu 41: Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây?

(A) BaCl2 (B) NaCl (C) CaCl2 (D) MgCl2

Câu 42: Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

(A) 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH (B) 1 mol HCl và 1 mol KOH

Trang 9

(C) 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl (D) 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

Câu 43: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

(A) rót nước vào axit đặc (B) rót từ từ nước vào axit đặc

(C) rót nhanh axit đặc vào nước (D) rót từ từ axit đặc vào nước

Câu 44: Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí

(A) CO2 (B) SO2 (B) SO3 (D) H2S

Câu 45: Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là

(A) sủi bọt khí, đường không tan (B) màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt (C) màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra (D) màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra

Câu 46: Cho magie tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xảy ra theo phản ứng sau:

Mg + H2SO4 đặc MgSO4 + SO2 + H2O Tổng hệ số trong phương trình hoá học là

(A) 5 (B) 6 (C) 7 (D) 8

Câu 47: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?

(A) Cu ⟶ SO2 ⟶ SO3 ⟶ H2SO4 (B) Fe ⟶ SO2 ⟶ SO3 ⟶ H2SO4

(C) FeO ⟶ SO2 ⟶ SO3 ⟶ H2SO4 (D) FeS2 ⟶ SO2 ⟶ SO3 ⟶ H2SO4

D – BAZƠ

Câu 48: Bazơ nào sau đây không làm xanh giấy quì ẩm?

(A) Ba(OH)2 (B) NaOH (C) KOH (D) Fe(OH)2

Câu 49: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit

(A) CO2; SO2; P2O5; Fe2O3 (B) Fe2O3; SO2; SO3; MgO

(C) P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3 (D) P2O5 ; CO2; CuO; SO3

Câu 50: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

(A) Làm quỳ tím hoá xanh (B) Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước (C) Tác dụng với axit tạo thành muối và nước (D) Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 51: Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

(A) Phenolphtalein (B) Quỳ tím (C) dd H2SO4 (D) dd HCl

Câu 52: NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

(A) CO2 (B) SO2 (C) N2 (D) HCl

Câu 53: Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước?

(A) Ca(OH)2,CO2, CuCl2 (B) P2O5; H2SO4, SO3

(C) CO2; Na2CO3, HNO3 (D) Na2O; Fe(OH)3, FeCl3

Câu 54: Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước

(A) Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 (B) Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

(C) Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 (D) Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

Câu 55: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là

(A) HCl, HNO3 (B) NaCl, KNO3 (C) NaOH, Ba(OH)2 (D) Nước cất, nước muối

Câu 56: Nhóm các dung dịch có pH < 7 là

(A) HCl, NaOH (B) NaCl, HCl (C) Ba(OH2), H2SO4 (D) H2SO4, HNO3

Câu 57: Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là

(A) Làm quỳ tím hoá xanh (B) Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước (C) Tác dụng với axit tạo thành muối và nước (D) Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 58: Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại

(A) Mg (B) Al (C) Fe (D) Cu

Câu 59: Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH

(A) Ba(OH)2 và NaOH (B) NaOH và Cu(OH)2

(C) Al(OH)3 và Zn(OH)2 (D) Zn(OH)2 và Mg(OH)2

Trang 10

E – MUỐI

Câu 60: Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natricacbonat Chất khí nào sinh ra?

(A) Khí hiđro (B) Khí oxi (C) Khí cacbon oxit (D) Khí cacbon đioxit

Câu 61: Dung dịch tác dụng được với Mg(NO3)2 là

(A) AgNO3 (B) HCl (C) KOH (D) KCl

Câu 62: Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)?

(A) NaOH, MgSO4 (B)KCl, Na2SO4

(C) CaCl2, NaNO3. (D)ZnSO4, H2SO4

Câu 63: Để làm sạch dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3, ta có thể sử dụng

(A) Mg (B) Cu (C) Fe (D) Au

Câu 64: Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là

(A) Na2CO3, Na2SO3, NaCl (B) CaCO3, Na2SO3, BaCl2

(C) CaCO3,BaCl2, MgCl2 (D)BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

Câu 65: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi?

(A) 2Na + 2H2O ⟶ 2NaOH + H2 (B) BaO + H2O ⟶ Ba(OH)2

(C) Zn + H2SO4 ⟶ ZnSO4 +H2 (D) BaCl2+H2SO4 ⟶ BaSO4 + 2HCl

Câu 66: Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch nào trong mỗi cặp chất sau? (A) Na2SO4 và Fe2(SO4)3 (B)Na2SO4 và K2SO4

(C) Na2SO4 và BaCl2 (D)Na2CO3 và K3PO4

Câu 67: Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra

1 Zn + HCl ⟶ 2 Cu + HCl ⟶ 3 Cu + ZnSO4 ⟶ 4 Fe + CuSO4 ⟶

(A) 1; 2 (B) 3; 4 (C) 1; 4 (D) 2; 3

Câu 68: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thì

dừng lại Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nào sau đây?

(A) Cu (B) CuO (C) Cu2O (D) Cu(OH)2

Câu 69: Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau?

Câu 70: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng

(A) quỳ tím (B) dung dịch Ba(NO3)2

(C) dung dịch AgNO3 (D) dung dịch KOH

PHẦN B – MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC THCS

DẠNG 1: TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC

LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Phần trăn khối lượng của nguyên tố A trong hợp chất AxByCz:

A

hîp chÊt A B C

 Cho hợp chất AxBy, ta có: A B

A B

  Công thức hóa học của AxBy

 BÀI TẬP

Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của N trong các hợp chất sau: NO2, HNO3, NH4NO3, (NH4)2SO4

Ngày đăng: 19/01/2021, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w