a. Phản ứng phân hủy: là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra 2 hay nhiều chất. Phản ứng hóa hợp: là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới được tạo thành từ 2 hay hay nhi[r]
Trang 1ÔN TẬP HÈ MÔN HÓA HỌC 8 LÊN 9 CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
I Lý thuyết
1 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện, tạo nên chất
- Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử, tính bằng đơn vị cacbon
(đvC)
2 Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
3 Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử, bằng tổng số nguyên tử khối của các
nguyên tử tạo thành phân tử, tính bằng đơn vị cacbon (đvC)
4 Đơn chất là phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa học
- Kim loại: K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu, Hg, Ag, Pt, Au…
- Phi kim: P, C, S, O2, H2, Cl2…
5 Hợp chất là phân tử được tạo thành từ hai nguyên tố hóa học trở lên
a Hợp chất hữu cơ
b Hợp chất vô cơ
1) Oxit: là hợp chất có 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
+ Oxit axit: là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
Tên oxit axit = Tên phi kim + oxit (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử)
Các tiền tố: 1- mono; 2- đi; 3-tri; 4-tetra; 5-penta
+ Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
+ Axit không có oxi: Tên axit = Axit + tên phi kim + hiđric
Axit có nhiều oxi: Tên axit = Axit + tên phi kim + ic
nhóm hidroxit (-OH)
4) Muối: là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Gốc axit (NO3) (NO2) (HCO3) (SO4) (SO3) (CO3) (PO4)
Tên gốc axit nitrat nitrit hidrocacbonat sunfat sunfit cacbonat photphat
6 Công thức hóa học AxBy
Trong đó: A, B là kí hiệu của nguyên tố
x, y là chỉ số, chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
7 Hóa trị
- Hóa trị: H-I; O-II
AxBy (A hóa trị a; B hóa trị b)
- Quy tắc hóa trị: a x b y
Trang 2II Bài tập
Câu 1 a Hãy ghép kí hiệu nguyên tố ở cột (A) với tên nguyên tố ở cột (B) sao cho hợp lí nhất
1) C 2) N 3) Cu 4) K 5) Zn 6) Al 7) Fe 8) Ca 9) Ag 10) P 11) S 12) Na
a Đồng
b Lưu huỳnh
c Kẽm
d Sắt
e Cacbon
f Phôt pho
g Nhôm
h Nitơ
i Bạc
j Canxi
k Kali
l Natri
b Cho CTHH của các chất sau: H2, SO2, HNO3, MgCO3, Al2(SO4)3, (NH4)3PO4 Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất?
c Cho công thức hóa học của các chất sau: Cl2, He, Fe, H2O, NaOH, AgNO3, KMnO4, CO2, O2 Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?
Câu 2 Cho các chất có công thức hóa học sau: NaOH, MgO, CO2, K2CO3, HCl, BaSO4, CaO, Fe(OH)3,
Na3PO4, SO3, AgNO3, P2O5, Cu(OH)2, H2SO4, NaCl, K2O, FeO, HNO3, H3PO4 Đọc tên các hợp chất trên và phân loại chúng là oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ hay muối?
Câu 3 a) Tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau:
+ Na2O, FeO, SO3, P2O5, Al2O3, CO2, Cl2O7 Biết O có hóa trị II
+ HCl, H2S, NH3, CH4 Biết H có hóa trị I
+ Ag2SO4, MgSO4, Fe2(SO4)3 Biết (SO4) có hóa trị II
b) Lập CTHH và tính phân tử khối rồi suy ra khối lượng mol phân tử của những hợp chất sau biết: Ag(I) và (NO3)(I) Zn(II) và (SO4)(II) Al(III) và (PO4)(III)
Na(I) và (CO3)(II) Ba(II) và (PO4)(III) Fe(III) và (SO4)(II)
Pb(II) và S(II) Mg(II) và Cl(I) (NH4)(I) và (SO3)(II)
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I Lý thuyết
1 Phản ứng hóa học
- là quá trình làm biến đổ chất này thành chất khác
2 Các loại phản ứng hóa học
a Phản ứng phân hủy: là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra 2 hay nhiều chất
VD: CaCO3
o
t
CaO + CO2
b Phản ứng hóa hợp: là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới được tạo thành từ 2 hay hay nhiều chất ban đầu
VD: 3Fe + 2O2
o
t
Fe3O4
c Phản ứng thế: là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn
chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
VD: H2 + FeO to Fe + H2O
d Phản ứng trao đổi: là phản ứng có sự trao đổi thành phần giữa các chất tham gia
Trang 3VD: NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
3 Lập phương trình hóa học: Tổng số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng
bằng nhau
II Bài tập
Câu 4 Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
(1) KMnO4
o
t
…….+…… +……
(2) KClO3
o
t
……… +………
(3) P + O2
o
t
…………
(4) Mg + O2
o
t
…………
(5) H2 + O2
o
t
……
(6) H2 + CuO …….+ …
(7) Na + H2O …….+ …
(8) P2O5 + H2O ……
(9) CaO + H2O ……
(10) Al + HCl AlCl3 + H2
(11) Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
(12) Na2O + HCl NaCl + H2O (13) Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O (17) Fe2O3 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O (14) Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O (15) KOH + HCl KCl + H2O (16) NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O (17) Ba(OH)2 + HCl BaCl2 + H2O (18) Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + H2O (19) Al(OH)3 + HCl AlCl3 + H2O (20) Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O (21) BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl (22) Cu(OH)2 + HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I Lý thuyết
1 Công thức chuyển đổi giữa số mol, khối lượng chất, khối lượng mol
Trong đó: n: số mol (mol); m: khối lượng chất (g); M: khối lượng mol (g/mol)
2 Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích khí ở đktc (0oC, 1atm)
.22, 4
22, 4
dktc
dktc
V
Trong đó: n: số mol (mol); Vđktc: thể tích khí ở đktc (lít)
3 Công thức chuyển đổi giữa số mol và số nguyên tử, phân tử
Số nguyên tử = Số mol nguyên tử.6,02.1023
Số phân tử = Số mol phân tử 6,02.1023
II Bài tập
Câu 5 Tính số mol, khối lượng, số phân tử của các chất khí sau (đktc):
a) 1,12 lít O2 b) 2,24 lít SO2 c) 3,36 lít H2S
Câu 6 Tính số mol, số phân tử của các chất sau:
a) 16 gam SO3 b) 8 gam NaOH c) 16 gam Fe2(SO4)3
Câu 7 Tính khối lượng, thể tích (đktc) của các chất sau:
a) 0,015 mol CO2 b) 0,2 mol H2S c) 0,025 mol NH3
Trang 4ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
I Lý thuyết
Định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổng
khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng của
các sản phẩm
Phương trình: A + B C + D
Chất tham gia Chất sản phẩm
m m m m
II Bài tập
Câu 8 Cho 11,2 gam Fe phản ứng vừa đủ với 6,4 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được a gam sắt II
sunfua.Viết phương trình phản ứng xảy ra Tính a theo định luật bảo toàn khối lượng?
Câu 9 Đem phân hủy 3,16 gam kalipemanganat (KMnO4) sau phản ứng thu được 19,7 gam K2MnO4, y
gam MnO2 và 2,24 lít khí O2 ở đktc Tính y theo định luật bảo toàn khối lượng
Câu 10 Cho 35,4 gam hỗn hợp Fe và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng có chứa a gam H2SO4,
sau phản ứng thu được 93 gam muối sunfat và 13,44 lít khí H2 ở đktc
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính a theo định luật bảo toàn khối lượng
TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
I Lý thuyết
1 Công thức tính tỉ khối của:
Khí A so với khí B: / A
A B
B
M d
M
Khí A so với không khí: /
29
A
A kk
M
Mở rộng: / A
A B B
m d
m
nếu A, B có cùng số mol
2 Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí
Xét hỗn hợp khí X chứa: x1 mol khí X1 (M1)
x2 mol khí X2 (M2)
Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí X (MX ) là: 1 1 2 2
X
x M x M M
x x
II Bài tập
Câu 11 Tính tỉ khối của các khí sau so với khí hiđrô và không khí: H2S, O2, CH4, CO2
Câu 12 Tính khối lượng mol của các khí, biết tỉ khối đối với khí O2 lần lượt là: 1,375; 0,0625; 2
Câu 13 Tính tỉ khối của khí A chứa CO2 so với hỗn hợp khí B chứa 1 mol CO2, 2 mol O2, 3 mol N2?
BÀI TẬP TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
I Lý thuyết
Công thức phân tử: AxBy % . 100%
x y
A A
A B
x M m
M
; %mB 100% % mA
II Bài tập
Câu 14 Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất sau:
CuO, P2O5, H2SO4, Al2(SO4)3, NH4NO3, Ca3(PO4)2
Câu 15 Lập CTHH của những hợp chất có thành phần như sau:
Trang 5a) 50%S và 50%O b) mFe : mS : mO = 7 : 6 : 12
c) mC = 2,4 g; mH = 0,4 g; mO = 3,2 g M= 60 g d) 28%Fe; 24%S và còn lại là O
Câu 16 Tính số mol, khối lượng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau: 8,8 gam CO2; 3,2 gam
Fe2(SO4)3
BÀI TẬP VỀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
I Lý thuyết
1 Độ tan
2
.100
ct
H O
m S m
2 Nồng độ % của dung dịch
dd
.100%
% mct
C
m
Trong đó: mct: khối lượng chất tan (gam): mct n M
mdd: khối lượng dung dịch (gam)
Cách tính khối lượng dung dịch:
- Nếu pha chất tan vào dung môi: mdd mct mdm
- Nếu sau phản ứng tạo kết tủa và chất bay hơi: mdd mctmdmmm
- Nếu biết thể tích dung dịch V (ml) và khối lượng riêng D (g/ml): mddV D
3 Nồng độ mol của dung dịch CM n (mol l hay M/ )
V
Trong đó: n: số mol chất tan; V: thể tích dung dịch (lít)
II Bài tập
Câu 17 Hòa tan 43,2 gam muối NaNO3 vào 45 gam nước ở 30oC thì thu được dung dịch bão hòa Tính độ
tan của NaNO3 ở nhiệt độ đó?
Câu 18 Tính nồng độ % của các chất có trong dd sau:
a) Hòa tan 18,9 gam Zn(NO3)2 vào 281,1 gam H2O
b) Hòa tan 40,36 gam NaCl vào nước ta được 500 ml dung dịch NaCl (D=1,009g/ml)
Câu 19 Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau:
a) Khi hòa 11,2 gam KOH vào nước được 2 lít dung dịch KOH
b) Hòa 2,67 gam AlCl3 vào nước được 100 ml dung dịch AlCl3
Câu 20 Tính số mol của các chất tan có trong các dung dịch sau:
a) 200 gam dung dịch H2SO4 9,8% c) 200 ml dung dịch HNO3 1,5M
b) 150 gam dung dịch Fe2(SO4)3 20% d) 300 ml dung dịch NaCl 2M
BÀI TẬP TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I Lý thuyết
Phương pháp
Bước 1: Viết phương trình hóa học
Bước 2: Chuyển đổi khối lượng, thể tích thành số mol
Bước 3: Tính số mol chất cần tìm theo chất tham gia hết hoặc sản phẩm dựa vào phương trình
hóa học (Nếu có số mol của 2 chất tham gia thì xác định chất dư chất hết)
Bước 4: Chuyển đổi số mol vừa tìm được thành thể tích hoặc khối lượng theo yêu cầu của bài Cách xác định chất dư, hết: Phương trình: aA + bB cC + dD
So sánh tỉ lệ: nA
a và
B
n
b Nếu
a b A dư, B hết và ngược lại
Trang 6II Bài tập
thể tích khí hiđro sinh ra (đktc) và tính C% của dd thu được sau phản ứng
Câu 22 Đem phân hủy hoàn toàn 30,625 gam KClO3 thu được a gam KCl và V lít O2 (đktc) Tính a, V?
Câu 23 Cho m gam Zn tác dụng với Cl2 dư thì thu được 20,4 gam muối Tính m?
Câu 24 Cho 100 ml dd KOH 2M tác dụng hết với 200 ml dd H2SO4 Tính CM của dd H2SO4 và CM của dd
K2SO4 thu được?
Câu 25 Cho 13,7 gam Ba phản ứng với 4,48 lít O2(đktc) Tính khối lượng chất dư sau phản ứng?
Câu 26 Cho 5,6 gam Fe phản ứng với 100 ml dd HCl 3M Tính khối lượng chất dư sau phản ứng?
Câu 27 Cho 200 gam dd H2SO4 9,8% phản ứng với 200 gam dd KOH 5,6% Tính C% các chất thu được
sau phản ứng
Câu 28 Cho 150 ml dd HNO3 2M tác dụng với dd NaOH 2M Tính CM của các chất tan có trong dd thu
được sau phản ứng
Câu 29 Đem oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) Tính thành
phần % về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 30 Khí A có tỉ khối đối với khí oxi là 0,8125, thành phần theo khối lượng của A gồm 92,3 C và 7,7%
H Để đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí A cần dùng bao nhiêu lít không khí (biết oxi chiếm 20% thể tích không khí) Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí cacbonic? Biết các khí đều đo ở đktc
Chúc các em học tốt!!!
- -