1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi Hóa học kì 2 lớp 10 năm 2020 - Đề số 10 - Đề kiểm tra hóa 10 học kì 2 có đáp án

6 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 168,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là.. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 10

NĂM HỌC 2019- 2020

Thời gian làm bài: 45 phút

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

(Cho Fe = 56; Na = 23; Ca = 40; Mg = 24; Mn = 55; Cu = 64; Al = 27, Zn = 65, S =

32, O = 16; Cl = 35,5; Ag = 108; H = 1)

Phần 1 Trắc nghiệm

Câu 1 Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

Câu 2 Dãy các axit halogenhidric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

A HI< HCl<HF <HBr B HF<HBr<HI<HCl

C HI<HF<HCl<HBr D HF<HCl<HBr<HI

Câu 3 Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

A Mg, Cl2 B Al, N2 C Ca, F2 D Au, S

Câu 4 Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu

huỳnh là

A Hg, O2, HCl B Pt, Cl2, KClO3

C Zn, O2, F2 D Na, Br2, H2SO4 loãng

Câu 5 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 B Cu + 2HCl  CuCl2 + H2

Mã đề số 10

Trang 2

C CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O D AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3.

Câu 6 Cho các mệnh đề sau:

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất

(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối

(c) Các halogen đều tan được trong nước

(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro

Số mệnh đề không đúng sai là

Câu 7 Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

Câu 8 Khi tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hóa học tăng lên 3 lần Vậy khi tăng nhiệt độ của phản ứng đó từ 25oC lên 65oC thì tốc độ phản ứng tăng:

Câu 9 Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O

B 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

D 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 10 Phản ứng nào sau đây, H2S đóng vai trò chất khử?

A 2H2S + 4Ag + O2    2Ag2S↓+ 2H2O

B H S + Pb(NO)   2HNO + PbS↓

Trang 3

C 2Na + 2H2S   2NaHS + H2.

D 3H2S + 2KMnO4    2MnO2 ↓+ 2KOH + 3S↓ + 2H2O

Câu 11 Thành phần chính của khí thải công nghiệp là SO2, NO2, HF Có thể dùng chất rẻ tiền nào để xử lí khí thải?

A Ca(OH)2 B H2O C H2SO4 loãng D HCl

Câu 12 Cho 0,448 lít khí SO2 ( ở đktc ) hấp thụ hết vào 250 ml dung dịch NaOH 0,5M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối có khối lượng là

Phần 2 Tự luận

Câu 1 FeS2 → SO2 → S → H2S → SO2 → NaHSO3

Câu 2 Cho 24 gam lưu huỳnh tác dụng với 11,2 lít khí H2 (ở đktc) với hiệu suất phản ứng 80% Sản phẩm sinh ra được dẫn vào 500ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A a) Viết PTHH các phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ mol/l của các chất tan trong dung dịch A

c) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Câu 3 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và còn lại 9,6 gam chất rắn không tan

a) Tính m và khối lượng muối trong dung dịch Y

b) Nếu hoà tan hoàn toàn m gam X ở trên trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được

V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Tính V và tổng khối lượng muối có trong dung dịch Z

Đáp án đề kiểm tra Hóa học kì 2 lớp 10 - Đề số 10

Trang 4

Phần 1 Trắc nghiệm

Phần 2 Tự luận

Câu 1

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

SO2 + 2H2S → 2S + 2H2O

S + H2→ H2S

2H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2

SO2 + NaOH → NaHSO3

Câu 2

a) Các phương trình hóa học có thể có:

H2 + S t0

  H2S (1)

H2S + NaOH    NaHS + H2O (2)

H2S + 2NaOH    Na2S + 2H2O (3)

n = = 0,75mol; n = = 0,5mol

=> H = 80% được tính theo H2

Ta có: n H2 p.ư = 0,5 x 0,8 = 0,4 mol

Từ (1)  nS p.ư = nH2S = nH2 p.ư = 0,4 mol

Trang 5

nNaOH = 0,5 x 1 = 0,5 mol Vậy tỉ lệ: 2

NaOH

H S

1 < T = = = 1, 25 < 2

n 0, 4

 H2S tác dụng với dung dịch NaOH theo 2 phản ứng (2) và (3)

Đặt nNaHS = x mol; nNa2S = y mol

MNaHS

M Na S

0,3

=> =>

0,5

 c) mMuối = 0,3.56 + 0,1.78 = 24,6 gam

Câu 3

a) nH2 = 8,96/22,4 = 0,4 mol

Khi cho hỗn hợp Fe và Cu vào dd H2SO4 loãng, dư thì chỉ có Fe phản ứng, phần không tan là Cu Vậy mCu = 9,6 gam => nCu = 0,15 mol

PTHH: Fe + H2SO4    FeSO4 + H2 (1)

- Theo phương trình (1), ta có: nFe = nFeSO4 = nH2 = 0,4 mol => mFe = 0,4.56 = 22,4 g Vậy m = mFe + mCu = 22,4 + 9,6 = 32 gam và mFeSO4 = 0,4 152 = 60,8 gam

b) Khi cho hỗn hợp X tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thì cả Fe và Cu đều bị hoà tan, trong đó

Fe    Fe3+ ; Cu    Cu2+ và sản phẩm khử là SO2 Đặt số mol SO2 = x, ta có:

Fe    Fe3+ + 3e

0,4 0,4 1,2 (mol)

Cu    Cu2+ + 2e

0,15 0,15 0,3 (mol)

2

2x x mol

Trang 6

Áp dụng Bảo toàn e  1,2 + 0,3 = 2x  x = 0,75 mol  V = 0,75.22,4 = 16,8 lít.

Mời các bạn tham khảo thêm tại

Ngày đăng: 26/12/2020, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w