Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên.. Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất với kết quả nào[r]
Trang 1ĐỀ THI TOÁN 12 CƠ BẢN
Câu 1 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3
2
x y x
có phương trình là
A x 2 B x1 C x3 D x2
Câu 2 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 3 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên
Câu 4 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong
hình vẽ bên?
A y2x33x1 B y 2x44x21 C
y x x D y 2x33x1
Câu 5 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B 1; C 1; 0 D 0;
Câu 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
3
f x x x trên đoạn 3;3 bằng
Câu 7 Cho hàm số f x có đạo hàm 2
f x x x , x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 8 Giá trị của tham số m để hàm yx33mx22 để hàm đạt cực đại tại x = 2 là
f x
y x x
y x x
3
Trang 2A m0 B m1 C m2 D m3
Câu 9 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )
Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng
A y2 B y1 C y 2 D y3
Câu 10 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A x2 B x1 C x 1 D x 3
Câu 11 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 3 0 là
Câu 12 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Trang 3Câu 13 Với là số thực dương tùy, bằng
Câu 14 Nghiệm phương trình là
Câu 15 Cho hàm số y2x23x có đạo hàm là
A (2x3).2x23x.ln 2 B 2x23x.ln 2 C (2x3).2x23x D (x23 ).2x x2 3x1
Câu 16 Với a là số thực dương tùy ý, log a +3 2 3
3
log a bằng?
A 2 log a 3 B 5 log a 3 C 3log3
2 a D 5log a 3
Câu 17 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 4
16
a b Giá trị của 4log2alog2b bằng
Câu 18 Nghiệm của phương trình log3x 1 1 log 43 x1 là
A x3 B x 3 C x4 D x2
Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số 2
f x x x trên [0; 3] là
Câu 20 Biết
f x dx g x dx
0
( ) ( )
f x g x dx
Câu 21 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x5 là
A x25x C B 2x25x C C 2x2C D x2C
Câu 22 Họ tất nguyên hàm của 2
3sin 2 cos
A sin3x2sinx B 5.sin2 xsinx C C 3sin3x2sinx D sin3x2sinx C
Câu 23 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 1
f x
x
là
A 1ln 2 4
2 x C B ln 2x 4 C C 2
x C D 2
2x C
Câu 24 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2
3 1 1
x
f x
x
trên khoảng 1; là
3ln 1
1
x
3ln 1
1
x
3ln 1
1
x
3ln 1
1
x
5
log a
5
2 1
3 x 27 5
8
Trang 4Câu 25 Cho hàm số f x liên tục trên Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x , y0, x 1 và x5 (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
S f x dx f x dx
B 1 5
S f x dx f x dx
C 1 5
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
Câu 26 Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức
2z z có tọa độ là
A 3; 2 B 2; 3 C 3;3 D 3; 3
Câu 27 Gọi z z là 2 nghiệm phức của phương trình 1, 2 2
1 2
z z bằng:
Câu 28 Cho hai số phức 1 3i và 1 i Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm biểu diễn số phức 1
2
z
z có toạ độ là
A 1; 2 B 1; 2 C 4 1; D (4; 4)
Câu 29 Độ lớn của số phức 3 4i là
Câu 30 Số phức liên hợp của số phức 3 2i là
A 3 2i B 3 2i C 3 2i D 2 3i
Câu 31 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
1
3Bh
Câu 32 Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
A 2r h 2 B r h 2 C 1 2
3r h D 4 2
3r h
Câu 33 Diện tích xung quanh của mặt cầu có bán kính r là
A r2 B r2 C 4 r 2 D 4 3
3r
Trang 5Câu 34 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC
, SA2a, tam giác ABC vuông tại B, ABa 3và BCa
(minh họa hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
ABC bằng
A 90 B 45
C 30 D 60
Câu 35 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều ' ' '
cạnh a và AA' 3a (hình minh họa như hình vẽ) Thể tích của
lăng trụ đã cho bằng
A
3
3 4
a
3
3 2
a
C
3
4
a
3
2
a
Câu 36 Một cở sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m
và 1, 2m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng
tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A 1,8 m B 1, 4 m C 2, 2 m D 1, 6 m
Câu 37 Trong không gian , cho mặt phẳng Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của ?
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 3
d
Vectơ nào dưới đây là một vectơ
chỉ phương của d?
A u2 2;1;1 B u4 1; 2; 3 C u3 1; 2;1 D u12;1; 3
Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 4x3y z 1 0 Đường thẳng nào sau đây đi qua
M(1; 2; 0) và vuông góc với mặt phẳng (P)
z
x y
z
C 1
z
4 3
x y
z
Câu 40 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1; 1) trên trục Oy có tọa độ là
A (0;1;0) B (3;0;0) C (0;0; 1) D (3;0; 1)
Câu 41 Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ M(3;0; 2) đến mặt phẳng 2x+ 2y – z + 1 =0 bằng
Oxyz P :x2y3z 1 0
P
3 1; 2; 1
n n4 1; 2;3 n1 1;3; 1 n2 2;3; 1
Trang 6Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 3 1 5
Vectơ nào dưới đây là một vec
tơ chỉ phương của d
A u13; 1;5 B u3 2;6; 4 C u4 2; 4;6 D u2 1; 2;3
Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z y z Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
Câu 44 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1 trên trục Oxz có tọa độ là
A 2;1;0 B 0;0; 1 C 2;0; 1 D 0;1; 1
Câu 45 Trong không gian Ox ,yz cho hai điểm A1; 2;0 , B 3;0; 2 Phương trình mặt phẳng trung trực của
đoạn thẳng AB là
A x y z 3 0 B 2x y z 2 0 C 2x y z 4 0 D 2x y z 2 0
Câu 46 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M(1 ; 2 ; 0) và vuông góc với đường thẳng
:
có phương trình là
A x y z 3 0 B x2y3z 3 0 C 2x y z 4 0 D 2x y z 2 0
Câu 47 Cho cấp số cộng với , công sai d = 2 Số hạng thứ 5 bằng
Câu 48 Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là
A C82 B 82 C A82 D 2 8
Câu 49 Số cách sắp xếp 2 học sinh vào 7 vị trí chổ ngồi là
7
Câu 50 Tập nghiệm của phương trình x 2x1
A 1;1
2
1
;1 2
u n u1 3 6
Trang 7Chuyên đề
Cấp độ
Nhận biết ( Số câu)
Thông hiểu ( Số câu)
Vận dụng ( Số câu) Tổng