1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 Đề ôn tập học kì 2 Toán lớp 4

11 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 241,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Câu 4: 4 điểmMột mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 240 m được ngăn theo chiều rộng thành 2 mảnh: một mảnh nhỏ hình vuông để trồng hoa, một mảnh lớn hình chữ nhật có chiều dài gấp đ[r]

Trang 1

ĐỀ 1

MễN : TOÁN

Bài 1: Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:

1/ Hỡnh bỡnh hành cú  dài  3 dm,  cao 23 cm cú # tớch là:

A 690 cm B 690 cm2 C 69 dm2 D 69 cm2

2/  /0 thớch 12 vào 4 5 =

21

15

7

3/ Giỏ $:; < = /0 4 trong /0 240853 là:

4/ Trờn B C $D &# 1: 5000,  dài 1 cm E> 3F  dài $G$ là bao nhiờu?

A 50000 cm B 5 000 000 cm C 5 000 cm D 500 000cm

Bài 2: Tớnh giỏ $:; < I $E

a/ + : = b/ 1 – ( x 4 + ) =

5

6

5

1 3

2

7

1

21 5

Bài 3: .O> ghi  sai ghi S vào ụ $:0>

5

5 5

3 5

2

4

12 21

3 25

15

4

23 5 4

3

8

4 2

3

Bài 4: Ngày $E 5$ Lan R S1 TI sỏch, ngày $E hai Lan R $U2 TI sỏch

9

2

18 7

*Bài 5: $ B 3SY hỡnh = G$ cú  dài Z  :> 36 m và  :> [>

5 3

 dài

a Tớnh  dài,  :> B 3SY'

b Tớnh # tớch B 3SY'

Đề 2

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Cõu 1: Kết quả của phộp tớnh nhõn 11 x 33 là:

Cõu 2: Số thớch hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 35 kg = … kg là:

Trang 2

A 435 B 4350 C 4035 D 10035

Câu 3: P0 thích 12  vào 4 5 I : = là:

4

3 4

4 1

A 1 B 3 C 4 D 12

Câu 4: Ghi .LO>N !\ S(sai) vào ô $:0> (1,5 IN

a/ @] /0 < 3 và 5 là:

3 5

b/ = =

9

5

9

5  4

4

36 20

c/ 48 ( 37 + 15 ) = 48 37 + 48 15  

PHẦN II: Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Tính: (2 IN

a/ + b/ - c/ d/ :

2

5

12

5 3

2 7

3 7

5

 11

6

5

2 3 2

C©u 2: Líp 4 A cã 25 häc sinh, sè häc sinh nam b»ng 2/3 sè häc sinh n÷ TÝnh sè häc sinh nam vµ häc sinh n÷ cña líp 4A

*Câu 3: $ $_ :> hình = G$  dài 120 m,  :> [>  dài >SY ta

3 2

$:C> lúa `  tính ra E 100 m2 thu

bao nhiêu kg thóc?

ĐỀ 3

1/ 0 4 phân /0 ` $ trái 3F phân /0 [> nó ` $ 2B

2/ Khoanh vào = cái \$ $:SF câu $:B &Y O>

a Giá $:; < = /0 4 trong /0 240853 là:

A 4 B 40 C 40853 D 40000

b P0 thích 12  vào 4 5I 1 $5 32 kg = … kg là;

A 132 B 1320

C 1032 D 10032

c P0 thích 12  vào 4 5 I = là:

21

15 7

A 15 B 21 C 7 D 5

d P0 thích 12  vào 4 5  5 dm23 cm2 = …cm2 là:

A 53 B 530 C 503 D 5030

3/ Tính

4/ O> ghi  sai ghi S vào ô $:0>

a @D /0 < 3 và 5 là

Trang 3

5 Hình M $f! ` hình = G$ ABCD và hình vuông CEGH

. /0 thích 12 vào 4 5 :

a DH = cm ; BE = cm

b -# tích hình M là : cm2

c Chu vi hình M là : cm

6/ Hai _ hàng bán S1 665 $5 >f!' Tìm /0 >f! 4 _ hàng bán S1 U$ :[> /0 >f!

_ hàng $E 5$ bán S1 /0 >f! bán S1 < _ hàng $E hai

ĐỀ4 1.Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

a,  $ phòng R hình = G$ có  :> a!B>

b, Phân /0 [> :

6 5

18

20

24

20

20

24

20 18

c, Cho phép > .Cách tính nào O>H

5

4 5

4 

5 5

4 4

5

4

5

4

5

4 4 5

4 5

5 5

4 5

4 5

4

5

5 4 5 4 5

4 5

2.Tính

8

3

16 9 

5

18 : 12

9 6

5 

2

1 : 2

1 : 2 1

'$ B 3SY hình = G$ có _ chu vi là 64 m,  :> [>  dài Tính #

5 3

tích < B 3SY 

ĐỀ5 Bài 1: (1 N Khoanh vào = \$ $:SF câu $:B &Y O> 5$

5

3

15

12

10

6

10

5

20 15

Bai 2: (1 N Khoanh vào = \$ $:SF câu $:B &Y O> 5$

4

3

3

2

12

17

12

5

7

5

12 1

Bài 3: (2 N iU$ /0 thích 12 vào 4 5

12 1

3m2 5dm2 = ……… m2 2 110 dm2 = ……… m2

Bài 4: (2 N Tìm trung bình > < các /0 sau:

Trang 4

a/ 137; 248 vă 395 = ……….

b/ 348; 219; 560 vă 725 = ………

Băi 5: (1 N Tìm hai /0 khi U$ $j> < hai /0 lă 91vă $D /0 < hai /0 lă

6 1

P0 &F lă: ……….; /0 bĩ lă: ………

Băi 6: (1 N Tim hai /0 khi U$ # < hai /0 lă 63 vă /0 bĩ [> /0 &F'

4 3

P0 &F lă: ……….; /0 bĩ lă: ………

Băi 7: (2 N $ $_ :> hình = G$ có chu vi [> 530m,  :> kĩm  dăi 47m Tính # tích < $_ :>'

ĐỀ 6

Câu1(2 điểm): 1a (1 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước số thích hợp để điền vào

chỗ chấm trong phép tính: 3m2 29cm2 = cm2

A 3029 ; B 30029 ; C 329 ; D 3290

1b.(1 điểm): Phân số bằng phân số nào dưới đây?

9 5

A ; B ; C ; D

27

10

18

15

27

15

27 20

Câu2 (1 điểm): Giá trị của X trong phép tính X + = là:

5

4 2 3

A ; B ; C ; D

10

15

10

23

15

25

15 20

Câu3 ( 2 điểm): Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:

a ; ; : ; b ; ; :

7

6

7

4

7

5

11

6 5

6 7 6

Câu 4 (3 điểm): Thực hiện các phép tính: + ; X ; - ; :

16

5 8

3

7

4 8

5

12

10 4

3

5

8 3 1

Câu5(2điểm): Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 20m, chiều cao

bằng cạnh đáy Tính diện tích mảnh đất đó

2

1

ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 - LỚP 4 - NĂM HỌC 2007 - 2008

MÔN: TOÂN (40 Phút )

PHẦN 1 : Khoanh văo = \$ $:SF aU$ TB O> L  )

Băi 1 : ,= /0 5 trong /0 254 836 D :

a.5 ; b 50 ; c 5 000 , d 50 000

Băi 2 : Phđn /0 [> phđn /0 năo SF b :

6 5

a ; b ; c ; d

24

20

20

24

18

20

20 18

Băi 3 : Phđn /0 năo &F Z 1 :

a ; b ; c ; d

7

5

5

7

5

5

7 7

*Băi 4 :

P0 thích 12 I 3U$ văo 4 5 < 32 >Y 6 phút = ''''>'''>Y'''2O$ lă

a.1 ngăy 2 >Y 6 phút ; b 1 ngăy 8 >Y 6 phút

Trang 5

c 1 ngày *>Y 6 phút ; d 1 ngày 4 >Y 6 phút

PHẦN 2 : (6đ)

Bài 1 : Tính L"7 )

; ; ;

12

7

6 3 

6

2

24 9 

5

3 4

1

x

2

1 : 5

4 3

2 

*Bài 2 : L7 )

$ mãnh 5$ hình = G$ có  dài 40 m,  :> [>  dài Tính chu vi và

8 5

# tích < B 5$ H

ĐỀ 8

Bài 1 : (2) Tính

3167 x 204 = 28 5720 : 216 = - = + =

12

11

6

1

6

1

4 3

Bài 2 : (2) Tìm Y

x Y = : Y =

7

2

3

2

5

2

3 1

*Bài 3 : (2 ) ( >, <, = )

2 kg 7 hg 2700 g 2 m2 5 dm2 .25dm2

5 kg 3 g 5035 g 495 giây 8 phút 15 giây

*Bài 4: (2 ) Tính nhanh:

1 x 2 x 3 x 4

5 x 6 x 7 x 8

*Bài 5 : (2 ) $ B 5$ hình = G$ có chu vi 84 m , :> [>  dài Tính

5 3

# tích < B 5$ ó?

ĐÈ 9

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ đặt trước ý có câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: LIN Phân /0 nào sau b &F Z 1 ?

A B C D

10

6

7

7

2

3

100 99

Câu 2: LIN Phân /0 nào sau b [> phân /0 ?

5 3

A B C D.

10

3

2

3

15

9

20 12

*Câu 3: LIN $  gà có $5$ B 1200 con /0 gà là bao nhiêu con?

5 4

A 450 B 800 C 900 D 960

Câu 4: LIN Trên B C $D &# 1: 1000 000, quãng SY> Hà  – f> PZ ! S1

169mm Tìm  dài $G$ < quãng SY> Hà  – &f> PZ'

Trang 6

A 169 km B 169 m C 169000 mm D 1690 km

*B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: LIN Điền vào chỗ chấm:

a 24 m2 =………… cm2 c 180 phút = >Y

b 5 $f 20 U =……… kg d ngày =………… >Y

3 2

Câu 2: LIN Tính:

a b

7

8 7

4 

7

5 9

8 

*Câu 3: (1 IN Tìm x:

a x = b x : 5 =

8

3

3

31

7 8

Câu 4: (1 IN

iU$ các /0 !\ phân /0 sau theo $E $r $s bé U &F 1; ; ;

8

5 2

3 9 5

*Câu 5: ( 2 điểm) $ $_ :> hình = G$ có _ chu vi ! S1 64m , :> [>

 dài Trên $_ :>  >SY ta 5 lúa , E 1 m2 thu

5

3

 thu !f S1 bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

ĐỀ 10

Câu 1 (2 điểm) Khoanh tròn vào = cái $:SF aU$ TB O>'

a) ,= /0 5 trong /0 435 869 D

b) 2 $5 5 U =……….kg:

*c) Phép chia 1740 : 70 có /0 S là :

A 6 B 13 C 60 D 130

d ) Phép nhân 1524 x 24 có $I 3U$

A 152 x (20 +4) B 152 x (20 x 4)

C 152 x (20 – 4 ) D 152 x (20 : 4)

Câu 2 (2 điểm) Tính giá $:; < I $E

a) 1081 : (64 - 41) b) 149 + 608 : 8 – 56

Câu 3 (2 điểm) Tìm, x U$

a ) x x 34 = 748 b) x : 24 = 325

*Câu 4 (2 điểm)

$ phân MS`> có 32 >SY $1' @5 $E 5$ may S1 1536  TX áo, $X $E hai may

 TX áo?

ĐỀ 11

2 /0 aU$ TB tính…) Hãy khoanh vào = \$ $:SF câu $:B &Y O>'

Trang 7

1 Phân /0 nào SF b bé Z phân /0 ?4

5

A B C D 5

6

6 7

7 8

3 4

*2 P0 thích 12 I 3U$ vào ô $:0> < = là:20

44 5

A 5 B 11 C 20 D 44

3 cU$ TB < phép tính + là :6

7

5 14

A 11 B C D

21

11 14

17 14

11 7

4 P0 &F 5$ trong các /0 73 548; 73 458; 64 021; 64 001 là:

A 73 548 B 73 458 C 64 021 D 64 001

5 P0 thích 12 3U$ vào 4 5 I 45m2 6cm2 = ……… cm2 là :

A 456 B 4506 C 450 006 D 456 000

6 Trên B C $D &# 1: 9000, quãng SY> $s A U B ! S1 7cm S 3G  dài

$G$ < quãng SY> $s A U B là:

A 63 000m B 63 000dm C 63 000cm D 63 000mm

*7 -# tích hình bình hành có  dài  3dm,  cao 23cm là:

A 690cm B 690cm2 C 69dm2 D 69cm2

*8 Chu vi < hình vuông có # tích 25cm2 là:

A 5cm B 20 C 20cm D 20cm2

*Bài 1: (1 IN

iU$ $5$ B các giá $:; < X U$ 33 < X < 48 và X chia U$ cho 3 :

………

*Bài 2: (2 IN

iU$ /0 thích 12 vào 4 5

a w 2010 B SF ta a] # $ ngàn w x@w> Long- Hà y S 3G @<

Q Hà  S1 thành &G2 wdddddd' @ $U a] ………

b.Trung bình > < các /0 2001; 2002; 2003; 2004; 2005 là:………

c +0 /0 &z liên $U2 : 1235; 1237; ………;…………

d +0 /0 { liên $U2 7684; ………; 7688 ; ………

*Bài 3: LIN

.

Trang 8

$  nhà hỡnh = G$ cú _ chu vi 14m,  :> [>  dài >SY ta 3

4

lỏt

lỏt kớn  nhà H L2X f 3= khụng > aIN

ĐỀ 12

1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.( 2,5 điểm)

a Số nào trong các số &' đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000:

b Chữ số cần viết vào ô trống của số 13  để ('9 một số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5

là:

c Trong hình tứ giác ABCD, cặp đoạn thẳng song song là:

B AD và AB

C AB và CD

D

d Phân số lớn hơn phân số nào &' đây?

7

5

21

10

14

10

14

15

12 15

(4)

*2 Tính: ( 2,5 điểm)

a;   b; c; x = d;

9

2

3

1

 3

4 15

22

5

4 4

3

 12

7 : 6 1

*3 ( 2,5 điểm) Một cửa hàng có 180 kg ('L buổi sáng đã bán ('9 30 kg

('L-M O- bán số ('L còn lại Hỏi cả 2 buổi cửa hàng đã bán ('9 bao nhiêu

Ki-lô-5 2

gam ('LE

Giải

4 ( 2,5 điểm)Một mảnh đất hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 90m,chiều dài hơn chiều

rộng 30 m

Tính:

a,Chu vi mảnh đất?

b,Diện tích mảnh đất?

ĐỀ 13

Câu 1: (4 điểm) Tính nhanh

Trang 9

a) 16 x 48 + 8 x 48 + 16 x 28 =

b) 2 x 4 x 8 x 50 x 25 x 125 =

90

1

20

1 12

1 6

1 2

1

Câu 2: (4 điểm) Tìm X

a) ( 627 – 138 ) : (X : 2 ) = 163

b) ( X + 3 ) + ( X + 7 ) + ( X + 11 ) + + ( X + 79 ) = 860

Câu 3: (4 điểm)

a) Tìm số tự nhiên bé nhất chia cho 2 &' 1, chia cho 3 &' 2 chia cho 4 &' 3

b) Tìm hai số biết tổng của chúng gấp 9 lần hiệu của chúng và hiệu kém số bé 27 đơn vị

*Câu 4: (4 điểm)Một mảnh 'L hình chữ nhật có chu vi bằng 240 m ('9 ngăn theo chiều

rộng thành 2 mảnh: một mảnh nhỏ hình vuông để trồng hoa, một mảnh lớn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng để trồng rau Tìm chiều dài, chiều rộng thửa 'L

Câu 5: (4 điểm) Tuổi bà gấp đôi tuổi mẹ, tuổi con bằng tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi 'L

5 1

biết tổng số tuổi của mẹ và con là 36 tuổi?

ĐỀ 14

Cõu 1: Khoanh vào = $:SF cõu $:B &Y O>

a) Giỏ $:; = /0 3 trong /0 683 941 là:

A 3 B 300 C 3 000 D 30 000

b) Trong cỏc /0 sau b /0 nào 3s chia U$ cho 2 và 5?

A 26 540 B 62 045 C 60 452 D 65 024

c) Phõn /0 [> phõn /0 nào SF bH

8

3

8

6

2

1

72

27

15 9

d) Dóy phõn /0 nào S1 MU2 theo $E $r $s bộ U &FH

A ; ; ; 1 B ; ; ; C ; ; ; D ; ; ;

3

1 6

5 2

3 2

1 3

5 2

1 6

3 2

1 6

1 3

3 2

5 2

5 2

3 2

1 3

1 6

e) -# tớch hỡnh thoi cú  dài cỏc SY> chộo 6cm và 9cm là:

A 54cm2 B 15 cm2 C 27 cm2 D 108 cm2

Bài 2: .O> ghi  sai ghi S vào ụ  SF b

 3 $5 25 kg = 3025kg

 1 $U aD = 50 w

20

5m2 9dm2 = 509 dm2

 2km2 12m2 = 200012m2

Bài 4: Tỡm x

a) x - = b) x x = 1

2

3 4

3 5

4 7

*Bài 5: Tớnh giỏ $:; < I $E'

a) 12054 : ( 15 + 67 ) b) 3 5 1

4X 6  6

Trang 10

Bài 6: $ hình bình hành có  dài f  120 cm,  cao [>  dài f ' Tính 5

6

chu vi và # tích hình bình hành '

Bài 7: $ $_ :> hình = G$ có _ chu vi là 175m,  :> [>  dài.3

4

a) Tính # tích $_ :> '

b) >SY ta $:C> lúa trên $_ :>  E 100m2 thu

:>  thu !f S1 bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

ĐỀ 15

1/ 0 4 phân /0 ` $ trái 3F phân /0 [> nó ` $ 2B

2/ Khoanh vào = cái \$ $:SF câu $:B &Y O>

b Giá $:; < = /0 4 trong /0 240853 là:

A 4 B 40 C 40853 D 40000

b P0 thích 12  vào 4 5I 1 $5 32 kg = … kg là;

A 132 B 1320

C 1032 D 10032

c P0 thích 12  vào 4 5 I = là:

21

15 7

A 15 B 21 C 7 D 5

d P0 thích 12  vào 4 5  5 dm23 cm2 = …cm2 là:

A 53 B 530 C 503 D 5030

3/ Tính

4/ O> ghi  sai ghi S vào ô $:0>

c @D /0 < 3 và 5 là

d

5 Hình M $f! ` hình = G$ ABCD và hình vuông CEGH

. /0 thích 12 vào 4 5 :

d DH = cm ; BE = cm

Trang 11

e -# tích hình M là : cm2

f Chu vi hình M là : cm

6/ Hai _ hàng bán S1 665 $5 >f!' Tìm /0 >f! 4 _ hàng bán S1 U$ :[> /0 >f!

_ hàng $E 5$ bán S1 /0 >f! bán S1 < _ hàng $E hai

Ngày đăng: 07/04/2021, 04:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w