1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT số đề ôn tập THI THPT QG

14 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 50: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCldư tạo ra chất khíA. Số chất phản ứng với CuOH2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là Câu 58: Phát biểu nào sau đây

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP THI THPT QG

ĐỀ 3: ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;

Ag = 108; Ba = 137

Câu 41: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3

C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 42: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Poli acrilonnitrin

Câu 43: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tào hỏa Kim loại X là?

Câu 44: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 46: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

A NaCl B Ca(HCO3)2 C KCl D KNO3

Câu 47: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:

Câu 48: Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl

Câu 49: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?

Câu 50: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCldư tạo ra chất khí?

A Ba(OH)2 B Na2CO3 C K2SO4 D Ca(NO3)2

Câu 51: Công thức hóa học của Natri đicromat là

A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4

Câu 52: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Glyxin B Metyl amin C Anilin D Glucozơ

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức của oxit là?

Trang 2

Câu 54: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2

(đktc) Khối lượng Mg trong X là

A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,48 gam

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa

đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là

Câu 56: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 57: Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2

trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 58: Phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch

B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

D Kim loại cứng nhất là Cr

Câu 59: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là

Câu 60: Phát biểu nào sau đây Sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol

Câu 61: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 62: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là

A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 63: Trong phòng Thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác

theo hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A 2Fe + 6H2SO4(đặc)

o

t

  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B NH4Cl + NaOH  t o NaCl + NH3+ H2O

C CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2+ H2O

D 3Cu + 8HNO3(loãng)  3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O

Trang 3

Câu 64: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 65: Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam

so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

Câu 66: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 67: Cho các phát biểu sau:

(a)Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b)Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c)Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d)Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(b)Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

Câu 70: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X1 + H2O X2 + X3 ↑+ H2↑

(2) X2 + X4 BaCO3 + Na2CO3 + H2O

điện phân dung dịch

có màn ngăn

Trang 4

(3) X2 + X3 X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

Câu 71: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 72: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là

A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH

Câu 73: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung

dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X Cho từ từ dung

dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc

vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đò thị

bên Giá trị của a là

Câu 74:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val

Câu 75: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin

C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

Trang 5

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3

Số phát biểu đúng là

Câu 77: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được

V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu

và không có khí thoát ra Giá trị của V là

Câu 78: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là

2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14 Giá trị của m là

Câu 80: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam

và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí

CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐỀ 4 ĐỀ THI THPT QG 2018

Câu 41: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 42: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 43: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

Câu 44: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 45: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

A polietilen B polistiren C polipropilen D poli(vinyl clorua) Câu 46: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là

Trang 6

Câu 47: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ

là A C2H4O2 B (C6H10O5)nC C12H22O11 D C6 H12O6

Câu 48: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 49: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

A HCHO B C2H4(OH)2

D C2H5-OH

Câu 51: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

D NaCrO2

Câu 52: Kim loại Al không tan trong dung dịch

Câu 53: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 54: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn

bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 55: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(b) Mg(OH)2 + H2SO 4 → MgSO4 + 2H2O

(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O

(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl→ BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là

Câu 56: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2

trong môi trường kiềm là

Câu 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong

bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàngnhạt

Chất X là

D Ca

Trang 7

Câu 58: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2

(đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là

Câu 59: Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6 ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 60: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5

D CH3COOC2H5

Câu 61: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 62: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Cho biết: X là este có công thức phân tử C12H14O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6 là

Câu 63: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có

Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

Câu 64: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là

Câu 65: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3

thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 66: Cho các chất: Fe, CrO3 , Fe(NO3)3, FeSO4, Cr(OH)3 , Na2Cr2O7 Số chất phản ứng được vớidung dịch NaOH là

Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 8

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 70: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt

A AlCl3 và Al2O3

C Al2O3 và Al.D Al2(SO4)3 và Al2O3

Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO trong NH33 Tạo kết tủa Ag

Trang 9

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin

C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin

Câu 72: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung

dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của khối lượng

kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu

diễnbằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam

Giá trị của m là

Câu 73: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2

(có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl, thuđược 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí H2 (đktc) Cho T vào dung dịch

AgNO3 dư, thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 74: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là

Câu 75: Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y

và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là

Câu 76: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2 , là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,

cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

Câu 77: Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợp khí ở anot Biết Y tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dung dịch Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điện cực Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là

Câu 78: Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2 ) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì

Trang 10

thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

Câu 79: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);

T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của

Y trong E là

Câu 80: Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch

Y và 0,0405 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H2SO4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là

ĐỀ 5 ĐỀ THI THPT QG 2019

THI THPT QU C GIA 2019 - ỐC GIA 2019 - ĐỀ 217 ĐỀ 217 217

(Các mã đề có cùng nội dung: 201; 207; 209; 215; 217; 223) Câu 41: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 42: Công thức phân tử của axit oleic là

A C2H5COOH B HCOOOH C CH3COOH D C17H33COOH

Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3

Câu 44: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

Câu 45: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 46: Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

A CrS3 B CrSO4 C Cr2(SO4)3 D Cr2S3

Câu 47: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 48: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

Câu 49: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo

A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron.

Câu 50: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn

nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

Ngày đăng: 12/10/2019, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w