1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ ÔN TẬP THI THPT SỐ 6 môn hóa học

4 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là Câu 11: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất sau: Glucozơ, glixerol, foman

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỀ ÔN TẬP THI THPT SỐ 6

NĂM HỌC 2014-2015

Họ, tên thí sinh: Số BD:

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P =

31; S = 32; Cl = 35,5; F =19; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Be=9; Sr=

88, Cr=52, Mn=55, Zn=65)

Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, notron và electron bằng 58, trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Kí hiệu nguyên tử X là

A 2039Ca B 39

19K

Câu 2: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối

lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,1 và 0,05 B 0,05 và 0,1 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp gồm 2 kim loại trong dung dịch HCl dư thoát ra 2,24 lít H2 ở đkc Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là

Câu 4: Nhiệt phân 9,4 gam Cu(NO3)2 một thời gian, thu được 5,08 gam chất rắn và a mol hỗn hợp khí X Giá

trị của a là

Câu 5: Alanin có công thức cấu tạo là

C CH2(NH2)CH2COOH D CH3C(CH3)(NH2)COOH

Câu 6: Cho một mẩu Kali vào 200 ml dung dịch A chứa muối Al2(SO4)3 Sau khi K tan hết thu được kết tủa

và 5,6 lít khí (đktc) Tách kết tủa, sấy khô nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Nồng

độ mol/ lít của dung dịch A là

Câu 7: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối

lượng, R là

Câu 8: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 9: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C C6H5NH2, CH3NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 10: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho

400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn

khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

Câu 11: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất

sau: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol?

Câu 12: Cho lá Al vào dung dịch HCl sau đó thêm vào vài giọt Hg2+ xảy ra hiện tượng gì?

A giảm tốc độ phản ứng

B dung dịch trong suốt hơn

C có kết tủa

D ăn mòn điện hoá giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn

Câu 13: Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HOOC- CH2 – CH2OH,C2H5OH,CH2= CHCl Số hợp chất tham

gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 14: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Dung dịch X tác

dụng với các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al Số chất phản ứng được là

Câu 15: Cho a gam Fe ( dư) vào V1 lit Cu(NO3)2 1M thu được m gam rắn

Trang 2

Cho a gam Fe (dư) vào V2 lit AgNO3 1M, sau phản ứng thu được m gam rắn Mối liên hệ V1 và V2 là

A 10V1 = V2 B V1 = 2 V2 C V1 =V2 D V1 =10 V2

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu

được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

Câu 17: Trộn 19,2 gam Fe2O3 với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và

chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn

với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 18: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Etyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Vinyl axetat

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

Câu 20: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Mg , K ,SO , PO2  24  34 

B H , Fe , NO ,SO  3 3  24 

C Ag , Na , NO ,Cl   3  

D Al , NH , Br ,OH3 4   

Câu 21: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa Nếu thay dung dịch KOH

bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 22: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly.

Câu 23: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất

clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là

Câu 24: Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng

ozon (là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là

A CO2, CH4; SO2, NO2; CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)

B SO2, N2; CO2, CH4; CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)

C CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…); CO, CO2; SO2, H2S

D N2, CH4; CO2, H2S; CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…)

Câu 25: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

A khử B khử và môi trường C oxi hóa D tạo môi trường.

Câu 26: C4H11N có bao nhiêu đồng phân bậc 1?

Câu 27: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu loại

phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:

Câu 28: Dưới đây là bảng nhiệt độ sôi của bốn hợp chất hữu cơ là C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH và

CH3COOC2H5 Kí tự nào đại diện cho rượu ancol etylic?

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam FeS và 12gam FeS2 cho toàn bộ khí thu được vào V ml dung dịch

NaOH 25% (D=1,28 g/ml) Giá trị tối thiểu của V cần dùng là

Câu 30: Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 100 ml

dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị m bằng:

Câu 31: Cho 34,2 gam hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn dd AgNO3/NH3 dư thu được

0,216 gam bạc Độ tinh khiết của saccarozơ là

Câu 32: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

Trang 3

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH.

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 33: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều

kiện thường là

Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Cao su lưu hoá; nhựa rezit (hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc

mạng không gian

B Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.

C Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.

Câu 35: Kim loại nào khử được tất cả các ion kim loại trong dung dịch muối : CuCl2, Zn(NO3)2, Fe2(SO4)3?

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol

A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic

Câu 37: Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dung dịch: CH3COOH; H2

N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (II) Nhiệt phân AgNO3

(III) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch AgNO3

(IV) Cho fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (V) Để AgBr ngoài ánh nắng

Số thí nghiệm tạo ra bạc kim loại là

Câu 39: Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 105000 đvC Số mắc xích trong polime trên

khoảng xấp xỉ

Câu 40:

Paracetamol hay acetaminophen là một thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm

đau, tuy nhiên không như aspirin nó không hoặc ít có tác dụng chống viêm

Khối lượng phân tử của hợp chất này là bao nhiêu? Công thức cấu tạo của

chất này như hình bên

Câu 41: Trong phân tử axetanđehit có số liên kết xich ma () là

Câu 42: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác

nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do:

A Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.

B Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.

C Các nguyên tử cấu thành chúng có cách sắp xếp khác nhau trong mạng tinh thể

D Do than chì chứa nhiều tạp chất ngoài nguyên tố chính, còn kim cương hoàn toàn tinh khiết

Câu 43: Cho các thí nghiệm :

(1) Sục khí CO 2 dư vào dung dịch NaAlO 2

(2) Nung bạc kim loại trong khí oxi dư

(3) Cho vài giọt CH3CHO vào dung dịch chứa dung dịch AgNO3NH3

(4) Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch Fe(NO 3)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 44: Cặp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong bình kín ở nhiệt độ thường ngoài ánh sáng?

A H2SSO 2 B N2 và O2 C NH3Cl 2 D CH 4Cl 2

Câu 45: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:

(1) CH3COONa + CO2 + H2O (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3

Trang 4

(3) CH3COOH + NaHSO4 (4) CH3COOH + CaCO3

(5) C17H35COONa + Ca(HCO3)2 (6) C6H5ONa + CO2 + H2O

(7) CH3COONH4 + Ca(OH)2

Các phản ứng không xảy ra là

Câu 46: Dẫn từ từ CO2 vào dd nước vôi trong đến dư thấy hiện tượng:

A Tạo ra kết tủa với lượng tăng dần ,sau đó tan một ít

B Chỉ tạo ra kết tủa với lựơng tăng dần và đạt cực đại

C Tạo dung dịch không màu trong suốt

D Tạo ra kết tủa với lượng tăng dần đến cực đại ,sau đó tan dần tạo dd trong suốt

Câu 47: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được

với dung dịch NaOH là

Câu 48: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200

ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 49:

Hình vẽ trên được bố trí để điều chế khí E Khí E là khí nào trong số các khí sau?

Câu 50: Cho 350 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M Lượng kết tủa thu được

Ngày đăng: 28/07/2015, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên  được bố trí để điều chế khí E. Khí E là khí nào trong số các khí sau? - ĐỀ ÔN TẬP THI THPT SỐ 6 môn hóa học
Hình v ẽ trên được bố trí để điều chế khí E. Khí E là khí nào trong số các khí sau? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w