1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án môn học thiết kế động cơ đốt trong

214 53 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 15,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong xã hội hiện đại công nghiệp ngày nay, không ai có thể phủ nhận vai trò quan trọng của động cơ đốt trong. Động cơ đốt trong xuất hiện trên nhiều lĩnh vực thiết yếu của cuộc sống như: sản xuất công nghiệp, nông nghiệp hay giao thông vận tải. Ở các nước có nền công nghiệp phát triển song đều có một nền công nghiệp sản xuất, chế tạo động cơ tiên tiến, không những để đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn để xuất khẩu . Việt Nam có nền khoa học công nghệ còn lạc hậu, chưa thể tự sản xuất được những động cơ tốt, công suất lớn nhưng không vì thế mà chúng ta xem nhẹ việc phát triển ngành công nghiệp chế tạo động cơ đốt trong. Hiện nay, nhờ sự tập trung nghiên cứu cũng như chuyển giao công nghệ, chúng ta đã có thể sản xuất được các động cơ diesel cỡ nhỏ và trong tương lai sẽ ngày càng hoàn thiện hơn . Trong chương trình đào tạo kỹ sư ô tô của khoa Kỹ Thuật Giao Thông, trường Đại học Bách Khoa TP HCM, đồ án môn học Thiết kế động cơ đốt trong là một môn học tối quan trọng, nhằm trang bị cho sinh viên về phương pháp luận để thiết kế động cơ đốt trong cũng như những hiểu biết sâu sắc về kết cấu và tính toán thiết kế động cơ . Để giúp sinh viên nắm vững những lý thuyết đã học cũng như để làm quen với trình tự thiết kế động cơ theo như thực tế ở bên ngoài, vì vậy bộ môn ô tô đã đưa vào môn học Đồ án thiết kế động cơ đốt trong này . Vì đây là lần đầu tiên thực hiện một đồ án chuyên ngành về động cơ đốt trong nên không tránh khỏi những sai xót, chúng em kính mong quý Thầy (Cô) góp ý và chỉ ra những thiếu xót, khuyết điểm của chúng em trong Đồ án này, để em có thể rút kinh nghiệm và cố gắng hoàn thiện tốt hơn kiến thức chuyên ngành của mình . Chúng em xin chân thành cám ơn quý thầy cô

Trang 1

Tr ườ ng Đ i H c Bách Khoa Thành Ph H Chí Minh ạ ọ ố ồ

Khoa Kỹ Thu t Giao Thông ậ

    

Năm h c 2019 – 2020 ọ

Trang 2

GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 2

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

L I NÓI Đ U Ờ Ầ -6

THÔNG S C A Đ NG C SAU KHI TÍNH TOÁN VÀ THI T K Ố Ủ Ộ Ơ Ế Ế -7

PH N Ầ 1 : TÍNH TOÁN NHI T Đ NG C Đ T TRONG Ệ Ộ Ơ Ố -12

I Gi i thi u ớ ệ -13

II Các thông s cho tr ố ướ ủ c c a đ ng c ộ ơ -13

III. Ch n các thông s cho tính toán nhi t ọ ố ệ -13

IV Tính toán nhi t đ ng c đ t trong ệ ộ ơ ố -16

1.Quá trình n p ạ -16

2.Quá trình nén -16

3.Quá trình cháy -17

4.Quá trình giãn nở -18

5.Tính toán các thông s đ c tr ng c a chu trình ố ặ ư ủ -20

6.Tính thông s k t c u c a đ ng c ố ế ấ ủ ộ ơ -21

7.B ng k t qu tính toán ả ế ả -22

8.B ng so sánh ch đ làm vi c t ả ế ộ ệ ươ ng ng v i ứ ớ

-h s d l ệ ố ư ượ ng không khí khác nhau α -22

PH N Ầ 2 : B N VẼ Đ TH Ả Ồ Ị -26

I Đ th công ch th ồ ị ỉ ị -27

II Đ th l c khí th ồ ị ự ể -32

PH N Ầ 3 : TÍNH TOÁN Đ NG L C H C Ộ Ự Ọ -33

I Phân tích đ ng h c c a c c u tr c khu u – thanh truy n ộ ọ ủ ơ ấ ụ ỷ ề -34

II Đ ng h c c a Pittông ộ ọ ủ -34

1.Chuy n v c a Pit-tông ể ị ủ -34

2.V n t c c a Pit-tông ậ ố ủ -35

3.Gia t c c a Pit-tông ố ủ -36

III Đ ng l c h c c a c c u tr c khu u – thanh truy n : ộ ự ọ ủ ơ ấ ụ ỷ ề -42

1.S đ l c và Moment tác d ng lên c c u thanh truy n – tr c khu u ơ ồ ự ụ ơ ấ ề ụ ỷ -42

2.L c khí th P ự ể kt -44

3.L c quán tính c a các chi ti t chuy n đ ng ự ủ ế ể ộ -45

4.H l c tác d ng lên c c u thanh truy n – tr c khu u ệ ự ụ ơ ấ ề ụ ỷ -49

5.Moment quay c a tr c khu u đ ng c m t xy-lanh ủ ụ ỷ ộ ơ ộ -50

6.Moment quay c a tr c khu u đ ng c nhi u xy-lanh ủ ụ ỷ ộ ơ ề -50

7.Moment quay trung bình c a tr c khu u đ ng c nhi u xy-lanh ủ ụ ỷ ộ ơ ề -51

8.L c tác d ng lên ch t khu u ự ụ ố ỷ -51

Trang 4

PH N Ầ 4 : THI T K KỸ THU T H TH NG PHÁT L C Ế Ế Ậ Ệ Ố Ự -56

I Các thông s ban đ u ố ầ -57

II Pit-tông -58

1.Công d ng ụ -58

2.Đi u ki n làm vi c c a Pit-tông ề ệ ệ ủ -58

3.K t c u ế ấ -58

4.Tính toán b n Pit-tông ề -58

III. Ch t Pit-tông ố -62

1.Công d ng ụ -62

2.Đi u ki n làm vi c và yêu c u ề ệ ệ ầ -62

3.V t li u ch t o ậ ệ ế ạ -62

4.Tính toán b n ch t Pit-tông ề ố -63

IV Séc-măng -66

1.Đi u ki n làm vi c ề ệ ệ -66

2.V t li u ch t o ậ ệ ế ạ -66

3.Tính toán b n Séc-măng ề -66

V Nhóm thanh truy n ề -69

1.Tính toán b n đ u nh thanh truy n ề ầ ỏ ề -69

2.Tính toán b n đ u nh thanh truy n ề ầ ỏ ề -70

3.Tính toán b n thân thanh truy n ề ề -79

4.Tính toán b n đ u to thanh truy n ề ầ ề -80

5.Tính toán b n ề bu-lông thanh truy n ề -81

VI Tr c khu u ụ ỷ -82

1.Nhi m v ệ ụ -82

2.Đi u ki n làm vi c ề ệ ệ -82

3.Yêu c u kỹ thu t ầ ậ -82

4.Ch n ph ọ ươ ng án thi t k ế ế -82

5.Thông s k t c u ố ế ấ -82

6.Ki m nghi m b n tr c khu u ể ệ ề ụ ỷ -83

VII Bánh đà -102

1.Công d ng c a bánh đà ụ ủ -102

2.V t li u ch t o ậ ệ ế ạ -102

3.Tính toán s c b n và kích th ứ ề ướ c bánh đà -103

Trang 5

PH N Ầ 5 : THI T K KỸ THU T Ế Ế Ậ H TH NG PHÂN PH I KHÍ Ệ Ố Ố -109109

I Nhi m v và yêu c u ệ ụ ầ -110

1.Nhi m ệ vụ -110

2.Yêu c u ầ -110

I I Phân lo i c c u phân ph i khí ạ ơ ấ ố -110

II I Các ph ươ ng án thi t k c c u phân ph i khí ế ế ơ ấ ố -112

1.Ph ươ ng án b trí ố Xupáp -112

2.Ph ươ ng án d n đ ng Xupáp ẫ ộ -114

3.Ph ươ ng án d n đ ng tr c cam ẫ ộ ụ -115

IV Thi t k b trí chung ế ế ố -117

V Thi t k kỹ thu t ế ế ậ -117

1.Tính các thông s c b n và k t c u Xupáp ố ơ ả ế ấ -117

2.Tính toán cam -119

3.Tính toán lò xo Xupáp -123

4.Tính b n các chi ti t ề ế -125

PH N Ầ 6 : QUY TRÌNH CÔNG NGH CH T O XU-PÁP Ệ Ế Ạ -130

I K t c u và yêu c u s d ng c a Xu-páp ế ấ ầ ử ụ ủ -131

I I Ch n phôi và ph ọ ươ ng pháp ch t o phôi ế ạ -136

II I Trình t các nguyên công ự -137

IV Các ph ươ ng pháp gia công -137

PH N 7 : Ầ QUY TRÌNH B O D Ả ƯỠ NG VÀ S A CH A Ử Ữ -142

I Tháo nhóm pit-tông, séc-măng, thanh truy n ề 3

I I Ki m tra tình tr ng kỹ thu t nhóm pit-tông, séc-măng, thanh truy n ể ạ ậ ề 7

II I S a ch a nhóm pit-tông, séc-măng, thanh truy n ử ữ ề 50

IV Tháo l p nhóm tr c khu u, bánh đà ắ ụ ỷ 3

V Ki m tra – S a ch a nhóm tr c khu u, bánh đà ể ử ữ ụ ỷ 7

V I Tháo l p c c u phân ph i khí ắ ơ ấ ố 3

VII Ki m tra tình tr ng kỹ thu t c c u phân ph i khí ể ạ ậ ơ ấ ố 5

VIII.S a ch a các chi ti t c c u phân ph i khí ử ữ ế ơ ấ ố 3

Trang 6

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Trong xã h i hi n đ i công nghi p ngày nay, không ai có th ph nh n vai trò quanộ ệ ạ ệ ể ủ ậ

tr ng c a đ ng c đ t trong Đ ng c đ t trong xu t hi n trên nhi u lĩnh v c thi t y uọ ủ ộ ơ ố ộ ơ ố ấ ệ ề ự ế ế

c a cu c s ng nh : s n xu t công nghi p, nông nghi p hay giao thông v n t i các nủ ộ ố ư ả ấ ệ ệ ậ ả Ở ước

có n n công nghi p phát tri n song đ u có m t n n công nghi p s n xu t, ch t o đ ngề ệ ể ề ộ ề ệ ả ấ ế ạ ộ

c tiên ti n, không nh ng đ đáp ng nhu c u trong nơ ế ữ ể ứ ầ ước mà còn đ xu t kh u ể ấ ẩ

Vi t Nam có n n khoa h c công ngh còn l c h u, ch a th t s n xu t đệ ề ọ ệ ạ ậ ư ể ự ả ấ ược nh ngữ

đ ng c t t, công su t l n nh ng không vì th mà chúng ta xem nh vi c phát tri n ngànhộ ơ ố ấ ớ ư ế ẹ ệ ểcông nghi p ch t o đ ng c đ t trong Hi n nay, nh s t p trung nghiên c u cũng nhệ ế ạ ộ ơ ố ệ ờ ự ậ ứ ưchuy n giao công ngh , chúng ta đã có th s n xu t để ệ ể ả ấ ược các đ ng c diesel c nh vàộ ơ ỡ ỏtrong tương lai sẽ ngày càng hoàn thi n h n ệ ơ

Trong chương trình đào t o kỹ s ô tô c a khoa Kỹ Thu t Giao Thông, trạ ư ủ ậ ường Đ iạ

h c Bách Khoa TP HCM, đ án môn h c Thi t k đ ng c đ t trong là m t môn h c t iọ ồ ọ ế ế ộ ơ ố ộ ọ ốquan tr ng, nh m trang b cho sinh viên v phọ ằ ị ề ương pháp lu n đ thi t k đ ng c đ tậ ể ế ế ộ ơ ốtrong cũng nh nh ng hi u bi t sâu s c v k t c u và tính toán thi t k đ ng c Đ giúpư ữ ể ế ắ ề ế ấ ế ế ộ ơ ểsinh viên n m v ng nh ng lý thuy t đã h c cũng nh đ làm quen v i trình t thi t kắ ữ ữ ế ọ ư ể ớ ự ế ế

đ ng c theo nh th c t bên ngoài, vì v y b môn ô tô đã đ a vào môn h c Đ án thi tộ ơ ư ự ế ở ậ ộ ư ọ ồ ế

k đ ng c đ t trong này ế ộ ơ ố

Vì đây là l n đ u tiên th c hi n m t đ án chuyên ngành v đ ng c đ t trong nênầ ầ ự ệ ộ ồ ề ộ ơ ốkhông tránh kh i nh ng sai xót, chúng em kính mong quý Th y (Cô) góp ý và ch ra nh ngỏ ữ ầ ỉ ữthi u xót, khuy t đi m c a chúng em trong Đ án này, đ em có th rút kinh nghi m và cế ế ể ủ ồ ể ể ệ ố

g ng hoàn thi n t t h n ki n th c chuyên ngành c a mình Chúng em xin chân thành cámắ ệ ố ơ ế ứ ủ

n quý th y cô !

Trang 7

THÔNG S C A Đ NG C Ố Ủ Ộ Ơ

Trang 8

I Tính toán nhi t đ ng c đ t trong : ệ ộ ơ ố

Trang 9

GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 9

Trang 10

II H th ng phát l c : ệ ố ự

1 Pit-tông :

Trang 11

GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 11

9 Đường kính l trên ch t pit-tông (dỗ ố o) mm 16

12 Chi u dày hề ướng kính t c a séc-măng khí (t)ủ mm 4,5

13 Chi u dày b rãnh séc-măng khí (a)ề ờ mm 2,4

14 Chi u dày rãnh séc-măng khí (aề 1) mm 2,5

16 Chi u dày rãnh sec-măng d u (aề ầ 2) mm 4

Trang 12

2 Thanh truy n ề :

Trang 13

GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 13

1 Đường kính trong b c lót đ u nh thanh truy nạ (d ầ ỏ ề

2 Đường kính trong đ u nh thanh truy n (dầ ỏ ề 1) mm 31

3 Đường kính ngoài đ u nh thanh truy n (dầ ỏ ề 2) mm 39

4 Đường kính trong b c lót đ u to thanh truy nạ ầ ề (Do) mm 51

5 Đường kính trong đ u to thanh truy nầ ề (D1) mm 55

6 Đường kính ngoài đ u to thanh truy nầ ề (D2) mm 63

7 B r ng bao c a thanh truy n (ề ộ ủ ề l1) mm 67

8 Kho ng cách tâm bulong thanh truy nả ề (l2) mm 83

9 B ề dày đ u to thanh truy n (ầ ề C) mm 45

10 B dày đ u nh thanh truy n (lề ầ ỏ ề d) mm 34

11 Kho ng cách 2 mép ngoài c a thân thanh truy nả (H) ủ ề mm 27,7

12 Kho ng cách 2 mép trong c a thân thanh truy n (h)ả ủ ề mm 15,26

13 Chi u dày thân thanh truy n (ề ề a) mm 10

14 Chi u dày bao thân thanh truy n (B)ề ề mm 22

15 B dày mép c nh thanh truy n (tề ạ ề s) mm 6

16 Kho ng cách 2 tâm đ u nh và đ u to thanh truy nả ầ (l)ỏ ầ ề mm 17077

Trang 14

3 Tr c khu u ụ ỷ :

0

1 Đường kính ngoài ch t khu u (dố ỷ ch) mm 51

8 Đường kính ngoài c tr c khu u (dổ ụ ỷ ct) mm 60

9 Chi u dài c tr c khu u (lề ổ ụ ỷ ct) mm 30

Trang 15

6 Chi u r ng b c a m t côn trên xupapề ộ ủ ặ mm 2,5 2,5

8 Kho ng cách gi a hai đả xupápữ ường tâm mm 110

Trang 16

7 Chi u cao ban đ u c a lò xo (Hề ầ ủ o) mm 38,64

Trang 18

I Gi i thi u : ớ ệ

Tính toán nhi t đông c đ t trong (ĐCĐT) ch y u là xây d ng trên lý thuy tệ ơ ố ủ ế ự ế

đ th công ch th c a m t đ ng c c n đồ ị ỉ ị ủ ộ ộ ơ ầ ược thi t k thông qua vi c tính toán cácế ế ệthông s nhi t đông h c c a chu trình công tác trong đ ng c g m các quá trình : ố ệ ọ ủ ộ ơ ồ N p ạ – Nén – Cháy – Dãn nở

II Các thông s cho tr ố ướ ủ c c a đ ng c : ộ ơ

Suy ra : Dung tích xylanh V = 1647 [cm3]

III Ch n các thông s cho tính toán nhi t : ọ ố ệ

1 Áp su t không khí n p (p ấ ạ o) :

Trang 19

Áp su t không khí n p đấ ạ ược ch n b ng áp su t khí quy n :ọ ằ ấ ể po = 0,1[MN/m2]

Đ i v i đ ng c không tăng áp, áp su t cu i quá trình n p thố ớ ộ ơ ấ ố ạ ường nh h n ápỏ ơ

su t khí quy n, do có t n th t trên ng n p và b u l c gâyấ ể ổ ấ ố ạ ầ ọnên :

Trang 20

12 H s l i dung nhi t t i đi m Z ( ệ ố ợ ệ ạ ểZ) :

Là thông s s bi u th m c đ l i d ng nhi t c a quá trình cháy, hay t lố ố ể ị ứ ộ ợ ụ ệ ủ ỷ ệ

lượng nhiên li u đã cháy t i đi m Z.ệ ạ ể

Căn c theo b ng 1.7 ch n ứ ả ọ Z = 0,70

13 H s l i dung nhi t t i đi m b ( ệ ố ợ ệ ạ ểb) :

H s l i d ng nhi t t i đi m b ệ ố ợ ụ ệ ạ ể b ph thu c vào nhi u y u t Khi t c đụ ộ ề ế ố ố ộ

đ ng c càng cao, cháy r t càng tăng, d n đ n nh ộ ơ ớ ẫ ế ỏ

Căn c theo b ng 1.8 ch n ứ ả ọ b = 0,85

14 Ch n h s d l ọ ệ ố ư ượ ng không khí  :

Lượng không khí đi vào xy lanh M1 có th nh h n ho c l n h n Mể ỏ ơ ặ ớ ơ o

 = M1/Mo Trong đó : M1 - lương không khí th c t n p vào xylanhự ế ạ

Mo - lượng không khí lý thuy t c n thi t đ t cháy hoàn toàn 1kg nhiên ế ầ ế ố

Trang 21

V k r

T P

k t r r

r a

Trang 22

- Lượng khí n p m i th c t vào xylanhạ ớ ự ế

Trang 23

1,03990,7913

M M

- H s bi n đ i phân t khí th c tệ ố ế ổ ử ự ế

2 1

1 1,0399 1

r r

ξ 0,7x

β

z vz

Trang 24

Th ế mc�vc, mc"vz vào công th c (*) sẽ đ a đ n m t phứ ư ế ộ ương trình b c 2:ậ 0,002799�T z2 29,86�T z 75353 0

Gi i phả ương trình đó và ch n nghi m dọ ệ ương là giá tr Tị z = 2063 oK

ε  18 

( Nhi t đ cu i quá trình dãn n ệ ộ ố ở )

Gi i h phả ệ ương trình trên b ng cách thay d n t ng c p các giá tr nằ ầ ừ ặ ị 2 và

Tb vào các phương trình gi i b ng cách l p l i nhi u l n, ta nh n đả ằ ặ ạ ề ầ ậ ược giá tr :ị

n2 = 1,2487

Tb = 1005K

Trang 25

T T

P P

m m i

P   P   �  MN m

Trang 26

- Áp su t có ích trung bình pấ e

 20,7589 0,07589 0,683 /

e h

Trang 27

86,8

92, 4 87

h V

Trang 28

7 B ng k t qu tính toán : ả ế ả

Trang 29

GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 29

Trang 30

8 B ng so sánh ch đ làm vi c t ả ế ộ ệ ươ ng ng v i h s d l ứ ớ ệ ố ư ượ ng không khí α khác nhau :

Trang 31

Hình 1 : S thay đ i công su t theo h s d lự ổ ấ ệ ố ư ượ ng không khí α

Trang 32

Hình 2 : Bi n thiên su t tiêu hao nhiên li u theo h s d lế ấ ệ ệ ố ư ượ ng không khí

Hình 3 : Thay đ i hi u su t có ích theo h s d lổ ệ ấ ệ ố ư ượ ng không

Trang 33

Hình 4 : Bi n thiên nhi t đ cu i quá trình cháy Tz theo ế ệ ộ ố α

Trang 34

Hình 5 : Bi n thiên nhi t đ cu i quá trình dãn nõ theo ế ệ ộ ố α

Trang 36

I Đ th công ch th : ồ ị ỉ ị

- Th tích cu i hành trình nén :ể ố

h c

a a

xn V

V p

z z xg

V

V p p

N i li n các đi m đã xác đ nh đố ề ể ị ược nói trên b ng m t đằ ộ ường cong đ uề

ta có đ th công tính toán c a đ ng c (đồ ị ủ ộ ơ ường cong nét đ t) ứ

Đ xây d ng để ự ược đ th công ch th c a đ ng c c n ph i th c hi nồ ị ỉ ị ủ ộ ơ ầ ả ự ệcác bước hi u ch nh dệ ỉ ưới đây :

 Dùng đ th Brich xác đ nh đi m đánh l a s m c’ và các đi m ph iồ ị ị ể ử ớ ể ốkhí (m s m và đóng mu n c a các xupap n p, th i : r’, a’, b’, r”) trênở ớ ộ ủ ạ ả

Trang 37

 (trong đó

 là thông s k t c u, đã đ c ch n tr c) ố ế ấ ượ ọ ướ

 T tâm O’ ta vẽ các tia h p v i đừ ợ ớ ường kính n a vòng tròn tâm O đãử

vẽ trên nh ng góc nói trên Các góc này có th ch n theo đ ng cở ữ ể ọ ộ ơtham kh o ả

 T giao đi m các tia c t n a vòng tròn tâm O đã vẽ trên ta đóng cácừ ể ắ ử ở

đường song song v i tr c tung c t đ th công và t các đi m này taớ ụ ắ ồ ị ừ ểxác đ nh đị ược các đi m (c’, r’, a’, b’, r”) trên đ th công ể ồ ị

 Hi u đính ph n đệ ầ ường cong c a quá trình cháy trên đ th công ủ ồ ị

đ ng c xăng áp su t c c đ i (đi m z’) có tung đ p

 Đi m z” là trung đi m đo n th ng qua đi m z’ song song v I tr cể ể ạ ẳ ể ớ ụhoành và c t đắ ường cong giãn n ở

 Đi m c” l y trên đo n cz’ v i cc”= cz’/3 ể ấ ạ ớ

 Đi m b” là trung đi m c a đo n ab ể ể ủ ạ

Dùng thước cong n i li n t t c các đi m xác đ nh trên thành m t đố ề ấ ả ể ị ộ ường congliên t c ta đụ ược đ th công ch th c a đông c tính toán ồ ị ỉ ị ủ ơ

B ng các tr s áp su t c a MCCT c a quá trình nén và dãn n tính toán c a đ ng c :ả ị ố ấ ủ ủ ở ủ ộ ơ

Trang 38

Áp su t nén ấ Áp su t dãn n ấ ỡ

8.015452 8.0154254.505242 8.8454243.2124545 8.8748122.627993256 8.8542542.20622256 8.01245441.936439053 7.24565431.719058093 5.543545341.540703069 4.378687771.3921131 3.808980381.26668941 3.494558111.159613073 3.223973761.067289423 2.988913380.986986862 2.783011280.916595497 2.601315520.854461874 2.43991931

Trang 39

0.799273361 2.295701410.749975715 2.166139870.705713268 2.049175950.665784869 1.943113480.629610954 1.846543020.596708625 1.758284340.566672569 1.677342050.539160278 1.60287110.513880504 1.534149720.490584144 1.47055790.469056982 1.411560290.449113873 1.35669230.430594045 1.305548950.413357263 1.257775680.397280707 1.213060790.382256377 1.17112926

Trang 40

0.368188965 1.131737530.354994061 1.094669190.342596667 1.059731330.330929937 1.026751450.319934114 0.99557490.30955563 0.966062590.299746333 0.938089160.290462833 0.911541320.281665935 0.886316420.27332015 0.86232130.265393276 0.839471180.257856028 0.817688760.250681725 0.796903440.243846004 0.777050590.237326586 0.758070960.231103053 0.73991012

Trang 41

0.225156667 0.722518020.219470199 0.70584850.214027784 0.689858980.20881479 0.674510110.203817704 0.659765440.199024027 0.645591210.194422182 0.631956070.190001433 0.61883090.185751809 0.606188590.181664042 0.59400390.177729502 0.582253260.173940149 0.57091470.17028848 0.559967650.166767488 0.549392880.16337062 0.539172370.160091746 0.52928923

Trang 42

0.15692512 0.51972760.153865355 0.510472590.150907394 0.501510190.148046487 0.492827230.145278167 0.484411280.14259823 0.476250650.140002716 0.468334290.137487893 0.460651780.135050238 0.453193280.132686428 0.445949450.13039332 0.43891150.128167946 0.432071070.126007494 0.425420250.123909304 0.418951550.121870855 0.412657840.119889756 0.40653237

Trang 43

0.117963738 0.400568710.116090651 0.394760760.114268448 0.389102730.112495186 0.383589070.110769016 0.378214530.109088179 0.372974090.107451002 0.367862970.105855888 0.362876610.104301317 0.358010660.102785839 0.353260970.10130807 0.348623550.09986669 0.344094630.098460438 0.339670560.097088109 0.335347880.09574855 0.331123260.09444066 0.32699353

Trang 44

0.093163384 0.322955630.091915713 0.319006640.090696681 0.315143760.089505362 0.311364310.088340868 0.307665710.087202348 0.304045480.086088987 0.30050124

0.083934636 0.2930.082892173 0.2890.081871916 0.2830.080873199 0.277

Trang 45

GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 45

Trang 46

Hình 6 : Đ th công ch th c a đ ng cồ ị ỉ ị ủ ộ ơ

Ngày đăng: 19/01/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w