Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch muối cần dùng hoá chất nào sau đây.. Cặp chất nào sau đây có thể dùng pha chế ra dung dịch chứa đồng thời các ion Na+,Cl-,Ba2+, NO3-... Chỉ dùng dun
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 11-VC
1 Cho dung dịch HNO3 phản ứng hoàn toàn với 11,2 gam Fe, sau phản ứng thu được 4,48lít khí ở(đktc).Vậy khí đó là khí:
2 Theo quan điểm prosted axit là chất như thế nào?
A Cho rất proton B Cho proton C Nhận proton D Vừa cho, vừa nhận proton
3 Để trung hoà vừa đủ 0.1mol H3PO4 người ta cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M?
4 Phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của:
5 Cho 200 gam dung dịch HNO3 với một lượng Al dư sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO ở (đktc) Nồng độ phần trăm của HNO3 sau phản ứng là:
6 Ở điều kiện thường axit nào tồn tại ở trạng thái rắn?
A Axit sunfuric B Axit nitric C Axit photphoric D Axit clohydric
7 Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Na2CO3 B CH3COONH4 C NaNO3 D NH4Cl
8 Phân lân được đánh giá theo phần trăm khối lượng của:
9 Trong tự nhiên P có bao nhiêu đồng vị?
10 Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M phản ứng với dung dịch NH4Cldư sau phản ứng thu được 11,2 lit khí NH3 ở (đktc)?
11 Cho 3,36lit khí NH3 ở(đktc) phản ứng với 200ml dung dịch H2SO4 0,5M, sau phản ứng thu được sản phẩm là:
A 0,05 mol NH4HSO4 B 0,01 mol(NH4)2SO4, 0,09 mol NH4HSO4
C 0,05 mol(NH4)2SO4, 0,05 mol NH4HSO4 D 0,05 mol(NH4)2SO4
12 Nhiệt phân hoàn toàn 37,8g Zn(NO3)2, thu được bao nhiêu lít khí ở (đktc)?
13 Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch muối cần dùng hoá chất nào sau đây?
A Cu hoặc dung dịch H2SO4 đặc B Cu và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch H2SO4 đặc D Cu
14 Cho 0,15 mol Mg phản ứng với dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được 0,1mol khí Khí đó là khí nào?
15 Có thể thu khí NH3 bằng cách nào sau đây?
A Đẩy nước B Đẩy nước hoặc đẩy không khí
C Đẩy không khí D Đẩy nước và đẩy không khí
16 Nhiệt phân hoàn toàn 6,4g NH4NO2 , thu được bao nhiêu lít khí N2?
17 Phản ứng tổng hợp NH3 tử Nitơ và Hidro được tiến hành trong điều kiện như thế nào?
A Tăng áp suất và tăng nhiệt độ B Giảm áp suất và giảm nhiệt độ
C Giảm áp suất và tăng nhiệt độ D Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
18 NH3 là chất tan tốt trong nước vì:
A Phân tử phân cực mạnh B Phân tử phân cực
C Phân tử có liên kết cộng hoá trị D Phân tử có liên kết ion
19 Tính oxi hoá mạnh của HNO3 được thể hiện bỡi ion nào?
20 Phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng của:
Trang 221) Theo quan điểm Bronxted axit là chất:
C) Vừa cho proton, vừa nhận proton D) Không cho và nhận proton
22) Phản ứng giữa dung dịch axit và dung dịch bazơ là phản ứng :
A) Oxyhoá- khử B) Cộng C) Trung hoà D) Phân huỷ 23) Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi ion:
A) Phản ứng giữa muối với muối B) Phản ứng giữa kim loại với muối
C) Phản ứng giữa kim loại vói axit D) Phản ứng giữa muối vơí oxit
24) Cặp chất nào sau đây chứa các chất điện li mạnh:
A) NaCl, AgNO3 B) H2S, MgCl2 C) Al(NO3)3, Fe(OH)3 D) CuCl2, AgNO3 25) Những cặp hydroxit tan được trong dung dịch kiềm:
A) Fe(OH)3, Cu(OH)2 B) Al(OH)3, Mg(OH)2
C) Fe(OH)3, Zn(OH)2 D) Al(OH)3, Zn(OH)2
26) Oxit của nitơ hoá nâu đỏ trong điều kiện thường:
27) Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dịch muối NH4Cl thì dung dịch muối có màu gì:
A) Không đổi màu B) Đỏ C) Xanh D) Vàng
28) Dãy axit nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu:
A) H2S, CH3COOH, H2SO4 B) H2S, CH3COOH, H2SO3
C) H2SO4, HNO3, HCl D) H2SO4, CH3COOH, H2SO3
29) Cô cạn dung dịch chứa đồng thời các ion Ca2+, Na+ , Al3+ , Cl-, NO3- thu được bao nhiêu muối:
30) Theo quan điểm Bronxted những tổ hợp ion nào sau đây có tính chất trung tính:
A) Ca2+, Na+ , Cl-, NO3- B) Na+ , Al3+ , Cl-, NO3-
C) Ca2+ , Al3+ , Cl-, CH3COO- D) Ca2+, Na+ , Cl-, HCO3-
31) Dung dịch bazơ là dung dịch có chứa:
A) Ion H+ vàIon OH- B) Ion OH- C) Ion H+ D) Cation kim loại 32) Dung dịch của những cặp muối nào sau đây có pH < 7:
A) Al(NO3)3, Fe(NO3)3 B) Al(NO3)3, Na2SO4
C) Al(NO3)3 vàNa2CO3 D) Fe(NO3)3, Na2SO4
33) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7:
A) CH3COOH B) Na2CO3 C) Al(NO3)3 D) NaNO3
34) Hydroxit lưỡng tính làhydroxit có khả năng:
A) Vừa cho proton, vừa nhận proton B) Cho proton
C) Nhận proton D) Không cho và nhận proton
35) Phản ứng giữa dung dịch axit và dung dịch bazơ là phản ứng giữa:
A) Cation kim loại vàanion gốc axit B) Cation kim loại vàIon OH-
C) Ion H+ vàanion gốc axit D) Ion H+ vàIon OH-
36) Theo quan điểm Bronxted những tổ hợp ion nào sau đây có tính chất lưỡng tính:
A) HCO3- , HS- , HSO4- B) CO32- , HS- , HSO3-
C) HCO3- , HS- , HSO3- D) HCO3- , HS- , SO42-
37) Dung dịch axit là dung dịch có chứa:
A) Anion gốc axit B) Ion H+ C) Ion H+ vàIon OH- D) Ion OH- 38) Tổ hợp những ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A) Mg2+ , Ba2+ , Cl-, NO3- B) Al3+ , K+ , OH- , PO43-
C) Ag+ , Ba2+ , Cl-, NO3- D) Fe3+ , Mg2+ , OH- , SO42-
39) Cặp chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A) KNO3, CuSO4 B) H2SO4, CuCl2 C) FeCl2, NaNO3 D) BaCl2, Na2SO4 40) Cặp chất nào sau đây có thể dùng pha chế ra dung dịch chứa đồng thời các ion Na+,Cl-,Ba2+, NO3-
Trang 3A) BaCl2 và Al(NO3)3 B) NaNO3vàBaCl2 C) FeCl2 vàNaNO3 D) Al(NO3)3 vàNa2SO4 41) Chỉ dùng dung dịch kiềm có thể nhận biết được các chất đựng trong các lọ mất nhãn nào sau đây:
A) MgCl2, Zn(NO3)2, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3 B) AlCl3, MgCl2, CuSO4, (NH4)2SO4
C) AlCl3, MgSO4, K2SO4, (NH4)2SO4 D) AlCl3, MgCl2, Zn(NO3)2, (NH4)2SO4
42) Dung dịch HNO3 đặc, nguội không tác dụng được với các kim loại là:
A) Al, Fe , Cu B) Al, Zn , Ca C) Al, Fe , Cr D) Ag, Fe , Cu
43) Cho Fe tác dụng vơí dung dịch HNO3 đặc, sản phẩm thu được là:
A) Fe(NO3)2, NO2, H2O B) Fe(NO3)2, NO, H2O
C) Fe(NO3)3, NO, H2O D) Fe(NO3)3, NO2, H2O
44) Oxi hoá amoniac trong điều kiện có xúc tác Pt đun nóng, sản phẩm thu được là:
45) Cho CuO tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm thu được là:
A) Cu(NO3)2, H2O B) Cu(NO3)2, N2O, H2O
C) Cu(NO3)2, NO2, H2O D) Cu(NO3)2, NO, H2O
46) Oxit của nitơ có màu nâu đỏ là:
47) Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)3 sản phẩm thu được là:
A) Fe, NO2, O2 B) Fe2O3, NO2, O2 C) Fe3O4, NO2, O2 D) FeO, NO2, O2 48) Amoniac là chất có tính chất:
A) Vừa khử, vừa oxihoá B) Vừa khử, vừa oxihoávà những tính chất khác C) Khử D) Oxi hoá 49) Oxi hoá amoniac bằng khí clo, sản phẩm thu được là:
A) N2, HCl B) N2, NH4Cl C) NH4Cl, H2O D) NH4Cl
50) Cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, sản phẩm thu được là:
A) Fe(NO3)3, NO2, H2O B) Fe(NO3)2, H2O
C) Fe(NO3)3, H2O D) Fe(NO3)2, NO2, H2O
51) Dung dịch HNO3 đặc tác dụng với kim loại cho sản phẩm khử là:
52) Muối nitrat nhiệt phân thu được oxit kim loại tương ứng, khí nitơ đioxit, nước là:
A) Fe(NO3)2 B) NaNO3 C) Cu(NO3)2 D) AgNO3
53) Oxit của nitơ được điều chế trực tiếp từ oxi và nitơ là:
54) Hệ số cân bằng tương ứng của các chất trong phản ứng:Cu + HNO3→Cu(NO3)2 + NO + H2O là
A) 4,8 ,4, 2, 8 B) 3,18 ,3, 3, 4 C) 3,8 ,3, 2, 6 D) 3,8 ,3, 2, 4
55) Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các chất đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt nào:
A) Ba(OH)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4
B) Ba(OH)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, NH4Cl
C) Ba(OH)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3
D) Ba(OH)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, NaCl
56) Dung dịch HNO3 phản ứng được với tất cả các chất:
A) Fe, Ag, S, CuO, CaCO3, H2S B) Fe, Ag, SO2, CuO, FeS
C) Ag, S, CuO, H2, Fe(OH)2 D) SO2, CuO, H2, Fe(OH)2
57) Hệ số cân bằng tương ứng của các chất trong phản ứng:Al + HNO3→Al(NO3)3 + N2O + H2O là
A) 8, 30, 8, 2,15 B) 8, 40, 8, 3, 20 C) 4, 18, 4, 3, 9 D) 8, 30, 8, 3,15
58) Hệ số cân bằng tương ứng của các chất trong phản ứng:Zn +HNO3→Zn(NO3)2 +NH4NO3 +H2O là
A) 4, 10, 4, 1, 5 B) 4, 10, 4, 1, 3 C) 8, 10, 8, 2, 3 D) 4, 10, 4, 2, 3
59) Cho Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm thu được là:
A) Fe(NO3)3, NO, H2O B) Fe(NO3)3, H2O
Trang 4C) Fe(NO3)2, H2O D) Fe(NO3)3, NO2, H2O
60) HNO3 có oxit tương ứng là:
61) Để hoà tan hết 0,3 mol FeO người ta cần dùng bao nhiêu lit dung dịch HNO3 0,2 M loãng:
62) Để trung hoà 100ml dung dịch HCl1M cần dùng dung dịch NaOH2M vớithể tích(ml)là:
63) Hệ số cân bằng tương ứng của các chất trong phản ứng:Al + HNO3→Al(NO3)3 + N2 + H2O là
A) 10, 26, 10, 3,13 B) 10, 36, 10, 3,18 C) 5, 36, 5, 3,18 D) 10, 20, 10, 3,10
64) Một oxit của nitơ công thức NOx, trong đó Oxi chiếm 53,33% về khối lượng Công thức của oxit là
65) Hoà tan 0,01 mol Fe(OH)3 vào 250ml dung dịch HNO3 0,2 M, cô can dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng (gam)muối khan là:
66) Hoà tan 22,4 g Cu vào dung dịch HNO3 dư , sau phản ứng thu được 8,96lit hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 ở
(đktc).Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
A) 4,48 và 4,48 B) 3,36 và5,6 C) 2,24 và6,72 D) 1,12 và7,84
67) Một oxit của nitơ công thức NOx, trong đó N chiếm30,43% về khối lượng Công thức của oxit là
68) Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 100 ml dung dịch HNO3 0,02 M Dung dịch thu được sau phản ứng có pH là:
69) Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch HNO3 0,02 M Dung dịch thu được sau phản ứng có pH là:
70) So sánh pH củadung dịch các chất trong nước có cùng nồng độ
I).(NH4)2SO4 , II).(NH4)2SO3 , III).(NH4)2CO3
A) I >III > II B) III > II > I C) I > II > III D) II > III > I
71) Hoà tan 1,92 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được thể tích(lit)khí NO ở (đktc) là:
72) Trộn lẫn 0,001 mol dung dịch NH4Cl với 100 ml dung dịch NaOH 0,02 M.Thể tích khí(lit) thu được sau phản ứng là: A) 0,2240 B) 22,4000 C) 2,2400 D) 0,0224
73) Hỗn hợp X chứa 200ml dung dịch gồm hai axit HNO3 và H2SO4 Để trung hoà hỗn hợp X cần dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M, sau phản ứng thu được 2,33 gam kết tủa.Nồng độ mol tương ứng của mỗi axit là:
A) 0,15 và 0,05 B) 0,05 và 0,15 C) 0,15 và 0,25 D) 0,25 và 0,15
74) Dung dich Ba(OH)2 0,0005M có pH là:
75) Hoà tan 0,448 lit khí hydroclorua vào nước, được 200ml dung dịch pH của dung dịch được là:
76) Nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol Cu(NO3)2 , sau phản ứng thu khối lượng(gam) chất rắn là:
77) Hoà tan hoàn toàn 20,8 g hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được 6,72lit khí NO ở (đktc).Thành phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A) 46% và 54% B) 53,85% và46,15% C) 46,15% và53,85% D) 54% và 46%
78) Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là:
79) Để hoà tan hết 0,1 mol Fe2O3 người ta cần dùng bao nhiêu lit dung dịch HNO3 0,2 M:
80) Hoà tan hoàn toàn13,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Ag vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được 6,72lit hỗn hợp X gồm hai khí NO và NO2 ,biết tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 20,333.Thành phần % tương ứng về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A) 60,87 và 39,13 B) 39,13 và 60,87 C) 60 và 40 D) 40 và 60