Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp gồm hai ankan ở thể khí trong đkc hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch BaOH2 thấy khối lượng bình tăng 134,8 gam a/Tính khối lượng mỗi sản phẩm chá
Trang 1CHƯƠNG 5 HIDROCACBON NO
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I – ANKAN (Parafin): CnH2n+2 (n≥1)
* CH4, C2H6, C3H8, …, CnH2n+2 lập thành dãy đồng đẳng của ankan
* Từ C4 trở đi có đồng phân cấu tạo dạng mạch C
* Danh pháp:
Ankan không phân nhánh: Tên ankan = Tên mạch chính + an
Ankan phân nhánh: Tên ankan = Số chỉ vị trí nhánh + Tên nhánh + Tên mạch chính + an
* Tính chất hóa học: Phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hóa.
CaO
t Ni
Dạng 1: Viết công thức phân tử (CTPT), công thức cấu tạo (CTCT) và gọi tên ankan – xiclo ankan.
Câu 1. Viết công thức phân tử của ankan và gốc hiđrocacbon tương ứng:
a) Chứa 10H b) Chức 8C c) Chứa m nguyên tử C d) Chứa (x+1) nguyên tử C
Điều kiện đề bài: Công thức phân tử Ankan Công thức gốc hiđrocacbon
Trang 2C5H11– CxH2x+1–
Câu 3. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankan sau: pentan, isobutan, 2-metylbutan
Câu 4. Ứng với propan có hai nhóm ankyl là propyl và isopropyl
a) Hãy viết công thức cấu tạo của chúng và cho biết bậc của nguyên tử cacbon mang hóa trị tự do
b) Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn và công thức cấu tạo thu gọn nhất của các chất sau:
Câu 6. Viết công thức cấu tạo của các chất có tên gọi sau:
Trang 33 3-etylpentan
7 1-clo-3-etyl-2-metylpentan (*)
8 1,2,4-triclo-3-etyl-2,5-đimetylhexan (*)
Câu 7. Đọc tên các chất ứng với các công thức cấu tạo sau:
Dạng 2: – Viết chuỗi phản ứng
– Tính chất hóa học của ankan
Câu 1. Hai chất A và B có cùng CTPT C5H12, tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì A tạo ra 1 dẫn xuất monoclo duy nhất
còn B thì cho 4 dẫn xuất monoclo Viết công thức cấu tạo của A, B, các dẫn xuất monoclo tương ứng của chúng
và gọi tên
Câu 2. Viết phương trình phản ứng và gọi tên phản ứng của isobutan trong các trường hợp sau:
a) Lấy 1 mol isobutan cho tác dụng với 1 mol clo có chiếu sáng
b) Lấy 1 mol isobutan cho tác dụng với 1 mol brom (xúc tác: nhiệt độ)
c) Nung nóng isobutan với xúc tác Cr2O3 để tạo thành C4H8 (isobutilen)
d) Đốt isobutan trong không khí
e) Phản ứng thế của metan (CH4) với khí clo qua các giai đoạn (xúc tác: ánh sáng)
f) Propan tác dụng với khí clo (tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng (cho biết sản phẩm chính và sản phẩm phụ)
g) Tách một phân tử H2 từ phân tử propan
h) Đốt cháy hexan
Trang 4Câu 3. : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng
Axit axetic Natri axetat Metan Metyl clorua Metylen clorua
↓
CH ¬ C ¬ CH
Câu 5. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng
↓
2
So-da ¬ CO ¬ Metan
Câu 6. : Viết các phương trình phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng
Câu 7. Viết các ptr pư theo sơ đồ sau:
a) CH3COONa → CH4→ CH3Cl → C2H6→ C2H5Cl
b) H2O → H2→ CH4→ C → CH4→ CH3Cl → CH2Cl2→ CHCl3
c) CH3COONa → CH4→ HCHO → CO2→ NH4HCO3
d) Al4C3→ CH4→ CO → CO2→ CaCO3→ Ca(HCO3)2
e) C2H5COONa → C2H6→ C2H5Cl → C2H4Cl2→ C2H3Cl3
f) CH3-CH3→ C2H4→ C2H6→ CO2→ NaHCO3
g) CH3COONa → CH4→ C2H2→ C2H6→ C2H5Cl → C4H10→ CH3COOH→ CH4→ CH3Cl
Dạng 4: Viết công thức phân tử (CTPT), công thức cấu tạo (CTCT) và gọi tên ankan – xiclo ankan.
Câu 1. Xác định CTPT của các hidrocacbon no, mạch hở trong các tình huống sau:
a Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở A ta được CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích là 2 : 3
b Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở B ta được CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích là 3 : 4
c Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở C ta được CO2 và H2O có tỉ lệ về khối lượng là 11 : 9
d Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở D ta được CO2 và H2O có tỉ lệ về khối lượng là 44 : 27
e Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở E ta được CO2 và H2O trong đó thể tích H2Ogấp 1,2 lần CO2
Câu 2. Xác định CTPT của các hidrocacbon no, mạch hở trong các tình huống sau:
a Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở A lấy sản phẩm qua bình I đựng P2O5 bình II đựng dung dịch KOH, ta thấykhối lượng bình I tăng 3,6 gam còn bình II tăng 4,4 gam
b Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở B lấy sản phẩm qua bình I đựng H2SO4 bình II đựng dung dịch NaOH, tathấy khối lượng bình I tăng 10,8 gam còn bình II tăng 22 gam Xác định CTCT của B biết rằng B chỉ tao duy nhất 1 sảnphẩm monoclorua
c Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở C lấy sản phẩm qua bình I đựng P2O5 bình II đựng dung dịch Ca(OH)2, tathấy khối lượng bình I tăng 5,4 gam còn bình II thu được 20 gam kết tủa
Trang 5d Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở D lấy sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư, ta thấy khối lượng bìnhtăng lên 20,4 g và có 30 gam kết tủa
e Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở E lấy sản phẩm qua bình I đựng P2O5 bình II đựng nước vôi trong dư, tathấy khối lượng bình I tăng 4,5 gam còn bình II khối lượng dung dịch giảm 11,2 gam
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hở A lấy sẩn phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 50 gam kết tủa
và khối lượng dung dịch giảm 17,2 gam
a XĐ CTPT của A ?
b A Cl →2(1:1) 1 sản phẩm thế duy nhất Xác định CTCT của A ?
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no, mạch hởA lấy sẩn phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa
và khối lượng dung dịch giảm 14,3 gam
c XĐ CTPT của A ? A Cl →2(1:1) 1 sản phẩm thế duy nhất Xác định CTCT của A ?
Câu 5. Đốt cháy hidrocacbon no, mạch hở, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 550 ml dd Ca(OH)2 lạnh, nồng độ 0,2M, thu
được một kết tủa và một dd Dung dịch này có khối lượng lớn hơn khối lượng dd ban đầu 12,2 gam Lọc bỏ kếttủa, cho tiếp Ba(OH)2 dư lại thu thêm một lượng kết tủa nữa Tổng khối lượng kết tủa là 28,73g Tìm CTPT củaA?
Dạng 5: Toán hỗn hợp ankan đồng đẳng liên tiếp
Câu 6.
a Đốt cháy hoàn toàn 1 lit hai ankan kế tiếp nhau cần 4,4 lít O2 Xác định 2 ankan và % về khối lượng của chúng?
b Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit (đktc) hai ankan kế tiếp nhau lấy sản phẩm qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bìnhtăng thêm 24,12 gam Xác định 2 ankan và % về khối lượng của chúng?
Câu 7. Đốt cháy 2 hidrocabon no, mạch hởđồng đẳng liên tiếp lấy toàn bộ sản phẩm đốt cháy qua bình I đựng P2O5 và
bình II đựng KOH, thấy khối lượng bình I tăng 4,5 gam bình II tăng 6,6 gam
a Tìm 2 hidrocabon b Tính % về thể tích c Tính % về khối lượng ?
Câu 8. Đốt cháy 2 hidrocabon no, mạch hở đồng đẳng liên tiếp lấy toàn bộ sản phẩm đốt cháy qua bình I đựng P2O5 và
bình II đựng Ca(OH)2, thấy khối lượng bình I tăng 6,48 gam bình II thu được 10 gam kết tủa và dung dịch B, đunnóng dung dịch B lại thu được 8gam kết tủa nữa
a Tìm 2 hidrocabon b Tính % về thể tích c Tính % về khối lượng ?
Câu 9. Đốt cháy 2 hidrocabon no, mạch hở đồng đẳng liên tiếp lấy toàn bộ sản phẩm đốt cháy qua bình đựng Ca(OH)2,
thu được 10 gam kết tủa trắng và dung dịch B có khối lượng dung dịch nhỏ hơn khối lượng dung dịchh Ca(OH)2ban đầu là 7,92 gam Mặt khác đun nóng dung dịch B lại thu được 8 gam kết tủa nữa
a Tìm 2 hidrocabon b Tính % về thể tích c Tính % về khối lượng ?
Câu 10.
a 3 Ankan A, B, C là đồng đẳng liên tiếp trong đó MC = 2, 75 MA Tìm A, B và C ?
b 3 HIDROCACBON NO, MẠCH HỞ A, B, C là đồng đẳng liên tiếp trong đó MB = 1, 875 MA Tìm A, B và C ?
c 3 HIDROCACBON NO, MẠCH HỞ A, B, C có phân tử khối lập thành cấp số cộng với công sai 14, trong đó MC = 1,35
MB Tìm A, B và C?
Dạng 6: Phản ứng thế halogen của ankan
Câu 1. Tiến hành clo hóa một ankan A thu được một monocloankan B chứa 45,22% Clo Xác định CTPT của A Viết
phương trình phản ứng của A với khí Clo, gọi tên sản phẩm chính
Câu 2. Tiến hành clo hóa một ankan A thu được một monocloankan B chứa 38,38% Clo Xác định CTPT và các CTCT
có thể có của A Viết phương trình phản ứng của A với khí Clo, gọi tên sản phẩm
Trang 6Câu 3. Tiến hành clo hóa một ankan A thu được một monocloankan B chứa 45,86% C Xác định CTPT và các CTCT có
thể có của A Viết phương trình phản ứng của A với khí Clo, gọi tên sản phẩm chính
Câu 4. Tiến hành brom hóa một ankan A thu được một monobromankan B chứa 52,98% brom
a Xác định CTPT và các CTCT có thể có của A
b Xác định CTCT đúng của A, biết khi brom hóa chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất
Câu 5. Tiến hành clo hóa một ankan A thu được một monocloankan B chứa 10,33% H
a Xác định CTPT và các CTCT có thể có của A
b Xác định CTCT đúng của A, biết khi clo hóa thu được 4 sản phẩm
Học sinh tự luyện:
Câu 1.
a hidrocacbon no, mạch hở A có %C về khối lượng là 75% Tìm CTPT của A ?
b hidrocacbon no, mạch hở B có %H về khối lượng là 20% Tìm CTPT của B ?
c hidrocacbon no, mạch hở X thuộc dãy đồng đẳng của mêtan có %C về khối lượng nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng Tìm X ?
d Trong dãy đồng đẳng của Ankan thì hàm lượng %C trong các chất biến thiên như thê nào khi n → ∞
Câu 2.
a Đốt cháy 1 lít hidrocacbon no, mạch hở A cần 3,5 lit O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tìm A ?
b Đốt cháy 1 lít hidrocacbon no, mạch hở B cần 5 lit O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tìm B ?
Câu 3.
a Đốt cháy 0,1 mok Ankan A bằng Cl2 dư lấy sản phẩm thu được vào dung dịch AgNO3 dư thu được 57,4 gam kết tủa trắng.Tìm A?
b Ankan B khi thế Cl2 tạo ra 1 sản phẩm monoclo trong đó clo chiếm 55,04% về khối lượng Tìm CTPT của B?
c hidrocacbon no, mạch hở X khi thế Cl2 tạo ra 1 sản phẩm monoclo duy nhất trong đó clo chiếm 55,04% về khối lượng.Tìm CTCT X ?
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hidrocacbon no, mạch hở A bằng 10,5 thể tích O2 Hỗn hợp sản phẩm sau khi đã
được làm lạnh có tỉ khối so với H2 là 38 Tìm A ?
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hidrocacbon no, mạch hở B bằng 11 thể tích O2 Hỗn hợp sản phẩm sau khi đã được
làm lạnh có tỉ khối so với H2 là 19,75
a Tìm CTPT của B ? b Tìm CTCT của B biết rằng B chỉ tạo ra 1 sản phẩm thế duy nhất monoclo ?
Câu 6. Hỗn hợp X gồm hai ankan A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với He là 16,6 Xác định
CTPT của A , B và % thể tích của chúng trong hỗn hợp?
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 19,2g hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu đợc 29,12 lít CO2 ở đktc a/Tính thể tích của hỗn hợp hai ankan? b/Xác định CTPT và viết CTCT của hai ankan?
Câu 8. Một hỗn hợp A gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lượng 10,2 g Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần
36,8 g Oxi
a/Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành?
b/Tìm CTPT của hai ankan?
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 29,2g hỗn hợp hai ankan Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình Ba(OH)2 thấy khối lượng bình
tăng 134,8g
a/Tính khối lượng CO2 và H2O? b/Nếu hai ankan là đồng đẳng kế tiếp tìm CTPT hai ankan?
Câu 10. Đốt cháy 3 lít hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng dẫn sản phẩm lần lượt qua bình (1) đựng
CaCl2 khan rồi bình (2) đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm khối lượng bình (1) tăng 6,43g bình (2) tăng 9,82g.Lập CTPT của hai ankan và tính % theo thể tích của hai ankan trong hỗn hợp các thể tích khí đo ở đkc?
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp gồm hai ankan (ở thể khí trong đkc) hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung
dịch Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng 134,8 gam
a/Tính khối lượng mỗi sản phẩm cháy
b/Tìm CTPT 2 ankan biết số nguyên tử cacbon trong chất này gấp đôi số nguyên tử cacbon trong chất kia
Trang 7c/Cho hốn hợp 2 ankan trên vào bình kín rồi đốt cháy hoàn toàn 2 ankan sau đó đ a bình về nhiệt độ ban đầu hỏi áp suấttrong bình tăng giảm bao nhiêu so với trớc
Câu 12. Tỉ khối của một hỗn hợp khí gồm metan và etan so với không khí bằng 0,6 Hỏi phải dùng bao nhiêu lít khí Oxi
để đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp đó Tính khối lượng mỗi sản phẩm sinh ra Thể tích các khí đo ở đkc?Đs:V=6,45lít; 6,482g CO2; 5,062g H2O
Câu 13. Đốt cháy 13,7 ml hỗn hợp A gồm CH4, C3H8, CO ta thu đợc 25,7 ml khí CO2 ở cùng điều kiện
a/Tính % thể tích propan trong hỗn hợp A?
b/Hỗn hợp A nhẹ hay nặng hơn nitơ? Đs:nặng hơn
Câu 14. Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm H2, CH4, CO so với hiđro bằng 7,8 Để đốt cháy đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn
hợp này cần 1,4 thể tích Oxi Xác định thành phần % về thể tích của hỗn hợp
Câu 15. Khí CO2 sinh ra khi đốt 33,6 lít hỗn hợp propan và butan được dẫn vào dung dịch NaOH tạo ra 286,2 g Na2CO3 và
252g NaHCO3 Hãy xác định thành phần % thể tích của hỗn hợp hai hiđrocacbon trên Các thể tích khí đo ở đkc?
Câu 16. Khi đốt hoàn toàn 0,72g một hợp chất hữu cơ ngời ta đợc 1,12 lít CO2 (đkc) và 1,08gam H2O Khối lượng phân tử
của hợp chất bằng 72 Hãy xác định CTPT và CTCT của hợp chất biết rằng khi tác dụng với clo (có ánh ángkhuếch tán) sinh ra 4 sản phẩm thế chỉ chứa 1 nguyên tử clo?
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon (ở thể khí ) khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 gam Sản
phẩm tạo thành cho đi qua bình đựng P2O5 và bình đựng CaO thì bình (1) tăng 9 gam bình (2) tăng 3,2 gam a/Các hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
b/Xác định công thức của hai hiđrocacbon? c/Tính thể tích khí Oxi (đkc) cần để đốt cháy hỗn hợp
Câu 18. 2,36 gam hỗn hợp 2 ankan A và B là đồng đẳng liên tiếp đợc đốt cháy hoàn toàn thu đợc 3,96g H2O Tìm CTPT
và CTCT của A và B? Đs:C2H6 và C3H8
Câu 19. Tính thể tích khí metan sinh ra (đkc) trong các trờng hợp sau
a/Cho 50g natri axetat khan tác dụng với một lượng đá vôi trộn NaOH
b/Cho 29,2 g nhôm cacbua tác dụng với nước
Câu 20. Một ankan có thành phần nguyên tố : %C=84,21, %H=15,79 tỉ khối hơi đối với không khí bằng 3,93
a/Xác định CTPT của ankan?
b/Cho biết đó là ankan mạch thẳng hãy viết CTCT và gọi tên
c/Tính thành phần thể tích của hỗn hợp gồm hơi ankan đó và không khí để có khả năng nổ mạnh nhất
d/Nếu cho nổ 100 lít hỗn hợp trên thì đợc bao nhiêu lít CO2 Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện
Câu 21. Cho hỗn hợp ankan A và O2 (trong đó A chiếm 1/10 thể tích ) vào bình kín thì áp suất trong bình là 2 atm Đốt
cháy hỗn hợp khí sau phản ứng ngng tụ hơi nước rồi đa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất còn là 1,4 atm Xácđịnh CTPT của A?
Câu 22. Khi cho một hiđrocacbon no tác dụng với Brom chỉ thu đợc một dẫn suất chứa Brom có tỉ khối hơi đối với không
khí bằng 5,207 Xác định CTPT của hiđrocacbon đó và viết CTCT các đồng phân Cho biết đồng phân nào làCTCT đúng đọc tên?
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một ankan rồi dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thì thu
đợc 1,97 gam muối trung hòa và 5,18 gam muối axit Xác định CTPT và CTCT của ankan
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X gồm C3H8 và C4H10 đối với hidro bằng 25,5 Phần trăm theo thể tích mỗi khí trong
hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
Câu 2.Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hợp chất hữu cơ Y cần 5 lít oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết thể
tích các khí và hơi đo ở cùng điều kiện CTPT của Y là :
Câu 3.Đốt cháy hoàn toàn 30ml hỗn hợp metan và H2 cần 45ml oxi Các khí đo ở đktc Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần
lượt là :
A 20ml và 10ml B 15ml và 15ml C 14ml và 16ml D 9ml và 21ml.
Trang 8Câu 4.Cracking hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với hidro bằng 18 CTPT của X là :
Câu 7.Cho sơ đồ phản ứng sau : Al4C3 + HCl → X + Y
Hỏi X và Y lần lượt là chất nào sau đây ?
A Al(OH)3, C2H6. B Al(OH)3, C2H2. C AlCl3, CH4. D Al(OH)3, CH4.
Câu 8.Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 CTPT của X là :
Câu 9.Để điều chế 2,8 gam CH4 với hiệu suất phản ứng 75% thì khối lượng nhôm cacbua cần dùng là :
Câu 10.Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được nCO2 <nH O2 Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây
Câu 11.Một hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với H2 là 24,8 CTPT của hai ankan là :
A C2H6 và C3H8. B C3H8 và C4H10. C C4H10 và C5H12. D CH4 và C2H6.
Câu 12.Hợp chất xicloankan nào sau đây cho phản ứng cộng mở vòng đối với H2 (Ni, to) và Br2 ?
Câu 13. Số đồng phân của dẫn xuất hidrocacbon ứng với công thức phân tử C3H7Cl là :
Câu 19.Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hidrocacbon thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thể tích khí O2 (đktc)
đã tham gia phản ứng cháy là bao nhiêu ?
Câu 20.Đốt cháy 10ml một hidrocacbon Y bằng 90ml oxi dư Sản phẩm thu được sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn
65ml trong đó có 25ml oxi, các khí đo ở cùng điều kiện CTPT của Y là :
Câu 21.Crackinh 5,8 gam C4H10 thu được hỗn hợp khí X Đem đốt cháy hoàn toàn X thì thu được a gam H2O Giá trị của
a là :
Câu 22.Một hidrocacbon Y thể khí ở điều kiện thường, không làm mất màu nước brom và khi phản ứng với clo (ánh
sáng) chỉ thu được một sản phẩm thế monoclo CTPT của Y là :
Câu 23.Cho một hidrocacbon X có công thức phân tử C8H18, khi tham gia phản ứng thế với clo thu được một sản phẩm
thế monoclo duy nhất Công thức cấu tạo của X là :
A 2,2,3,3-tetrametylbutan B 2,5-đimetylhexan
Câu 24.Đốt cháy hoàn toàn a mol một ankan Y Dẫn hết sản phẩm lần lượt qua bình (I) chứa P2O5 và bình (II) chứa KOH
đặc thì khối lượng bình (I) tăng 10,8 gam và bình (II) tăng 22 gam Giá trị của a là :
Câu 25.Hỗn hợp X gồm hai ankan là đồng đẳng liên tiếp nhau và có khối lượng 10,2 gam
Đốt cháy hoàn toàn X cần 36,8 gam oxi Khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là :
A 39,6 gam và 12,6 gam B 30,8 gam và 16,2 gam.
Trang 9C 35,2 gam và 14,4 gam D 4,4 gam và 20 gam.
Câu 26.Thực hiện phản ứng thế giữa ankan X với clo có ánh sáng xúc tác, thu được dẫn xuất monoclo, trong đó hàm
lượng clo chiếm 45,223% CTPT của ankan X là :
Câu 27.Cho 20ml khí propan phản ứng với 60ml khí oxi trong bình kín ở nhiệt độ và áp suất không đổi theo phản ứng sau
: C3H8 (k) + 5O2 (k)→ 3CO2 (k) + 4H2O (k)
Sau phản ứng, thể tích hỗn hợp khí thu được là :
Câu 28.Khi cho CH4 phản ứng thế với clo có ánh sáng khuếch tán thì thu được dẫn xuất của clo, trong đó clo chiếm
83,53% theo khối lượng Số nguyên tử hidro đã thay thế nguyên tử clo là :
Câu 29.Khi tiến hành crackinh C4H10 sẽ thu được những sản phẩm nào sau đây ?
C CH4, C2H6, C3H6 và C2H4 D Cả a, b và c đều đúng.
Câu 30.Ankan Y có công thức phân tử là C6H14 Số đồng phân dẫn xuất monoclo lớn nhất có thể thu được khi thực hiện
phản ứng thế halogen vào Y là bao nhiêu?
Trang 10Đặc điểm cấu tạo Ankin có 1 liên kết ba C≡C
Đồng phân Có đồng phân mạch cacbon (từ C5) và đồng phân vị trí nối ba (từ C4)
Trang 11c Phản ứng oxi hóa:
•Oxi hóa hoàn toàn:
C n H 2n-2 + O 2 n CO 2 + (n-1) H 2 O
• Oxi hóa không hoàn toàn (dd KMnO4): ankin làm mất màu dd KMnO4
Điều chế
CaC2 + H2O C2H2 + Ca(OH)2
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
ANKEN Dạng 1: Khái niệm – Viết đồng phân – Gọi tên
Câu 1. Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo chung cho anken So sánh anken với ankan về đặc điểm cấu tạo và
tính chất hóa học Cho thí dụ minh họa ?
Câu 2. Các nhận xét sau đây đúng hay sai ?
a) Tất cả các anken đều có công thức là CnH2n
b) Tất cả các chất có công thức chung là CnH2n đều là anken
c) Tất cả các anken đều làm mất màu dung dịch brom
d) Các chất làm mất màu dung dịch brom đều là anken
Câu 3. Viết các đồng phân và gọi tên các chất có CTPT sau : a) C4H8 b) Anken C5H10 c) Anken C6H12 Câu 4. Xác định CTPT của anken có : a) 6 nguyên tử H
b) 4 nguyên tử C
c) 16 nguyên tử H
d) n nguyên tử C
Câu 5. Gọi tên các chất có CTCT sau : a) CH3 – CH2 – CH = CH2
b) CH3 – CH = CH– CH2 – CH2 – CH3
c) d)
e) g)
Câu 6. Hãy viết công thức cấu tạo của các anken sau :
a) pent-2-en
b) 2-metylbut-1-en
c) 2-metylpent-2-en d) isobutilen
e) 3-metylhex-2-en g) 2,3-đimetylbut-2-en
Câu 7. Viết CTCT các chất có tên sau :
a) 3-etyl-4,5-dimetyl hept-2-en
b) 4-clo-2,3-dimetyl hex-1-en
Dạng 2: Phương trình phản ứng – Điều chế - Ứng dụng
Câu 8. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:
a) Propilen tác dụng với hiđro,đun nóng (xúc tác Ni)
b) But-2-en tác dụng với hiđo clorua
Trang 12c) Metylpropen tác dụng với nước có xúc tác axit.
Câu 10.Thực hiện chuỗi biến hóa sau : (Viết bằng CTCT)
a) CH4→ C2H2→ C2H6→ C2H5Cl → C2H4→ C2H5OH → C2H4→ PE → CO2→ CaCO3→ CaO
b) C4H10→ C2H4→ C2H4Br2→ C2H4→ C2H5Cl → C2H4Cl2 (C2H4Cl2 sản phẩm chính)
Câu 11.Thực hiện chuỗi phản ứng sau :
Câu 12.Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi điều kiện phản ứng, nếu có) Xác định sản phẩm chính phụ (nếu
có), gọi tên sản phẩm :
a) Propilen + nước
b) Propen + axit clohiđric
c) But-1-en + axit bromhiđric
d) But-2-en + axit clohiđric
e) 2-metyl but-1-en + axit clohiđric
g) 2 –metyl propen + nước
Câu 13.Viết phương trình phản ứng :
a) Điều chế PE từ natri axetat
b) Điều chế Etilen glycol từ ancol propylic
Câu 14.Viết sơ đồ phản ứng trùng hợp isobutilen và chỉ rõ monome, mắt xích của polime và tính khối lượng mol phân tử
trung bình của poli isobutilen nếu hệ số polime hóa trung bình của nó là 15000
Dạng 3: Nhận biết – Tách chất
Câu 15.Trình bày phương pháp hóa học để:
a) Phân biệt metan và etilen
b) Tách lấy khí metan từ hỗn hợp với etilen
c) Phân biệt hai bình không dán nhãn đựng hexan và hex-1-en
Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã dùng
Câu 16.Trình bày phản ứng hóa học để phân biệt ba khí: etan, etilen và cacbon đioxit ?
a) Tách metan từ hỗn hợp metan có lẫn etilen
b) Tách Etilen từ hỗn hợp etilen có lẫn metan
Dạng 4: Xác định CTPT anken
Câu 17.Xác định CTPT, Viết CTCT và gọi tên các chất :
a) Hidro hóa hoàn toàn 7 gam anken thu được 7,2 gam ankan tương ứng
b) Cho 2,52 gam anken tác dụng hết với dd Br2 thì tạo thành 12,12 gam sản phẩm cộng
c) Cho 3,5 gam hidrocacbon (A) là đồng đẳng của etilen tác dụng vừa đủ với 50 gam dd Br2 40%
d) Hidrat hóa anken (A) thu được chất (B), trong (B) có chứa 26,6% oxi về khối lượng
e) Hidro hóa hoàn toàn 0,7 gam 1 Anken cần dùng 246,4 cm3 hiđro ( đo ở 27,30C và 1 at)
Câu 18.Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit HCHC (A) ở thể khí, thu đựơc được 16,8 lit CO2 và 13,5 gam nước Biết 1 lit (A) có
khối lượng 1,875 gam (các khí đo ở đkc)
a) Xác định CTPT (A)
Trang 13b) Viết các đồng phân (A) Chọn CTCT (A), biết (A) làm mất màu dung dịch Br2.
Câu 19.Hiđro hóa hoàn toàn một mẫu anken thì hết 448 ml H2 (đktc) và thu được một ankan phân nhánh Cũng lượng
anken đó khi tác dụng với brom thì tạo thành 4,32 g dẫn xuất đibrom Giả thiết hiệu suất các phản ứng đạt 100%.Hãy xác định công thức cấu tạo và gọi tên anken đã cho ?
Câu 20.Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol Hỗn hợp này
vừa đủ làm mất màu 80,0 g dung dịch 20% brom trong CCl4 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó thì tạo thành13,44 lít CO2 (đktc)
a) Xác định công thức cấu tạo của ankan và anken đã cho
b) Xác định tỉ khối của hỗn hợp đó so với không khí
Câu 21.Hỗn hợp khí A chứa 1 ankan và 1 anken Khối lượng hỗn hợp A là 9,00 gam và thể tích là 8,96 lít Đốt cháy hoàn
toàn A, thu được 13,44 lít CO2 Các thể tích được đo ở đktc
Xác định công thức phân tử và phần trăm thể tích từng chất trong A
Câu 22.2,8 g anken A vừa đủ làm mất màu dung dịch chứa 8,0g Br2
a) Viết phương trình hóa học (dùng công thức chung của anken CnH2n) và tính khối lượng mol phân tử của A
b) Biết rằng khi hiđrat hóa anken A thì thu được chỉ một ancol duy nhất Hãy cho biết A có thể có cấu trúc như thế nào ?
Câu 23.Cho một lượng anken X tác dụng với H2O (có xúc tác H2SO4) được chất hữu cơ Y, thấy khối lượng bình đựng
nước ban đầu tăng 4,2 g Nếu cho một lượng X như trên tác dụng với HBr, thu được chất Z, thấy khối lượng Y, Zthu được khác nhau 9,45 g Tìm công thức phân tử, gọi tên của X, giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Dạng 5: Toán hỗn hợp anken đồng đẳng
Câu 24.Cho 1,83 gam hỗn hợp 2 anken qua dung dịch brom (dư) thấy khối lượng Brom tham gia phản ứng là 8 gam.a) Tính tổng số mol anken có trong hỗn hợp ?
b) Đốt cháy hoàn toàn 0,91 gam hỗn hợp trên Tính thể tích oxi cần dùng ?
c) Xác định CTPT của 2 anken, biết chúng là đồng đẳng liên tiếp của nhau
Câu 25.Dẫn 3,584 lít hỗn hợp X gồm 2 anken A và B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng vào nước brom (dư), thấy khối
lượng bình đựng nước brom tăng 10,5 g
a) Tìm công thức phân tử của A, B (biết thể tích khí đo ở 0oC và 1,25 atm) và tính thành phần phần trăm thể tích của mỗianken
b) Tính tỉ khối của hỗn hợp so với H2
Câu 26.Hỗn hợp khí A chứa hiđro và 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Tỉ khối của A đối với hiđro là 8,26 Đun
nóng nhẹ hỗn hợp A có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có
tỉ khối đối với hiđro là 11,80 Xác định công thức phân tử và phần trăm thể tích của từng chất trong hỗn hợp A vàhỗn hợp B
Dạng 6: Toán hỗn hợp – Tổng hợp
Câu 27.Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm metan và etilen lội qua dung dịch Brom (có dư), thấy khối lượng bình brom tăng 2,8
gam
a) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu
b) Nếu đốt cháy hỗn hợp trên, rồi toàn bộ sản phẩm dẫn vào dd nước vôi trong có dư, thì khối lượng kết tủa thu được là baonhiêu gam ?
Câu 28.Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất
phản ứng hiđro hóa anken bằng 75%), thu được hỗn hợp Y Tính tỉ khối của Y so với H2 Các thể tích khí đo ởđktc
Câu 29.Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen(đktc) vào dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt màu và không
còn khí thoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,90 gam
a) Viết các phương trình hóa học và giải thích các hiện tượng ở thí nghiệm trên
b) Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
Câu 30.Hỗn hợp khí A chứa eten và hiđro.Tỉ khối của A đối với hiđro là 7,5 Dẫn A đi qua chất xúc tác Ni nung nóng thì
A biến thành hỗn hợp khí B có tỉ khối đối với hiđro là 9,0.Tính hiệu suất phản ứng cộng hiđro của eten
Trang 14Câu 31.Hỗn hợp khí A chứa hiđro và 1 anken Tỉ khối của A đối với hiđro là 6.0 Đun nóng nhẹ hỗn hợp A có mặt chất
xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với hiđro là 8,0 Xác định công thức phân tử và phần trăm thể tích của từng chất trong hỗn hợp A và hỗn hợp B
ANKAĐIEN Dạng 1: Khái niệm – Đồng phân – Gọi tên
Câu 1. a) Hãy phân biệt các khái niệm polien, đien, ankađien ?
b) Đien được phân loại như thế nào ? Mỗi loại cho 1 thí dụ ?
c) Viết công thức phân tử chung của ankađien so sánh với công thức chung của ankan và anken ?
Câu 2. Các nhận xét sau đây đúng hay sai ?
a) Các chất đồng phân có công thức CnH2n-2 đều là ankadien
b) Các ankadien đều có công thức CnH2n-2
c) Các ankadien đều có 2 liên kết đôi
d) Các chất có 2 liên kết đôi đều là ankadien
Câu 3. Viết công thức cấu tạo của :
Câu 4. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankađien đồng phân có công thức phân tử : C4H6 và C5H8 Chỉ rõ đâu là
ankađien liên hợp ?
Câu 5. Ghép tên chất với công thức cấu tạo chung :
Dạng 2: Phương trình phản ưng – Điều chế
Câu 6. Viết phương trình hoá học (ở dạng công thức cấu tạo) của các phản ứng xảy ra khi
a) isopren tác dụng với hiđro (xúc tác Ni)
b) isopren tác dụng với brom (trong CCl4)
câu a) và b) các chất được lấy theo tỉ lệ số mol 1:1, tạo ra sản phẩm theo kiểu cộng 1,4
c) Trùng hợp isopren theo kiểu 1,4
Câu 7. a) Viết phương trình hóa học của phản ứng khi cho buta-1,3-đien và isopren lần lượt tác dụng với H2, Cl2 theo tỉ lệ
mol 1 : 1 và 1 : 2
b) Vì sao phản ứng hóa học của buta-1,3-đien và isopren có nhiều điểm giống nhau ?
Câu 8. Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo thành sản phẩm chính:
a) Khi cho butađien và isopren tác dụng với dung dịch HBr ở 80oC
b) Khi tách hiđro để điều chế các ankađien liên hợp từ các ankan có 4 và 5 nguyên tử cacbon trong phân tử
Câu 9. Viết phương trình hoá học theo sơ đồ sau :
a) Butan → etilen → etan → etilen → etylclorua → ancol etylic → buta-1,3-đien → Caosu Buna
b) Butan → Buta-1,3-dien → Butan → etilen → PE → cacbonic
Câu 10.Viết các phản ứng điều chế (trực tiếp) : PE, PP, PVC, Cao su Buna (poli butadien), cao su isopren (cao su thiên
nhiên) ?
Dạng 3: Xác định CTPT ankađien
Câu 11.Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc)
Trang 15a) Tìm công thức phân tử của X
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của X
Câu 12.Chất A là một ankadien liên hợp có mạch cacbon phân nhánh Để đốt cháy hoàn toàn 3,4g A cần dùng vừa hết
7,84 lít O2 (đktc) Hãy xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và tên của chất A
Câu 13.Cho hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 ankadien tác dụng với 320 gam dung dịch Brom 5% thì brom phản ứng vừa đủ,
đồng thời bình brom nặng thêm 5,4 gam Tìm công thức phân tử 2 chất trên biết chúng có cùng số cacbon
Câu 14.Đốt cháy hoàn toàn 15 cm3 một hidrocacbon (A) phải dùng hết 82,5 cm3 thu đựơc 60 cm3 CO2 Các khí đo ở đkc.a/ Xác định CTPT của (A)
b/ Cho biết (A) có 2 liên kết đôi trong phân tử và có thể tham gia phản ứng trùng hợp Viết phản ứng trùng hợp đó
Dạng 4: Toán hỗn hợp – Tổng hợp
Câu 15.Nhiệt phân nhựa cây gutta peccha người ta thu được một chất lỏng A chứa 88,23 % C; 11,76 % H Tỉ khối hơi của
A so với nitơ bằng 2,43 Cứ 0,340 g A phản ứng với brom dư thì cho 1,940 g một chất lỏng nặng hơn nước vàkhông tan trong nước Cho A phản ứng với H2 dư thì thu được isopentan
a) Hãy xác định công thức phân tử của A
b) Các dữ kiện trên đã đủ để xác định công thức cấu tạo của A chưa, vì sao ?
Câu 16.Nhiệt phân hỗn hợp butan, but-1-en và but-2-en người ta thu được buta-1,3-đien với hiệu suất 80% (theo số mol)
Hãy tính khối lượng polibutađien thu được từ 1000 m3 (270C, 1atm) hỗn hợp khí trên, biết rằng phản ứng trùnghợp đạt hiệu suất 90%
ANKIN Dạng 1: Khái niệm – Đồng phân – Gọi tên
Câu 1. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các câu sau đây
a) Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử H từ phần tử ankan
b) Ankin là hiđrocacbon mạch hở có công thức phân tử CnH2n-2
c) Ankin là hiđrocacbon không no có 1 liên kết ba C ≡ C
d) Ankin là hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba C ≡ C
e) Ankin là hợp chất có công thức chung là R1-C ≡ C-R2 với R1, R2 là H hoặc nhóm ankyl
Câu 2. a) So sánh anken với ankin về cấu tạo và tính chất hóa học chung ?
b) So sánh tính chất hoá học của anken với ankin Cho thí dụ minh hoạ ?
Câu 3. Hãy điền tiếp các số thích hợp vào bảng sau :
Hiđrocacbon CTPT Số ngtử H ít hơn ankan Số lkết pi (π) Số vòng (v) Tổng số
Câu 4. Ghép tên chất với công thức cấu tạo cho đúng
Câu 5. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các hiđrocacbon mạch hở ứng với công thức phân tử C5H8 và cho biết chúng
thuộc những loại đồng phân nào
Câu 6.
a) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankin có công thức phân tử C4H6 và C5H8
Trang 16b) Viết công thức cấu tạo của các ankin có tên sau : pent-2-in ; 3-metylpent-1-in ; 2,5-đimetylhex-3-in.
Dạng 2: Giải thích hiện tượng – Lý tính - Ứng dụng
Câu 7. Dẫn hỗn hợp khí gồm metan,etilen,axetilen đi vào một lượng dư dung dịch bạc nitrat trong dung dịch
amoniac.Khí còn lại được dẫn vào dung dịch brom (dư).Nêu và giải thích các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
Câu 8. a) Vì sao trong công nghiệp, phương pháp điều chế axetilen từ metan hiện đang được sử dụng rộng rãi hơn
phương pháp đi từ đá vôi và than đá ?
b) Hãy viết sơ đồ phản ứng điều chế vinyl clorua từ axetilen và etilen
Dạng 3: Phương trình phản ứng – Điều chế - Ứng dụng
Câu 9. Viết phương trình hoá học của các phản ứng từ axetilen và các chất vô cơ cần thiết điều chế các chất sau :
a) 1,2-đicloetan b) 1,1-đicloetan c) 1,2-đibrometen
Câu 11.Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
a) CH3COONa → CH4→ C2H2→ C2Ag2→ C2H2→ C4H4→ C4H6→ Cao su buna
b) Axetilen →(1) Etan →(2) etilen →(3) polietilen →(4) cacbonic
c) Metan →(1) axetilen →(2) vinylaxetilen →(3) butađien →(4) polibutađien
Câu 12.Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
a) Đá vôi → Vôi sống → Canxi cacbua → Axetilen → Vinylclorua → Etylclorua → Etilen → PE → Cacbonic
b) Axetilen → Vinylaxetilen → butan → Etan → Etylclorua → Eten → rượu etylic → đivinyl → butan → metan → Etin →benzen → khí cacbonic
Câu 13.
a) Viết các phương trình hóa học của các phản ứng điều chế : 1,2−đicloetan từ etan và các chất vô cơ cần thiết
b) Viết các phương trình hóa học thể hiện các quá trình : từ etilen tổng hợp ra các chất sau: ancol etylic ; vinyl clorua ;PVC ; polietilen ; etylen glicol
Câu 14.Từ Than đá, đá vôi và các chất vô cơ và điều kiện cần thiết hãy viết phản ứng điều chế :
a) PE b) PVC c) Benzen d) PP d) Cao su buna
Dạng 4: Nhận biết – Tách chất
Câu 15.Bằng phản ứng hóa học, hãy phân biệt các chất trong các nhóm sau :
a) Etan, etilen và axetilen
b) Butađien và but-1-in
c) But-1-in và but-2-in
Câu 16.Trình bày phương pháp hóa học :
a) Phân biệt axetilen với etilen
b) Phân biệt 3 bình không dán nhãn chứa mỗi khí không màu sau : metan , etilen , axetilen
Câu 17.Trình bày phương pháp hóa học :
a) Phân biệt 4 bình không dán nhãn chứa mỗi khí không màu sau : metan , etilen , cacbonic, hiđro, nitơ
b) Metan, Etilen, Axetilen, CO2, HCl, NH3
Câu 18.Cho biết phương pháp làm sạch chất khí:
a) Metan lẫn tạp chất là axetilen va etilen
b) Etilen lẫn tạp chất là axetilen
Dạng 5: Xác định CTPT ankin
Câu 19.Một hidrocacbon là đồng đẳng của axetilen tác dụng đựơc với dd AgNO3/NH3 dư Sau phản ứng bình tăng thêm
2,05 gam, đồng thời xuất hiện 4,725 gam kết tủa vàng
a) Xác định công thức phân tử của ankin ?
b) Viết các công thức cấu tạo của ankin và gọi tên quốc tế ?
Trang 17Câu 20.Cho 5,4 gam ankin là đồng đẳng của axetilen, phản ứng hết với dd AgNO3/NH3 dư Sau phản ứng tạo thành 16,1
gam kết tủa
a) Xác định công thức phân tử của ankin ?
b) Viết các công thức cấu tạo của ankin và gọi tên quốc tế ? Cho biết ankin tác dụng đựơc với dd AgNO3/NH3 ?
Câu 21.Hỗn hợp khí A chứa hidro và 1 ankin Tỉ khối hơi của A đối với hidro là 4,8 Đun nóng hỗn hợp A có mặt chất
xúc tác Ni thì phản ứng xảy ra với hiệu suất được coi là 100% , tạo ra hỗn hợp khí B không làm mất màu nướcbrom và có tỉ khối với hidro là 8,0 Hãy xác định công thức phân tử và phần trăm về thể tích của từng chất tronghỗn hợp A và hỗn hợp B ?
Câu 22.Đốt 3,4 g một hiđrocacbon A tạo ra 11 g CO2 Mặt khác, khi 3,4 g A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thấy tạo thành a g kết tủa
a) Xác định CTPT của A
b) Viết CTCT của A và tính khối lượng kết tủa tạo thành, biết khi A tác dụng với hiđro dư, có xúc tác Ni tạo thành isopentan
Câu 23.Khi đốt cháy một ankin A thu được một khối lượng H2O đúng bằng khối lượng ankin đã đốt
a) Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có của A Gọi tên của A, biết A tạo được kết tủa với AgNO3 trongdung dịch NH3 Viết phương trình hóa học phản ứng
b) Một đồng phân của A khi tác dụng với brom trong nước theo tỉ lệ số mol 1 : 1 tạo được 3 đồng phân Gọi tên của đồngphân A đó
Dạng 5: Toán hỗn hợp đồng đẳng ankin
Câu 24.Hỗn hợp A chứa 3 ankin với tổng số mol là 0,1 mol Chia A làm 2 phần như nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1, thu
được 2,34g nước Phần 2 tác dụng với 250 ml dd AgNo3 0,12M trong NH3 tạo ra 4,55g kết tủa
Hãy xác định công thức cấu tạo, tên và phần trăm khối lượng của từng chất trong hỗn hợp A, biết rằng ankin có phân tửkhối nhỏ nhất chiếm 40% số mol của A
Dạng 6: Toán hỗn hợp – Tổng hợp
Câu 25.Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đkc) gồm metan và axetilen qua bình đựng dd AgNO3/NH3 có dư, thấy bình tăng thêm
1,3 gam
a) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
b) Đốt hỗn hợp trên rồi dẫn qua dd nuớc vôi trong có dư Tính khối lượng kết tủa thu đựơc ?
Câu 26.Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brom dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị
hấp thụ.Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy có 24,24 gam kết tủa Các thể tích
ở điều kiện tiêu chuẩn
a) Viết các phương trình hoá học để giải thích quá trình thí nghiệm trên
b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích và theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp
Câu 27.Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon ở thể khí (điều kiện thường) thì thấy thể tích các khí tạo thành sau phản
ứng đúng bằng thể tích các khí tham gia phản ứng (ở cùng nhiệt độ và áp suất) Hãy cho biết hiđrocacbon đó cóthể nhận những công thức phân tử như thế nào ?
Câu 28.Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen, hiđro và một
phần metan chưa phản ứng Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 5 Tính hiệu suất chuyển hóa metan thànhaxetilen
Câu 29.Một bình kín đựng hỗn hợp H2 với axetilen và một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt
độ ban đầu Nếu cho một nửa khí trong bình sau khi nung nóng đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thì có 1,2 gkết tủa màu vàng nhạt Nếu cho nửa còn lại qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,41g
a) Viết phương trình hóa học và giải thích các hiện tượng thí nghiệm
b) Tính khối lượng axetilen chưa phản ứng, khối lượng etilen tạo ra sau phản ứng
Câu 30.Cho 4,48 lít hỗn hợp X (gồm một ankin A và một hiđrocacbon B) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3
thu được 14,7 g kết tủa màu vàng nhạt Khí còn lại có thể tích 2,24 lít được đem đốt cháy hoàn toàn thu được 12 ghỗn hợp CO2 và nước có tỉ khối hơi so với không khí bằng 1,07 Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo vàgọi tên của A, B Thể tích các khí đo ở đktc
Trang 18Trường THPT Tân Túc Tổ Hóa học
CHƯƠNG 7 HIDROCACBON THƠM HIDROCACBON THIÊN NHIÊN,
Trang 19Trường THPT Tân Túc Tổ Hóa học
b Cộng clo: (xúc tác: ánh sáng)
1,2,3,4,5,6-hexacloxiclohexan Hexacloran (hay thuốc trừ sâu 666)
b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
- Benzen không phản ứng với KMnO4
- Ankyl benzen: + Nhiệt độ thường: không phản ứng với KMnO4
+ Đun nóng: phản ứng với KMnO4
Hoặc có thể ghi phương trình
MỘT VÀI HIDROCACBON THƠM KHÁC
II STIREN (vinyl benzen)
CTPT: C8H8
CTCT:
1 Phản ứng cộng: tương tự anken