Mục tiêu : 1/ Kiến thức: Giúp HS củng cố về: + Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiên có nhiều chữ số.. + áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2008
Tiết 46 Luyện Tập
I Mục tiêu :
1/ Kiến thức: Giúp HS củng cố về :
+ Nhận biết góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
+ nhận biết đờng cao của hình tam giác
+ Vẽ hình vuông, hình chữ nhật có độ dài cho trớc
+ Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc
2/ Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
II Đồ dùng :
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4')
+ Trong một tam giác có mấy đờng cao?
Tìm thêm các đờng cao của tam giác ABC?
- Góc tù : BMC
- Góc bẹt : AMC
- HS nêu
- Là Đt hạ từ đỉnh A củatam giác và vuông góc vớicạnh BC
- HS nêu
Trang 2+ Hãy nêu tên các hình chữ nhật?
+ Nêu tên các cạnh song song với cạnh
Dự kiến sai lầm HS th ờng mắc :
- Bài 1: Không xác định đợc hết góc ( Khi 1 đỉnh có 2 góc)
- Bài 2: Nhầm lẫn AH là đờng cao
3 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’)
- Thế nào là đờng cao trong tam giác?
- Nêu cách tính chu vi và diện tích của hcn, của hình vuông?
Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
_ Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008 Tiết 47 Luyện tập chung I Mục tiêu : 1/ Kiến thức: Giúp HS củng cố về: + Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiên có nhiều chữ số + áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện + Vẽ hình vuông, hình chữ nhật + Giải các bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 2/ Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
II Đồ dùng: - Ê ke, thớc III Các hoạt động dạy học: 1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4') - Hãy vẽ một hình vuông có cạnh 4cm? - Nêu các bớc vẽ một hình vuông? 2 Hoạt động 2: Luyện tập (30-32 )’)
a Bảng con:
* Bài 1 /56 (9 )- Phần a làm bảng con, phần b ’) làm vở
- Kiến thức: Củng cố về cộng trừ các số có 6 chữ số - Chốt: + Nêu cách đặt tính và thực hiện phép cộng thứ nhất? + Khi thực hiện phép tính cộng và trừ cần lu ý điều gì? b Nháp: * Bài 2 /56 (6 ) ’)
- Kiến thức: Tính bằng cách thuận tiện
- Chốt: + Nêu cách làm phần a,? + Để tính bằng cách thuận tiện, em đã Làm bảng con 528 946 435 260 +
73 529 92 753
- HS nêu
- T/c giao hoán và t/c kết
Trang 3sử dụng những tính chất nào?
+ Phát biểu tính chất kết hợp và giao
hoán của phép cộng?
*Bài 3 /56 (9 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố về vẽ hcn; hv; nhận dạng hai đờng thẳng vuông góc; tính chu vi hcn - Chốt: + Cạnh DH vuông góc với những cạnh nào? Vì sao? + Nêu cách tính chu vi hcn? c Vở:
*Bài 4 /56 (8 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố về tính diện tích hcn có liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
- Chốt: + Bài toán thuộc dạng nào? Tổng chiều dài và chiều rộng là b/n? Vì sao em biết? + Để tính đợc chiều dài và chiều rộng em làm ntn? hợp của phép cộng - HS nêu - Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó Dự kiến sai lầm hs th ờng mắc : - Bài 3: Tìm cha hết các cạnh vuông góc với DH - Bài 4: Không tìm đợc hai số vì không hiểu “ nửa chu vi” chính là Tổng 3 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) - Khi thực hiện phép tính cộng và trừ cần lu ý điều gì? - Phép tính cộng có những tính chất gì? Nêu các tính chất đó? Những tính chất đó đợc vận dụng nhiều trong tình huống nào? Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ t ngày 29 tháng 10 năm 2008
Tiết 48 Kiểm tra giữa kì
(Đề của nhà trờng) Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008
Tiết 49 Nhân với số có một chữ số
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS biết thực hiện phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số ( không nhớ và có nhớ )
các bài toán có liên quan
II Đồ dùng :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4')
Trang 4- Bảng con: Đặt tính rồi tính: 45 912 x 5
- Trình bày cách thực hiện phép nhân của em?
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
(2)
Trang 5- Chốt: ở ô thứ 3, điền số nào? Vì sao?
c Nháp:
*Bài 3/57 (4 - 6 ) ’)
- Kiến thức: Thực hiện dãy tính - Chốt: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức? d Vở:
* Bài 4 /57 ( 7 ) ’) - Kiến thức: Củng cố về giải toán có liên quan đến nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số - Chốt: Bài toán thuộc dạng nào? - HS nêu - Hs nêu Dự kiến sai lầm hs th ờng mắc : - Bài 3: Thực hiện biểu thức cha đúng thứ tự - Bài 4: Vẽ SĐ cha đẹp; Đa đv lên câu lời giải 4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) - Nêu cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số? Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ sáu ngày 31 tháng 10 năm 2008 Tiết 50 Tính chất giao hoán của phép nhân I Mục tiêu : 1/ Kiến thức: Giúp HS nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép nhân 2/ Kĩ năng: áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân để giải các bài toán có liên quan II Đồ dùng : - Bảng phụ III Các hoạt động dạy học : 1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4') - Bảng con: Tính giá trị biểu thức: 7 x 5 5 x 7 - So sánh hai biểu thức? (về giá trị; về các thừa số) - Kết luận gì về 2 biểu thức? (7 x 5 = 5 x 7 )
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
2.1- So sánh giá trị của 2 biểu thức a x b và b
x a ( G kẻ sẵn bảng nh SGK)
GV kẻ bảng nh SGK vào bảng phụ -> treo bảng
và yêu cầu hs kẻ nhanh vào nháp
- Với a = 4; b = 8 hãy tính giá trị của biểu thức
HS làm nháp 1HS làm bảng phụ
Trang 6a x b và b x a?
- Tơng tự nh vậy với a = 6 (5); b = 7 (4)
- Hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức a xb và b x
a với a = 4; b = 8
- Khi a = 6; b = 7 thì giá trị của hai biểu thức
này nh thế nào với nhau?
- Giá trị của hai biểu thức a x b và b x a nh thế
nào với nhau khi a = 5; b = 4?
2.2- Giới thiệu tính chất giao hoán của phép
nhân
- Với mọi giá trị của a và b thì giá trị của 2 biểu
thức a x b và b x a luôn nh thế nào với nhau?
(Ghi bảng: a x b = b x a)
- Em có nhận xét gì về 2 biểu thức này?
- Qua đây, ta rút ra điều gì? (Khi đổi chỗ các
thừa số trong cùng một tích thì tổng không thay
đổi)
-> đó là tính chất giao hoán của phép nhân
- HS đọc thầm phần khung xanh/ SGK
- 2 biểu thức bằng nhau
.Luôn luôn bằng nhau
….Luôn luôn bằng nhau
- a x b = b x a
- Cả 2 biểu thức này đều
có các thừa số a và b Vị trí 2 thừa số đổi chỗ cho nhau Giá trị của 2 biểu thức bằng nhau
Trang 7- Lúng túng khi giải thích cách làm ở Bài 1; Bài 3
4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’)
- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân?
- Tính chất này thờng dùng trong trờng hợp nào?
Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Tuần 11 Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008 Tiết 51 Nhân với 10;100;1000; chia cho 10;100;1000 I Mục tiêu: 1/ Kiến thức: Giúp HS: + Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000
+ Biết cách thực hiện chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000
2/ Kĩ năng: Biết áp dụng phép nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000 chia các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000 để tính nhanh II Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ III Các hoạt động dạy học: 1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4') - Tính: 20 x 4 10 x 3 - Nhận xét; nêu cách làm? 2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’) 2.1-Hớng dẫn nhân một số tự nhiên với 10. * GV ghi phép tính 35 x 10 = ? - Dựa vào tính chất giao hoán của phép nhân, 35 10 bằng gì? 10 35 = ? chục 35 ? 1 chục 35 bằng bao nhiêu? ( 35 chục ) - Em có nhận xét gì về thừa số 35 và kết quả của phép nhân 35 10 ? - Khi nhân một số với 10, ta có thể viết ngay kết quả phép tính đó ntn? 2.2 -Hớng dẫn nhân một số tự nhiên với 100, 1 000,… - GV hớng dẫn nhân 1 số tự nhiên với 100, 1000, tơng tự nh trên - Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000
ta có thể viết ngay kết quả ntn? Chốt: Qui tắc nhân nhẩm một số tự nhiên với 10, 100, 1000
2.3 -Hớng dẫn chia số tròn chục cho 10
* GV ghi phép tính 350 : 10 = ?
- Vì sao 350 : 10 = 35 ?
35 x 10 = 10 x 35
1 chục x 35
- Viết thêm số 0 vào bên phải 35
- HS nêu
- HS nêu
Vì 35 x 10 = 350
Trang 8- Em có nhận xét gì về số bị chia và thơng trong
phép chia 350 : 10 = 35 ?
- Vậy khi chia một số tròn chục cho 10, ( 100,
1000, ), ta có thể viết ngay kết quả phép tính
đó ntn?
2.4 -Hớng dẫn chia số tròn trăm cho 100, 1
000, …
- GV hớng dẫn chia số tròn trăm, tròn nghìn cho 100, 1000, tơng tự nh trên - Khi chia một số tròn trăm, tròn nghìn cho 100, 1000 ta có thể viết ngay kết quả ntn? Chốt: Qui tắc chia 1 số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000
- HS đọc Qui tắc trong SGK - tr 59 Thơng chính là số bị chia xóa đi 1 chữ số 0 ở bên phải - HS nêu 3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 17 - 19 )’) a SGK – G ghi bảng lớp) miệng :
* Bài 1/59 (8 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố cách nhân; chia nhẩm với (cho) 10,100,1000 ….Luôn luôn bằng nhau - Chốt: + Tại sao 18 x 100 = 1800? + Nêu cách chia nhẩm 9000 cho 10? * Bài 2/60 (9 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố cách đổi đơn vị đo khối lợng; cách nhân; chia nhẩm với (cho) 10,100,1000….Luôn luôn bằng nhau - Chốt: + Tại sao 800kg=8 tạ? + Dựa trên mối quan hệ ntn giữa các đơn vị đo khối lợng để chia nhẩm số đó cho 10, 100, 1000? Dự kiến sai lầm hs th ờng mắc : - Bài 2/60 : Lúng túng khi chuyển đổi các đv đo khối lợng 4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) - HS lấy VD về nhân, chia nhẩm với 10, 100, 1000
Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2008
Tiết 52 Tính chất kết hợp của phép nhân
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS nhận biết đợc tính chất kết hợp của phép nhân
2/ Kĩ năng: Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính giá trị của biểu thức một cách nhanh nhất
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ có kẻ sẵn cột nh SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4')
Trang 9( 2 3 ) 4 và 2 ( 3 4 )
- Thực hiện yờu cầu 1 vào bảng con
- Nờu cỏch tớnh giỏ trị của từng biểu thức? (hs nờu – Gv ghi bảng)
- N.xột giỏ trị của 2 biểu thức? so sỏnh 2 biểu thức này? ((2 x 3 ) x 4
= 2 x ( 3 x 4 ); 2 biểu thức đều cú thừa số 2, 3, 4.)
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
* Cụ cú 2 bi u th c ch a ch : (a x b ) x c v a x ( b x c ); cụ cho a l n lức chứa chữ: (a x b ) x c và a x ( b x c ); cụ cho a lần lượt ức chứa chữ: (a x b ) x c và a x ( b x c ); cụ cho a lần lượt ữ: (a x b ) x c và a x ( b x c ); cụ cho a lần lượt ài? ần lượt ượtt
= 3, 5, 4 b = 4, 2, 6; c = 5, 3, 2 Hóy tớnh giỏ tr c a 2 bi u th c trờn? ( Hs ị của 2 biểu thức trờn? ( Hs ủa 2 biểu thức trờn? ( Hs ức chứa chữ: (a x b ) x c và a x ( b x c ); cụ cho a lần lượt
l m nhỏp – G ghi bảng lớp) 1 hs l m b ng ph : KT chộo nhỏp – G ghi bảng lớp) nxột, nxột b ng ph )ài? ài? ảng phụ: KT chộo nhỏp – nxột, nxột bảng phụ.) ụ: KT chộo nhỏp – nxột, nxột bảng phụ.) ảng phụ: KT chộo nhỏp – nxột, nxột bảng phụ.) ụ: KT chộo nhỏp – nxột, nxột bảng phụ.)
+ Nờu t/c kết hợp của phộp nhõn?
+ Trong từng biểu thức, cỏch nào
nhanh hơn, vỡ sao?
Đối với những bài toỏn khụng yờu cõu
tớnh bằng 2 cỏch, ta cú thể lựa
- T/c kết hợp của phép nhân
- Cách 1 vì đa về nhân số tròn chục
Trang 10chọn….chớnh là yờu cầu bài tập 2
b Nháp + Vở:
* Bài 2/61 (6 ): a ’) – G ghi bảng lớp) nháp, b – G ghi bảng lớp) vở - Kiến thức: C2 cách vận dụng t/c kết hợp của phép nhân để tính nhanh - Chốt : +a: Giải thich cach l m b i cài? ài? ủa em? +b: Nêu cách l m? Gv chài? ỉ v o trài? ường hợp 5 x 9 x 3 x 2: Ai cú cỏch làm khỏc? Cỏch nào nhanh hơn? Vỡ sao? + Kiến thức n o giúp em l m nhanh ài? ài? được bài tập này? c.Vở:
* Bài 3/61 (6 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố giải toán - Chốt : + Có mấy cách giải? + Em chọn cách làm nào? Vì sao? - HS nêu - Có 2 cách giải 4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) - Phát biểu tính chất kết hợp của phép nhân ? Nêu dạng tổng quát? Cho VD? Dự kiến sai lầm hs th ờng mắc : - Bài 2: Lúng túng khi phải sử dụng cả hai tính chấtgiao hoán và kết hợp để tính nhanh Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
_
Thứ t ngày 5 tháng 11 năm 2008
Tiết 53 Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS biết cách thực hiện phép nhân với các số có tận cùng
là chữ số 0
2/ Kĩ năng: Biết áp dụng phép nhân với số có tận cùng là chữ số 0 để tính nhanh
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4')
- Bảng con: Tính: 1324 2 = ? 23 x 7 = ?
- Nêu tính chất giao hoán; kết hợp của phép nhân?
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
2.1- Phép nhân với số có tận cùng là chữ số 0
- GV ghi bảng phép nhân 1324 20 = ?
- Có thể nhân 1 324 với 20 nh thế nào? ( HS có
hoặc 1 324 x 20 = 1 324 x 4 x 5 )
HS làm nháp 1324 x 20
Trang 11- Dựa vào đâu em làm đợc nh vậy?
phải nên viết một chữ số 0 vào hàng đơn vị
của tích rồi lấy 2 x 1324 viết tiếp kết quả vào
Trang 124 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’)
- Nêu các bớc nhân với số có tận cùng là chữ số 0?
Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ năm ngày 6 tháng 11 năm 2008 Tiết 54 Đề xi mét vuông I Mục tiêu: 1/ Kiến thức: Giúp HS: + Biết 1 dm 2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm + Biết đọc, viết số đo diện tích theo đề - xi - mét vuông + Biết mối quan hệ giữa xăng - ti - mét vuông và đề - xi - mét vuông 2/ Kĩ năng: Biết áp dụng các đơn vị xăng - ti - mét vuông và đề - xi - mét vuông để giải các bài toán liên quan
II Đồ dùng: - Một hình vuông cạnh 1 dm ( bằng bìa ) đã chia thành 100 ô vuông nhỏ, mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4')
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
2.1- Giới thiệu dm 2
- Lay hình vuông cạnh 1 dm đã chuẩn bị
- Hãy đo cạnh miếng bìa hình vuông này?
-> GV giới thiệu: hình vuông này có cạnh 1dm
- H v này có diện tích là b/n?
- Tơng tự cách viết cm 2, đề – G ghi bảng lớp) xi – G ghi bảng lớp) mét vuông
- Đọc tên đơn vị này?
2.2- Mối quan hệ giữa xăng - ti - mét vuông
và đề - xi - mét vuông:
- Quan sát miếng bìa hình vuông cạnh 1 dm,
mỗi cạnh miếng bìa đợc chia thành bao nhiêu
phần bằng nhau? Có bao nhiêu hình vuông nhỏ?
- Em tính nh thế nào?
- Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu?
- Vì sao em biết?
- 1 dm
Đề – G ghi bảng lớp) xi – G ghi bảng lớp) mét – G ghi bảng lớp) vuông
-Đếm: 10 x 10 = 100 ô hình vuông
Trang 13bởi bao nhiêu hình vuông có diện tích 1 cm 2 ?
- Em rút ra đợc điều gì về mối quan hệ giữa
đề – G ghi bảng lớp) xi – G ghi bảng lớp) mét vuông và xăng – G ghi bảng lớp) ti mét
vuông?
nhau bao nhiêu lần?
3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 17 - 19’))
a Miệng:
* Bài 1/63 (2 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố cách đọc các đơn vị đo diện tích theo đv đo dm2 b SGK:
* Bài 2/63 (2 ) ’) - Kiến thức: Củng cố cách viết các đơn vị đo diện tích theo đv đo dm2 * Bài 5/64 (2 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về diện tích hv; hcn - Chốt: Tại sao em điền Đ ở phần a? c Vở:
* Bài 3 /63 (5 ) ’) - Kiến thức: Củng cố quan hệ giữa cm2 và dm2 - Chốt: 200 cm2 = ….Luôn luôn bằng nhau dm2 Vìsao? * Bài 4/64 (6 ) ( Nếu còn thời gian thì làm )’) - Kiến thức: so sánh các đơn vị đo diện tích - Chốt: Vì sao 2001cm2 <20dm2 10cm2? - HS đọc 1 dm2 = 100 cm2 100 cm2 = 1dm2 200 cm2 = 2dm2 Dự kiến sai lầm hs th ờng mắc : Bài 3: Lúng túng khi chuyển đổi đơn vị đo 4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) 1 dm2 ….Luôn luôn bằng nhau cm2 ….Luôn luôn bằng nhau cm2= 1 dm2 - dm2 và cm2 hơn kém nhau bao nhiêu lần? Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ sáu ngày 7 tháng 11 năm 2008
Tiết 55 Mét vuông
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS:
+ Biết đọc, viết số đo diện tích theo vuông
+ Biết mối quan hệ giữa xăng - ti - mét vuông, đề - xi - mét vuông và mét vuông
Trang 142/ Kĩ năng: Biết áp dụng các đơn vị xăng - ti - mét vuông, đề - xi - mét vuông và mét vuông để giải các bài toán liên quan
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (3' - 4')
HS làm bảng con: 8dm2 =….Luôn luôn bằng nhau cm2; 400cm2 = ….Luôn luôn bằng nhaudm2
10 200 cm 2 = ….Luôn luôn bằng nhau dm 2
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
2.1- Giới thiệu m 2
* GV chỉ hình vuông đã chuẩn bị:
- Hình vuông này cạnh dài bao nhiêu?
vuông này là bao nhiêu?
* GV chỉ vào bề mặt hình vuông: Đây là hình
tích của hình vuông có cạnh nh thế nào? (….Luôn luôn bằng nhau
cạnh dài 1 m )
- Hình vuông có cạnh dài 1 m thì diện tích của
hình vuông đó là bao nhiêu?
dụng đơn vị đo là mét vuông
- Hãy quan sát cạnh hình vuông cạnh 1 m Cạnh
hình vuông đợc chia thành bao nhiêu phần bằng
nhau? ( 10 phần ) Có bao nhiêu hình vuông
nhỏ?
- Em tính nh thế nào?
- Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu?
- Vì sao em biết?
- Em rút ra đợc điều gì về mối quan hệ giữa mét
vuông và đề – G ghi bảng lớp) xi – G ghi bảng lớp) mét vuông?
Chốt: 1m 2 = 100dm 2 100dm 2 = ?
m 2
nhau bao nhiêu lần?
100 lần
3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 17 - 19’))
a SGK:
* Bài 1/65 (3 ) ’)
Trang 15- Kiến thức: Củng cố cách đọc; viết đơn vị đo
* Bài 2 /65 (4 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố cách đổi đơn vị đo diện tích - Chốt : Tại sao 400dm2= 4m2? ; 15m2 = 150 000cm2? b Vở:
* Bài 3/65 (6 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố giải toán về tính diện tích hcn có liên quan đến m2;cm2 - Chốt :Trớc khi đáp số cần lu ý gì? c Nháp:
* Bài 4 /65 (6 ) ’)
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về cắt ghép hình; tính diện tích hcn - Chốt: Tính diện tích miếng bìa bằng cách nhanh nhất nh thế nào? - Hs đọc Vì 400 : 100 = 4 => 400dm2 = 4 m2 - Hs nêu 4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) - Nêu mối quan hệ giữa m 2 , dm 2 và cm 2 ? Dự kiến sai lầm hs th ờng mắc : - Bài 2: chuyển đổi đơn vị đo sai - Bài 3: Viết sai đơn vị đo S Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Tuần 12 Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008 Tiết 56 Nhân một số với một tổng I Mục tiêu: 1/ Kiến thức: Giúp HS biết cách thực hiện phép nhân một số với một tổng, một tổng với một số 2/ Kĩ năng: Biết áp dụng nhân một số với một tổng, một tổng với một số để tính nhẩm, tính nhanh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1 + 2: Kiểm tra bài cũ + b i m ài m ới (17 – G ghi bảng lớp) 19’))
- Gv ghi bài lờn bảng: Tớnh và so sỏnh giỏ trị
của 2 biểu thức 4 x ( 3 + 5 ) và 4 x 3 + 4 x 5
- Yờu cầu học sinh đọc thầm đề toỏn
- Nờu yờu cầu của bài:
- HS bảng con
- 2 yờu cầu - Tớnh, so sỏnh giỏ trị của 2 biểu thức
Trang 16- Hóy làm yờu cầu 1 vào bảng con (HS làm
- Hóy quan sỏt 2 biểu thức bằng nhau này xem
cú mối liờn quan gỡ đến nhau? (BT1: 4 là thừa
Gv: Đú chớnh là nội dung bài học
- Khi nhõn 1 số với 1 tổng ta làm thế nào? Phỏt
biểu tớnh chất này?
- Cụ thay cỏc số bằng cỏc chữ a, b, c hóy viết
biểu thức thể hiện tớnh chất nhõn với 1 tổng vào
- Lấy số 4 đú nhõn với từng số hạng của tổng (3
& 5) rồi cộng kết quả lại
2 Hoạt động 2: Luyện tập ( 17 - 19’))
a SGK:
* Bài 1:
- Đọc yờu cầu?
- Quan sỏt và làm theo mẫu
- Trỡnh bày bài làm của em? ( Mỗi Hs trỡnh bày
Trang 17b B ả ng con :
* Bài 2: + Yờu cầu phần a là gỡ? - Hóy làm biểu thức 1/a vào bảng con - Nhận xột - Để làm 2 cỏch em dựa vào đõu? - Trong 2 cỏch làm này cỏch nào thuận tiện hơn? Vè sao? … cỏch nào nhanh hơn thỡ ta làm + Đọc tiếp yờu cầu bài 2/b - Quan sỏt mẫu và làm theo mẫu - Nhận xột, - Em dựa vào đõu để làm bài? - Biểu thức này cú đặc điểm gỡ mà ta làm được như vậy? Gv nhận xột biểu thức 1/b - Cho Hs tớnh nhanh (miệng) biểu thức 2 - Vỡ sao em tớnh nhanh được như vậy? - Bạn đó làm cỏch nào theo mẫu? c Nháp:
* Bài 3: - Đọc thầm bài 3 xỏc định yờu cầu bài - Hóy làm yờu cầu 1 vào nhỏp, - Khi nhõn 1 tổng với 1 số ta làm ntn? - Qua cỏch nhõn 1 tổng với 1 số với nhõn 1 số với 1 tổng; 2 cỏhc làm này ntn với nhau? d Vở:
* Bài 4: - Yờu cầu của bài 4 là gỡ? - Muốn nhõn 1 số với 11 ta làm thế nào? - Muốn nhõn 1 số với 101 ta làm thế nào? - cách 1 vì đa về dạng một số nhân nhẩm với 10 - Một số nhân với một tổng - Hs nêu - Hs làm vở 1 em làm bảng phụ 3 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) - Muốn nhân 1 số với 1 tổng ta có mấy cách làm? Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008
Tiết 57
Trang 18- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1 + 2: Kiểm tra bài cũ + b i m ài m ới (17 – G ghi bảng lớp) 19’))
- Gv ghi bài toán lên bảng: Tính và so sánh giá
trị của 2 biểu thức 3x(7 - 5) và 3 x 7 - 3 x5
- Yêu cầu Hs đọc thầm đề toán
- Nêu yêu cầu của bài?
- Hãy thực hiện yêu cầu 1 vào bảng con
- Hãy quan sát 2 biểu thức bằng nhau này xem
có mối liên quan gì đến nhau?
- Hai tích này có thừa số nào giống nhau? Còn 7
và 5 thì sao?
- Khi nhân 3 với hiệu 7 & 5, ngoài cách em
th-ờng làm ra, em còn cách nào để làm?
- Muốn nhân 1 số với 1 hiệu ta làm thế nào?
- Nhận xét + nhắc lại
- Khi nhân 1 số với 1 hiệu ta làm thế nào? Phát
biểu tính chất này?
- Cô thay các số bằng các chữ a, b, c Hãy viết
biểu thức thể hiện tính chất nhân 1 số với 1 hiệu
vào bảng con? (a x (b - c) = a x b - a x c)
- Nhận xét bảng con
- Trình bày bài làm của em? Gv ghi công thức
lên bảng
- Yêu cầu Hs mở SGK đọc thầm khung xanh
- Muốn nhân 1 số với 1 hiệu ta làm thế nào?
- 2 yêu cầu: Tính và sosánh
- bằng nhau và bằng 6
- Biểu thức 1: 3 là thừa số,
7 là số bị trừ, 5 là số trừtrong hiệu 7 & 5 Biểuthức 2…
- Lấy thừa số 3 lần lợtnhân với 7 rồi nhân với 5
- Hãy quan sát mẫu và làm SGK
- Với từng giá trị của a, b, c em thấy giá trị
a x (b - c) ntn với biểu thức a x b - a x c?
- HS làm – G ghi bảng lớp) KT chéo
- Nhận xét
- Trình bày bài làm của
em - Theo dãy mỗi emmột cách
- bàng nhau
Trang 19- Hai biểu thức này bằng nhau thể hiện tính chất
nào?
b Làm vở:
* Bài 2:
- Yêu cầu của bài là gì?
- 423 là tích của những số nào?
- Muốn nhân 1 số với 9 ta làm thế nào?
- Muốn nhân 1 số với 99 ta làm thế nào?
* Bài 3:
- Đọc yêu cầu của bài
- Dựa vào kiến thức nào em làm nhanh nh vậy?
(1 số nhân với 1 hiệu ĐS: 5250 quả)
c Nhap:
* Bài 4:
- So sánh giá trị của 2 biểu thức này, em có
nhận xét gì về 2 biểu thức?
- Muốn nhân 1 hiệu với 1 số ta làm thế nào?
- Qua cách nhân 1 hiệu với 1 số và cách nhân 1
số với 1 hiệu, em thấy 2 cách làm này nh thế
nào với nhau?
- nhân một số với một hiệu
- Nhân với 10 rồi trừ chính
số đó
- Nhân với 100 rồi trừ chính số đó
- Hs làm vở + 1 Hs làm
N.xét chữa bài
- Tơng tự nh nhau
3 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’)
- Muốn nhân 1 số với 1 hiẹu ta có mấy cách làm?
Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ t ngày 12 tháng 11 năm 2008 Tiết 58 Luyện tập I Mục tiêu: 1/ Kiến thức: Giúp HS củng cố về tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân, nhân 1 số với 1tổng, 1 hiệu 2/ Kĩ năng: Thực hành tính nhanh Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- Bảng con: 135 x(20 + 3); 642 x (30 - 6)
- NHận xét bảng con
- Nêu cách làm của em? (biểu thức 1)
- Khi nhân 1 số với 1 tổng ta làm thế nào?
- Thế còn biểu thức 2 ta làm thế nào?
- Để tính đợc biểu thức này em vận dụng kiến thức nào đã học?
- Nêu cách nhân 1 số với 1 hiệu?
2 Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 - 32’))
Trang 20* Làm tiếp bài 1 (68):
b B ả ng con :
* Bài 2 (68). - Đọc thầm đề bài - Nêu yêu cầu bài 2/a- Nhận xét bảng con? - Giải thích cách làm của em? - Dựa vào đâu em làm dợc nh thế? - Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân đợc thể hiện ntn? - Nêu tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân? (Hs nêu) Gv: các tính chất này đợc vận dụng nhiều trong bài tập tính nhanh tính miệng tiếp? (5 x 36 x 2 = 360) c Nháp: * Nêu yêu cầu bài 2/b: - Nêu bài làm của em? - Vì sao em làm đợc nh vậy? - Tợng tự nêu cách làm 137 x 39 - 537 x 19? Gv: Nhờ có tính chất 1 số nhân 1 tổng, 1 số nhân 1 hiệu đã giúp ta tính nhanh đợc biểu thức làm tiếp phần còn lại * Bài 3: - Nêu yêu cầu bài toán - Hãy suy nghĩ bài toán và làm nháp phần a, b - Em đã áp dụng kiến thức nào để làm bài? - yêu cầu Hs nêu lại các tính chất đó? d V ở :
* Yêu cầu Hs làm tiếp vào vở b i 3 phần c ài 3 phần c * Bài 4: - Hs đọc thầm đề toán - Để làm đợc bài toán này em vận dụng kiến thức nào? (Đs: 540 m, 16.200 m2) - Muốn tính P, (S) hcn làm thế nào? N.xét - Hs làm bảng con phép tính 1 và 3 - Phép tính 1 có 4 x x = 20, 20 là số tròn chục…; phép tính 3 có 2 x 5 = 10… Dựa vào tính chất giao hoán và kết hợp… - cả 2 phép nhân 137 x 3, 137 x 97 đều có thừa số giống nhau là 137… - Nhân nhẩm với 11, 9, nhân với số tận cùng là chữ số 0 - HS nêu Dự kiến sai lầm: - BT3: HS có thể tính sai, cha biết tách nhân với số tròn chục 3 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’) - Tìm các biểu thức bằng nhau: a ( b - c ) ; ( b + c ) a a b + a c ; a b - a c Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Trang 21
Thứ năm ngày 13 tháng 11 năm 2008
Tiết 59 Nhân với số có hai chữ số
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS:
+ Biết thực hiện nhân với số có hai chữ số
+Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích tiêng thứ hai trong phép nhânvới số có hai chữ số
2/ Kĩ năng: Biết áp dụng phép nhân với số có hai chữ số để giải các bài toánliên quan
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- Bảng con: Đặt tính rồi tính 36 x 20; 36 x 3
- Nêu cách làm của em?
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
- Hs nêu cách nhân 3 với 36 (Gv ghi bảng)
- Tiếp tục thực hiện phép nhân chữ số hàng
- HS đặt tính cột dọc 36
x 23
- B1: Đặt tính,
- B2: Tính các tích riêng,B3: Tính tích chung
- Khi viết tích riêng 2 ta
Trang 22- Khi thực hiện phép nhân với số có 2 chữ số ta
=>… lựa chọn cách nhanh nhất
- Muốn tính giá trị biểu thức chữ ta làm thế
nào?
* Bài 3:
- Đọc thầm bài
- Em đã áp dụng kiến thức nào để làm bài?
=> Lựa chọn lời giải đúng…, đơn vị của bài
toán bao giờ cũng là thừa số thứ nhất
- Cho ý kiến về bài làm 2 bạn? Vì sao?
-> Khi thực hiện phép nhân với số có 2 chữ số, ngoài kỹ năng tính đúng cần
lu ý đặt đúng kĩ năng tính riêng.
- Cần chú ý điều gì khi nhân với số có hai chữ số?
Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2008
Tiết 60 Luyện tập
I Mục tiêu:
Trang 231/ Kiến thức: Giúp HS củng cố về thực hiện phép nhân với số có 2 chữ số2/ Kĩ năng: HS áp dụng nhân với số có hai chữ số để giải các bài toán liênquan.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- Để làm đợc BT này em cần vận dụng kiến
thức nào đã học? (tính giá trị biểu thức và nhân
- Em thấy cách nào thuận tiện hơn?
-> Bài toán có nhiều cách giải, lựa chọn cách
làm phù hợp với khả năng, lời giải nào phép
- HS nêu
Dự kiến sai lầm:
BT 5: HS có thể đặt tính sai với lời giải ( 12 30 ) Phải đặt: ( 30 HS 12 )
Trang 24III.Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- Thực hiện các phép nhân sau (bảng con) : 27 x 11, 48 x 11
- Trình bày bài làm của em ? (Học sinh nêu, giáo viên viết)
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
- Quan sát phép tính thứ 2 xem quy tắc nhân
nhẩm có đúng trong phép tính này ko? Vì sao?
- Viết 9 vào giữa 2 chữ số
Trang 25a Bảng con
* Bài 1/71 (3')
- Xác định yêu cầu của bài
- Nêu cách làm bài của em?
b Nháp
* Bài 2/71 (4')
- Yêu cầu của bài là gì?
- Để làm đợc BT em cần vận dụng kiến thức nào
Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008
Tiết 62 Nhân với số có ba chữ số
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS:
+ Biết cách thực hiện nhân với số có ba chữ số
+ Nhận biết tích riêng thứ nhất, tích riêng thứ hai và tích riêng thứ batrong phép nhân với số có ba chữ số
2/ Kĩ năng: Biết áp dụng nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có liênquan
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- áp dụng kiến thức đã học thực hiện phép nhân 164 x 123 (bảng con)
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)
Trang 26- Khi Hs nêu cần hỏi: 8 viết ntn? 4 viết ntn? Vì
sao? (4 viết lùi sang bên trái 1 cột so với tích
- Ta phải viêt tích riêng thứ 2 ntn? (Lùi sang
bên trái 1 cột so với tích riêng 1)
- Còn 164 là kết quả của phép nhân nào? (164 x
- Nêu yêu cầu của bài?
- Nêu cách làm của em?
- Làm tiếp phần b, c vào vở
- Thừa số thứ nhất của phép tính này có đặc
điểm gì? (Là số có 4 chữ số).
- Thừa số thứ hai có 3 chữ số, phép tính này có
bao nhiêu tích riêng? (3 tích riêng)
b SGK:
* Bài 2:
- Yêu cầu của bài là gì?
- Muốn tính đợc giá trị cuat biểu thức a x b ta
phải làm gì? (thay số vào chữ)
Trang 27- 262 đơn vị là gì? (Là 1 lần Ts1)
- Tơng tự nh vậy với phép tính 2 & 3? Vì sao?
(TR3 > TR2 = 1 lần thừa số 2)
- Qua đây ta rút ra điều gì? (Nếu giữ nguyên 1
TS, TS kia tăng bao nhiêu đơn vị thì tích tăng
Thứ t ngày 19 tháng 11 năm 2008
Tiết 63 Nhân với số có ba chữ số
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- Bảng con: đặt tính rồi tính 258 x 203 = ?
- Nêu cách tính và thực hiện phép tính với số có 3 chữ số
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
258
x 203 774 516 52374
Trang 28ta có thể làm gì?
- So sánh kết quả của hai cách làm?
- Hãy nêu cách làm của em?
kiến thức nào đã học? (Giải bài toán có lời giải,
nhân với số có 3 chữ số (trờng hợp thừa số 2
chữ số 0 ở giữa)).
- Đặt tính rồi tính, Hs làmbảng con
- Tính chất giao hoán của
Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm 2008
Tiết 64 Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
Trang 29+ Nhân với số có 2, 3 chữ số.
+ Biết áp dụng t/ c giao hoán, t/ c kết hợp của phép nhân, t/ c nhân một
số với một tổng hoặc một hiệu để tính giá trị của biểu thức một cách thuậntiện
2/ Kĩ năng: Thực hành tính giá trị của biểu thức số, giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
Bảng con: Đặt tính rồi tính: 403 x 346
- Giải thích cách làm của em?
- Dựa vào đâu em làm đợc nh vậy?
- Xác định yêu cầu của bài
- Nêu bài làm của em?
- Em có nhận xét gì về 3 biểu thức?
(Cả 3 biểu thức đều có 95, 11, 206
- Biểu thức 1: 95 cộng với tích của 11 &
206.
- Biểu thức 2: Tích của 95 & 11 + 206.
- Biểu thức 3: Tích của 95 & 11 và 206).
- Dựa vào đâu em tính đợc giá trị của 3 biểu
thức?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong 1
biểu thức?
* Bài 3:
- Yêu cầu của bài là gì?
- Nêu cách làm của em?
- Muốn thực hiện đợc yêu cầu của bài ta cần
vận dụng kiến thức nào?
- Cách nào thuạn tiện hơn? vì sao?
- Nêu ý nghĩa của mỗi phép tính?
(8 x 32: số bóng của 32phòng;
3500 x ( 8 x 32): số tiền muabóng của 32 phòng
3500 x 8: số tiền mua bóngcủa 1 phòng
3500 x 8 x 32: số tiền mua
Trang 30bảng phụ KT chéo N.xét chữa bài bảng
phụ)
- Hãy trình bày bài làm của em?
- Khi tăng chiều dài lên 2 lần và giữ nguyên
chiều rộng thì diện tích HCN tăng thêm bao
Dự kiến sai lầm:
- BT 3 HS không thực hiện biểu thức bằng cách tính nhanh nhất
- BT 5 HS trả lời sai yêu cầu của bài
Thứ sáu ngày 21 tháng 11 năm 2008
Tiết 65 Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
+ Đổi các đơn vị đo diện tích, khối lợng đã học
III Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- Xác định yêu cầu của bài?
- Nêu những nhận xét về bài làm của bạn?
- Trình bày bài làm của em?
- Em làm đợc nh vậy dựa vào đâu?
- Kể tên các đơn vị đo khối lợng theo thứ tự từ
- Mối quan hệ giữa các
đơn vị đo khối lợng, đo S
Trang 31b Nháp:
* Bài 2:
- Yêu cầu của bài là gì?
- Kiến thức nào đợc vận dụng khi làm BT số 2?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong 1
biểu thức ?
* Bài 5:
- Đọc thầm đề bài?
- Yêu cầu của bài là gì?
- Hãy nêu công thức tính diện tích hình vuông?
- Để làm đợc BT này ta cần vận dụng kiến thức
nào đã học? (Tìm chu vi h.vuông; nhân với 1 số
có 2 chữ số).
- Muốn tìm S h.vuông ta làm ntn?
c Vở:
* Bài 3:
- Yêu cầu của bài là gì?
- Dựa vào đâu mà em làm đợc nh vậy?
Gv: Tính chất giao hoán(kết hợp) của phép
nhân(phép cộng); nhân 1 số với 1 tổng (hiệu)
đ-ợc vận dụng nhiều trong các BT tính bằng cách
thuận tiện (tính nhanh)
* Bài 4:
- Đọc thầm đè bài?
- Hãy tóm tắt bài toán?
- Hai cách làm của bạn thể hiện tính chất gì ?
- Khi làm bài này em cần chú ý gì? (Đổi 1h15'
= 60' + 15' = 75')
- Cả 2 biểu thức đều có 45,
12, 8 Biểu thức1 ko cóngoặc; Biểu thức 2 cóngoặc Kết quả của 2 biểuthức ko bằng nhau
- S = a x a Trong đó: S:d.tích h.vuông; a: cạnhh.vuông
- Tính chất giao hoán củaphép nhân, tính chất nhân
1 số với 1 tổng (hiệu) Hsnêu theo dãy
I Mục tiêu: Giúp HS:
+ Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số và một hiệu chia chomột số
+ Biết áp dụng tính chất một tổng ( một hiệu ) chia cho một số để giảicác bài toán có liện quan
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Trang 321 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
- Tính giá trị cuả biểu thức sau bằng 2 cách (bảng con): (3 + 5) x 6
- Biểu thức có dạng gì?
- Nêu tính chất nhân 1 tổng với 1 số
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
- Tính giá trị của 2 biểu thức (35 + 21) : 7 và
35 : 7 + 21 : 7
- Dựa vào đâu mà em làm đợc nh vậy? (Thứ tự
thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức).
- So sánh giá trị cảu 2 biểu thức này qua đó em
có nhận xét g- Quan sát 2 biểu thức bằng nhau
này xem chúng có mối liên quan gì đến nhau?
(Cả 2 biểu thức này đều có 35, 21, 7).
- Biểu thức 1 có dạng gì?
- Còn 35 & 21? (Là 2 số hạng của tổng).
- Khi chia 1 tổng của 35 & 21 cho 7, ngoài cách
làm thông thờng ta còn có thể làm ntn? (Lấy số
hạng 1 của tổng là 35 chia cho số chia là 7
cộng với số hạng 2 của tổng chia cho 7).
- Khi chia 1 tổng cho 1 số ta có thể làm ntn?
hãy nhắc lại (Hs nhặc lại)
- Mở SGK đọc thầm phần khung xanh
- Hs làm bảng con; Ta có: ( 35 + 21 ) : 7 = 56 : 7 + 8;
35 : 7 + 21: 7 = 5 + 3 = 8
- Có dạng chia 1 tổng với 1
số, có dạng tổng của 2
th-ơng, 2 thơng đều có sốchia là 7
+ Xác định yêu cầu của bài 1/a
- Trong 2 cách làm này cách nào là thuận tiện
hơn?
- Làm miệng biểu thức thứ 2 bằng cách thuận
tiện
+ Nêu yêu cầu phần b
- Quan sát mẫu và làm bảng con
- Để làm đợc cách 2 em đã dựa vào đâu?
- Biểu thức này có đặc điểm gì mà em làm đợc
- Khi có một hiệu chia cho một số mà cả số bị
trừ và số trừ của hiệu cùng chia hết cho số chia
- Cách 1 thuận tiện
- HS nêu
- Quan sát + suy nghĩ &làm bài (phần a)
Trang 33- Là 2 cách làm của 1 tổng
chia cho 1 số
4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 4 )’)
- Nêu kết luận về một tổng chia cho một số của một hiệu chia cho một số?
Rút kinh nghiệm Sau giờ dạy:
Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008
Tiết 67 chia cho số có một chữ số
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 3' - 5' )
Bảng con: Đặt tính rồi thử lại 12847 : 6
12847 6
24 07 1
- Nhận xét bài làm của bạn?
- Phép chia này có đặc điểm gì? (phép chia có số d)
- Nêu cách làm của em? (Hs nêu cách thực hiện và cách thử lại)
2 Hoạt động 2: Dạy bài mới (13 - 15 )’)
a Giới thiệu phép chia hết 128472 : 6.
- Gv ghi phép chia lên bảng và yêu cầu Hs đọc
- Nêu cách làm của em?
(Đặt tính, tính theo từ trái sang phải.
+ Lần chia 1: Vì 1 < 6 ko chia đợc cho 6
nên ta lấy 12 : 6 = 2, viết 2.
- 2 x 6 = 12.
- 12 - 12 = 0 viết 0 dới 2.
Đặt tính và tính phép chianày vào bảng con
128472 6
08 21412 24
07 12 0Vậy: 128472 : 6 = 21412
Trang 34+ Lần chia 2: …)
- ở lợt chia 1, vì 1 < 6 (ko chia đợc) ta lấy 12 :
6 (tức là lấy 2 chữ số để chia) Vậy từ lần thứ 2
trở đi, mỗi lợt chia ta hạ mấy chữ số?
- Mỗi lần hạ là mấy lần chia?
- Yêu cầu Hs làm phép tính vào nháp
- Hs làm xong gọi 1 Hs lên bảng làm, dới lớp
- Nhận xét bài làm của bạn (bảng lớp)
- Đọc lại phép chia và nêu cách thực hiện?
- Phép chia này có đặc điểm gì?
- Với phép chia có d ta phải chú ý điều gì?
- Nêu cách TL của phép chia này?
- TL phép chia có d có gì khác so với phép chia
- Có 5 lợt chia
- Phép chia có d
- Số d luôn nhỏ hơn sốchia
- Đặt tính; Tính theo thứ tự
hạ là 1 lần chia; Mỗilần chia đợc thực hiệnqua 3 bớc: chia, nhân,trừ nhẩm
- Lợt chia đầu tiên: chữ số