1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn nâng cao PT và hệ P.trình-toán 10

27 280 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn nâng cao pt và hệ p.trình-toán 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 732,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương III : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH §1.Khái niệm phương trình, phương trình bậc nhất một ẩn.. • Điều kiện xác định ĐKXĐ của phương trình là điều kiện cho ẩn x để các biểu thức

Trang 1

Chương III :

PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§1.Khái niệm phương trình, phương trình bậc nhất một ẩn.

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Phương trình một ẩn

• Là mệnh đề chứa một biến x có dạng f(x) = g(x), x gọi là ẩn số, f(x) là vế trái;

g(x) là vế phải

• Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình là điều kiện cho ẩn x để các biểu thức ở hai vế có nghĩa

• Mỗi số x0 thoả mãn ĐKXĐ sao cho f(x0) = g(x0) là mệnh đề đúng, là một nghiệm

của phương trình Một phương trình có tập nghiệm bằng rỗng gọi là phương trình vô

nghiệm

2 Phương trình tương đương (PTTĐ), phương trình hệ quả (PTHQ)

Cho hai phương trình (PT): f1(x) = g1(x) (1) & f2(x) = g2(x) (2)

+ PT (2) là (PTHQ) của PT (1) , kí hiệu f1(x) = g1(x)⇒ f2(x) = g2(x) nếu tập nghiệm của (1) là tập con của tập nghiệm của (2)

+ Hai phương trình (1) và (2) là tương đương, kí hiệu f1(x) = g1(x)⇔ f2(x) = g2(x), nếu các tập nghiệmcủa (1) và của (2) bằng nhau

3 Phép biến đổi tương đương

Định lý : Gọi D là ĐKXĐ của PT f(x) = g(x) và h(x) là biểu thức xác định xDthì

a) f(x) = g(x) ⇔ f(x) + h(x) = g(x) + h(x)

b) f(x) = g(x) ⇔ f(x) h(x) = g(x) h(x) , nếu h(x) ≠ 0 , ∀xD

4 Phương trình bậc nhất một ẩn

+ Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b = 0, trong đó x là ẩn số, a, b ∈ R ; a≠ 0 x được gọi là ẩn còn a, b là các hệ số

+ PT ax + b = 0 với a≠ 0 có nghiệm duy nhất x = -b/a

5 Giải và biện luận phương trình ax + b = 0

• Nếu a ≠ 0, PT có nghiệm duy nhất x = -b/a

• Nếu a = 0, b ≠ 0, PT vô nghiệm

• Nếu a = 0, b = 0, PT có nghiệm x ∈ R

B CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN

Bài 3.1 Các cặp PT sau có tương đương không ?

a) 2x + 3 = 8 – 3x và

1

381

32

Trang 2

Kiến thức cơ bản đại số lớp 10

Bài 3.2 Giải các phương trình :

a) 2x – 1 + x− 1 = 1 −x + 1 ; b) x2 − 6 = −x2 + 6x− 9 + 3

Bài 3.3 Cho các phương trình bậc nhất với tham số m :

3mx – 4 = 2(m – x) và m(4x – 1) = 5x + 1

Xác định các giá trị của m để hai phương trình có một nghiệm chung

ài 3.4 Giải các phương trình sau :

a) 2x2−3−x10+3= 2x3−4 ; b) 2 1 1 2 − 1+1= ( 4 +3 2 +1)

− + +

+

x x x x x

x x

x x

87

1919 81

1925 75

1931

=

− +

− +

; d)

59

7 61

5 63

3 65

m x

m mx

c) 3 2

+

− +

+

+

m x

x a x b

b x

a

x

=+

x b a

ab x

+

= + + +

1

m + + = có nghiệm duy nhất

C BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 3.8 Các cặp PT sau có tương đương không ?

x m mx

Trang 3

3a) = +2

x m x

+

m x

n x n x

x

m x m x x

m x

6a) 2 3 ( 3 )

n x m n x

m + = + ; 6b) 2 2 ( )

n mx mn

Bài 3.10 Giải và biện luận phương trình theo hai tham số a, b :

a)

1

)1(11

b x

x

x x

m

x

; b) 2

1 2

+

+ + +

x

m x x

2 )

1 3

(

x

x m x

m x m

+ +

=

+ +

; b) 2 2

9

2 )

3 2 ( 9

3 ) 1 2 (

x

m x m x

x m

− + +

=

+ +

Bài 3.14 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm âm :

a) m2 (x− 1 ) =x+ 2m− 3 ; b) m2 (x− 1 ) = 4x− 3m+ 2

§2 Phương trình – hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

Trang 4

Kiến thức cơ bản đại số lớp 10

1 Phương trình bậc nhất hai ẩn số

+ Phương trình bậc nhất hai ẩn số có dạng : ax + by = c (1) , trong đó a, b, c là các số đã biết với a.b

≠ 0 ; x, y là hai ẩn số

+ Cặp số (x0 ; y0) thoả mãn ax0 + by0 = c thì (x0 ; y0) được gọi là một nghiệm của (1) + + Phương trình bậc nhất hai ẩn số có vô số nghiệm, biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ

là đường thẳng ax + by = c

2 Giải và biện luận phương trình ax + by = c (1)

a) Nếu a ≠ 0 , b≠ 0, phương trình (1) có vô số nghiệm Công thức nghiệm tổng quát của phương

b

ax c

b

a

y= − + Còn gọi là đường thẳng ax + by = c

b) Nếu a = 0 , b ≠0, phương trình có dạng by = c Công thức nghiệm tổng quát là :

e) Nếu a = b = c = 0 thì mọi cặp số (x ; y) , xR ; yR đều là nghiệm của phương trình

3 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số

+ Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (x và y) có dạng :

111

c y b x a

c y b x a

trong đó (1) và (2) là các phương trình bậc nhất hai ẩn

+ Kí hiệu :

122

1 22

11

baba ba ba

D = −= , gọi là định thức của hệ (1)

Trang 5

122

1 22

11

bcbc bc

bc

D x = −= ;

122

1 22

11

caca ca

ca

D y = −=

Ta có qui tắc Crame để giải hệ (I) như sau :

a) Nếu D ≠ 0 hệ (I) có một nghiệm duy nhất (x0 ; y0) được xác định bỡi công thức :

D

D y D

D

b) Nếu D = 0 va ø Dx ≠ 0 (hoặc Dy ≠ 0) thì hệ (I) vô nghiệm

c) Nếu D = Dx = Dy = 0 thì hệ (I) có vô số nghiệm là tập nghiệm của (1) hoặc của (2)

4 Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

Gọi d1 là đường thẳng a1x + b1y = c1 và d2 là đường thẳng a2x + b2y = c2

• Hệ (I) có nghiệm duy nhất ⇔ d1 và d2 cắt nhau

• Hệ (I) vô nghiệm ⇔ d1 // d2

• Hệ (I) có vô số nghiệm ⇔ d1 ≡ d2

B CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN

Bài 3.15 Giải phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ :

Trang 6

Kiến thức cơ bản đại số lớp 10

;

2 k k là nghiệm của phương trình đó

Bài 3.18 Giải các hệ phương trình :

1 3

5

y x

= +

0 3 4 5

0 4 2

3

y x

y x

+

= +

+

20

29 1

1 3

5

2 1

5 3

4

y x

y x

− +

= +

+ +

15

8 1 2 2

15

29 1

2 2

y

y x

x y

y x

=

1 3

3 2

y x

x y

=

− +

= +

10 3 2

11 3

2

6 2

3

z y x

z y x

z y x

Bài 3.19 Cho hệ phương trình : (I)

= +

+

1 3

2 )2

(

m my x

m y x

=

m y

m x

m y x

m

6 )4 (

(

3 ) 2(

6

ay x a

y a

+

=

+

m y m x

m y

mx

6 )1 ( 2

2

Trang 7

Tìm những giá trị nguyên của m để hệ (I) có nghiệm nguyên

2) Cho hệ phương trình với tham số m : (I)

m y x m

2

1 2

)1 (

2

Tìm những giá trị nguyên của m để hệ (I) có nghiệm nguyên

C BÀI TẬP TỰ GIẢI

2 k k là nghiệm của phương trình đó

Bài 3.25 Giải các hệ phương trình :

−=

5 3

4 3

2

y x

= +

3 5 2 2

7 2

3

y x

y x

= +

+

1 9 4

3 3 2

y x y x

y x y

− +

= +

− +

3

2 1 2

2 1

1

6

5 1 2

1 1

3

y x y

x

y x y

=

+

9 5

5 3

y x

=

3 4 3

1 2

2 3 2

z y x

z y x

z y x

Bài 3.26 Giải và biện luận các hệ phương trình sau (ẩn số là x và y)

=

1 2 )6

2(

4

4

m y x m

m my

Trang 8

Kiến thức cơ bản đại số lớp 10

= +

2 )2

(

3 2

)1

my x m

y m x

= +

1 2

)1

(

my x

m y x m

m n my nx

m my x

= + +

m y n m x n m

n y n m x n

m

) ( ) (

) 2(

+

=

+

mn my nx

n m ny

mx

2

22

Bài 3.27 1) Cho hệ phương trình :

= +

= +

0 2 )1 (

0 3 6 )2

(

y m mx

my x m

a) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

b) Giả sử (x;y) là nghiệm của hệ ,tìm một hệ thức giữa x và y độc lập đối với m

2) Cho hệ phương trình :

(

9 ) 2(

6

my x m

y m mx

a) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

b) Giả sử (x;y) là nghiệm của hệ ,tìm một hệ thức giữa x và y độc lập đối với m

Bài 3.28 Tìm m là số nguyên để mỗi hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất (x;y) với

x, y đều là các số nguyên Lúc đó tìm (x;y) :

=

− + + +

+

0 4 )2 ( 2

0 2 )1

3(

)1

(

y m x

m y m x

=

+

0 1 2

0

3

m my x

m y mx

+

=

+

1 2 2

1

2

m my x

m y

m y mx

Bài 3.29 Tìm m và n để hai hệ phương trình sau tương đương với nhau :

Trang 9

n y

+

=

+

3 3

2

2 2

y x

m y

=

− +

=

− +

0

0 1

0 1

m y x

my x

y mx

§3 Phương trình bậc hai một ẩn số

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Công thức nghiệm

Phương trình bâïc hai (một ẩn x) có dạng ax2 + bx + c = 0 (1)

trong đó a, b, c là các số đã biết gọi là các hệ số ; x là ẩn số

Đặt ∆ =b2 − 4ac (∆ ' =b' 2 −acvới b = 2b') là biệt thức của (1)

a) Nếu ∆ > 0 (∆’> 0), phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt tính bỡi công thức :

=− − ∆ =− + ∆  =− − ∆ =− +a ∆ 

b x a

b x hay a

b x a

1

b) Nếu ∆= 0 (∆’= 0), phương trình (1) có một nghiệm kép tính bỡi công thức :

x1 = x2 = -b/2a ( hay x1 = x2 = -b’/a)

c) Nếu ∆< 0 (∆’< 0), phương trình (1) vô nghiệm

2 Định lý Vi-et và ứng dụng

Định lý : Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có các nghiệm là x1 và x2 thì tổng và tích các nghiệm của phương trình là : S = P x x a c

a

b x

Ứng dụng :

* Nhẩm nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)

- Nếu (1) có các hệ số thoả mãn a + b + c = 0 thì nó có một nghiệm x1 = 1 và nghiệm

x2 = c/a

- Nếu (1) có các hệ số thoả mãn a - b + c = 0 thì nó có một nghiệm x1 = -1 và nghiệm

x2 = -c/a

* Tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Nếu hai số có tổng là S và có tích là P thì các số ấy là nghiệm của phương trình :

Trang 10

Kiến thức cơ bản đại số lớp 10

Khi phương trình ax2 + bx + c = 0 trong đó a hoặc b hoặc c có chứa tham số Bài toán giảivà biện luận phương trình đượpc tiến hành như sau :

Bước 1: xét trường hợp a = 0 (nếu a có chứa tham số ) (giả sử tham số là m)

Từ a = 0 ⇒m = … thay giá trị m vào b và c Phương trình là bx + c = 0 với b, c là số đã biết Có một trong hai khả năng sau xảy ra :

• Nếu b = 0 và c ≠ 0 ( 0x + c = 0 với c ≠ 0) thì phương trình vô nghiệm

• Nếu b = 0 và c = 0 (0x + 0 = 0 ) thì phương trình có vô nghiệm x∈TXĐ

Bước 2: Xét trường hợp a ≠ 0 ⇒m ≠ …

• Tính biệt số ∆ =b2 − 4ac (hay∆ ' =b' 2 −ac) (Chú ý dấu của ∆ và ∆’như nhau)

• Biện luận theo dấu của ∆ (hoặc ∆’) :

- Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

- Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x0 = -b/2a (hoặc x0 = -b’/a)

- Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt tính theo công thức : =− − ∆ =− + ∆  =− − ∆ =− +a ∆ 

b x a

b x hay a

b x a

1

Bước 3: Tóm tắt lại các kết quả (Bước này có thể bỏ qua nếu làm bài không kịp thời gian)

4 Dấu các nghiệm số của phương trình bậc hai : ax 2 + bx + c = 0

• Nếu ac < 0 ⇒ x1 < 0 < x2 (gt x1 < x2 ) (tức là phương trình có 2 nghiệm trái dấu)

• Nếu ac > 0 ta tính ∆ ≥ 0 thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu (tức là x1.x2 > 0)Đặt S = x1 + x2 (= -b/a) ; P = x1.x2 (= c/a > 0)

-Nếu S > 0 thì 0 < x1 < x2 (phương trình có hai nghiệm dương)

-Nếu S < 0 thì x1 < x2 < 0 (phương trình có hai nghiệm âm)

Tóm tắt mục này như sau :

S

P x1 < x2 < 0

5 Một số phương trình qui về cách giải phương trình bậc hai

a) Phương trình trùng phương dạng ax 4 + bx 2 + c = 0 (a 0) (1)

-Đặt ẩn phụ y = x2 , điều kiện y ≥ 0

-Viết phương trình theo y là ay2 + by + c = 0 (2)

Bảng tóm tắt về nghiệm của (2) suy ra nghiệm tương ứng của (1) như sau :

Phương trình trung gian

ay 2 + by + c = 0 Phương trình trùng phương ax 4 + bx 2 + c = 0

Trang 11

với điều kiện trong 4 số a,b,c,d có tổng hai số bằng tổng hai số còn lại

giả sử a + b = c + d = m, khai triển (1) với mỗi nhóm tích của hai thừa số :

[x2 +(a+b)x+ab][x2+(c+d)x+cd]=k rồi đặt ẩn phụ t = x2 + mx thì ta thu được

phương trình bậc hai theo t Giải tìm nghiệm t0 rồi giải PT x2 + mx = t0 để tìm x

B CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN

Bài 3.31 Giải các phương trình sau :

x

; b)

x x

x x

x

42

14

2

2 2

−+

Bài 3.32 Cho phương trình : (m2-4)x2 – 2(m+2)x + 1 = 0 ; m là tham số

a) Với giá trị nào của m phương trình có một nghiệm ?

b) Với giá trị nào của m phương trình vô nghiệm ?

Bài 3.33 Giải và biện luận phương trình với tham số m :

a) (m+1)x2 – 2(m+2)x + m -3 = 0 ; b) (m+1)x2 - (2m+1)x + m-2 = 0

Bài 3.34 Cho hai phương trình chứa tham số m :

x2 + mx + 2 = 0 và x2 + 2x + m = 0

a) Xác định m để hai phương trình có ít nhất một nghiệm chung

b) Xác định m để phương trình (x2 + mx + 2)( x2 + 2x + m) = 0 có 4 nghiệm phân biệt

Bài 3.35 Cho hai phương trình : x2 + mx + n = 0 x2 + px + q = 0 thoả mãn điều kiện :

mp≥ 2 (q+n) Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm

Bài 3.36 Không giải hãy nhẩm nghiệm của phương trình :

a) 3x2 – 10x + 7 = 0 ; b) 45x2 + 2007x + 1962 = 0

Bài 3.37 Lập các phương trình bậc hai có các nghiệm :

a) Lớn hơn các nghiệm của phương trình 2x2 + x -3 = 0 là 2

b) Lớn hơn các nghiệm của phương trình x2 + px + p = 0 là p/2

Bài 3.38 Rút gọn các phân thức :

a) A =

276

352

2

2

++

x x

x

x ; B =

152

673

2 4

2 4

x x

Bài 3.39 Giả sử x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 – 11 x + 13 = 0 Không giải phương trình , hãy tính giá trị các biểu thức sau :

Trang 12

Kiến thức cơ bản đại số lớp 10

2 2 2 2

x

x x x

x

−+

Bài 3.40 Biểu diễn qua p, q :

a) Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình x2 + px + q = 0

b) Hiệu các lập phương hai nghiệm của phương trình x2 + px + q = 0

Bài 3.41 Xác định m để phương trình : (m + 2)x2 + 2(m + 3)x + m -1 = 0

a) Có hai nghiệm trái dấu

b) Có đúng một nghiệm dương

Bài 3.42 Xác định m để phương trình :

a) 5x2 + mx - 28 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức 5x1 + 2x2 = 1

b) x2 - 4x + m2 + 3m = 0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức 2 4( 1 2)

2

2

Bài 3.43 Cho a, b, c là ba số thực không đồng thời bằng 0

a) Chứng minh rằng phương trình sau luôn luôn có nghiệm :

a(xb)(xc) +b(xc)(xa) +c(xa)(xb) = 0 ( 1 )

b) Hãy tìm điều kiện để phương trình (1) chỉ có một nghiệm

Bài 3.44 Cho phương trình : x2 – 2(m+4)x + m2 - 8 = 0 (1) ; m là tham số

a) Với giá trị nào của m phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 ?

b) Tìm một hệ thức giữa x1 và x2 không phụ thuộc m

c) Tìm giá trị của m để A = x1 + x2 - 3x1.x2 đạt giá trị lớn nhất

d) Tìm giá trị của m để B = 1 2

2 2

2

x + − đạt giá trị nhỏ nhất

C BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 3.45 Giải các phương trình sau :

x

; b)

x x

x x

x

−+

c) (x− 1 )(x+ 1 )(x+ 4 )(x+ 6 ) = 144 ; d) x2 + 3xx2 + 3x = 2

e) x4 − 8x2 − 9 = 0 ; g) 2x4 + 7x2 + 6 = 0

Bài 3.46 Cho phương trình : (m2 -1)x2 – 2(m+1)x + 1 = 0 ; m là tham số

c) Với giá trị nào của m phương trình có một nghiệm ?

d) Với giá trị nào của m phương trình vô nghiệm ?

Bài 3.47 Giải và biện luận phương trình với tham số m :

a) (m2 -1)x2 – 2(m+1)x + 1 = 0 ; b) (m+2)x2 + 2(3m - 2)x + m + 2 = 0

c) mx2 + 2x + 1 = 0 ; d) (m2 - 5m - 36)x2 - 2(m + 4)x + 1 = 0

Trang 13

Bài 3.48 Chứng tỏ rằng kb2 = (k+1)2.ac là điều kiện cần và đủ để phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠ 0) có hai nghiệm thoả mãn nghiệm này bằng k lần nghiệm kia.

Bài 3.49 Tìm m và n để hai số m, n là nghiệm của phương trình x2 + mx + n = 0

Bài 3.50 Cho a,b là nghiệm của phương trình x2 + px + 1 = 0 và b, c là nghiệm của phương trình

x2 + qx + 2 = 0 Chứng minh rằng : (b - a)(b - c) = pq - 6

Bài 3.48 Cho hai phương trình x2 + p1x + q1 = 0 (1) và x2 + p2x + q2 = 0 (2) biết p1p2 = 2(q1 + q2) Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phương trình đã cho có nghiệm

Bài 3.51 Cho hai số α ; β là các nghiệm của phương rình x2 + px + q = 0 Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm số là ( α + β ) 2 & ( α − β ) 2

Bài 3.52 Cho phương trình x2 + 4x + m + 1 = 0 (1)

a) Định m để (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thoả mãn hệ thức 2 7

1

2 2 2 2

2

x

x x x

b) Định m để phương trình (1) có đúng một nghiệm âm

c) Chứng tỏ rằng nếu phương trình (1) có một nghiệm dương x1 thì phương trình :

(m+1)x2 + 4x + 1 = 0 cũng có một nghiệm dương

1

1

Bài 3.53 Cho phương trình 2x2 + 2(m+1)x + m2 + 4m + 3 = 0

Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

A = x1x2 − 2 (x1 +x2)

Bài 3.54 Giả sử x1,x2 là các nghiệm của phương trình x2+2mx+4=0 Hãy tìm các giá trị của m để xảy ra đẳng thức : 3

2 1 2 2 2

x

Bài 3.55 Tìm các giá trị của a để hiệu hai nghiệm của phương trình : 2x2-(a+1)x+a+3=0 bằng 1

Bài 3.56 Hãy tìm các giá trị của k để các nghiệm của phương trình :2x2-(k+2)x+7=k2 trái dấu nhau và là nghịch đảo của nhau về giá trị tuyệt đối

Bài 3.57 Giả sử a,b là hai số thoả mãn a > b > 0 Không giải phương trình abx2 - (a+b)x +1 = 0 Hãy tính tỉ số giữa tổng hai nghiệm và hiệu hai nghiệm của phương trình

Bài 3.58 Tìm các giá trị của m để phương trình :

a) x2 + 2 (m+ 1 )x+ 9m− 5 = 0 có cả hai nghiệm đều âm

b) (m− 2 )x2 − 2mx+m+ 3 = 0 có cả hai nghiệm đều dương

Bài 3.59 Giải và biện luận phương trình : (m− 1 )x4 − 2 ( 2m− 1 )x2 + 8 = 0

Ngày đăng: 10/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt về nghiệm của (2) suy ra nghiệm tương ứng của (1) như sau : - Ôn nâng cao PT và hệ P.trình-toán 10
Bảng t óm tắt về nghiệm của (2) suy ra nghiệm tương ứng của (1) như sau : (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w