Giáo án Tin học 11: Ôn tập học kỳ
Trang 1Kiên Nhiên
ÔN TẬP
TIN HỌC 11 – HỌC KỲ 2
Trang 3Kiên Nhiên
Thủ tục
Thủ tục DELETE(S, i, n) DELETE(S, i, n) có chức năng gì?
Sao chép n kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ i
Sao chép n kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ i
C
Chèn n kí tự vào S bắt đầu từ kí tự thứ i
Chèn n kí tự vào S bắt đầu từ kí tự thứ i
B
Xóa i kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ n
Xóa i kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ n
A
2
Xóa n kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ i
Xóa n kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ i
D Xóa n kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ i Xóa n kí tự của S bắt đầu từ kí tự thứ i
D
ÔN TẬP HỌC KỲ II Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 4Số khoảng trắng có trong xâu S
Trang 5Kiên Nhiên
Thủ tục INSERT(S1, S2, i) có chức năng gì?
Sao chép S2 vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
Sao chép S2 vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
C
Chèn n kí tự vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
Chèn n kí tự vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
B
Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu ở kí tự thứ i
Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu ở kí tự thứ i
A
4
Chèn xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu ở kí tự thứ i
Chèn xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu ở kí tự thứ i
D
Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu ở kí tự thứ i
Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu ở kí tự thứ i
A
ÔN TẬP HỌC KỲ II Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 6Kiên Nhiên
Hàm COPY(S, i, n) cho kết quả gì?
Sao chép S2 vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
Sao chép S2 vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
C
Lấy n kí tự xâu S bắt đầu từ kí tự thứ i
Lấy n kí tự xâu S bắt đầu từ kí tự thứ i
B
Chèn n kí tự vào xâu S bắt đầu ở kí tự thứ i
Chèn n kí tự vào xâu S bắt đầu ở kí tự thứ i
A
5
Xóa n kí tự xâu S bắt đầu từ kí tự thứ i
Xóa n kí tự xâu S bắt đầu từ kí tự thứ i
D
Lấy n kí tự xâu S bắt đầu từ kí tự thứ i
Lấy n kí tự xâu S bắt đầu từ kí tự thứ i
B
ÔN TẬP HỌC KỲ II Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 7Kiên Nhiên
Hàm POS(S1, S2) cho kết quả gì?
Cho vị trí đầu tiên xâu S1 trong xâu S2
Cho vị trí đầu tiên xâu S1 trong xâu S2
C
Sao chép S2 vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
Sao chép S2 vào S1 bắt đầu từ kí tự thứ i
B
Chèn S1 vào xâu S2 bắt đầu ở kí tự thứ i
Chèn S1 vào xâu S2 bắt đầu ở kí tự thứ i
A
6
Xóa S1 có trong xâu S2
Xóa S1 có trong xâu S2
D
Cho vị trí đầu tiên xâu S1 trong xâu S2
Cho vị trí đầu tiên xâu S1 trong xâu S2
C
ÔN TẬP HỌC KỲ II Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 8Kiên Nhiên
Hàm UPCASE(Ch) cho kết quả gì?
Cho vị trí của Ch trong xâu S2
Cho vị trí của Ch trong xâu S2
C
Đổi chữ cái Ch thành chữ in hoa
Đổi chữ cái Đổi chữ cái Ch Ch thành chữ in hoa
Loại bỏ chữ cái Ch khỏi xâu S
Loại bỏ chữ cái Loại bỏ chữ cái Ch Ch khỏi xâu S
D
Đổi chữ cái Ch thành chữ in hoa
Đổi chữ cái Đổi chữ cái Ch Ch thành chữ in hoa
B
ÔN TẬP HỌC KỲ II Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 9Kiên Nhiên
Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì?
ST := ‘Hoa co Mua Xuan’;
FOR I:=LENGTH(ST) DOWNTO 1 DO
WRITE(UPCASE(A[I]));
NAUX AUM OC AOH NAUX AUM OC AOH
C
HOA CO MUA XUAN
HOA CO MUA XUAN
Naux Aum Oc Aoh
Naux Aum Oc Aoh
D
NAUX AUM OC AOH
NAUX AUM OC AOH
C
Trang 11Cho xâu a = ‘ VUI DE HOC ‘
Hàm Length(a) cho kết quả bao nhiêu?
Hàm Length(a) cho kết quả bao nhiêu?
Trang 13Kiên Nhiên
Câu 12
Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì?
B : = ‘ ‘ ;
FOR I:=1 TO LENGTH(A) DO
IF A[I] <> ‘ ‘ THEN B : = B + A[I];
A Xuất ra xâu b ngược với xâu a
B Tạo xâu b từ xâu a loại bỏ dấu trống
C Kiểm tra 2 xâu có trùng nhau không
D Kết quả khác
Trang 15Kiên Nhiên
A VAR <Biến tệp> : TEXT;
A VAR <Biến tệp> : TEXT;
B VAR <Biến tệp> : INTEGER;
B VAR <Biến tệp> : INTEGER;
C VAR <Biến tệp> : STRING;
C VAR <Biến tệp> : STRING;
D TYPE <Biến tệp> = TEXT;
D TYPE <Biến tệp> = TEXT;
Câu 15
Chọn cú pháp khai báo biến tệp:
Trang 17có công dụng để làm gì?
Trang 19(3) READ(F,A,B,C);
(4) RESET(F);
Chọn thứ tự đọc tệp đúng
D. (4) (1) (3) (2)
Trang 20(3) REWRITE(F);
(4) WRITE(F,A,B,C);
Chọn thứ tự GHI tệp đúng
D. (4) (1) (3) (2)
Trang 21Cho đoạn chương trình sau:
ASSIGN(F, ’DATA.INP’); REWRITE(F); FOR I:=1 TO 10 DO
IF I MOD 2 = 0 THEN WRITE(F,I:2);
CLOSE(F);
Nội dung GHI tệp đúng
D. 246810
Trang 22Kiên Nhiên
A. Phần khai báo, phần thân
B. Phần đầu, phần khai báo, phần thân
C. Phần đầu, phần khai báo
Trang 23Kiên Nhiên
A. Sau thân chương trình chính
B. Sau VAR của chương trình chính
C. Sau BEGIN của chương trình chính
Câu
23
Chương trình con nằm ở vị trí nào trong 1 chương
trình có chương trình con?
D. Sau PROGRAM trước VAR
Trang 24có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính đó có thể có các kiểu dữ liệu giống nhau
Câu
24
Chọn định nghĩa đúng về kiểu bản ghi
tượng cùng thuộc tính
Trang 25Kiên Nhiên
Câu 25
Khai báo biến bản ghi HS gồm các
trường: Họ tên, Năm sinh, ĐTB
trường: Họ tên, Năm sinh, ĐTB
B VAR HS : RECORD
Hoten: STRING; NS: INTEGER;
END;
D VAR HS : RECORD
Hoten= STRING; NS= INTEGER; DTB= REAL;
END;
Trang 27Kiên Nhiên
A. Kiểu dữ liệu tệp lưu ở bộ nhớ trong
(ROM, RAM)
D. Kiểu dữ liệu tệp lưu ở bộ nhớ ngoài
(CD, USB, Hard Disk, )
B. Lượng dữ liệu lưu trữ trên tệp rất
nhỏ
Câu
27
Chọn đặc điểm đúng của kiểu dữ liệu kiểu tệp
C. Kiểu dữ liệu tệp không có khả năng
lưu dữ liệu
Trang 28Kiên Nhiên
CHÚC MAY MẮN