1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giáo án lớp 1 - tuần 11

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 38,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Củng cố cho học sinh quan sát tranh , nêu được bài toán và phép tính tương ứng.. C..[r]

Trang 1

Tuần 11

Ngày soạn:………

Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016

Học vần Bài 42 : ƯU- ƯƠU(Tiết 1+2) I.Mục tiêu:

1 Kiến thức

- HS nhận biết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được từ, câu ứng dụng trong sgk

* NDĐC: Giảm từ 2-3 câu hỏi phần luyện nói.

2 Kĩ năng

- Đọc viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Từ và câu ứng dụng cuối bài

3 Thái độ:

- Phát triển lời nói từ 2-3 câu tự nhiên theo chủ đề: hổ, gấu, báo, hươu, nai

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bộ chữ học vần

- HS: Bộ chữ học vần, vở bài tập

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- đọc: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

- viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy vần mới (29’)

1.Hoạt động 1:(12’)

a nhận diện vần

+ưu

- vần ưu do mấy âm ghép lại?

+ Muốn có tiếng lựu phải thêm âm gì dấu

gì?

+ươu: thay âm ư bằng âm ươ được vần gì?

+ Muốn có tiếng hươu phải thêm âm gì vào

đâu?

+ So sánh 2vần ưu,ươu

b Đọc từ ứng dụng(10’)

chú cừu bầu rượu

mưu trí bướu cổ

- Gv giải nghĩa các từ ứng dụng

gài vần ưu đọc: ư-u-ưu -gài tiếng lựu từ trái lựu -đọc: lờ-ưu-lưu-nặng lựu trái lựu Nêu cấu tạo tiếng lựu

-gài vần ươu đọc: ươ-u-ươu -gài tiếng hươu từ hươu sao -đọc: hờ-ươu- hươu- hươu sao Nêu cấu tạo tiếng hươu

-đọc cá nhân, nhóm

Trang 2

- HS đọc lại và tìm tiếng chữa vần đã học

- Gv nhận xét

- Hs đọc cá nhân , đồng thanh

c Hướng dẫn viết(7’)

- ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

TIẾT 2

2.Hoạt động 2: Luyện tập.

a Luyện đọc.(10)

- Yêu cầu H đọc toàn bảng T1

- Quan sát tranh SGK vẽ cảnh gì ?

- Gv treo câu ứng dụng lên bảng

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó

thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

- Yêu cầu H đoc kết hợp chỉnh PÂ ?

- Tìm tiếng chứa vẫn đã học?

- Yêu cầu hs đọc lại

b Luyện nói:(10)

Chủ đề “hổ, báo, gấu, hươu, nai voi”

- Quan sát trah vẽ SGK vẽ gì ?

- Những con vật này sống ở đâu ?

- Con vật nào ăn cỏ ? ăn mật ong ?

- Con nào là con vật hiền lành ?

- Ngoài những con vật trên em còn biết

những con vật nào sống ở rừng ?

c Luyện viết VTV(10).

- GV hướng dẫn viết từ:ưu ,ươu, trái lựu,

hươu sao.(theo từng dòng)

- GV quan sát uốn nắn

- Nhận xét, tuyên dương hs

C Củng cố - dặn dò.(5)

- Nhắc lại cặp vần vừa học ?

- 2 HS đọc lại toàn bài

- hs lắng nghe

- hs tìm

- hs quan sát

- viết bảng con Đọc cá nhân -H đọc thầm

- Tranh vẽ cảnh cừu và hươu đang

ở bên bờ suối

- hs đọc -Gạch chân tiếng chứa vần ưu, ươu -Đọc cá nhân - đồng thanh

-Vẽ hổ, báo, gấu, hươu, nai voi

Hs trả lời:- hươu, nai ăn cỏ

- gấu ăn mật ong

- voi, hươu

- khỉ, sói, sư tử, thỏ…

HS quan sát

- HS viết VTV

- Hs lắng nghe

- Hs đọc

Rút kinh nghiệm

………

………

-Toán Tiết 41: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

2 Kĩ năng:

Trang 3

- Làm tính trừ và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.

3 Thái độ:

- Có ý thức học bài và làm bài tự giác

II Chuẩn bị:

- GV:Bảng phụ, phấn màu

- HS: Vở bài tập, vở ô li

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs làm bài:

+ Số?

4 - 0= 4= 5-

3 + 2= … 5 = 4 + …

+ (>, <, =)?

5- 0 2 5- 1 2+ 3

5- 4 1+ 3 4+ 1 5- 0

- Giáo viên nhận xét đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài ( 1’)

* Dạy bài mới

HOẠT ĐỘNG DẠY

Bài 1: Tính(5’)

- Nhắc nhở học sinh viết kết quả phải thẳng cột

- Cho 2 hs làm bài trên bảng dưới lớp làm vào

vở ô li

5 4 5 3 5 4

- 2 - 1 - 4 - 2 - 3 - 2

- Gọi hs nhận xét

*Củng cố cho hs bảng trừ trong phạm vi 5 và 4

Bài 2: (5’)

- Cho học sinh nêu lại cách tính

- Cho hs làm bài rồi chữa

5- 1- 2= 4- 1- 1= 3- 1- 1=

5- 1- 2= 5- 2- 1= 5- 2- 2=

* Củng cố cho chúng ta trừ các số liên tiếp

Bảng trừ trong phạm vi 3,4,5

Bài 3: (>, <, =)?(7’)

- Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?

HOẠT ĐỘNG HỌC

- Hs làm bài

- 2 hs lên bảng làm bài

- Hs nêu nhận xét

- Học sinh nêu

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm

- Hs nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- Hs nêu

- ta phải tính các phép tính sau

Trang 4

- Yêu cầu hs tự làm bài

5 – 3….2 5 – 4 ….2 5 – 1 … 3

5 – 3….3 5 – 4… 1 5 – 4 … 0

- Cho hs nhận xét * Củng cố cáchs so sánh các số trong phạm vi 5 Bài 4: Viết phép tính thích hợp: (5’) - Yêu cầu hs quan sát tranh rồi tập nêu bài toán, viết phép tính thích hợp: 5- 2= 3 5- 1= 4 - Gv nhận xét và cho điiểm * Củng cố cho hs quan sát tranh , nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp Bài 5 : Số(5’) - GV HD: thực hiện phép tính bên phải trước xem được kết quả là bao nhiêu Sau đó, tìm một số cộng với 4 để hai bên có kết quả bằng nhau 5 – 1 = 4 + … * Củng cố cho hs biết tìm 1 số cộng lại để có kết quả bằng hiệu số đã cho đó so sánh - Hs làm bài - 3 hs lên bảng làm - Hs nêu - Hs nêu yêu cầu - Hs làm theo cặp - 2 hs lên bảng chữa bài - Hs làm vào vở bài tập - 1 hs lên bảng chữa bài 5 – 1 = 4 + 0 C Củng cố- dặn dò:(3’) - Trò chơi “Đoán kết quả nhanh” - Nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm ………

……….

-Ngày soạn:………

Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016

Học vần Bài 43: ÔN TẬP (Tiết 1+ 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh đọc viết được một cách chắc chắn các vần, từ ứng dụng đã học có kết

thúc bằng u hay o từ bài 38- 43

- ĐCND : Chưa yêu cầu tất cả học sinh kể truyện trong mục Kể chuyện

2 Kĩ năng

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu cào cào

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: Sói và cừu

3 Thái độ

- HS hăng hái chú ý trong giờ kể chuyện

II Chuẩn bị

Trang 5

- GV: Giáo án, tranh vẽ SGK, bảng ôn kẻ sẵn

- HS: SGK, VTV

III Hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:(5)

- Đọc từ và câu ứng dụng bài 42

- Viếtbảng con:chú hươu, mưu trí

B Bài mới (30)

*Giới thiệu bài: Ôn tập

- GV khai thác khung đầu bài au, ao và hình minh

hoạ

+ Tuần qua các con đã được học những vần nào ? -H trả lời

*Dạy bài mới

1.Hoạt động 1: Ôn tập

a Các vần vừa học:

- G đọc các vần không theo thứ tự

-H chỉ bảng theo G đọc -H chỉ âm và đọc vần

b Ghép âm thành vần:

- Ghép các âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang -H ghép, đọc (cá nhân, nhóm,

đồng thanh)

c.Đọc từ ứng dụng(7’)

- GV ghi bảng :

ao bèo, cá sấu, kì diệu

- GV + HS giải nghĩa từ

d.Viết bảng con( 13’)

Cá sấu, kì diệu

- GV đưa chữ mẫu

- GV nêu qui trình và viết mẫu

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ, viết dấu thanh,

khoảng cách giữa các tiếng

-H đọc (cá nhân, nhóm, đồng thanh)

-HS đọc

- Nêu cấu tạo độ cao các con chữ

+ HS viết bảng con Tiết 2

2.Hoạt động 2: Luyện tập

a Luyện đọc.(10)

- GV chỉnh sửa phát âm cho H

Đọc câu ứng dụng:

nhà sáo sậu …… cào cào

- GV giới thiệu tranh minh hoạ

+ Tranh vẽ gì ?

- GV chỉnh sửa phát âm cho H

b Kể chuyện:(15) Sói và cừu

- GV kể mẫu

- GV hướng dẫn học sinh kể theo tranh

+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì ? Sói đã trả

lời Cừu như thế nào ?

+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và hành động ra sao ?

- H đọc các vần trong bảng ôn

- Đọc các từ ứng dụng (cá nhân, tổ, đồng thanh) -H quan sát, nhận xét

-H quan sát tranh theo dõi GV

kể

-H tập kể theo câu hỏi gợi ý của GV, từng tranh

Trang 6

+ Tranh 3: Cừu có bị ăn thịt không ?

+ Điều gì sẽ xảy ra tiếp đó ?

+ Tranh 4: Chú Cừu thông minh ra sao ?

c Luyện viết.(10)

- Hướng dẫn viếtVTV

Cá sấu, kỳ diệu

- GV hướng dẫn mẫu từng dòng

- Theo dõi ,uốn nắn HS viết

- GV NX 1 số bài

C Củng cố - dặn dò.(5)

- HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học.

- hs quan sát

- hs viết vào vở tập viết

- hs lắng nghe

-Đọc toàn bài

+HS viết bài

Rút kinh nghiệm

………

………

-Toán Tiết 42: SỐ O TRONG PHÉP TRỪ

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng nhau,một

số trừ đi 0 bằng chính nó

2 Kĩ năng

- Biết thực hiện trừ các phép tính có số 0 hoặc có số 0 ở kết quả; biết viết phép tính thích hợp trong hình vẽ

3 Thái độ

- Có ý thức học bài và làm bài tự giác

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, các tranh SGK, bộ đồ dùng toán

- HS: SGK, VBT, bộ đồ dùng toán

III Hoạt động dạy học

A KTBC : ( 5’)

- Làm bảng con : 5 – 1 – 2, 5 - 2 - 1

- Nhận xét KTBC

B Bài mới :

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

1 Hoạt động 1(15’)

Trang 7

a GT phép trừ 1 – 1 = 0(có mô hình)

- GV cầm trên tay 1 bông hoa và nói:

- Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1 bông

hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?

- GV gợi ý học sinh nêu: Cô không còn bông

hoa nào

- Ai có thể nêu phép tính cho cô?

- GV ghi bảng và cho học sinh đọc: 1–1= 0

b Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0

- GV cho HS cầm trên tay mỗi em 3 que tính

và nói: Trên tay các em có mấy que tính?

- Cho HS làm động tác bớt đi 3 que tính Hỏi

còn lại mấy que tính?

- Gợi ý học sinh nêu phép tính: 3 – 3 = 0

- GV ghi bảng: 3 – 3 = 0 và gọi HS đọc

- GV chỉ vào các phép tính: 1 – 1 = 0 và

3 – 3 = 0, hỏi: các số trừ đi nhau có giống

nhau không?

- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết qủa

bằng mấy?

Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”

c Giới thiệu phép tính 4 – 0 = 4

- GV đính 4 chấm tròn lên bảng và hỏi:

- Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn

nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn

- Gọi học sinh nêu phép tính:

- GV ghi bảng và cho đọc

* GT phép tính 5 – 0 = 5 ( tt như 4 – 0 = 4)

2 HĐ 2: Hướng dẫn luyện tập( 15’) :

Bài 1: ( 5’)Học sinh nêu YC bài tập.

- HS thực hành qua trò chơi " Đố bạn"

* Củng cố 1 số trừ đi 0 luôn cho hiệu bằng

chính số đó

Bài 2 ( 5’) Học sinh nêu YC bài tập.

- GV hướng dẫn học sinh làm phiếu học tập

- Gọi học sinh nêu kết qủa

* Củng cố cho hs phép cộng và phép trừ với

số 0 , phép cộng trong phạm vi 5, số 0 là

kết quả của phép trừ của 2 số bằng nhau

Bài 3: ( 5’) Học sinh nêu YC bài tập.

a GV cho Học sinh QS tranh rồi nêu nội

dung bài toán

- Cho HS làm vào vở Gọi học sinh lên bảng

chữa bài

- HS QS trả lời câu hỏi

- HS nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh

1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào (còn lại không bông hoa)

- 1 – 1 = 0

- Học sinh đọc lại nhiều lần

- 3 que tính

- 0 que tính

- 3 – 3 = 0

- Học sinh đọc lại nhiều lần

- Giống nhau

- Bằng không

- Còn lại 4 chấm tròn

- 4 – 0 = 4 Bốn trừ không bằng bốn

- HS thực hiện theo yêu cầu

1 - 0 = 1 1 - 1 = 0 5 - 1 = 4

2 - 0 = 2 2 - 2 = 0 5 - 2 = 3

- Học sinh làm phiếu cá nhân

4 + 1 = 5 2 + 0 = 2 3 + 0 = 3

4 + 0 = 4 2 - 2 = 0 3 - 3 = 0

4 - 0 = 4 2 - 0 = 2 0 + 3 = 3

a.Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?

3 – 3 = 0 (con ngựa)

Trang 8

b.HS làm tương tự

- GV chấm và nhận xét

* Củng cố cho hs tập biểu thị tranh bằng

phép tính trừ thích hợp

C Củng cố – dặn dò: ( 5’)

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét, tuyên dương

- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem

bài mới

b TT 2 – 2 = 0 (con cá)

- Học sinh lắng nghe

Rút kinh nghiệm

………

………

-Ngày soạn:………

Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016

Học vần Bài 44: ON-AN (Tiết 1+2) I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được câu ứng dụng trong sgk

* NDĐC: Giảm 2-3 câu hỏi phần luyện nói

2 Kĩ năng :

- Đọc viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn.từ và câu ứng dụng cuối bài

3 Thái độ:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bé và bè bạn

*QTE : - HS có quyền được học tập, được cha mẹ yêu thương , dạy dỗ ( HĐ2)

- Quyền được kết giao bạn bè ( HĐ2)

II.Chuẩn bị

- GV: bộ chữ học vần

- HS: Bộ chữ học vần, vở bài tập

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc: ao bèo, cá sấu, kì diệu, rau cải

- Viết: cá sấu, kì diệu

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy vần mới(29’)

HOẠT ĐỘNG DẠY

1 Hoạt động 1:(12’)

a nhận diện vần

+ on

HOẠT ĐỘNG HỌC

- gài vần on đọc:o-nờ- on

Trang 9

+ Vần on do mấy âm ghép lại?

+ Muốn có tiếng con phải thêm âm gì vào đâu?

+ an: thay âm o bằng âm a được vần mới là vần

gì?

+ Muốn có tiếng sàn phảI thêm âm gì dấu gì?

+ So sánh 2 vần on, an

b Đọc từ ngữ ứng dụng(10’)

rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

- GV cho hs đọc từ ứng dụng

- Gv giải nghĩa các từ ứng dụng

- yêu cầu hs đọc nêu cấu tạo từ

c Hướng dẫn viết(7’)

- on, an, mẹ con, nhà sàn

- Yêu cầu hs viết bảng con

TIẾT 2

2.Hoạt động 2: Luyện tập (29’)

a Luyện đọc(9’)

- Đọc bảng T1

- Giới thiệu tranh

+ Tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu câu ứng dụng:

Gấu mẹ nhảy múa.

- Đọc câu ứng dụng

*QTE: Các con có được bố mẹ chăm sóc yêu

thương không ?

+ Các con phải làm gì để thành một người con

ngoan

* Học sinh có quyền được học tập, được cha

mẹ yêu thương , dạy dỗ.

- Đọc SGk

b Luyện viết(15’)

- Theo dõi hướng dẫn

- yêu cầu hs viết vở

c Luyện nói(10’)

+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+ Tranh vẽ mấy bạn?

+ Các bạn ấy đang làm gì?

+ Bạn của em là ai, học ở đâu?

*QTE: Chúng ta có được kết bạn không?

- gài tiếng con từ mẹ con đọc;cờ- on- con- mẹ con

- nêu cấu tạo tiếng con

- gài vần an: đọc a- nờ- an

- gài tiếng sàn từ nhà sàn đọc: sờ- an- san-huyền sàn nhà sàn nêu cấu tạo tiếng sàn

-3 hs đọc cá nhân

- hs lắng nghe

- học sinh đọc cn , nhóm

- hs quan sát

- Viết bảng con

- hs đọc

- Quan sát, nhận xét

- HS đọc từ,đoạn ,cả câu

- Có ạ

- hs : học tập thật giỏi, vâng lời bố mẹ

- Viết vở tập viết: an,on mẹ con, nhà sàn

- đọc tên bài luyện nói: bé và bạn bè

- Quan sát tranh và trả lời

Trang 10

+ Chúng ta có quyền được kết giao bạn bè. - Có ạ.

C Củng cố dặn dò(3’)

- 1hs đọc toàn bài trong sgk

- Trò chơi tìm tiếng mới có vần an, on

- Dặn hs về học bài, làm bài tập chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm

………

………

-Toán Tiết 43: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố về: thực hiện được Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho 0

2 Kĩ năng:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

3 Thái độ:

- Ý thức học bài và làm bài tự giác

II.Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, SGK, Vở bài tập

- HS: Vở bài tập, vở ô li

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi hs tính:

3- 3= 4- 0=

5- 5= 2- 0=

- Nhận xét giờ học

B Bài mới

* Giới thiệu bài( 1’)

* Dạy bài mới

1 Hoạt động 1: HD học sinh luyện tập:

Bài 1:( 5’) Học sinh nêu cầu của bài:

- Cho HS thực hiện trò chơi: "Đố bạn"

- Giáo viên nhận xét sửa sai

* Củng cố cho hs cách tính nhẩm, phép trừ

hai số bằng nhau , và phép trừ 1 số đi 0

Bài 2 ( 5’) Gọi nêu yêu cầu của bài?

- GV hỏi HS khi làm dạng toán theo cột dọc

cần chú ý điều gì?

- Cho HS làm vào vở

- Học sinh lắng nghe

- HS đố:

5 - 4 = 1 4 - 0 = 4 3 - 3 = 0

5 - 5 = 0 4 - 4 = 0 3 - 1 = 2

- Viết kết quả thẳng cột với các số trên

- Học sinh làm vở

Trang 11

- Cho HS đổi vở và kiểm tra bài chéo nhau

trong tổ

- Giáo viên nhận xét học sinh làm * Củng cố cho hs cách trừ trong phạm vi các số đã học, và cách đặt tính theo hàng dọc. Bài 3: ( 5’) Học sinh nêu cầu của bài: - GV hỏi: Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào? Mỗi phép tính ta phải trừ mấy lần? - GV cho HS làm phiếu và nhận xét * Củng cố cho hs cách tính giá trị biểu thức số có đến 2 dấu tính ở dạng đơn giản Bài 4:( 5’) Học sinh nêu cầu của bài: - Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì? - Làm mẫu 1 bài: 5 – 3 … 2 2 = 2

*Củng cố cho hs cách so sánh các số đã học, luyện tính trừ trong phạm vi các số đã học Bài 5( 5’) : Học sinh nêu cầu của bài: - Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Gv cho hs quan sát tranh của từng phần gợi ý cho hs nêu bài toán và viết phép tính - Cho lớp làm phép tính vào bảng con * Củng cố cho học sinh quan sát tranh , nêu được bài toán và phép tính tương ứng C Củng cố dặn dò: ( 5’) - Hỏi tên bài, hỏi miệng 3 + 2 = ? , 3 – 1 = ? 0 – 0 = ? , 3 – 1 – 1 = ? 1 + 4 = ? , 5 – 0 = ? - GV nhận xét giờ học - HS về xem lại bài và xem trước bài hôm sau - Thực hiện phép trừ từ trái sang phải Hai lần - HS làm vào phiếu và chữa bài: 2 - 1 - 1 = 0 3 - 1 - 2 = 0 4 - 2 - 2 = 0 4 - 0 - 2 = 2 - Tính kết quả rồi so sánh - HS làm miệng: 5 - 3 = 2 3 - 3 < 1 5 - 1 > 3 3 - 2 = 1 - Học sinh làm bảng con: 4 - 4 = 0 3 - 3 = 0 - Học sinh nêu - hs làm miệng HS cả lớp Rút kinh nghiệm ………

………

-Ngày soạn:………

Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016

Học vần

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w