* Củng cố cho học sinh quan sát tranh , nêu được bài toán và phép tính tương ứng.. C..[r]
Trang 1Tuần 11
Ngày soạn:………
Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016
Học vần Bài 42 : ƯU- ƯƠU(Tiết 1+2) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS nhận biết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được từ, câu ứng dụng trong sgk
* NDĐC: Giảm từ 2-3 câu hỏi phần luyện nói.
2 Kĩ năng
- Đọc viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Từ và câu ứng dụng cuối bài
3 Thái độ:
- Phát triển lời nói từ 2-3 câu tự nhiên theo chủ đề: hổ, gấu, báo, hươu, nai
II Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bộ chữ học vần
- HS: Bộ chữ học vần, vở bài tập
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- đọc: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
- viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
B Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy vần mới (29’)
1.Hoạt động 1:(12’)
a nhận diện vần
+ưu
- vần ưu do mấy âm ghép lại?
+ Muốn có tiếng lựu phải thêm âm gì dấu
gì?
+ươu: thay âm ư bằng âm ươ được vần gì?
+ Muốn có tiếng hươu phải thêm âm gì vào
đâu?
+ So sánh 2vần ưu,ươu
b Đọc từ ứng dụng(10’)
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
- Gv giải nghĩa các từ ứng dụng
gài vần ưu đọc: ư-u-ưu -gài tiếng lựu từ trái lựu -đọc: lờ-ưu-lưu-nặng lựu trái lựu Nêu cấu tạo tiếng lựu
-gài vần ươu đọc: ươ-u-ươu -gài tiếng hươu từ hươu sao -đọc: hờ-ươu- hươu- hươu sao Nêu cấu tạo tiếng hươu
-đọc cá nhân, nhóm
Trang 2- HS đọc lại và tìm tiếng chữa vần đã học
- Gv nhận xét
- Hs đọc cá nhân , đồng thanh
c Hướng dẫn viết(7’)
- ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
TIẾT 2
2.Hoạt động 2: Luyện tập.
a Luyện đọc.(10)
- Yêu cầu H đọc toàn bảng T1
- Quan sát tranh SGK vẽ cảnh gì ?
- Gv treo câu ứng dụng lên bảng
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
- Yêu cầu H đoc kết hợp chỉnh PÂ ?
- Tìm tiếng chứa vẫn đã học?
- Yêu cầu hs đọc lại
b Luyện nói:(10)
Chủ đề “hổ, báo, gấu, hươu, nai voi”
- Quan sát trah vẽ SGK vẽ gì ?
- Những con vật này sống ở đâu ?
- Con vật nào ăn cỏ ? ăn mật ong ?
- Con nào là con vật hiền lành ?
- Ngoài những con vật trên em còn biết
những con vật nào sống ở rừng ?
c Luyện viết VTV(10).
- GV hướng dẫn viết từ:ưu ,ươu, trái lựu,
hươu sao.(theo từng dòng)
- GV quan sát uốn nắn
- Nhận xét, tuyên dương hs
C Củng cố - dặn dò.(5)
- Nhắc lại cặp vần vừa học ?
- 2 HS đọc lại toàn bài
- hs lắng nghe
- hs tìm
- hs quan sát
- viết bảng con Đọc cá nhân -H đọc thầm
- Tranh vẽ cảnh cừu và hươu đang
ở bên bờ suối
- hs đọc -Gạch chân tiếng chứa vần ưu, ươu -Đọc cá nhân - đồng thanh
-Vẽ hổ, báo, gấu, hươu, nai voi
Hs trả lời:- hươu, nai ăn cỏ
- gấu ăn mật ong
- voi, hươu
- khỉ, sói, sư tử, thỏ…
HS quan sát
- HS viết VTV
- Hs lắng nghe
- Hs đọc
Rút kinh nghiệm
………
………
-Toán Tiết 41: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
2 Kĩ năng:
Trang 3- Làm tính trừ và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.
3 Thái độ:
- Có ý thức học bài và làm bài tự giác
II Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ, phấn màu
- HS: Vở bài tập, vở ô li
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs làm bài:
+ Số?
4 - 0= 4= 5-
3 + 2= … 5 = 4 + …
+ (>, <, =)?
5- 0 2 5- 1 2+ 3
5- 4 1+ 3 4+ 1 5- 0
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới
* Giới thiệu bài ( 1’)
* Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG DẠY
Bài 1: Tính(5’)
- Nhắc nhở học sinh viết kết quả phải thẳng cột
- Cho 2 hs làm bài trên bảng dưới lớp làm vào
vở ô li
5 4 5 3 5 4
- 2 - 1 - 4 - 2 - 3 - 2
- Gọi hs nhận xét
*Củng cố cho hs bảng trừ trong phạm vi 5 và 4
Bài 2: (5’)
- Cho học sinh nêu lại cách tính
- Cho hs làm bài rồi chữa
5- 1- 2= 4- 1- 1= 3- 1- 1=
5- 1- 2= 5- 2- 1= 5- 2- 2=
* Củng cố cho chúng ta trừ các số liên tiếp
Bảng trừ trong phạm vi 3,4,5
Bài 3: (>, <, =)?(7’)
- Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?
HOẠT ĐỘNG HỌC
- Hs làm bài
- 2 hs lên bảng làm bài
- Hs nêu nhận xét
- Học sinh nêu
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu
- ta phải tính các phép tính sau
Trang 4- Yêu cầu hs tự làm bài
5 – 3….2 5 – 4 ….2 5 – 1 … 3
5 – 3….3 5 – 4… 1 5 – 4 … 0
- Cho hs nhận xét * Củng cố cáchs so sánh các số trong phạm vi 5 Bài 4: Viết phép tính thích hợp: (5’) - Yêu cầu hs quan sát tranh rồi tập nêu bài toán, viết phép tính thích hợp: 5- 2= 3 5- 1= 4 - Gv nhận xét và cho điiểm * Củng cố cho hs quan sát tranh , nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp Bài 5 : Số(5’) - GV HD: thực hiện phép tính bên phải trước xem được kết quả là bao nhiêu Sau đó, tìm một số cộng với 4 để hai bên có kết quả bằng nhau 5 – 1 = 4 + … * Củng cố cho hs biết tìm 1 số cộng lại để có kết quả bằng hiệu số đã cho đó so sánh - Hs làm bài - 3 hs lên bảng làm - Hs nêu - Hs nêu yêu cầu - Hs làm theo cặp - 2 hs lên bảng chữa bài - Hs làm vào vở bài tập - 1 hs lên bảng chữa bài 5 – 1 = 4 + 0 C Củng cố- dặn dò:(3’) - Trò chơi “Đoán kết quả nhanh” - Nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm ………
……….
-Ngày soạn:………
Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016
Học vần Bài 43: ÔN TẬP (Tiết 1+ 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh đọc viết được một cách chắc chắn các vần, từ ứng dụng đã học có kết
thúc bằng u hay o từ bài 38- 43
- ĐCND : Chưa yêu cầu tất cả học sinh kể truyện trong mục Kể chuyện
2 Kĩ năng
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu cào cào
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: Sói và cừu
3 Thái độ
- HS hăng hái chú ý trong giờ kể chuyện
II Chuẩn bị
Trang 5- GV: Giáo án, tranh vẽ SGK, bảng ôn kẻ sẵn
- HS: SGK, VTV
III Hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:(5)
- Đọc từ và câu ứng dụng bài 42
- Viếtbảng con:chú hươu, mưu trí
B Bài mới (30)
*Giới thiệu bài: Ôn tập
- GV khai thác khung đầu bài au, ao và hình minh
hoạ
+ Tuần qua các con đã được học những vần nào ? -H trả lời
*Dạy bài mới
1.Hoạt động 1: Ôn tập
a Các vần vừa học:
- G đọc các vần không theo thứ tự
-H chỉ bảng theo G đọc -H chỉ âm và đọc vần
b Ghép âm thành vần:
- Ghép các âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang -H ghép, đọc (cá nhân, nhóm,
đồng thanh)
c.Đọc từ ứng dụng(7’)
- GV ghi bảng :
ao bèo, cá sấu, kì diệu
- GV + HS giải nghĩa từ
d.Viết bảng con( 13’)
Cá sấu, kì diệu
- GV đưa chữ mẫu
- GV nêu qui trình và viết mẫu
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ, viết dấu thanh,
khoảng cách giữa các tiếng
-H đọc (cá nhân, nhóm, đồng thanh)
-HS đọc
- Nêu cấu tạo độ cao các con chữ
+ HS viết bảng con Tiết 2
2.Hoạt động 2: Luyện tập
a Luyện đọc.(10)
- GV chỉnh sửa phát âm cho H
Đọc câu ứng dụng:
nhà sáo sậu …… cào cào
- GV giới thiệu tranh minh hoạ
+ Tranh vẽ gì ?
- GV chỉnh sửa phát âm cho H
b Kể chuyện:(15) Sói và cừu
- GV kể mẫu
- GV hướng dẫn học sinh kể theo tranh
+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì ? Sói đã trả
lời Cừu như thế nào ?
+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và hành động ra sao ?
- H đọc các vần trong bảng ôn
- Đọc các từ ứng dụng (cá nhân, tổ, đồng thanh) -H quan sát, nhận xét
-H quan sát tranh theo dõi GV
kể
-H tập kể theo câu hỏi gợi ý của GV, từng tranh
Trang 6+ Tranh 3: Cừu có bị ăn thịt không ?
+ Điều gì sẽ xảy ra tiếp đó ?
+ Tranh 4: Chú Cừu thông minh ra sao ?
c Luyện viết.(10)
- Hướng dẫn viếtVTV
Cá sấu, kỳ diệu
- GV hướng dẫn mẫu từng dòng
- Theo dõi ,uốn nắn HS viết
- GV NX 1 số bài
C Củng cố - dặn dò.(5)
- HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học.
- hs quan sát
- hs viết vào vở tập viết
- hs lắng nghe
-Đọc toàn bài
+HS viết bài
Rút kinh nghiệm
………
………
-Toán Tiết 42: SỐ O TRONG PHÉP TRỪ
I Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng nhau,một
số trừ đi 0 bằng chính nó
2 Kĩ năng
- Biết thực hiện trừ các phép tính có số 0 hoặc có số 0 ở kết quả; biết viết phép tính thích hợp trong hình vẽ
3 Thái độ
- Có ý thức học bài và làm bài tự giác
II Chuẩn bị
- GV: Giáo án, các tranh SGK, bộ đồ dùng toán
- HS: SGK, VBT, bộ đồ dùng toán
III Hoạt động dạy học
A KTBC : ( 5’)
- Làm bảng con : 5 – 1 – 2, 5 - 2 - 1
- Nhận xét KTBC
B Bài mới :
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1 Hoạt động 1(15’)
Trang 7a GT phép trừ 1 – 1 = 0(có mô hình)
- GV cầm trên tay 1 bông hoa và nói:
- Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1 bông
hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?
- GV gợi ý học sinh nêu: Cô không còn bông
hoa nào
- Ai có thể nêu phép tính cho cô?
- GV ghi bảng và cho học sinh đọc: 1–1= 0
b Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
- GV cho HS cầm trên tay mỗi em 3 que tính
và nói: Trên tay các em có mấy que tính?
- Cho HS làm động tác bớt đi 3 que tính Hỏi
còn lại mấy que tính?
- Gợi ý học sinh nêu phép tính: 3 – 3 = 0
- GV ghi bảng: 3 – 3 = 0 và gọi HS đọc
- GV chỉ vào các phép tính: 1 – 1 = 0 và
3 – 3 = 0, hỏi: các số trừ đi nhau có giống
nhau không?
- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết qủa
bằng mấy?
Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”
c Giới thiệu phép tính 4 – 0 = 4
- GV đính 4 chấm tròn lên bảng và hỏi:
- Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn
nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn
- Gọi học sinh nêu phép tính:
- GV ghi bảng và cho đọc
* GT phép tính 5 – 0 = 5 ( tt như 4 – 0 = 4)
2 HĐ 2: Hướng dẫn luyện tập( 15’) :
Bài 1: ( 5’)Học sinh nêu YC bài tập.
- HS thực hành qua trò chơi " Đố bạn"
* Củng cố 1 số trừ đi 0 luôn cho hiệu bằng
chính số đó
Bài 2 ( 5’) Học sinh nêu YC bài tập.
- GV hướng dẫn học sinh làm phiếu học tập
- Gọi học sinh nêu kết qủa
* Củng cố cho hs phép cộng và phép trừ với
số 0 , phép cộng trong phạm vi 5, số 0 là
kết quả của phép trừ của 2 số bằng nhau
Bài 3: ( 5’) Học sinh nêu YC bài tập.
a GV cho Học sinh QS tranh rồi nêu nội
dung bài toán
- Cho HS làm vào vở Gọi học sinh lên bảng
chữa bài
- HS QS trả lời câu hỏi
- HS nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh
1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào (còn lại không bông hoa)
- 1 – 1 = 0
- Học sinh đọc lại nhiều lần
- 3 que tính
- 0 que tính
- 3 – 3 = 0
- Học sinh đọc lại nhiều lần
- Giống nhau
- Bằng không
- Còn lại 4 chấm tròn
- 4 – 0 = 4 Bốn trừ không bằng bốn
- HS thực hiện theo yêu cầu
1 - 0 = 1 1 - 1 = 0 5 - 1 = 4
2 - 0 = 2 2 - 2 = 0 5 - 2 = 3
- Học sinh làm phiếu cá nhân
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2 3 + 0 = 3
4 + 0 = 4 2 - 2 = 0 3 - 3 = 0
4 - 0 = 4 2 - 0 = 2 0 + 3 = 3
a.Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?
3 – 3 = 0 (con ngựa)
Trang 8b.HS làm tương tự
- GV chấm và nhận xét
* Củng cố cho hs tập biểu thị tranh bằng
phép tính trừ thích hợp
C Củng cố – dặn dò: ( 5’)
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem
bài mới
b TT 2 – 2 = 0 (con cá)
- Học sinh lắng nghe
Rút kinh nghiệm
………
………
-Ngày soạn:………
Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016
Học vần Bài 44: ON-AN (Tiết 1+2) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hs nhận biết được on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được câu ứng dụng trong sgk
* NDĐC: Giảm 2-3 câu hỏi phần luyện nói
2 Kĩ năng :
- Đọc viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn.từ và câu ứng dụng cuối bài
3 Thái độ:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bé và bè bạn
*QTE : - HS có quyền được học tập, được cha mẹ yêu thương , dạy dỗ ( HĐ2)
- Quyền được kết giao bạn bè ( HĐ2)
II.Chuẩn bị
- GV: bộ chữ học vần
- HS: Bộ chữ học vần, vở bài tập
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc: ao bèo, cá sấu, kì diệu, rau cải
- Viết: cá sấu, kì diệu
B Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy vần mới(29’)
HOẠT ĐỘNG DẠY
1 Hoạt động 1:(12’)
a nhận diện vần
+ on
HOẠT ĐỘNG HỌC
- gài vần on đọc:o-nờ- on
Trang 9+ Vần on do mấy âm ghép lại?
+ Muốn có tiếng con phải thêm âm gì vào đâu?
+ an: thay âm o bằng âm a được vần mới là vần
gì?
+ Muốn có tiếng sàn phảI thêm âm gì dấu gì?
+ So sánh 2 vần on, an
b Đọc từ ngữ ứng dụng(10’)
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
- GV cho hs đọc từ ứng dụng
- Gv giải nghĩa các từ ứng dụng
- yêu cầu hs đọc nêu cấu tạo từ
c Hướng dẫn viết(7’)
- on, an, mẹ con, nhà sàn
- Yêu cầu hs viết bảng con
TIẾT 2
2.Hoạt động 2: Luyện tập (29’)
a Luyện đọc(9’)
- Đọc bảng T1
- Giới thiệu tranh
+ Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng:
Gấu mẹ nhảy múa.
- Đọc câu ứng dụng
*QTE: Các con có được bố mẹ chăm sóc yêu
thương không ?
+ Các con phải làm gì để thành một người con
ngoan
* Học sinh có quyền được học tập, được cha
mẹ yêu thương , dạy dỗ.
- Đọc SGk
b Luyện viết(15’)
- Theo dõi hướng dẫn
- yêu cầu hs viết vở
c Luyện nói(10’)
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Tranh vẽ mấy bạn?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
+ Bạn của em là ai, học ở đâu?
*QTE: Chúng ta có được kết bạn không?
- gài tiếng con từ mẹ con đọc;cờ- on- con- mẹ con
- nêu cấu tạo tiếng con
- gài vần an: đọc a- nờ- an
- gài tiếng sàn từ nhà sàn đọc: sờ- an- san-huyền sàn nhà sàn nêu cấu tạo tiếng sàn
-3 hs đọc cá nhân
- hs lắng nghe
- học sinh đọc cn , nhóm
- hs quan sát
- Viết bảng con
- hs đọc
- Quan sát, nhận xét
- HS đọc từ,đoạn ,cả câu
- Có ạ
- hs : học tập thật giỏi, vâng lời bố mẹ
- Viết vở tập viết: an,on mẹ con, nhà sàn
- đọc tên bài luyện nói: bé và bạn bè
- Quan sát tranh và trả lời
Trang 10+ Chúng ta có quyền được kết giao bạn bè. - Có ạ.
C Củng cố dặn dò(3’)
- 1hs đọc toàn bài trong sgk
- Trò chơi tìm tiếng mới có vần an, on
- Dặn hs về học bài, làm bài tập chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm
………
………
-Toán Tiết 43: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố về: thực hiện được Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho 0
2 Kĩ năng:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
3 Thái độ:
- Ý thức học bài và làm bài tự giác
II.Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, SGK, Vở bài tập
- HS: Vở bài tập, vở ô li
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs tính:
3- 3= 4- 0=
5- 5= 2- 0=
- Nhận xét giờ học
B Bài mới
* Giới thiệu bài( 1’)
* Dạy bài mới
1 Hoạt động 1: HD học sinh luyện tập:
Bài 1:( 5’) Học sinh nêu cầu của bài:
- Cho HS thực hiện trò chơi: "Đố bạn"
- Giáo viên nhận xét sửa sai
* Củng cố cho hs cách tính nhẩm, phép trừ
hai số bằng nhau , và phép trừ 1 số đi 0
Bài 2 ( 5’) Gọi nêu yêu cầu của bài?
- GV hỏi HS khi làm dạng toán theo cột dọc
cần chú ý điều gì?
- Cho HS làm vào vở
- Học sinh lắng nghe
- HS đố:
5 - 4 = 1 4 - 0 = 4 3 - 3 = 0
5 - 5 = 0 4 - 4 = 0 3 - 1 = 2
- Viết kết quả thẳng cột với các số trên
- Học sinh làm vở
Trang 11- Cho HS đổi vở và kiểm tra bài chéo nhau
trong tổ
- Giáo viên nhận xét học sinh làm * Củng cố cho hs cách trừ trong phạm vi các số đã học, và cách đặt tính theo hàng dọc. Bài 3: ( 5’) Học sinh nêu cầu của bài: - GV hỏi: Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào? Mỗi phép tính ta phải trừ mấy lần? - GV cho HS làm phiếu và nhận xét * Củng cố cho hs cách tính giá trị biểu thức số có đến 2 dấu tính ở dạng đơn giản Bài 4:( 5’) Học sinh nêu cầu của bài: - Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì? - Làm mẫu 1 bài: 5 – 3 … 2 2 = 2
*Củng cố cho hs cách so sánh các số đã học, luyện tính trừ trong phạm vi các số đã học Bài 5( 5’) : Học sinh nêu cầu của bài: - Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Gv cho hs quan sát tranh của từng phần gợi ý cho hs nêu bài toán và viết phép tính - Cho lớp làm phép tính vào bảng con * Củng cố cho học sinh quan sát tranh , nêu được bài toán và phép tính tương ứng C Củng cố dặn dò: ( 5’) - Hỏi tên bài, hỏi miệng 3 + 2 = ? , 3 – 1 = ? 0 – 0 = ? , 3 – 1 – 1 = ? 1 + 4 = ? , 5 – 0 = ? - GV nhận xét giờ học - HS về xem lại bài và xem trước bài hôm sau - Thực hiện phép trừ từ trái sang phải Hai lần - HS làm vào phiếu và chữa bài: 2 - 1 - 1 = 0 3 - 1 - 2 = 0 4 - 2 - 2 = 0 4 - 0 - 2 = 2 - Tính kết quả rồi so sánh - HS làm miệng: 5 - 3 = 2 3 - 3 < 1 5 - 1 > 3 3 - 2 = 1 - Học sinh làm bảng con: 4 - 4 = 0 3 - 3 = 0 - Học sinh nêu - hs làm miệng HS cả lớp Rút kinh nghiệm ………
………
-Ngày soạn:………
Ngày dạy: Thứ …… ngày…… tháng …… năm 2016
Học vần