- GV hướng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bµi 121 GiaoAnTieuHoc.com... - Thái độ của bạn như thế nào?.[r]
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009
Chào cờ
(lớp trực tuần nhận xét)
thể dục
(Giáo viên bộ môn)
học vần
Bài 77: ăc – âc
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ruộng bậc thang.
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
HĐ1: ổn định T/C - KT Bài cũ – GT bài:
- Viết: : hạt thóc, con sóc
- Đọc SGK
- GT bài ghi bảng: ăc – âc
HĐ2: Dạy vần:
Việc 1: Dạy vần: ăc
B1 Nhận diện:
- GV viết vần ăc và nêu cấu tạo
- Phân tích vần ăc ?
- So sánh: ăc với ac?
B2 Phát âm đánh vần:
- GV phát âm đánh vần đọc trơn mẫu: ă – cờ – ăc
- Có vần ăc hãy cài tiếng mắc ?
- Vừa cài được tiếng gì? GV viết bảng mắc
- 2 em lên bảng
- Nhiều HS
- HS theo dõi
- HS phân tích
- Giống: Đều kết thúc bằng c
- Khác: ăc bắt đầu bằng ă, ac
bắt đầu bằng a
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- HS cài ăc
- HS cài mắc
- HS nêu: mắc
Trang 2- Phân tích: tiếng mắc?
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: mắc áo
- GV đọc mẫu từ
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
B3 Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình: ăc – mắc áo
- GV nhận xét - chữa lỗi
Việc 2: Dạy vần: âc
Vần âc ( Giới thiệu tương tự các bước )
- Nêu cấu tạo?
- So sánh âc với ăc?
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dung:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Tìm tiếng có vần vừa học?
- Cho HS đọc tiếng, từ
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
HĐ4 HĐ nối tiếp:
- Vừa học những vần nào?
- Tìm tiếng có vần vừa học?
Tiết 2
HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ? Là những
vần nào ?
HĐ2: Luyện đọc:
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- Tiếng mắc có âm m đứng
trước, vần ăc đứng sau, dấu sắc
trên ă
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- mắc áo
- HS đọc CN + ĐT
- HS đọc lại vần, tiếng, từ ắc – mắc – mắc áo
- HS viết trong k2 + bảng con.
- HS nêu
- HS so sánh
- CN gạch tiếng có vần vừa học
- HS đọc CN
- HS luyện đọc CN + ĐT
- HS nêu
- HS thi tìm
- HS nêu
- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + ĐT
- HS quan sát tranh – trả lời
- HS luyện đọc
Trang 3HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- GV hướng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
HĐ4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói là gì?
- GV ghi bảng (tên chủ đề)
- Ruộng bậc thang có nhiều ở vùng nào?
- Người ta thường trồng gì ở trên ruộng bậc thang?
- Mọi người trong tranh đang làm gì?
- Quê em có rộng bậc thang không ?
HĐ5: Củng cố - dặn dò:
- Tìm tiếng, từ có vần vừa học
- Đọc bài sách giáo khoa
- Nhận xét giờ học
- HS nêu
- HS viết bài
- Cảnh ruộng bậc thang
- 3 HS nêu
- HS đọc ĐT
- ở miền núi
- Lúa, hoa màu
- Đang bừa ruộng
- HS liên hệ
- Cá nhân nêu miệng
- HS đọc CN + ĐT
Trang 5
Mười một – mười hai
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS biết đọc, viết các số đó, bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
II- đồ dùng dạy học Que tính, bìa cài
iii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn định T/C – KT bài cũ
- 10 đơn vị = ? chục
- 1 chục = ? đơn vị
HĐ2 Giới thiệu số 11, 12:
Việc 1 Giới thiệu số 11:
- Yêu cầu HS lấy 1 chục que tính
Lấy thêm 1 que tính
Được tất cả bao nhiêu que tính?
- GV viết số 11
Vậy 11 que tính = ? chục và ? que
tính
Số 11 gồm ? chục ? đơn vị?
- Số 11 là số có mấy chữ số?
- Được viết như thế nào?
- GV viết mẫu số 11- HD viết
Việc 2 Giới thiệu số 12.
- Để có số 12 lấy mấy chục que tính? Và
thêm mấy que tính nữa?
- Vậy số 12 gồm ? chục ? đơn vị?
- Số 12 được viết như thế nào?
- GV hướng dẫn viết bảng
HĐ3 Thực hành:
Bài 1: Số ?
GV hướng dẫn làm bài
- 2 HS lên bảng – Lớp làm bảng con
- HS thực hiện
- 11 que tính
HS đọc số: mười một
- HS nêu
- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Cho HS nêu lại cấu tạo số 11: CN
- Số có 2 chữ số
- Chữ số 1 viết trước Chữ số 1 viết sau
- HS viết bảng con
-1chục và hai que tính
- 1 chục và 2 đơn vị
- Cho HS đọc CN +ĐT
- Chữ số 1 viết trước, chữ số 2 viết sau
- HS viết bảng con
HS nêu yêu cầu bài tập?
- HS nêu kết quả: 10; 11; 12
Trang 6Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
GV hướng dẫn
Bài 3: Tô màu
Bài 4: Điền số vào mỗi vạch của tia số
- GV nêu yêu cầu bài – Hướng dẫn HS
làm bài
- Mỗi vạch trên tia số ứng với mấy số?
- Các số trên tia số được viết theo thứ tự
nào?
4 Củng cố – dặn dò:
- Nêu cấu tạo số 11, 12
- Về nhà luyện đọc, viết số
- Nhận xét tiết học
HS nêu yêu cầu
CN lên bảng- Lớp làm vào SGK
HS nêu yêu cầu bài
CN lên bảng – Lớp làm vào SGK
HS nêu và làm bài tập
- CN Lên bảng – lớp làm vào SGK
- ứng với 1 số
- Theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS đọc các số trên tia số CN - ĐT
- HS nêu
0 15
Trang 7Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2009
âm nhạc Học hát bài : Bầu trời xanh
I - Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu lời ca
- Hát đồng đều, rõ lời, biết tên tác giả của bài hát là nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ
II - Các hoạt độnh dạy học chủ yếu:
HĐ1: Dạy bài hát Bầu trời xanh
- GV giới thiệu bài hát, nhạc sĩ sáng tác
- GV hát mẫu
- Cho HS đọc lời ca
- GV bắt nhịp dậy hát từng câu
- GV Ghép 2 câu cho HS hát
- Ghép 3 câu
- Hát toàn bài
HĐ2: Dạy gõ đệm theo phách và tiết tấu lời ca.
GV vừa hát vừa gõ đệm theo phách
Em yêu bầu trời xanh xanh yêu đám mây hồng hồng
x x x x x x x x
- GV bắt nhịp cho HS vừa hát vừa gõ đệm theo phách
- GV vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu lời ca
Em yêu bầu trời xanh xanh yêu đám mây hồng hồng
x x x x x x x x x x x
- GV bắt nhịp cho HS vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu
lời ca
- Cho học sinh thực hiện nhiều lần cho thuần thục
HĐ3: Củng cố :
- Cho HS hát lại toàn bài
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đồng thanh đọc
HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- HS theo dõi
- HS thực hiện cả lớp
- HS theo dõi
- HS thực hiện cả lớp
Trang 9
học vần Bài 78: uc – ưc
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai dậy sớm nhất.
II- Đồ dùng:
- Tranh ảnh, mẫu vật
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
HĐ1 ổn định – Bài cũ – GT bài
- Viết : màu sắc, nhấc chân
- Đọc: SGK
- GT bài – ghi bảng
HĐ2. Dạy vần: uc – ưc
B1 Nhận diện:
GV viết uc và nêu cấu tạo
- Phân tích vần uc ?
- So sánh: uc với oc?
B2 Phát âm đánh vần:
- GV phát âm đánh vần đọc trơn mẫu: u – cờ – uc
- Y/C HS cài bảng uc
- Hãy cài chữ ghi âm tiếng trục ?
- Vừa cài được tiếng gì? GV viết bảng trục
- Phân tích: tiếng trục?
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: cần trục
- GV đọc mẫu từ
- 2 em lên bảng
- Nhiều HS
- HS theo dõi
- HS phân tích - CN
- Giống: Đều kết thúc bằng c
- Khác: uc bắt đầu bằng u, oc
bắt đầu bằng o
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- HS cài uc
- HS cài trục
- HS nêu: trục
- Tiếng trục có âm tr đứng
trước, vần uc đứng sau, dấu nặng
dưới u
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- Cần trục (cần cẩu)
- HS đọc trơn CN + ĐT
Trang 10- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc.
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
B3 Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình: uc – cần trục
- GV nhận xét - chữa lỗi
- Nêu cấu tạo?
- So sánh ưc với uc?
HĐ3 Đọc từ ngữ ứng dung:
- GV viết từ ứng dụng: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ
mực, nóng nực.
- Tìm tiếng có vần vừa học ?
- Cho HS đọc tiếng có vần
- GV đọc mẫu từ - giải nghĩa từ
- Cho HS đọc
HĐ4 HĐ nối tiếp:
- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
- Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học?
Tiết 2
HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ? Là những
vần nào ?
HĐ2: Luyện đọc:
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – HD cách đọc
- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- GV hướng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
- HS đọc lại vần, tiếng, từ
uc – trục – cần trục
- HS viết trong k2 + bảng con.
- HS nêu
- HS so sánh
- 2 HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học
- CN tìm
- CN đọc
- HS theo dõi
HS đọc luyện đọc CN + ĐT
- HS nêu
- HS thi tìm
- HS nêu
- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + ĐT
- Con gà trống đang gáy
- HS luyện đọc
- HS đọc CN + ĐT
- HS nêu (uc, ưc, cần trục, lực sĩ)
- HS viết bài
Trang 11HĐ4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Gà gáy vào lúc nào?
- Nghe tiếng gà gáy mọi người làm gì?
- Gia đình em ai dậy sớm nhất
- Em dậy vào lúc mấy giờ?
- Đã bao giờ em dậy muộn giờ đi học chưa?
HĐ5: Củng cố - dặn dò:
- Tìm tiếng, từ có vần vừa học
- Đọc bài sách giáo khoa
- Nhạn xét giờ học
- Bác nông dân dắt trâu đi cày,
ông mặt trời mới mọc
- 3 HS nêu
- Sáng sớm
- Dậy đi làm,đi học
- Mẹ em
- HS liên hệ
- HS thi tìm
- HS đọc CN + ĐT
Trang 13
Toán
Mười ba - mười bốn - mười lăm
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết cấu tạo của số 13, 14, 15
- HS biết đọc, viết các số đó, nhận biết số có 2 chữ số
II- đồ dùng dạy học
- Que tính, bộ đồ dùng học toán 1
iii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn định tổ chức - KTbài cũ
- Số 11 gồm chục đơn vị
- Số 12 gồm chục đơn vị
- 11, 12 là những số có mấy chữ số
- Giới thiệu bài - ghi bảng:
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Việc 1 Giới thiệu số 13:
GV yêu cầu HS lấy bó 1 chục que tính
Và lấy thêm 3 que tính
- Có tất cả là mấy que tính?
- Để ghi lại số lượng là 13 que tính, 13
quả cam người ta dùng số nào?
- GV ghi bảng số 13
Vậy 13 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 13 là số có mấy chữ số?
- Được viết như thế nào?
- GV viết mẫu số 13 - hướng dẫn viết
Việc 2 Giới thiệu số 14, 15:
(Giới thiệu tương tự)
HĐ3 Thực hành:
Bài 1: Viết số ?
GV hướng dẫn làm bài
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- Lớp trả lời miệng
- HS nêu kết quả
- Số 13
- HS đọc số: mười ba
-11 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số có 2 chữ số
- Chữ số 1 viết trước Chữ số 3 viết sau
- HS viết bảng con
HS nêu yêu cầu và làm bài tập
- Đổi chéo bài để kiểm tra
10, 11, 12, 13, 14, 15
HS nêu yêu cầu Lớp làm vào SGK – Nêu kết qủa
Trang 14Bài 3: Nối
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia
số
- GV nêu yêu cầu bài – Hướng dẫn HS
làm bài
HĐ4 Củng cố – dặn dò:
- Đọc lại các số vừa học
- Phân tích cấu tạo số 13, 14, 15
- Về nhà luyện đọc, viết bài
HS nêu yêu cầu bài Lớp làm vào SGK
HS nêu và làm bài tập
Trang 15Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2009
Thủ công
I- Mục tiêu:
1 HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
2 Gấp được mũ ca lô bằng giấy
II- Chuẩn bị:
GV: Một chiếc mũ ca lô gấp có kích thước lớn; 1 tờ giấy hình vuông to HS: 1 tờ giấy màu; 1 tờ giấy HS; Vở thủ công
III- Các hoạt động dạy học:
HĐ1 ổn định tổ chức - Kiểm tra đồ dùng của
học sinh
HĐ2 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
- Cho HS xem chiếc mũ ca lô
- Mũ ca lô dùng để làm gì?
- Hình dáng của mũ NTN?
- Mũ làm bằng gì?
HĐ3 GV hướng dẫn gấp mẫu:
- GV hướng dẫn thao tác gấp mũ ca lô
- Hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình vuông
+ Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật theo đường
dấu gấp hình 1 được hình 2
+ Gấp tiếp theo đường dấu gấp hình 2 sau đó xé
bỏ phần giấy thừa ta được tờ giấy hình vuông
hình 3
- Cho HS gấp tạo hình vuông vào giấy nháp và
giấy màu để gấp hình vuông
GV đặt tờ giấy hình vuông trước mặt (mặt màu
úp xuống) giới thiệu cách gấp mũ ca lô:
- Gấp đôi hình vuông theo đường dấu gấp hình 3
được hình 4
- Gấp đôi hình 4 để lấy dấu giữa, sau đó mở ra,
gấp 1 phần của cạnh bên phải vào như hình 5
- HS quan sát
- HS nêu
- Làm bằng giấy
- HS quan sát
H1 H2
H3 H4
Trang 16- Lật mặt sau gấp tương tự như trên ta được hình
6
- Gấp 1 lớp giấy phần dưới của hình 6 lên sao cho
sát với cạnh bên ta được hình 7
Từ hình 7 gấp theo đường dấu gấp vào trong ta
được hình 8
- Lật hình 8 ra mặt sau cũng gấp tương tự ta ược
hình 9
Mũ ca lô đã hoàn thành
HĐ4 Thực hanh: Cho HS thực hành tập gấp mũ
ca lô trên giấy nháp cho thành thục để chuẩn bị
giờ sau gấp trên giấy màu
HĐ5 Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại các bước thực hành gấp mũ ca lô?
- Về tập gấp mũ ca lô vào giấy nháp cho thành
thục
- Nhận xét tiết học
H5
H6
H7
H8
H9
Trang 17học vần Bài 79: ôc – uôc
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.
II- Đồ dùng:
- Tranh ảnh, mẫu vật
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
HĐ1 ổn định - Bài cũ- GT bài
- Viết : máy xúc, nóng nực
- Đọc: SGK
- GT bài – ghi bảng
HĐ2. Dạy vần: oc – ac
B1 Nhận diện:
GV viết ôc và nêu cấu tạo
- Phân tích vần ôc ?
- So sánh: ôc với oc?
B2 Phát âm đánh vần:
- GV phát âm đánh vần đọc trơn mẫu: ô – cờ – ôc
- Hãy cài chữ ghi âm tiếng mộc ?
- Vừa cài được tiếng gì? GV viết bảng mộc
- Phân tích: tiếng mộc?
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- Người đóng bàn ghế được gọi là gì?
- GV viết bảng: Thợ mộc
- 2 em lên bảng
- Nhiều HS
-HS theo dõi
- HS phân tích
- Giống: Đều kết thúc bằng c
- Khác: ôc bắt đầu bằng ô, oc
bắt đầu bằng o
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- HS cài ôc
- HS cài mộc
- HS nêu: mộc
- Tiếng mộc có âm m đứng trước,
vần ôc đứng sau, dấu nặng dưới ô
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- Người đang đóng bàn ghế
- Thợ mộc
Trang 18- GV đọc mẫu từ.
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
B3 Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình: ôc – thợ mộc
- GV nhận xét - chữa lỗi
Vần uôc ( Giới thiệu tương tự các bước )
- Nêu cấu tạo?
- So sánh uôc với ôc?
HĐ3 Đọc từ ngữ ứng dung:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Cho HS đọc tiếng, từ
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
HĐ4 HĐ nối tiếp:
- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
Tiết 2
HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ? Là
những vần nào ?
HĐ2: Luyện đọc:
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – HD cách đọc
- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS đọc lại vần, tiếng, từ ôc – mộc – thợ mộc
- HS viết trong k2 + bảng con.
- HS nêu
- HS so sánh
- 2 HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học
- HS đọc luyện đọc CN
- HS đọc ĐT
- HS nêu miệng
- HS thi tìm
- HS nêu
- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + ĐT
- HS quan sát tranh – trả lời
- HS luyện đọc
- HS đọc CN + ĐT
- HS nêu
- HS viết bài
Trang 19HĐ4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Bạn trai đang làm gì?
- Thái độ của bạn như thế nào?
- Khi nào chúng ta phải tiêm hoặc uống thuốc?
- Em đã bao giờ tiêm hoặc uống thuốc chưa?
- Hãy kể cho các bạn nghe xem em tiêm, uống
thuốc giỏi như thế nào?
HĐ5: Củng cố - dặn dò:
- Đọc bài sách giáo khoa
- Thi tìm tiếng mới, từ mới
- Nhận xét giờ học
- Bác sĩ đang tiêm thuốc cho bạn
- 3 HS nêu
- Đang tiêm
- Vui vẻ, không sợ sệt
- Khi ốm, khi tiêm chủng phòng bệnh
- HS liên hệ
- HS đọc CN + ĐT
- HS thi tìm