1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Giáo án Toán 6

202 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng số bài.. Hướng dẫn về nhà: Xem lại bài, đọc trước bài mới. Kiến thức: Nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước. Tư duy: Rèn khả năng quan sát ,dự đoá[r]

Trang 1

số, ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN.

- Có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức không phức tạp;biết vận dụng t/c của các phép tính để t ính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí; biết sửdụng máy tính bỏ túi để tính toán Học sinh nhận biết được một số có chia hết cho 2,

3, 5, 9 không và áp dụng các dấu hiệu chia hết đó vào phân tích một hợp số ra thừa sốnguyên tố; nhận biết được ước và bội của một số; tìm ƯCLN và ước chung, BCNN

và bội chung của hai số hoặc ba số trong trường hợp đơn giản

- Học sinh bước đầu vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài toán

có lời văn Học sinh được rèn luyện tính cẩn thận và chính xác, biết lựa chọn kết quảthích hợp, giải pháp hợp lý khi giải toán

§1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

A Mục tiêu.

* Kiến thức: - Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví

dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trước

* Kĩ năng: - Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng

kí hiệu thuộc và không thuộc  ,

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viếtmột tập hợp

* Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc.

* Tư duy: - Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

B Chuẩn bị

GV: SGK, SBT

HS: Dụng cụ học tập

C Phương pháp

- Trực quan, khái quát hoá

D.Tiến trình giờ dạy - Giáo dục

1 Ổn định lớp.(1’)

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Dạy học bài mới.(40’)

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

HOẠT ĐỘNG 1 : CÁC VÍ DỤ (5’)

- Cho HS quan sát H1 SGK 1 Các ví dụ (SGK)

Trang 2

- Số 5 có phải phần tử của A không ?

Lấy ví dụ một phần tử không thuộc A

- Viết tập hợp B các gồm các chữ cái

a, b, c

- Tập hợp B gồm những phần tử nào ?

Viết bằng kí hiệu

- Lấy một pt B Viết bằng kí hiệu

- Yêu cầu HS làm bài tập3

- Giới thiệu cách viết tập hợp bằng

- VÏ hai vßng kin vµ gäi häc sinh lªn

b¶ng ®iÒn c¸c ptö cña 2 tËp hîp trong

1A; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 khôngthuộc A

Bài tập 3.SGK-tr 06

a B ; x  B, b A, b A

* Chú ý: SGK

* Các cách để viết một tập hợp:

- Liệt kê các ptử của tập hợp

- Chỉ ra các t/c đặc trưng cho các ptử củatập hợp đó

Ngày soạn: 17/08/2017

Ngày giảng: A2: A7: A8:

Tuần 1 - Tiết 2

Trang 3

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

A

Mục tiêu

* Kiến thức : - HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự

trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn

số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

* Kĩ năng : - Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu , , biết viếtmột số tự nhiên liền trước và liền sau một số

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Tìm một phần tử vừa  A vừa  B

HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách.HS3: Làm BT4

HS4: Đứng tại chỗ đọc kết quả của BT5

- Biểu diễn tập hợp số tự nhiên trên

tia số như thế nào?

- Nhấn mạnh: Mỗi STN được biểu

diễn bởi 1 điểm trên tia số

Trang 4

SGK các mục a, b, c, d, e Nêu quan

hệ thứ tự trong tập N

- GV chỉ trên tia số điểm biểu diễn số

nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số

lớn hơn

- Củng cố: Điền dấu < ; > vào ô trống

- Giới thiệu tiếp dấu ≤; ≥

lớn nhất hay không ? Vì sao

a, Trong 2 số tự nhiên bất kỳ ≠ nhau có một số nhỏ hơn số kia.

4 Củng cố (4’)

- Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6 ; 8 SGK

- Một số HS lên bảng chữa bài

======================

Ngày soạn: 17/08/2017

Ngày giảng: A2: A7: A8:

Tuần 1 - Tiết 3

Trang 5

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

A Mục tiêu

* Kiến thức: - HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ

thập phân Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

* Kĩ năng: - Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30.

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Chiếu nội dung của HS2HS1: - Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 7HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cáchsau đó biểu diễn trên tia số

Hỏi 1 HS dưới lớp: Có số TN nhỏ nhất không, có số TN lớn nhất haykhông?

Số trăm

Chữ

số

Số chục

Chữ

số

Các chữ số

Trang 6

giỏ trị của mỗi chữ số trong 1 số

vừa phụ thuộc vào bản thõn chữ

số đú vừa phụ thuộc vào vị trớ của

- Nêu rõ: Ngoài hai số đặc biêt

(IV và IX) mỗi số La Mã còn lại

hàng chục

2 Hệ thập phân

Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thìlàm thành 1 đơn vị ở hàng liền trớc nó

235 = 200 + 30 + 5

ab = a.10 + b (a ≠ 0) abc= a.100+ b.10 + c (a≠0)

3 Chỳ ý - Cỏch ghi số La mó

Giỏ trị t.ưng trong

hệ TP

VII = V+I+I = 5 + 1 + 1 = 7 XVIII = X+V + I + I + I = 10 + 5+1 + 1 + 1 = 8

Trang 7

* Kiến thức : - Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợpcon, hai tập hợp bằng nhau

* Kĩ năng : - Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập

hợp con của một tập hợp không

- Biết sử dụng đúng kí hiệu    , , ,

* Thái độ : - Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  ,

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa

B Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

- Làm bài tập 23 SBT Cho HS khá giỏi)ĐS: a Tăng gấp 10 lần

b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm

nội dung trên bảng phụ vào phiếu

Trang 8

- Giới thiệu khái niệm tập con

- Cho HS thảo luận ?3

- Giới thiệu hai tập hợp bằng nhau

- Củng cố: M = {a; b; c}

a, Viết các tập con của M có 1 phần

tử

b, Dùng ký hiệu  để thể hiện qhệ

giữa các tập con đó với M

- Chú ý: Ký hiệu và diễn tả mối qhệ

giữa 1 ptử với 1 tập hợp, còn ký hiệu

 diễn tả mối qhệ giữa 2 tập hợp

- Làm ?3, thống qua ?3 giới thiệu 2

tập hợp bằng nhau

BT 17(SGK)A=xN/ x 20 có 21 phần tử.Tập hợp B không có phần tử nào, B = 

2 Tập hợp con

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộctập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con củatập hợp B

Trang 9

* Kiến thức: - Học sinh được củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập

hợp số tự nhiên

* Kĩ năng : - Vận dụng được các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập

- Có ý thức ôn tập, củng cố kiến thức thường xuyên

* Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa

Bài 21 SGK

A = {8; 9; 10; ; 20} có 20 - 8 + 1 = 13 ptử

Vậy B = {10; 11; 12; ;99} có 99 - 10 + 1 = 90 ptử

Trang 10

A ={Inđônêxia; Mianma; Thái Lan; Việt Nam}

B = {Xingapo, Brunây; Campuchia}

Dạng 3: Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp cho trớc.

PPG: Giả sử tập A có n phần tử Ta viết lần lợt các tập con :

Nó là 2n.Bài 2: cho tập hợp A={a; b; c} Viết tất cả các tập con của A?

* Kiến thức : - Học sinh nắm vững cỏc tớnh chất giao hoỏn, kờ́t hơp của phộp cộng và

phộp nhõn cỏc số tự nhiờn, tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng, biờ́tphỏt viểu và viờ́t dạng tổng quỏt của cỏc tớnh chất ấy

* Kĩ năng : - Biờ́t vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào tớnh nhẩm, tớnh nhanh

- Biờ́t vận dụng hợp lớ cỏc tớnh chất trờn vào giải toỏn

* Thỏi độ : Cẩn thận, chớnh xỏc.

Trang 11

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa

2 Kiểm tra bài cũ (6’)Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:

Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m

a V× (x-34).15 = 0 nªn x-34 = 0, suy ra x = 34

b V× 18.(x-16) = 18 nªnx-16 = 1, suy ra x = 17

? 2 Chú ý: Nếu a.b =0 th× a =0 hoặc b =0

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Phân phối của phép nhân đối với

- Làm ?3a

- Phép nhân các số tự nhiên có tính

?3 a 46 + 17 + 54

= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)

Trang 12

- Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?

ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp

* Kiến thức:- HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân.

* Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh.

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

Trang 13

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa

2 Kiểm tra bài cũ (8’)

Giáo viên chiếu nội dung sau:

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

GV hướng dẫn: Hãy tách các

thừa số trong mỗi tích thành

tích các thừa số? Làm tiếp như

vậy nếu có thể

Dạng 1: áp dụng các tính chất của phép cộng

và phép nhân để tính nhanh Bài tập 31 SGK

a 600

b 940

c 275HD: 20+21+22 + +29 + 30 = (20+30) +(21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50+ 50 + 25 = 4 50 + 25 = 275

Bài 36.SGK

a.15.4=15.(2.2)=(15.2).2

= 30.2 = 60 125.16 = 125.(4.4)

= (125.4).4 = 500.4 =2000

Trang 14

* Kiến thức : - HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân.

* Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh.

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

Trang 15

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

- Đọc thông tin hướng dẫn và

- Chữ số cần điền vào dấu * ở

tổng phải là chữ số nào ? Hãy

Dạng 2: Tìm số chưa biết trong dãy đẳng thức Bài 1:

99 + 98 = 197 hoặc

98 + 99 = 197

Bài tập 57 SBT a) *8*3 9 = 70*7*

7853 9 = 70477 b) aaa a = 3**a 666.6 = 3996 Bài tập 51 SBT

Trang 16

điền vào các vị trí còn lại

a = 38 ; b = 14 thì x = 52

a = 38 ; b = 23 thì x = 61Vậy M = 39,48,52,61

Bài 57a, Tính tích trước, tích chia hết cho 9 → thừa số thứ 2

b, a x a cho tận cùng bằng a → a là những số nào → loại trừ

E Rút kinh nghiệm.

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

* Kĩ năng : - Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một

vài bài toán thực tế

Trang 17

* Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

B Chuẩn bị

GV: SGK; SBT giáo án

HS: SGK; SBT nghiên cứu trước bài mới

C Phương pháp

- Trực quan, tương tự, khái quát hoá

D Tiến trình giờ dạy - Giáo dục

* Nhận xét: cho 2 số tự nhiên a và b, nếu có số tự

nhiên x sao cho b+x=a thì ta có phép trừ a - b =x.

* Tìm hiệu bằng tia số

Phép trừ 7 - 3 = 4 : 7

2 Phép chia hết và phép chia có dư

a, Phép chia hết.

* Nhận xét: (Sgk)

a : b = c(SBC) (số chia) (thương)

?2 a) 0 : a = 0 (a ≠ 0) b) a : a = 1 (a ≠ 0) c) a : 1 = a

12 3 14 3

0 4 2 4

b, Phép chia có dư

Trang 18

? Sè d so víi sè chia.

? PhÐp chia hÕt cã sè d b¶ng

bao nhiªu

* VD: 14 = 3 4 + 2 SBC = SC.T + SD

x = 721 : 7 => x = 103

* Ghi nhớ (Sgk)

4 Củng cố(4’): ? Trong tập hợp số N

- Điều kiện để thực hiện phép trừ

- Điều kiện để a chia hết cho b

- Trong phép chia có dư, hãy nêu điều kiện của số chia, sô dư

- Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

* Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

Trang 19

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

HS1: Cho a, b  N, khi nào có phép trừ a - b = x

? áp dụng : Điều kiện thực hiện được phép trừ 2 số tự nhiên a và b

3 Tổ chức luyện tập (35’)

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

Bài 48 SGK

a, 35 + 98

= (35-2) + (98+2)

= 33 + 100 = 133b,46+29=(46-1)+(29+1)

b 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42

c 132 : 12 = (120+12):12 = 120:12 + 12:12 = 10 + 1 = 11

Bài 76 (SBT)

Tính nhanh:

a) (1200 + 60) : 12 = 1200 :12 + 60 : 12

= 100 + 5 = 105b) (2100 - 42) : 21 = 2100 :21 - 42 : 21

= 100 - 2 = 98

Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

Bài 47 SGK

Trang 20

- Hãy đọc hiểu cách làm và thực

hiện theo hướng dẫn

- Yêu cầu HS làm việc theo

6.x = 613 +56.x = 618 => x = 103c) 12.(x - 1) = 0

x - 1 = 0 => x = 1d) 0 : x = 0 => x  N*

- Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

* Thái độ : Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc.

Trang 21

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

B Chuẩn bị

GV: SGK, SBT, giáo án ,Bài tập thêm

HS: Ôn tập các kiến thức đã học, SGK, SBT,Máy tính bỏ túi

2 Kiểm tra bài cũ (8’)

HS1: - Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0

Chữa bài tập 70(SBT)HS2: - Viết dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b≠0

Chữa bài tập 77 (SBT)

3 Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

Yêu cầu HS làm bài ra nháp sau đó

2 HS lên bảng trình bày lời giải

Gv: nhận xét, cho điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và thực

hiện theo hướng dẫn

Dựa vào bài 78, hướng dẫn HS làm

Bài 53 (SGK-25)

a) Vì 21000: 2000 được 10 dư 1000 nên:

Bạn Tâm mua được nhiều nhất 10 quyển vởloại I

b) Vì 21000 : 1500=14nên: bạn Tâm mua được 14 quyển vở loại II

Bài 54 (SGK-25)

Mỗi toa tàu chứa được: 8 12 = 96 ( người)

Vì : 1000 : 96 = 10 dư 40 Nên phải cần ít nhất 11 toa tàu

Bài 78 SBT

a) aaa : a = 111b) abab : ab = 101c) abcabc : abc = 1001

Trang 22

VËy ngµy10-10-2000 lµ ngµy thø ba th× ngµy

* Kiến thức : - HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm

được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

* Kĩ năng : - Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ

thừa, biết tính giá trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

Trang 23

* Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

2 Kiểm tra bài cũ(2’)

? Hãy viết gọn tổng sau bằng cách dùng phép nhân

a + a + a + a

Đặt vấn đề : Nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn

a.a.a.a ta có thể viết như thế nào ?

3 Bài mới

HĐ 1 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ TỰ

Ta gọi: 24; a5 là một luỹ thừan

a =

n thõa sè a

a.a.a .a     (n0)Đọc là a mũ n hoặc luỹ thừa bậc n của a

Trong đó a là cơ số, n là số mũ

Định nghĩa: SGK

?1 Luỹ thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị

Trang 24

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

23.23= (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)

a4.a3 = a7 Tổng quát: am.an = am+n

* Kiến thức : - HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm

được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

* Kĩ năng : - Hs biết sử dụng những kiến thức đã học để làm bài tập về luỹ thừa.

- Rèn kỹ năng vận dụng công thức am.an = am+n

- Rèn tính chăm chỉ, gây hứng thú trong học tập

* Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tự giác.

Trang 25

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

2 Kiểm tra bài cũ (10’)

HS1: ĐN luỹ thừa bậc n của a, làm BT 59 (SGK)HS2: Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta phải làm ntn? Viết công thứctổng quát, làm BT 60(SGK)

Cả lớp làm BT 61(SGK)

3 Tổ chức luyện tập (30’)

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

- Lưu ý: Có thể viết thành nhiều

? cách tính luỹ thừa của 10

? So sánh yêu cầu của 2 phần a và b

Trang 26

* Kĩ năng: - HS vận dụng chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

- Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân và chia 2 luỹ thừa cùng

cơ số

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc.

Trang 27

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

3 Bài mới ĐVĐ: 10 : 2 = 5 vậy a10 : a2 = ?

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

HOẠT ĐỘNG 1 : VÍ DỤ (15’)

? Trong phép nhân muốn tìm thừa số

chưa biết ta làm ntn

- Thông qua các VD, gợi ý cho ta quy tắc

chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ?

HOẠT ĐỘNG 2: TỔNG QUÁT ( 10’)

- Trong phép chia phải có đk a  0

? Nhắc lại quy tắc chia

Nếu mở rộng qui tắc chia hai lũy thừa

cùng cơ số am : an = am-n (a≠0; m>n)cho

trường hợp hai số mũ bằng nhau, ta có

? Viết số 2475 dưới dạng tổng các luỹ

thừa của 10 GV hướng dẫn HS viết

Giải thích: 2.103 là tổng luỹ thừa của 10

a9 : a4 = a5

2 Tổng quát:

+ Với m > n:

am :an = am-n (a  0)+ Với m = n:

am :an = 1 (a  0)Quy ước: a0 = 1 (a0)

TQ am : an = am-n (a  0; m >= n)

?3 a, 538 = 5.102 + 3.101 + 8.100

b, abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

Trang 28

4 Cñng cè (5’)

Bài 68 (SGK) C1: 1024 : 256 4

256 2

1024 2

* Kiến thức : - HS nắm được quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.

* Kĩ năng : - Vận dụng quy ước trên để tính toán.

- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

* Thái độ : Cẩn thận, nghiêm túc, chính xác.

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

Trang 29

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

B Chuẩn bị

GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập

HS: Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính đã học ở Tiểu học

C Phương pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề, nhận biết

D Tiến trình giờ dạy - Giáo dục

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Nhắc lại các phép toán trên số tự nhiên

? Thứ tự thực hiện các phép toán đã học ở tiểu học

sai của học sinh để sửa lỗi

Các sai lầm dễ mắc do sai qui ước

a, Đối với bthức không có dấu ngoặc:

b, = 124

?2 Tìm x

a, (6x-39):3 = 201 6x-39 = 201.3 = 603 6x = 603 + 39 = 642

x = 642:6

x = 107

b, x = 34

Trang 30

* Kiến thức : - HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí

trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

* Kĩ năng : - Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các bài tập về

tính giá trị biểu thức

* Thái độ : - Có ý thức ôn luyện thường xuyên.

* Tư duy:

Trang 31

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày

lời giải trên máy

22 = 1+3 23 = 32 - 12(1+2)2 = 12 + 22

32 = 1+3+5 33 = 62 - 33(2+3)2 = 22 + 32

43 = 102 - 63

Bài 105.SBT

a 70 - 5.(x - 3) = 455.(x-3)= 70-455.(x-3)=25(x - 3)=25:5

x - 3 = 5

x = 5+3

Trang 32

Bài tập 106.SBT

a

Số bị chia

Số chia

Chữ số đầutiên của thương

Số chữ

số của thương

* Kiến thức :- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí

trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

* Kĩ năng : - Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các bài tập về

tính giá trị biểu thức

* Thái độ : - Có ý thức ôn luyện thường xuyên

Trang 33

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời

giải trên máy

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện

theo hướng dẫn

- Giải thích tại sao?

- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện

Bài 1 (VBT)

a, = 2700 - 700 = 2000

Trang 34

? Muốn tính số hạng của dãy số ta làm

* Kĩ năng: Kiểm tra trình độ Hs nhằm mức độ nắm vững các kiến thức cơ bản, trọng

tâm của chương trình

* Thái độ: Rèn luyện tư duy độc lập suy nghĩ , thực hành tính toán, và trình bày bài

làm của Hs

Trang 35

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

tử của tập hợp, tập hợp con

Tìm được tập hợp con của một tập hợp. Tìm số phần tử của tập

Biết nhận dạng và thực hiện các phép tính

Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân

Thực hiện các phép tính có dấu ngoặc

Giải các bài toán tìm giá trị chưa biết

6

3.5 45%

4

3.0 20%

1

1.0 10%

16 10.0 100%

Trang 36

Câu 8 : Kết quả phép tính : 22007 : 22006=

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:

Trang 37

Lớp TS.HS Kém Yếu T bình Khá Giỏi Tb trở lên

* Kiến thức: Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận

ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà không cần tínhđến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu M , 

* Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính toán vận dụng nhanh, chính xác.

* Thái độ: Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp

tác trong học tập

Trang 38

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

- Hãy đọc thông tin định nghĩa về

quan hệ chia hết

- Khi nào ta nói a chia hết cho b ?

- Cho HS làm ?1 và rút ra nhận xét

- Nếu a M m và b M m thì rút ra nhận

xét gì ?

- Phát biểu thành tính chất

- Giới thiệu kí hiệu

? Tìm 3 số chia hết cho 4 Xét xem

hiệu 2 trong 3 số đó có chia hết cho

4 không? Xét tổng 3 số có chia hết

chia hết cho 4, số còn lại không

chia hết cho 4 Xem tổng và hiệu

của chúng có chia hết cho 4 không?

- Hướng dẫn hs làm ?3; ?4

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết.

- Kí hiệu a chia hết cho b là a M b

- Kí hiệu a không chia hết cho b

2 Tính chất

a Tính chất 1

?1a, 18 M 6 ; 24 M 6 Tổng 18 + 24 = 42 M 6

b, 21 M 7 ; 14 M 7Tổng 21 + 14 = 35 M 7

* Tổng quát: Nếu a M m và b M m thì (a + b)

M m

* Chú ý:

- Nếu a M m và b M m thì (a - b) M m (a > = b)

?3

(80+16)M8 vì 80M8, 16M8(80 - 16) M8

(80 + 12) M8; (80-12) M8(32+40+24) M8

Trang 39

E Rút kinh nghiệm.

* Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất chia hết của một tổng

* Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập một cách linh

Trang 40

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

HS1: Nêu t/c chia hết của một tổng, xét tổng (186 + 14) có chia hết cho 6không?

HS2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5 đã học ở Tiểu học

III Bài mới (32’)

ĐVĐ: Muốn biết số 186 có chia hết cho 6 hay không ta phải làm phép chia và

xét số dư Tuy nhiên trong nhiều trường hợp không cần làm phép chia mà vẫn biết 1

số có hay không chia hết cho 1 số khác

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

- Những số nào thì chia hết cho cả 2

Những số như thế nào thì không

chia hết cho 2?

Thay * bởi số nào thì n chia hết cho

80 = 8.10=8.2.5 chia hết cho cả 2 và 5

310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và 5

* Nhận xét: (Sgk)

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chia hết cho 2

- Xét số n = 43 *

Ta viết : n = 43 * = 430 + *Nếu * = 0, 2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2

* Kết luận 1: (Sgk)Nếu * = 1, 3, 5, 7, 9 thì n không chia hếtcho 2

* Kết luận 1: (Sgk)Nếu * = 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 thì n khôngchia hết cho 5

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w