1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 19

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập quy tắc lấy trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất phép cộng trong Z.. - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tín[r]

Trang 1

Tuần 19: Tiết 56 + 57 + 58

Ngày soạn: 25/12/20

Ngày giảng: 29/12/20

Tiết 56: ÔN TẬP HỌC KÌ I.

I.Mục tiêu.

- Ôn tập quy tắc lấy trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất phép cộng trong Z

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x

- Rèn luyện tính chính xác cho học sinh

II.Chuẩn bị.

- GV: Trục số.Bảng phụ

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học.

1.Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới.

GV: Giá trị tuyệt đối của

một số nguyên a là gì?

GV: Vẽ trục số minh hoạ

GV: Nêu quy tắc tìm giá

trị tuyệt đối của số 0, số

nguyên dương, số nguyên

âm?

GV: Để cộng2 số nguyên

cùng dấu, ta làm như thế

nào?

GV: Cộng 2 số nguyên

khác dấu?

GV: áp dụng tính:

(-30) + (-10)

- 15 + (10)

HS: Là khoảng cách từ điểm a đến điểm O trên trục số

HS: Nêu quy tắc cộng hai

số nguyên cùng dấu

HS trả lời

Giá trị tuyệt đối của một

số nguyên a

Phép cộng trong Z

Trang 2

- 10 + |-8|

|-25| + |15|

GV: Thực chất của phép

tính a - b = ?

Quy tắc bỏ dấu ngoặc?

Quy tắc cho vào trong

ngoặc?

So với phép cộng trong N

thì phép cộng trong Z có

thêm tính chất gì?

Các tính chất của phép

cộng cho phép ta tính

nhanh hơn giá trị của biểu

thức

Hãy áp dụng các tính chất

để thực hiện các phép tính

sau:

Gọi 2 học sinh lên bảng

thực hiện

HS: a - b = a + (-b) (Cộng với số đối của b)

HS phát biểu

HS: Cộng với số đối

A = 132.7-132 15 + 312

B = (15.193+4.193

):192-3672

C = |-37|+|-45|-253+(-419)-

D = -(-423) +(-112+531)-(419)

a) 4172-(367-x):2 = 2869 b) 3467-(4251-x)3 = 326 c) |x - 17| = 3;

d) |x + 12| = |-2|

e) |x - 8| = - 1

Phép trừ trong Z

a - b = a + (- b) Quy tắc dấu ngoặc

Tính chất của phép cộng trong Z

a + b = b + a (a + b) + c = a + ( b + c)

a + 0 = 0 + a = a

a + (-a) = 0

Luyện tập:

Bài 1: Thực hiện các phép

tính

A = 132.7-132 15 + 312

B = (15.193+4.193

):192-3672

C = |-37|+|-45|-253+(-419)-

D = -(-423) +(-112+531)-(419)

Bài 2: Tìm x  Z, biết

a) 4172-(367-x):2 = 2869 b) 3467-(4251-x)3 = 326 c) |x - 17| = 3;

d) |x + 12| = |-2|

e) |x - 8| = - 1

4 Củng cố – Luyện tập.

- Nhắc lại các kiến thức trong tiết ôn tập

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

Trang 3

- Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc lây giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc dấu ngoặc

- BT 104/15: 57/60; 86/64; 29/58; 162; 163/75 SBT

- Ôn tập:

+ Các dấu hiệu chia hết, tính chất của một tổng

+ Số nguyên tố, hợp số

+ Hai số nguyên tố cùng nhau

+ ƯCLN, BCNN, Định nghĩa và cách tìm

-Ngày soạn: 27/12/20

Ngày giảng: 30/12/20

Tiết 57: ÔN TẬP HỌC KÌ I.

I.Mục tiêu.

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 9; số nguyên tố và hợp số , ước chung và bội chung, ƯCLN & BCNN

- Rèn luyện kỹ năng tìm ước số hoặc tổng chia hết cho 2, cho 5, cho 3 cho 9 Rèn luyện kỹ năng tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số

II.Chuẩn bị.

- GV: Trục số.Bảng phụ

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học.

1.Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

Phát biểu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên Chữa BT 29/SBT/58?

Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu chữa BT57/SGK

3.Bài mới.

Ôn tập về tính chất chia

hết và dấu hiệu chia hết, số

nguyên tố và hợp số

GV hướng dẫn học sinh

a = 49x2ychia hết cho 7 và 5

a chia hết cho 5  y {0;

5}

1 BT1: Tìm chữ số x, y để a) 49x2ychia hết cho 7 và 5

b) 72x2ychia hết cho 4 và

Trang 4

2 BT: Tìm x biết 24 + 5(x

- 1) chia hết cho 6 và 40 <

x < 50

Nhận xét thấy điều gì: 24

chia hết cho 6

Vậy 24 + 5 (x - 1) chia hết

cho 6 khi nào?

HS: 5(x-1) chia hết cho 6

Nhận xét gì về 2 số 5 và 6?

HS: N tố cùng nhau

 Suy ra điều gì? x - 1

chia hết cho 6

Bài tập 3: Các số sau là số

nguyên tố hay hợp số

a = 171

b = 3.17.19 - 39.23 (=

a chia hết cho 7

a = 49020 + 100x + y

= 7002.7 + 6 + (14.7 + 2)x + y

= 7002.7 + 14.7.x + 2x + y + 6

7002.7 + 14.7.x chia hết cho 7

 a chia hết cho 7  2x+y + 6 chia hết cho 7 Nếu y = 0  2x + 6 chia hết cho 7

2(x + 3) chia hết cho 7

2 và 7 nguyên tố cùng nhau  x + 3 chia hết 7

x là chữ số  x = 4

 a = 49420 Nếu y = 5  2x + 5 + 6 chia hết cho 7

 2x + 4 chia hết cho 7

 2(x + 2) chia hết cho 7

 x = 2 chia hết cho 7

 x = 5

 a = 49525

a là hợp số vì 171 chia hết cho 3

b là hs vì ngoài 2 ước là 1

và b còn có thêm 1 ước là

9

đặt b = 72x2y

 b chia hết cho 9  7+2+x+2+y chia hết cho 9

 x + y + 2 chia hết cho 9 x,y là chữ số  x + y  18

 x + y  {7; 16}

Ta cũng có

b = 72020 + 100x + y

 b chia hết cho 4  y chia hết cho 4

y là chữ số  y  {0;4}

Nếu y = 0 x = 7

x+y = 7

y = 0 Nếu y = 4

x = 3

x = y = 7

y = 4 Nếu y = 8

x + y = 7 (loại ) Nếu y = 0

x+y = 16 (loại) Nếu y = 4

x+y = 16 (loại) Nếu y = 8

x + y = 16  x = y

= 8

Trang 5

3.(17.19 - 13.23)

c = 3.7.5 - 105.17 - 3.7.31

= 3(35.17 - 7.31)

Yêu cầu học sinh nhắc lại

khái niệm hơp số, số

nguyên tố

Tìm số tự nhiên biết: Nếu

264 và 363 chia cho a

được dư lần lượt là : 24 và

43

Từ điều này, ta suy ra

được?

3

HS: 264 - 24 chia hết cho a

363 - 43 chia hết cho a

BT 4: Vì 264 chia a dư 24

và 363 chia a dư 43

 264-24 chia hết cho a và

a > 43

363 - 43 chia hết cho a

 240 chia hết cho a

320 chia hết cho a

a  ƯC (240, 360)

và a > 43 ƯCLN (240, 320) = 80 ƯC(240, 320) = Ư(80)

= {1; 2; 4; 8; 10 ; 16; 20;

mà a > 43

4 Củng cố – Luyện tập.

- Nhắc lại các kiến thức trong tiết ôn tập

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc lây giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc dấu ngoặc

- BT 104/15: 57/60; 86/64; 29/58; 162; 163/75 SBT

- Tiết sau kiểm tra học kì I

-Ngày soạn: 30/12/20

Ngày giảng: 01/01/20

Tiết 58: KIỂM TRA HỌC KÌ I 90 PHÚT (Cả số và hình) I.Mục tiêu.

- Kiểm tra việc lĩnh hội tri thức trong:Chương I (Số và hình) Phép tính cộng trừ hai

số nguyên

- Kiểm tra kỹ năng:Tìm chữ số x, y (Dấu hiệu chia hết).Thực hiện phép tính (có sử dụng các tính chất của phép toán) Cộng hai số nguyên.Tìm x  N (có sử dụng tính chất chia hết của một tổng) Chứng minh điểm nằm giữa hai điểm, một điểm là trung điểm của đoạn thẳng Tính độ dài đoạn thẳng

II.Chuẩn bị.

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn tập các kiến thức

Trang 6

III Tiến trình dạy học.

1.Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số:

2.Đề kiểm tra.

Câu 1: a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

b) áp dụng tính: (- 12) + 11 ; (+ 420) + (- 308)

Câu 2:Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 180 và 234

Câu 3: a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:

- 6; 4;  7 ; - (- 5)

b) Tính nhanh:

(15 + 21) + (25 – 15 – 35 – 21)

Câu 4: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều

vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Câu 5: Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3 cm.

a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?

b) So sánh AM và MB

c) M có là trung điểm của AB không?

3 Đáp án – Biểu điểm

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (SGK/76) 0,5 đ

b) áp dụng:

(- 12) + 11 ; (+ 420) + (- 308) 1 đ

= - (12 – 11) = (420 – 308)

= - 1 = 12

Câu 2: (2 điểm)

180 = 22.32.5

234 = 2.32.13

ƯCLN(180, 234) = 2 32 = 18 1 đ

ƯC(180, 234) = Ư(18) = {1; 2; 3; 9; 18} 1 đ

Câu 3: (2 điểm)

a) 6; - 4; - 7; - 5 1 đ

b) (15 + 21) + (25 – 15 – 35 – 21)

Trang 7

= 15 + 21 + 25 – 15 – 35 – 21

= (15 – 15) + (21 – 21) + (25 – 35)

= 0 + 0 + (- 10)

= - 10 1 đ

Câu 4: (2 điểm)

Gọi số sách là a thì

10 12 15

a a a

và 100  a 150

Do đó a BC (10,12,15) và 100  a 150 1 đ

BCNN(10,12,15) = 60

60;120;180; 

a Do 100  a 150 nên a = 120

Trả lời: Số sách cần tìm là: 120 quyển 1 đ

Câu 5: (2,5 điểm)

a) Vì AM < AB ( 3 < 6 ), nên trên tia AB điểm M nằm giữa hai điểm A và B (*) 0,75 đ

b) Theo câu a) ta có:

AM + MB = AB

3 + MB = 6

MB = 6 – 3

MB = 3 (cm)

Vậy: AM = MB 1 đ

c) Theo câu b), ta có: AM = MB ( = 3 cm) (**)

Từ (*) và (**) suy ra M là trung điểm của AB 0,75 đ

4 Dặn dò.

- Đọc trước bài nhân hai số nguyên khác dấu

-Tuần 20: Tiết 59 + 60 +61

Ngày soạn: 04/01/20

Ngày giảng: 12/01/20

Tiết 59: LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu.

- Củng cố qui tắc chuyển về đổi dấu, qui tắc dấu ngoặc

- Kỹ năng cộng trừ các số nguyên

- Học sinh biết vận dụng thành thạo các qui tắc này vào bài tập

II Chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ

Trang 8

- HS: Học bài cũ

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

Cho HS làm bài 67

GV hướng dẫn HS làm

Em đã sử dụng kiến thức

nào để giải bài tập trên?

Cho HS làm tiếp bài 70

GV hướng dẫn HS làm

(-37) + (-112) = -149

- 42 + 52 = 10

14 - 24 - 12 = -22

- 25 + 30 - 15 = -10

13 - 31 = -18 HS: Quy tắc cộng hai số nguên cùng dấu, cộng hai

số nguyên khác dấu, phép trừ hai số nguyên

3784 + 23 – 3785 – 15

= (3784 – 3785) + (23 – 15)

= -1 + 8 = 7

21 + 22 + 23 + 24 -11 – 12 – 13 – 14

= (21 – 11) + (22 -12) + (23 -13) + (24 – 14) = 40 -2001 + (1999 + 2001)

= (-2001 + 200) + 1999

1 Chữa bài tập.

Bài 67 SGK Tính:

(-37) + (-112) = -149

- 42 + 52 = 10

14 - 24 - 12 = -22

- 25 + 30 - 15 = -10

13 - 31 = -18

Bài 67 SGK.Tính hợp lý:

3784 + 23 – 3785 – 15

= (3784 – 3785) + (23 – 15)

= -1 + 8 = 7

21 + 22 + 23 + 24 -11 – 12 – 13 – 14

= (21 – 11) + (22 -12) + (23 -13) + (24 – 14) = 40 -2001 + (1999 + 2001)

= (-2001 + 200) + 1999

Trang 9

Em đã sử dụng kiến thức

nào để giải bài tập trên?

Cho HS làm tiếp bài 66

Em đã sử dụng kiến thức

nào để giải bài tập trên?

= 1999 HS: Trả lời

a 4 – (27 – 3) = x (13 – 4)

 4 – 24 = x – 9

 -20 = x – 9  x = 9 –

20 = -11

b 9 – x = 6 + (-7) -x = -1 – 9 = -10 -x = -10

c |x – 2| = 4

x – 2 =  4 Nếu x – 2 = 4 x – 2 = - 4

x = 6 x = -2 HS: Quy tắc chuyển vế, cộng, trừ các số nguyên…

= 1999

2 Luyện tập Bài 66 SGK Tìm x:

a 4 – (27 – 3) = x (13 – 4)

 4 – 24 = x – 9

 -20 = x – 9  x = 9 –

20 = -11

b 9 – x = 6 + (-7) -x = -1 – 9 = -10 -x = -10

c |x – 2| = 4

x – 2 =  4 Nếu x – 2 = 4 x – 2 = - 4

x = 6 x = -2

4 Củng cố – Luyện tập.

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế

- HS nhắc lại

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức

- Đọc trước bài mới

-Ngày soạn: 04/01/20

Ngày giảng: 13/01/20

Tiết 60: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU.

I Mục tiêu.

- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên trái dấu

- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

Trang 10

- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

II Chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài mới

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

Hđ 1: Nhận xét mở đầu.

hãy viết các tổng sau thành

tích rồi tính kết quả

Điền số thích hợp vào ô

trống

Em có nhận xét gì về || và

về dấu của tích hai số

nguyên trái dấu  Dự

đoán quy tắc

HS:

       

 

4 3 12

      

   

     

 

3 5 15

    

   

       

3 3 3 3

4

      

    

 

     

5

| 5 | | 3 |

    

   

 

   HS:Dự đoán quy tắc

1 Nhận xét mở đầu.

       

 

4 3 12

      

   

     

 

3 5 15

    

   

     

     

 

2 2 2

2 2 2

6 2 12

     

    

   

Điền số thích hợp vào ô trống

       

3 3 3 3

4

      

    

 

     

5

| 5 | | 3 |

    

   

 

  

Trang 11

hđ 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

Yêu cầu HS đọc quy tắc

Cho HS làm ví dụ

Nhận xét gì về kết quả

phép nhân 2 số nguyên trái

dấu (kết quả là số âm)

Bất kỳ số nguyên âm nào

ta đều có thể viết nó thành

tích 2 số nguyên trái dấu

được không

Học sinh đọc SGK

HS tính

HS: Trả lời

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

SGK/88

Ví dụ: Tính

-5.7; 4.(-13); 2.(-19); -4.6

Chú ý: a.0 = 0 aZ

Ví dụ bài toán thực tế

Lương của công nhân A tháng vừa qua là:

40.20000 + 10(-10000) = 700000 (đồng)

4 Củng cố – Luyện tập.

- Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- HS nhắc lại

Bài 75 (89)

Cho a, b Z Nhận xét gì về a và b biết a.b0

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- BTVN: 73, 74, 76 SGK/89

-Ngày soạn: 04/01/20

Ngày giảng: 15/01/20

Tiết 61: NHÂN HAI SỐ CÙNG DẤU.

I Mục tiêu.

- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Tính đúng tích của hai số nguyên cùng dấu

- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

II Chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ

Trang 12

- HS: Đọc trước bài mới.

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

Hđ 1: Nhân hai số nguyên dương.

Số nguyên dương chính là

số tự nhiên 0  Nhân 2

số nguyên dương

 Nhân 2 số tự nhiên  0

6.3 = 18 4 9 = 36

1 Nhân hai số nguyên dương.

6.3 = 18 4 9 = 36

hđ 2: Nhân hai số nguyên âm.

Cho HS làm ? 2

GV treo bảng phụ

 Qui tắc nhân 2 số

nguyên âm

Tích 2 số nguyên âm là số

nào?

Tích 2 số nguyên dương là

số nào?

Tích 2 số nguyên cùng dấu

là số nào?

HS làm ? 2

Tích 2 số nguyên âm  nguyên dương

Tích 2 số nguyên dương

 nguyên dương

 Tích 2 số nguyên cùng dấu nguyên dương

2 Nhân hai số nguyên âm.

3 (-4) = 12

2 (-4) = - 8

1 (-4) = -4

0 (-4) = 0 -1 (-4) = ? -2 (-4) = ? -2 (-4) = 8 = |-2| |-4| Qui tắc (SGK)

Ví dụ: (-3) (-7) = (-4) (-9) =

(-11) (-5) =

Nhận xét:

Hđ 3: kết luận.

GV giới thiệu kết luận HS đọc kết luận 3 kết luận

a 0 = 0 a = 0

Tăng 4 Tăng 4 Tăng 4 Tăng 4

Trang 13

? Em có thể viết -7 thành

tích 2 số nguyên cùng dấu

hay trái dấu

Em có thể viết 5 thành tích

2 số nguyên cùng dấu hay

trái dấu

GV giới thiệu chú ý

HS trả lời

a,b cùng dấu a.b = |a|.|b| a,b khác dấu a.b = -(|a|.|b|)

Chú ý 1: (+) (+)  (+)

(+) (-)  (-) (-) (+)  (-) (-) (-)  (+)

Chú ý 2:

a b = 0  

 0 b

0 a

Chú ý 3:

- ab = (-a) b = b (-a)

4 Củng cố – Luyện tập.

- Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu So sánh với quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

- HS nhắc lại và so sánh

- Cho HS làm ? 4

- HS làm ? 4

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Nắm vững các kết luận và chú ý trong bài

- BTVN: 78, 79, 80 SGK/91

-Tuần 21: Tiết 62 64

Ngày soạn: 14/01/20

Ngày giảng: 19/01/20

Tiết 62: NHÂN HAI SỐ CÙNG DẤU.

I Mục tiêu.

- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Tính đúng tích của hai số nguyên cùng dấu

- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

II Chuẩn bị.

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w