1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

2. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ

16 48 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 30,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh liên quan tới chủ đề: Bản thân - Chuẩn bị tâm thế thoải mái cho trẻ khi hoạt động.. - Khuyễn khích trẻ về nhà xin ba mẹ các n[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ

Lớp 3 tuổi C4

Năm học 2020 - 2021

I Thời gian thực hiện: 3 tuần, Từ ngày: 05/10/2020 - 23/10/2020

II Mục tiêu chủ đề:

Mục tiêu GD trong chủ đề Nội dung giáo dục trong chủ đề Dự kiến các hoạt động

Lĩnh vực phát triển thể chất

1 MT 2: Trẻ biết tập các động tác

phát triển nhóm cơ và hô hấp

- Hô hấp: Hít vào, thở ra.

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao ra phía trước, sang

2 bên + Co và duỗi, bắt chéo 2 tay trước ngực

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ Bước lên phía trước, bước sang ngang

+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ + Co duỗi chân

- HĐ thể dục sáng: Yêu cầu trẻ tập đúng các động tác bài tập phát triển chung thể dục sáng

- HĐ chơi; HĐ lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy cất đồ chơi, đồ dùng và làm một số việc tự phục vụ theo theo yêu cầu

2 MT12: - Trẻ biết bật- nhảy - Bật tại chỗ - HĐ học: Thể dục: - Bật tại chỗ

Trang 2

- Bật về phía trước

- Bật xa 20- 25cm

- Bật về phía trước

- Bật xa 20- 25cm

- Hoạt động thể dục sáng: bật liên tục tại chỗ, bật luân phiên chân trước chân sau, bật tiến về phía trước

- Hoạt động ngoài trời: Bật luân phiên chân trước chân sau

3 MT13: - Trẻ thực hiện được các

vận động của bàn tay, ngón tay

- Gập, đan các ngón tay vào nhau,

- Quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay

- Khởi động cho các vận động trong ngày

4 MT 20: - Trẻ biết thể hiện bằng

lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ,

vệ sinh hàng ngaỳ

5 MT 25: - Trẻ biết lợi ích của

việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ

sinh môi trường đối với sức khỏe

con người

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe hàng ngày

Lĩnh vực phát triển nhận thức

6 MT 32: - Trẻ biết được một số

chức năng của giác quan và một số

bộ phận khác của cơ thể

- Tên gọi chức năng của giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể

- Đặc điểm giới tính, sở thích

- Nhận biết các nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể

Hoạt động học: KPXH: - Nhận biết gọi tên

các bộ phận trên cơ thể bé

KPXH: - Nhận biết các nhóm thực phẩm

cần thiết cho cơ thể

7 MT 46: Trẻ biết làm thử - Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp - Các hoạt động trong ngày

Trang 3

nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ

của người lớn

đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng

8 MT 47: - Trẻ biết được tên,

tuổi, giới tính của bản thân Khi

đươc hỏi, trò chuyện

- Tên, tuổi, giới tính của bản thân

- tên gì, bao nhiêu tuổi

- HĐ học: KPXH: Họ tên, giới tính, sở thích

của bé

9 MT 62: - Trẻ biết sử dụng các

hình học để chắp ghép

- Sử dụng các hình học để chắp ghép - HĐ học: LQVT: Chắp ghép các hình để

tạo thành hình mới

10 MT 63: - Trẻ nhận biết được

phía trên- phía dưới, phía trước-

phía sau, tay phải – tay trái của

bản thân

- Nhận biết phía trên- phía dưới, phía trước- phái sau, tay phải – tay trái của bản thân

- HĐ học: Toán: - Nhận biết tay phải tay trái

của bản thân

- HĐ học: Toán: - Phân biệt phía trên- phía

dưới, phía trước- phía sau của bản thân

\Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

11 MT 68: - Trẻ nghe hiểu nội

dung truyện kể, truyện đọc phù

hợp với độ tuổi

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- HĐ học: Văn học: Truyện: Đôi tai dài quá.

12.MT 69: - Trẻ thích nghe các

bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,

tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp

với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với

độ tuổi

- HĐ học: Văn học: Thơ :Đôi mắt của em

- HĐ học: Văn học: Thơ: Cô và mẹ

13 MT 70: - Trẻ nhận ra được sắc

thái biểu cảm của lời nói khi vui,

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên,

- Các hoạt động trong ngày

Trang 4

buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi sợ hãi

14 MT 86: - Trẻ thích vẽ “viết”

nguệch ngoạc

- Vẽ, “viết” nguệch ngoạc - HĐ chiều, hoạt động góc, giờ tạo hình

15 MT 82: - Trẻ nhận ra một số

ký hiệu thông thường trong cuộc

sống

- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (Nhà vệ sinh, lối ra, nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (Nhà vệ sinh, lối ra, nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người

đi bộ…)

Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

16 MT 87: - Trẻ nói được một số

thông tin quan trọng về bản thân

- Tên, tuổi, giới tính

- Địa chỉ gia đi đình

- Các hoạt động trong ngày

17 MT 103: - Trẻ biết cùng chơi

với các bạn

- Chơi hòa thuận với bạn bè, biết quan tâm đến bạn bè

- Các hoạt động trong ngày

18.MT 105: - Trẻ biết bộc lộ cảm

xúc trước vẻ đẹp của các sự vật,

hiện tượng xung quanh và các tác

phẩm nghệ thuật gần gũi

- Ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

- Các hoạt động trong ngày

Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ

19 MT 107: Trẻ nhận ra giai điệu

(vui, êm dịu, buồn) của bài hát

- Có cảm xúc vui, buồn, rạo rực khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản

HĐ học: Âm nhạc: Âm nhạc: Dạy vận

động: Tay thơm tay ngoan

Trang 5

hoặc bản nhạc nhạc gần gũi Nghe hát: Cho con

HĐ học: Âm nhạc: Dạy hát:- Mời bạn ăn Tc:Tai ai tinh.

-HĐ góc : góc âm nhạc : Hát những bài hát về chủ đề về mẹ, cô, bà…

- HĐ đón, trả trẻ, hoạt động chiều: Mở nhạc những bài hát về trường mầm non cho trẻ nghe, cho trẻ hát theo nhạc

20 MT113: Trẻ biết cầm bút và

sử dụng màu tô theo ý thích

- Tô màu tranh Hoạt động tạo hình, hoạt động góc tô màu

hoa tặng cô, mẹ …ngày 20/10 , hoạt đông ngoài trời…

21 MT 115: - Trẻ biết thể hiện sự

sang tạo để tạo ra sản phẩm đơn

giản theo ý thích

- Tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích - HĐ học: Tạo hình: Xé dán làm váy ,quần,

áo búp bê

22 MT 120: - Trẻ thể hiện sự

sáng tạo khi tham gia các hoạt

động nghệ thuật

- Tạo ra sản phẩm theo sự sáng tạo của trẻ

- Vận động sáng tạo theo ý thích khi nghe hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc

- Trong tất cả các hoạt động hằng ngày

- Hoạt động tạo hình, hoạt động góc, hoạt đông ngoài trời….hát biểu diễn các bài về

cô, mẹ….ngày phụ nữ Việt Nam 20/10

Tổng 22 mục tiêu

III.Dự kiến môi trường giáo dục.

* Môi trường cho trẻ hoạt độngtrong lớp:

- Do giáo viên cùng trẻ xây dựng và sử dụng bao gồm việc trang trí tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của trẻ có liên quan tới nội dung của chủ đề nhằm tạo sự mới mẻ, hấp dẫn, kích thích trẻ hoạt động trải nghiệm, khám phá

Trang 6

- Lựa chon một số đồ chơi, bài hát, câu chuyện, thơ, câu đố … liên quan tới chủ đề “ Bản thân”

- Bút, màu, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, giấy báo… để trẻ vẽ, nặn, gấp, xé dán

- Đồ dùng, đồ chơi lắp ghép xây dựng, cây xanh

- Các góc hoạt động (góc chơi) được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượng trẻ và đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn

có Tên gọi và sắp đặt đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi của mỗi góc phù hợp, sắp xếp hợp lý, thân thiện, lôi cuốn sự chú ý của trẻ,

khuyến khích trẻ tham gia, sử dụng và khám phá VD: góc chơi phân vai theo chủ đề: "Bản thân" gồm những vật dụng, đồ chơi có

liên quan gần gũi như: Một số trang phục, bàn ghế, giường, tủ, đồ chơi, sách, bút, phấn, bảng, sáp màu, đắt nặn, và những tranh ảnh

về một số ảnh về bé trai, bé gái, các thực phẩm, món ăn cho bé

- Dụng cụ vệ sinh, trang trí trường, lớp sạch đẹp

* Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài lớp:

- Cô bố trí sắp xếp các đồ dùng đồ chơi ngoài trời, khu vui chơi thể chất, khu vực tập thể dục, khu chơi trò chơi vận động… phù hợp an toàn cho trẻ Cho trẻ tham gia vào các hoạt động vệ sinh sân trường như: nhặt lá rơi, lau lá cây, tưới cây Dạo chơi sân trường, thăm các khu vực trong nhà trường

- Cô chuẩn bị các khu vui chơi khám phá ngoài trời cho trẻ:

- Cây, hoa, các dụng cụ chăm sóc cây như kéo cắt cành, xô chứa nước

- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh liên quan tới chủ đề: Bản thân

- Chuẩn bị tâm thế thoải mái cho trẻ khi hoạt động

- Khuyễn khích trẻ về nhà xin ba mẹ các nguyên vật liệu như ống bút, que kem, hộp sữa, hộp thuốc, họa báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột, hạt… ” tạo môi trường học tập với chủ đề

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 05 Chủ đề nhánh 1: Tôi là ai?

Thời gian thực hiện: Từ ngày 05/10/2020 đến ngày 09/10/2020 Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu

Trang 7

Thời điểm 05/10/2020 06/10/2020 07/10/2020 8/10/2020 09/10/2020

Đón trẻ, chơi, thể dục

sáng

1 Đón trẻ, trò chuyện với phụ huynh, điểm danh

- Đón trẻ vào lớp , trò chuyện với phụ huynh về đặc điểm tâm sinh lí của trẻ, những thói quen của trẻ ở nhà

- Trò chuyện làm quen với trẻ giúp trẻ quen dần với cô giáo và các bạn Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề nhánh “Tôi là ai?”.

- Đàm thoại, cho trẻ kể về chủ đề

- Điểm danh trẻ tới lớp

2.Thể dục sáng:(Thứ 2,4,6 tập theo bài hát tháng 10 trong đĩa thể dục Thứ 3,5, tập theo động

tác với vòng, gậy)

*.Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.

*.Trọng động:

- Hô hấp: Thổi bóng bay

- Tay vai: Đưa hai tay ra trước gập trước ngực

- Chân: Đứng khuỵu chân trước chân sau

- Bụng: Đưa hai tay lên cao cúi gập người về trước

- Bật: Bật luân phiên chân trước chân sau

* Hồi tĩnh: Đi lại xung quanh sân nhẹ nhàng.

VĐCB: Bật tại

chỗ

TCVĐ : Thi xem

tổ nào nhanh

KPXH: Họ tên,

giới tính, sở thích của bé

Văn học: Truyện:

Đôi tai dài quá

LQVT: Nhận biết

tay phải tay trái của bản thân

Tạo hình: Xé

dán làm váy ,quần, áo búp bê

Trang 8

Hoạt động ngoài trời *HĐ có mục

đích:

-Trò chuyện với trẻ mặc quần áo phù hợp với thời tiết

* T/c vận động :

“Về đúng nhà”,

*HĐ có mục

đích:

- Chơi với cát, nước, vẽ hình trên cát, vật nổi,vật chìm

* T/c vận động :

“Tạo dáng”

*HĐ có mục

đích:

Trò chuyện về giới tính, tuổi của bé- Nhặt hoa lá về làm đồ chơi

* T/c vận động

- Chơi trò chơi dân gian “ Bịt mắt bắt dê”,

*HĐ có mục đích:

-Vẽ bé trai, bé gái

* T/c vận động :

- “Về đúng nhà”,

“Tạo dáng”

*HĐ có mục

đích:

- Chơi với cát, nước, vẽ hình trên cát, vật nổi,vật chìm

* T/c vận động :

“ Lộn cầu vồng”

*Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời

Chơi, hoạt động ở

các góc

* Góc phân vai: Chơi đóng vai mẹ con, bác sĩ khám bệnh

* Góc nghệ thuật : Tô màu chân dung bé lúc vui,buồn,tức giận

* Góc xây dựng: Xây nhà của bé, xếp ảnh của bé

* Góc học tâp: Xem tranh về bé, làm đồ dùng của bé.

* Góc thiên nhiên: Bé chăm sóc cây

lau miệng sau khi ăn

- Tổ chức cho trẻ ăn: Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ…, nhắc trẻ mời cô, các bạn khi vào bữa ăn

- Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn…

Trang 9

Chơi, hoạt động theo

ý thích

- Ôn kỹ năng vệ sinh răng miệng, vệ sinh thân thể, dạy trẻ kỹ năng cài cúc áo

- Ôn lại các bài hát,bài thơ, đồng dao,truyện về chủ đề

- Chơi trò chơi theo ý thích

Nêu gương

- Trả trẻ

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần;

- Trả trẻ: rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng

- Biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, lễ phép chào cô, bạn ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, và cá hoạt động của trẻ trong ngày

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 06

Chủ đề nhánh 2: Cơ thể bé yêu Thời gian thực hiện: Từ ngày 12/10/2020 đến ngày 16/10/2020 Thứ

Thời điểm

Thứ hai 12/10/2020

Thứ ba 13/10/2020

Thứ tư 14/10/2020

Thứ năm 15/10/2020

Thứ sáu 16/10/2020

Trang 10

Đón trẻ, chơi, thể dục

sáng

2 Đón trẻ, trò chuyện với phụ huynh, điểm danh

- Đón trẻ vào lớp , trò chuyện với phụ huynh về đặc điểm tâm sinh lí của trẻ, những thói quen của trẻ ở nhà

- Trò chuyện làm quen với trẻ giúp trẻ quen dần với cô giáo và các bạn Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề nhánh “Cơ thể tôi”.

- Đàm thoại, cho trẻ kể về chủ đề

- Điểm danh trẻ tới lớp

2.Thể dục sáng:(Thứ 2,4,6 tập theo bài hát tháng 10 trong đĩa thể dục Thứ 3,5, tập theo động

tác với vòng, gậy)

*.Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.

*.Trọng động:

- Hô hấp: Ngửi hoa

- Tay vai: Đưa hai tay ra ngang

- Chân: Đứng lên ngồi xuống liên tục

- Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên

- Bật: Bật tại chỗ

* Hồi tĩnh: Đi lại xung quanh sân nhẹ nhàng.

VĐCB: Bật về phía trước TCVĐ : Thi xem

tổ nào nhanh

KPXH:

Nhận biết gọi tên các bộ phận trên

cơ thể bé

Văn học:

Thơ : Đôi mắt của em

LQVT: Chắp

ghép các hình để tạo thành hình mới

Âm nhạc:

- Dạy vận động:

“Tay thơm tay ngoan”

- Nghe hát: Cho

con

Trang 11

Hoạt động ngoài trời *HĐ có mục

đích:

- Trò chuyện về thời tiết

- Nhắc bé ăn mặc đúng cách theo mùa

* T/c vận động:

“Mèo đuổi chuột”,

*HĐ có mục

đích:

- Trò chuyện về các bộ phận trên

cơ thể bé

* T/c vận động:

Bịt mắt bắt dê”,

*HĐ có mục

đích:

- Vẽ các bộ phận trên cơ thể bé

* T/c vận động:

“Về đúng nhà”,

*HĐ có mục

đích:

- In hình bàn tay trên cát

* T/c vận động:

“ “Tạo dáng”

*HĐ có mục đích:

- Múa hát các bài hát theo chủ đề

* T/c vận động:

“ Lộn cầu vồng”

*Chơi theo ý thích: Chơi với đồ chơi ngoài trời.

Chơi, hoạt động ở các

góc

* Góc phân vai: Chơi bán hàng, gia đình

* Góc nghệ thuật : Tô màu bé trai, bé gái

* Góc xây dựng: Xếp hình xếp nhà của bé.

* Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá, tưới cây.

* Góc sách: Xem tranh ảnh về 5 giác quan của bé

lau miệng sau khi ăn

- Tổ chức cho trẻ ăn: Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ…, nhắc trẻ mời cô, các bạn khi vào bữa ăn

- Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn…

Chơi, hoạt động theo ý

thích

- Ôn kỹ năng vệ sinh răng miệng, vệ sinh thân thể, dạy trẻ kỹ năng cài cúc áo

- Ôn lại các bài hát,bài thơ, đồng dao,truyện về chủ đề

Trang 12

- Chơi trò chơi theo ý thích

Nêu gương

- Trả trẻ

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần;

- Trả trẻ: rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng

- Biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, lễ phép chào cô, bạn ra về

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, và cá hoạt động của trẻ trong ngày

KẾ HOẠCH TUẦN 07 Chủ đề nhánh 3 Bé cần gì lớn lên và khỏe mạnh Thời gian thực hiện: Từ ngày 19/10/2020 đến ngày 23/10/2020

Thứ

Thời điểm

Thứ hai 19/10/2020

Thứ ba 20/10/2020

Thứ tư 21/10/2020

Thứ năm 22/10/2020

Thứ sáu 23/10/2020

Đón trẻ, chơi, thể * Đón trẻ: Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định.

Trang 13

Thời điểm

Thứ hai 19/10/2020

Thứ ba 20/10/2020

Thứ tư 21/10/2020

Thứ năm 22/10/2020

Thứ sáu 23/10/2020

- Giới thiệu với trẻ về: Ngày phụ nữ việt nam 20 - 10

- Chơi: chơi với đồ chơi trong lớp theo ý thích

* Thể dục sáng:

+ Hô hấp: Thổi bóng

+ Tay: 2 tay đưa ngang lên cao + Chân: Ngồi khụy gối

+ Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên

+ Bật: Bật tiến về phía trước + Thứ 2,thứ 4, thứ 6 cho trẻ tập thể dục buổi sáng là bài tập PTC

+ Thứ 3, thứ 5 cho trẻ tập thể dục buổi sáng theo lời bài hát

*Điểm danh:

VĐCB: Bật xa 20-25cm

T/C: Đuổi bóng

KPXH: - Nhận

biết các nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể

Văn học: Thơ:

Cô và mẹ

LQVT:- Phân

biệt phía trên- phía dưới, phía trước- phía sau của bản thân

Âm nhạc: Dạy hát:-

Mời bạn ăn

Tc:Tai ai tinh

Ngày đăng: 18/01/2021, 01:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình học để chắp ghép - 2. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ
hình h ọc để chắp ghép (Trang 3)
- Vẽ, “viết” nguệch ngoạc -HĐ chiều, hoạt động góc, giờ tạo hình - 2. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ
vi ết” nguệch ngoạc -HĐ chiều, hoạt động góc, giờ tạo hình (Trang 4)
-Tô màu tranh Hoạt động tạo hình, hoạt động góc tô màu hoa tặng cô, mẹ …ngày 20/10 - 2. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ
m àu tranh Hoạt động tạo hình, hoạt động góc tô màu hoa tặng cô, mẹ …ngày 20/10 (Trang 5)
ghép các hình để tạo thành hình  mới. - 2. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ
gh ép các hình để tạo thành hình mới (Trang 10)
- In hình bàn tay trên cát - 2. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN BÉ
n hình bàn tay trên cát (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w