1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài Báo Cáo Lab1

13 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài báo cáo Lab1
Chuyên ngành Hệ thống số
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tai lieu

Trang 1

Digital System Bài Báo Cáo Lab1

Part 1

Thiết kế mạch:

Trang 2

Dây là mạch điều khiển 18 dèn led với 18 switch Đèn sẽ sáng hay tắt tương ứng với việc

ta đóng mỏ các switch tương ứng

Part 2

1 Bảng sự thật cho mạch trên:

Trang 3

1 1 1 1

Mô tả hoạt động của mạch: khi S = 1 thì M = Y, còn nếu S = 0 thì M = X

2 Mô tả hoạt động của mạch:

Nếu s = 0 thì ngõ ra [m0 : m7] sẽ là các ngõ vào[x0 : x7] tương ứng

Nếu s = 1 thì ngõ ra [m0 : m7] sẽ là các ngõ vào[y0 : y7] tương ứng

- Ta sử dụng cổng 21mux để thiết kế mạch đã cho Cổng 21mux có chức năng là với điều kiện của S thì đầu ra sẽ là A hoặc B

Trang 4

- Hình vẽ mạch thiết kế

Mô tả hoạt động của mạch trong hình thiết kế:

Khi SW[17] tắt thì LEDG từ 0-7 chịu điều khiển của SW 0-7 Khi SW[17] bật thì LEDG từ 0-7 chịu điều khiển của SW 8-15

Trang 5

Part 3

1.Bảng sự thật cho mạch:

- Mạch trên có 3 tín hiệu điều khiển Ứng với mỗi trường hợp của [s0s1s2] thì đầu

ra sẽ là các cổng vào như bảng sự thật

Trang 6

- Trước tiên ta thiết kế mạch cho 1 ngõ ra như hình sau:

Và đây là mạch khi thiết kế:

- Sau đó đóng gói và dùng cho mạch 3 ngõ ra như sau:

Trang 7

Mạch thiết kế:

Trang 8

- Mô tả hoạt động của mạch :

Khi SW[17:15] tương ứng là 000 thì LEDG[2:0] chịu điều khiển của SW[0:2] Khi SW[17:15] tương ứng là 001 thì LEDG[2:0] chịu điều khiển của SW[3:5] Khi SW[17:15] tương ứng là 010 thì LEDG[2:0] chịu điều khiển của SW[6:8] Khi SW[17:15] tương ứng là 011 thì LEDG[2:0] chịu điều khiển của SW[9:11] Khi SW[17:15] tương ứng là 111 thì LEDG[2:0] chịu điều khiển của SW[12:14]

Trang 9

Part 4

Bảng sự thật cho mạch điều khiển LED 7 đoạn:

Sw[2:0] Char Hex0[0] Hex0[1] Hex0[2] Hex0[3] Hex0[4] Hex0[5] Hex0[6]

Hex0[0]

Trang 10

Hex0[0] = (s[2]+s[1]’+s[0]’)(s[2])+s[1]+s[0]’) = s[2 ]+s[0]’

Các hex khác tương tự trên ta được:

Hex0[1] = (s[2]’+s[1]’+s[0]’)(s[2]+s[1]+s[0]’) = s[0]’+s[1]’s[2]+s[1]s[2]’

Hex0[2] = (s[2]’+s[1]’+s[0]’)(s[2]+s[1]+s[0]’) = s[0]’+s[1]’s[2]+s[1]s[2]’

Hex0[3] = (s[2]+s[1]’+s[0]’)(s[2]’+s[1]+s[0]’)(s[2]+s[1]+s[0]’) = s[0]’ + s1s2

Hex0[4] = (s[2]’+s[1]’+s[0]’)(s[2]+s[1]’+s[0]’)(s[2]’+s[1]+s[0]’)(s[2]+s[1]+s[0]’)

= s[0’]

Hex0[5] = (s[2]’+s[1]’+s[0]’)(s[2]+s[1]’+s[0]’)(s[2]’+s[1]+s[0]’)(s[2]+s[1]+s[0]’)

= s[0]’

Hex0[6] = (s[2]’+s[1]’+s[0]’)(s[2]+s[1]’+s[0]’) = s[0]’+s[1]’

Vẽ mạch trên:

Đóng gói lại:

Trang 11

Part 5.

Sơ đồ mạch thiết kế Led 7 đoạn:

Ngày đăng: 29/10/2013, 10:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng sự thật cho mạch trên: - Bài Báo Cáo Lab1
1. Bảng sự thật cho mạch trên: (Trang 2)
Bảng sự thật cho mạch điều khiển LED 7 đoạn: - Bài Báo Cáo Lab1
Bảng s ự thật cho mạch điều khiển LED 7 đoạn: (Trang 9)
Sơ đồ mạch thiết kế Led 7 đoạn: - Bài Báo Cáo Lab1
Sơ đồ m ạch thiết kế Led 7 đoạn: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w