1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Bài báo cáo vi điều khiển - Trường cao đẳng kỹ thuật Cao Thắng ppt

23 730 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài báo cáo vi điều khiển
Tác giả Vũ Thanh Hùng, Đặng
Trường học Trường cao đẳng kỹ thuật Cao Thắng
Chuyên ngành Cơ khí - cơ điện tử
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi AN3 được chọn như một đầu vào tương tự A, sau đó điện áp tham chiếu cho A/D là VDD.. PH PHẦ Ầ ẦN N N 2: 2: 2: Nh Nh Nhữ ữ ững ng ng ki ki kiếếếến n n th th thứ ứ ứcccc v v vềềềề ho h

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG

KHOA CƠ KHÍ - CƠ ĐIỆN TỬ

B Bà à àiiii B B Bá á áo o o C C Cá á áo o

Vi Vi Đ Đ Điiiiềềềều u u Khi Khi Khiểểểển n

Họ và tên sinh viên báo cáo: Đặ Đặng ng ng V V Vũ ũ ũ Thanh Thanh Thanh H H Hù ù ùng ng

Lớp: C CĐ Đ Đ C C CĐ Đ ĐT T T 10B 10B

Trang 2

PH PHẦ Ầ ẦN N N 1: 1: 1: B B Bà à àiiii B B Bá á áo o o C C Cá á áo o

Tr Trìììình nh nh b b bà à àyyyy ccccá á ácccc ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng ccccủ ủ ủa a a modun modun modun ccccầ ầ ần n n b b bá á áo o o ccccá á áo o

Trong thực tế, các loại thông tin dữ liệu hầu hết ở dạng tương tự và liên tục theo thời gian.Song thế giới bên trong máy vi tính hoàn toàn bằng số, và rời rạc.Để Để đư đư đưa a a ccccá á ácccc th th thô ô ông ng ng tin tin tin d d dữ ữ ữ li li liệệệệu u ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự v v và à ào o o m m má á áy y y ttttíííính nh nh ssssố ốcần phải có m mộ ộ ộtttt thi thi thiếếếếtttt b b bịịịị, có khả năng chuy chuyểểểển n n ccccá á ácccc ttttíííín n n hi hi hiệệệệu u u ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự

này thànhttttíííín n n hi hi hiệệệệu u u ssssố ố Thiết bị đó gọi là các bộ chuyển đổi AD (ADC- (ADC- Analog Analog Analog Digital Digital

tiếếếếp p p nh nh nhậ ậ ận n n d d dữ ữ ữ li li liệệệệu uphải có các b bộ ộ ộ ph ph phậ ậ ận n n giao giao giao ti ti tiếếếếp p p Analog Analog Analog – – – Digital Digital Digital (A/D) (A/D).

� � Gi Gi Giớ ớ ớiiii thi thi thiệệệệu u

Module

Module chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii gồm có 8 8 đầ đầ đầu u u v v và à ào o o ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự Độ Độ ph ph phâ â ân n n gi gi giả ả ảiiii của A/D trong trường hợpnày là8 8 bit bit Đ Điiiiệệệện n n á á áp p p tham tham tham chi chi chiếếếếu u u ccccó ó ó th th thểểểể llllà à à VDD VDD hoặc m mứ ứ ứcccc đ đ điiiiệệệện n n á á áp pở trên ch châ â ân n n Vref Vref.B Bộ ộ ộ chuy chuy chuyểểểển n đổ

đổiiii A/D A/D A/D ccccó ó ó m m mộ ộ ộtttt đặ đặ đặcccc ttttíííính nh nh llllà à à ccccó ó ó th th thểểểể ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng trong trong trong ch ch chếếếế độ độ độ SLEEP SLEEP Module Module A/D A/Dcó 3 thanh ghi

đó là:

• A/D Result Register (ADRES)_Thanh ghi kết quả

• A/D Control Register0 (ADCON0)_Thanh ghi điều khiển

• A/D Control Register1 (ADCON1)_Thanh ghi điều khiển

Thanh

Thanh ghi ghi ghi ADCON0 ADCON0 đ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng của module Thanh Thanh ghi ghi ghi ADCON1 ADCON1ccccấ ấ ấu u h

hìììình nh nh ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng của cccch hâ â ân n n ccccổ ổ ổng ng Ch Châ â ân n n I/O I/O có thể đượcccccấ ấ ấu u u h h hìììình nh nh nh nh như ư ư ch ch châ â ân n n v v và à ào o o ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự (có thể

đ điiiiệệệện n n á á áp p p tham tham tham chi chi chiếếếếu u) hoặcng ngõ õ õ v v và à ào o o ra ra ra ssssố ố

� � S S Sơ ơ ơ đồ đồ đồ kh kh khố ố ốiiii chung chung chung cho cho cho ccccá á ácccc b b bộ ộ ộ chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii ADC ADC

� BB Bộ ộ ộ chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự ssssố ố ố làm nhiệm vụ chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii nh nh nhữ ữ ững ng ng th th thô ô ông ng ng tin, tin, tin, d d dữ ữ ữ li li liệệệệu u u ttttươ ươ ương ng ttttự ựbiểu diễnđặ đặcccc ttttíííính nh nh ccccủ ủ ủa a a ccccá á ácccc đạ đạ đạiiii llllượ ượ ượng ng ng v v vậ ậ ậtttt llllý ýtrong thế giới tự nhiên sang sang d d dạ ạ ạng ng ng m m mã ã ã ssssố ố M

Mã ã ã ssssố ốđược dùng trong qu quá á á tr tr trìììình nh nh x x xử ử ử llllý ý ý ttttíííín n n hi hi hiệệệệu u, tính toán trong h hệệệệ th th thố ố ống ng ng m m má á áy y y ttttíííính nh vàcách hệệệệ th th thố ố ống ng ng đ đ đo o o đ đ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n ssssố ố Nó thực hiện hai hai ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng ng ccccơ ơ ơ b b bả ả ản n là llllượ ượ ượng ng ng ttttử ử ử ho ho hoá á á và m

mã ã ã ho ho hoá á á.

Chuy Chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự ssssố ố thực hiện chức năng chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii th th thô ô ông ng ng tin tin tin d d dạ ạ ạng ng ng ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự

(thường làttttíííín n n hi hi hiệệệệu u u đ đ điiiiệệệện n n á á áp p) sang d d dạ ạ ạng ng ng ssssố ố ố (m (m (mã ã ã nh nh nhịịịị ph ph phâ â ân) n) n).

� MM Mạ ạ ạch ch ch ADC ADC ADC nh nh nhậ ậ ận n n ttttíííín n n hi hi hiệệệệu u u ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự d d dạ ạ ạng ng ng đ đ điiiiệệệện n n á á áp p p ở ở ở đầ đầ đầu u u v v và à ào o o và chuyển nó th th thà à ành nh nh d d dạ ạ ạng ng ssssố ố ố ở ở ở đầ đầ đầu u u ra ra ra Độ Độ rrrrộ ộ ộng ng ng d d dữ ữ ữ li li liệệệệu u u đầ đầ đầu u u ra racó thể là 4, 8 bit, 12, 14 bit,M Mạ ạ ạch ch ch ADC ADC ADC bao bao bao g g gồ ồ ồm m

Trang 3

H Hìììình nh nh 1: 1: 1: S S Sơ ơ ơ đồ đồ đồ kh kh khố ố ốiiii ccccủ ủ ủa a a ADC ADC

� � S S Sơ ơ ơ đồ đồ đồ kh kh khố ố ốiiii ADC ADC ADC 8 8 8 bit bit

� Gi Gi Giả ả ảiiii th th thíííích ch ch ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng ng ccccá á ácccc kh kh khố ố ốiiii

M Mạ ạ ạch ch ch ADC ADC thực hiện hai thao tác cơ bản là:

L Lượ ượ ượng ng ng ttttử ử ử h h hó ó óa aM Mã ã ã h h hó ó óa a

L Lượ ượ ượng ng ng ttttử ử ử ho ho hoá á á :::: Là g g gá á án n n gi gi giá á á tr tr trịịịị của tín hiệu ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự - li li liêêêên n n ttttụ ụ ụcccc v v và à ào o o v v vù ù ùng ng ng ccccá á ácccc gi gi giá á á tr tr trịịịị ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự rrrrờ ờ ờiiii rrrrạ ạ ạcccc Vùng giá trị này có nhiều mức, ph phụ ụ ụ thu thu thuộ ộ ộcccc ch ch chấ ấ ấtttt llllượ ượ ượng ng ng ccccủ ủ ủa a a ADC, ADC, ADC, m m mỗ ỗ ỗiiii m m mứ ứ ứcccc ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự rrrrờ ờ ờiiii rrrrạ ạ ạcccccách nhau một kho khoả ả ảng ng ng llllượ ượ ượng ng ng ttttử ử ử

M Mã ã ã ho ho hoá á á :::: Là g g gá á án n n m m mộ ộ ộtttt m m mã ã ã nh nh nhịịịị ph ph phâ â ân n n cho từng gi gi giá á á tr tr trịịịị ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự rrrrờ ờ ờiiii rrrrạ ạ ạcccc đó đó đó B B Bộ ộ ộ so so ssssá á ánh nh nh thực hiện chức năng llllượ ượ ượng ng ng ttttử ử ử ho ho hoá á, gán gi giá á á tr tr trịịịị ttttươ ươ ương ng ng ttttự ựtạith thờ ờ ờiiii đ đ điiiiểểểểm m m llllấ ấ ấy y y m m mẫ ẫ ẫu uvào vùng

Trang 4

cácgi giá á á tr tr trịịịị ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự rrrrờ ờ ờiiii rrrrạ ạ ạccccbằng cách liên tục so sánh giá trị tương tựccccầ ầ ần n n chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiiivới cácgiá trịttttươ ươ ương ng ng ttttự ựđược sinh ra trongqu quá á á tr tr trìììình nh nh chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii Khihai hai gi gi giá á á tr tr trịịịị n n nà à ày y y x x xấ ấ ấp p p x x xỉỉỉỉ nhau nhauthìmột ttttíííín n n hi hi hiệệệệu u u đượ đượ đượcccc sinh sinh sinh ra rabáo hiệuqu quá á á tr tr trìììình nh nh llllượ ượ ượng ng ng ttttử ử ử ho ho hoá á á đã đã đã xong xong.

Logic Logic đ đ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n ::::cho phép khởi động và báo kết thúc quá trình chuyển đổi

Thanh Thanh ghi ghi ghi đ đ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n ::::thực hiện chức năng mã hoá, tạo giá trị số trong quá trìnhchuyển đổi

� � C C Cá á ácccc mode mode mode ssssử ử ử d d dụ ụ ụng ng

� � 8 8 8 bit bit

� � 10 10 10 bit bit

� � V V Và à à m m mộ ộ ộtttt ssssố ố ố d d dạ ạ ạng ng ng mode mode mode kh kh khá á ácccc n n nữ ữ ữa a

� � Ch Ch Chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng ng ccccá á ácccc bit, bit, bit, thanh thanh thanh ghi ghi

� � Thanh Thanh Thanh ghi ghi ghi v v và à à ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng

Kh Khố ố ốiiii ADC ADC ccccó ó ó 4 4 4 thanh thanh thanh ghi ghi

� INTCON :::: cho cho cho ph ph phéééép p p ccccá á ácccc ng ng ngắ ắ ắtttt (c (c (cá á ácccc bit bit GIE, GIE, PEIE PEIE ))))

� PIR1 :::: ch ch chứ ứ ứa a a ccccờ ờ ờ ng ng ngắ ắ ắtttt AD AD AD (bit (bit ADIF ))))

� PIE1 :::: ch ch chứ ứ ứa a a bit bit bit đ đ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n AD AD AD (((( ADIE ))))

� TRISA v và à TRISE :::: Thanh Thanh Thanh ghi ghi ghi h h hướ ướ ướng ng ng d d dữ ữ ữ li li liệệệệu u

� PORTA v và à PORTE :::: Ch Ch Chố ố ốtttt d d dữ ữ ữ li li liệệệệu u u khi khi khi ghi ghi ghi v v và à à đọ đọ đọcccc

chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii AD) AD)

� Thanh Thanh ghi ghi ghi ADCON0 ADCON0 :::: ccccó ó ó ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng ng đ đ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng ccccủ ủ ủa a a kh kh khố ố ốiiii ADC ADC

� C C Cá á ácccc bit bit bit trong trong trong thanh thanh thanh ghi ghi ADCON0

� Thanh Thanh ghi ghi ghi ADCON1 ADCON1 ADCON1:::: thi thiếếếếtttt llllậ ậ ập p p ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng ng cho cho cho ccccá á ácccc ch ch châ â ân n n ccccủ ủ ủa a a port port port llllà à à ccccá á ácccc ng ng ngõ õ v

và à ào o o nh nh nhậ ậ ận n n ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự ho ho hoặ ặ ặcccc ch ch châ â ân n n xu xu xuấ ấ ấtttt nh nh nhậ ậ ập p p IO IO

(Hay (Hay n n nó ó óiiii ccccá á ách ch ch kh kh khá á ácccc hai hai hai thanh thanh thanh ghi ghi ghi n n nà à ày y y ccccó ó ó ý ý ý ngh ngh nghĩĩĩĩa a a x x xá á ácccc llllậ ậ ập p p ccccá á ácccc th th thô ô ông ng ng ssssố ố ố cho cho cho b b bộ ộ chuy

chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii AD) AD)

� C C Cá á ácccc bit bit bit trong trong trong thanh thanh thanh ghi ghi ADCON1

Trang 5

� C C Cá á ácccc bit bit bit cho cho cho vi vi việệệệcccc chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii v v và à à ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng

� C C Củ ủ ủa a a thanh thanh thanh ghi ghi ghi ADCON0 ADCON0

� � ADCS1 ADCS1 ADCS1 v v và à à ADCS0 ADCS0 ADCS0 :::: ccccó ó ó nhi nhi nhiệệệệm m m v v vụ ụ ụ đặ đặ đặtttt ttttầ ầ ần n n ssssố ố ố cho cho cho b b bộ ộ ộ chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii ADC ADC ADC ((((đượ đượ đượcccc chia chia chia ttttừ ừ clock

clock ccccủ ủ ủa a a h h hệệệệ th th thố ố ống ng ng ho ho hoặ ặ ặcccc ssssử ử ử d d dụ ụ ụng ng ng b b bộ ộ ộ dao dao dao độ độ động ng ng RC RC RC n n nộ ộ ội) i) i) V V Vìììì v v vậ ậ ậy y y khi khi khi ch ch chú ú úng ng ng ta ta ta ssssử ử ử d d dụ ụ ụng ng ttttầ ầ ần n n ssssố ố ố 20MHz 20MHz 20MHz clock clock clock th th thìììì ch ch chú ú úng ng ng ta ta ta ph ph phả ả ảiiii ssssử ử ử d d dụ ụ ụng ng ng FOSC/32, FOSC/32, FOSC/32, xem xem xem ở ở ở b b bả ả ảng ng ng b b bêêêên n n d d dướ ướ ưới i.

� � CHS2 CHS2 CHS2,,,, CHS1 CHS1 CHS1 v v và à à CHS0 CHS0 CHS0 :::: llllà à à ccccá á ácccc bit bit bit ch ch chọ ọ ọn n n k k kêêêênh nh nh chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii cho cho cho ADC, ADC, ADC, khi khi khi ssssử ử ử d d dụ ụ ụng ng ng ch ch chú ú úng ng ta

ta ph ph phả ả ảiiii li li liêêêên n n k k kếếếếtttt ccccá á ácccc ch ch châ â ân n n n n nà à ày y y v v vớ ớ ớiiii b b bộ ộ ộ chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii (5 (5 (5 k k kêêêênh nh nh cho cho cho 16F876 16F876 16F876 [AN0 [AN0 [AN0 =>AN4] =>AN4] =>AN4] v v và à 8

8 k k kêêêênh nh nh cho cho cho 16F877A, 16F877A, 16F877A, 16F887 16F887 16F887 th th thêêêêm m m AN5 AN5 AN5 v v và à à AN7) AN7) AN7) Để Để Để ch ch chọ ọ ọn n n đú đú đúng ng ng k k kêêêênh nh nh th th thìììì ccccầ ầ ần n n ccccà à àiiii đặ đặ đặtttt 3

3 bit bit bit (CHS2: (CHS2: (CHS2: CHS1: CHS1: CHS1: CHS0) CHS0) CHS0) theo theo theo th th thứ ứ ứ ttttự ự ự h h hợ ợ ợp p p llllý ý ý sao sao sao cho cho cho đú đú đúng ng.

L Lư ư ưu u u ý ý ý:::: Thiết bị mà kh khô ô ông ng ng th th thự ự ựcccc hi hi hiệệệện n n đầ đầ đầy y y đủ đủ đủ 8 8 8 k k kêêêênh nh nh A/D A/D , các lựa chọn

unimplemented đang được d dà à ành nh nh ri ri riêêêêng ng Kh Khô ô ông ng ng ch ch chọ ọ ọn n b bấ ấ ấtttt k k kỳ ỳ ỳ k k kêêêênh nh nh unimplemented unimplemented

� � GO/DONE GO/DONE GO/DONE :::: bit bit bit n n nà à ày y y ccccó ó ó 2 2 2 ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng: ng:

� C Cà à àiiii đặ đặ đặtttt (set) (set) (set) để để để cho cho cho ph ph phéééép p p b b bắ ắ ắtttt đầ đầ đầu u u qu qu quá á á tr tr trìììình nh nh chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổi i.

� B Bá á áo o o qu qu quá á á tr tr trìììình nh nh chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii k k kếếếếtttt th th thú ú úc c.

� � ADON ADON ADON :::: ccccà à àiiii đặ đặ đặtttt ON/OFF ON/OFF ON/OFF d d dù ù ùng ng ng để để để cho cho cho ph ph phéééép p p ho ho hoặ ặ ặcccc kh kh khô ô ông ng ng cho cho cho ph ph phéééép p p ADC ADC ADC ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng Lu

Luô ô ôn n n lu lu luô ô ôn n n m m mặ ặ ặcccc đị đị định nh nh ADON ADON ADON =0 =0 =0 llllà à à để để để ti ti tiếếếếtttt ki ki kiệệệệm m m n n nă ă ăng ng ng llllượ ượ ượng ng.

Trang 6

C Củ ủ ủa a a thanh thanh thanh ghi ghi ghi ADCON1 ADCON1

� PCFG2:PCFG0 PCFG2:PCFG0 PCFG2:PCFG0:::: bit bit bit n n nà à ày y y ccccó ó ó ch ch chứ ứ ứcccc n n nă ă ăng ng ng đ đ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n ccccấ ấ ấu u u h h hìììình nh nh ccccổ ổ ổng ng ng bit bit bit A/D A/D

� D D D = = = Ng Ng Ngõ õ õ v v và à ào o o ra ra ra (I/O) (I/O) (I/O) ssssố ố

� L L Lư ư ưu u u ý ý ý:::: Khi AN3 được chọn như VREF, Sự quyết định của A/D là điện áp vào chân AN3

Khi AN3 được chọn như một đầu vào tương tự (A), sau đó điện áp tham chiếu cho A/D là VDD

PH PHẦ Ầ ẦN N N 2: 2: 2: Nh Nh Nhữ ữ ững ng ng ki ki kiếếếến n n th th thứ ứ ứcccc v v vềềềề ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng ADC ADC (T (Tà à àiiii li li liệệệệu u u ttttừ ừ ừ Reference Reference Reference Manual_PIC_Mid_Range) Manual_PIC_Mid_Range)

� � 21.3 21.3 Ho Hoạ ạ ạtttt độ độ động ng

Khi chuyển đổi hoàn thành kết quả sẽ được lưu vàothanh ghi ADRES, bit GO/DONE

(ADCON0<2>) sẽ bị xóa và cờ ngắt A/D, ADIF được đặt Sau khi cấu hình hoàn thành cho

module A/D, ta phải chọn kênh cần chuyển đổi trước khi bắt đầu một sự chuyển đổi mới Kênhtương tự nào thì phải tương ứng với việc đặt bit tương ứng trong thanh ghi TRIS để nó là kênhđầu vào tương tự Phải xác định được thời gian thu nhận tín hiệu, sau thời gian thu nhận tín hiệuthì một quá trình chuyển đổi được phép bắt đầu Sau đây là từng bước làm việc với bộ chuyển đổi

1 1 Đặ Đặ Đặtttt ccccấ ấ ấu u u h h hìììình nh nh m m mô ô ô đ đ đun un un A/D: A/D:

• Cấu hình chân tương tự/ điện áp tham chiếu / và số I/O (ADCON1)

• Chọn đầu vào kênh A/D (ADCON0)

• Chọn chuyển đổi xung clock A/D (ADCON0)

• Bật mô-đun A/D (ADCON0)

2 2 C C Cấ ấ ấu u u h h hìììình nh nh ng ng ngắ ắ ắtttt A/D A/D A/D (n (n (nếếếếu u u mu mu muố ố ốn): n):

X Xó ó óa abitADIF

Set bitADIE

Trang 7

Set bitGIE

3 3 Ch Ch Chờ ờ ờ th th thờ ờ ờiiii gian gian gian y y yêêêêu u u ccccầ ầ ầu u u đạ đạ đạtttt đượ đượ đượcccc

4 4 B B Bắ ắ ắtttt đầ đầ đầu u u chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổi: i:

• Set bit GO/DONE (ADCON0)

5 5 Ch Ch Chờ ờ ờ đợ đợ đợiiii cho cho cho A/D A/D A/D chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii ho ho hoà à àn n n th th thà à ành, nh, nh, b b bở ở ởiiii m m mộ ộ ộtttt trong trong trong hai: hai:

• Kiểm tra bit GO/ GO/ GO/DONE DONE DONE có b bịịịị x x xó ó óa a a

hoặc

Ch Chờ ờ ờ đợ đợ đợiiiichoA/D A/D ng ng ngắ ắ ắtttt

6 6 Đọ Đọ Đọcccc k k kếếếếtttt qu qu quả ả ả thanh thanh thanh ghi ghi ghi A/D A/D A/D (ADRES), (ADRES), (ADRES), x x xó ó óa a a bit bit bit ADIF, ADIF, ADIF, n n nếếếếu u u ccccầ ầ ần n n thi thi thiếếếết t.

7 7 Để Để Để chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii ti ti tiếếếếp p p theo, theo, theo, b b bướ ướ ướcccc 1 1 1 ho ho hoặ ặ ặcccc b b bướ ướ ướcccc 2 2 2 theo theo theo y y yêêêêu u u ccccầ ầ ầu u u Th Th Thờ ờ ờiiii gian gian gian m m mỗ ỗ ỗiiii bit bit bit A/D A/D

chuy

chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii đượ đượ đượcccc đị đị định nh nh ngh ngh nghĩĩĩĩa a a llllà à à TAD TAD.

Một chờ đợi tối thiểu của 2TAD thì được yêu cầu trước khi bắt đầu thu nhận tiếp theo Hình 21-2cho thấy trình tự chuyển đổi, và các điều khoản được sử dụng Mua lại thời gian là các thời giancủa mô-đun A/D đang nắm giữ tụ được kết nối với điện áp cấp bên ngoài Sau đó là thời gianchuyển đổi 10 TAD, bắt đầu khi bit GO được thiết lập Tổng của hai lần là thời gian lấy mẫu Đó

là một thời gian tối thiểu cho lấy thông tin để đảm bảo rằng việc tổ chức tụ điện là mất một quátrình với một mức độ mà sẽ cung cấp tính chính xác cho việc chuyển đổi A/D bạn muốn

Khi Khi đ đ đang ang ang gi gi giữ ữ ữ ttttụ ụ ụ,,,, A/D A/D A/D b b bắ ắ ắtttt đầ đầ đầu u u n n nạ ạ ạp p.Sau khi A/D A/D chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii, hoặc k kêêêênh nh nh m m mớ ớ ớiiiiA/D sẽ đượcchọn

� Khi Khi A/D A/D A/D b b bắ ắ ắtttt đầ đầ đầu u u chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii(bitbit GO GOsẽ đượcccccà à àiiii đặ đặ đặtttt).Giữ ttttụ ụ ụ đ đ điiiiệệệện n n b b bịịịị ng ng ngắ ắ ắtttt k k kếếếếtttt n n nố ố ốiiii ttttừ ừ đầ

đầu u u v v và à ào o o ttttươ ươ ương ng ng ttttự ựtrước khi công việccccchuy huy huyểểểển n n đổ đổ đổiiii đượ đượ đượcccc b b bắ ắ ắtttt đầ đầ đầu u.

C Chuy huy huyểểểển n n đổ đổ đổiiii A/D A/D ho hoà à àn n n ttttấ ấ ấtttt, kết quả được lưu trong thanh thanh ghi ghi ghi ADRES ADRES.Giữ tụ điện bắt đầu

có được điện áp cấp kênh đường truyền,bit bit ADIF ADIFđược thi thiếếếếtttt llllậ ậ ập p.

� � 21.4 21.4 Đ Điiiiềềềều u u ki ki kiệệệện n n A/D A/D A/D ccccầ ầ ần n n thi thi thiếếếếtttt đạ đạ đạtttt đượ đượ đượcccc

Dành cho việc chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii A/D A/D để đáp ứngch chíííính nh nh x x xá á ácccccủa nó đượcch chỉỉỉỉ đị đị định nh, thì thời gian giữ

tụ (CHOLD) phảiđượ đượcccc ph ph phéééép p p đế đế đến n n m m mứ ứ ứcccc đ đ điiiiệệệện n n á á áp p p ccccấ ấ ấp p p đầ đầ đầu u u v v và à ào o o k k kêêêênh nh nh đầ đầ đầy y y đủ đủ Các mô hình đầu vào

Trang 8

analog được hiển thị trong Hình 21-3.Tr Trở ở ở kh kh khá á áng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n (RS) (RS)llllấ ấ ấy y y m m mẫ ẫ ẫu u u chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii tr tr trở ở ở kh kh khá á áng ng (RSS)

(RSS) n n nộ ộ ộiiii b b bộ ộtrực tiếp ả ảnh nh nh h h hưở ưở ưởng ngđến th thờ ờ ờiiii gian gian gian ccccầ ầ ần n n để để để ssssạ ạ ạcccc ttttụ ụ ụ đ đ điiiiệệệện n n CHOLD CHOLD Tr Trở ở ở kh kh khá á áng ng

chuy

chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii llllấ ấ ấy y y m m mẫ ẫ ẫu u u (RSS) (RSS)thay đổi trên thi thiếếếếtttt b b bịịịị đ đ điiiiệệệện n n á á áp p p (VDD) (VDD)(hình 21-3) Trở kháng tối đađược đề nghị đối vớiccccá á ácccc ngu ngu nguồ ồ ồn n n ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự10 10 kW kW Sau khi các kênh đầu vào analog được chọn

(thay đổi) thì việcthu thu nh nh nhậ ậ ận nphải được thực hiện tr trướ ướ ướcccc khi khi khi chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii ccccó ó ó th th thểểểể đượ đượ đượcccc b b bắ ắ ắtttt đầ đầ đầu u.

Tính toán thời gian tối thiểu việc thu nhận, phương trình 21-1 có thể được sử dụng Phương trìnhnày giả định 1/2 LSb lỗi đó là được sử dụng (512 bước cho A/D) 1/2 LSb là lỗi tối đa được phépcho A/D để đáp ứng vấn đề đã chỉ định

Ví dụ 21-1 cho thấy các tính toán thời gian tối thiểu yêu cầu đạt được TACQ Tính toán này

dựa trên các giả định sau hệ thống

Trang 9

ứng cácđặ đặcccc đ đ điiiiểểểểm m m k k kỹ ỹ ỹ thu thu thuậ ậ ậtttt rrrrò ò ò rrrrỉỉỉỉ m m mã ã ã pin pin.

Figure 21-3 21-3 :::: M Mẫ ẫ ẫu u u Analog Analog Analog đầ đầ đầu u u v v và à ào o

� � 21.5 21.5 Ch Chọ ọ ọn n n A/D A/D A/D chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii b b bộ ộ ộ đị đị định nh nh th th thờ ờ ờiiii

M

Mỗ ỗ ỗiiii bit bit bit A/D A/D A/D chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii, thời gian được đị định nh nh ngh ngh nghĩĩĩĩa a a llllà à à TAD TAD Chuyển đổi A/D y yêêêêu u u ccccầ ầ ầu u u 9,5 9,5 9,5 TAD TAD tr

trêêêên n n m m mỗ ỗ ỗiiii 8-bit 8-bit 8-bit chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii Nguồn gốc của bộ định thời chuyển đổi A/D là phần mềm được chọn.

Có bốn tùy chọn có thể thi hành cho TAD là:

•••• 2TOSC 2TOSC

•••• 8TOSC 8TOSC

•••• 32TOSC 32TOSC

•••• B B Bộ ộ ộ ttttạ ạ ạo o o dao dao dao độ độ động ng ng n n nộ ộ ộiiii b b bộ ộ ộ RC RC

Dành cho chỉnh sữa chuyển đổi A/D,b bộ ộ ộ đị đị định nh nh th th thờ ờ ờiiii chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii A/D A/D A/D (TAD) (TAD)phải được chọn để

đả

đảm m m b b bả ả ảo o o tttth h hờ ờ ờiiii gian gian gian ttttố ố ốiiii thi thi thiểểểểu u u TAD TAD TAD ccccủ ủ ủa a a 1,6 1,6 1,6 ms ms ms cho cho cho ttttấ ấ ấtttt ccccả ả ả ccccá á ácccc thi thi thiếếếếtttt b b bịịịị, như trình bày trong 130tham số của chi tiết kỹ thuật thiết bị điện Bảng 21-1 và bảng 21-2 thể hiệnk kếếếếtttt qu qu quả ả ả th th thờ ờ ờiiii gian gian TADbắt nguồnttttừ ừ ừ thi thi thiếếếếtttt b b bịịịị ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng ttttầ ầ ần n n ssssố ốngu nguồ ồ ồn n n xung xung xung clock clock clock A/D A/D A/D đượ đượ đượcccc ch ch chọ ọ ọn n.

Trang 10

2: Các giá trị này vi phạm thời gian tối thiểu TAD.

3: Cho Cho chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii th th thờ ờ ờiiii gian gian gian nhanh nhanh nhanh h h hơ ơ ơn n, việc llllự ự ựa a a ch ch chọ ọ ọn n n m m mộ ộ ộtttt ngu ngu nguồ ồ ồn n n b b bộ ộ ộ đị đị định nh nh th th thờ ờ ờiiiiđược

toà à àn n n b b bộ ộ, hoặc độ độ ch ch chíííính nh nh x x xá á ácccc A/D A/Dcó thểra ra kh kh khỏ ỏ ỏiiii đặ đặ đặcccc đ đ điiiiểểểểm m m k k kỹ ỹ ỹ thu thu thuậ ậ ật t.

Ghi chú: Các ô bóng mờ là bên ngoài tầm hoạt động

Lưu ý 1: Nguồn RC có một thời gian TAD tiêu biểu của 6 us

2: Các giá trị này vi phạm thời gian tối thiểu TAD

3:Cho Cho chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii th th thờ ờ ờiiii gian gian gian nhanh nhanh nhanh h h hơ ơ ơn n, việc llllự ự ựa a a ch ch chọ ọ ọn n n m m mộ ộ ộtttt ngu ngu nguồ ồ ồn n n b b bộ ộ ộ đị đị định nh nh th th thờ ờ ờiiiiđược

khuy

khuyếếếến n n kh kh khíííích ch.

4: Chothi thiếếếếtttt b b bịịịị ttttầ ầ ần n n ssssố ố ố tr tr trêêêên n n 1 1 1 MHz MHz, Thi Thiếếếếtttt b b bịịịị ph ph phả ả ảiiii ở ở ở SLEEP SLEEPdành cho việc chuyhuyểểểển n n đổ đổ đổiiii to

toà à àn n n b b bộ ộ, hoặc độ độ ch ch chíííính nh nh x x xá á ácccc A/D A/Dcó thểra ra kh kh khỏ ỏ ỏiiii đặ đặ đặcccc đ đ điiiiểểểểm m m k k kỹ ỹ ỹ thu thu thuậ ậ ật t.

� � 21.6 21.6 C Cấ ấ ấu u u h h hìììình nh nh ch ch châ â ân n n port port port ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự

ADCON1 và thanh ghiđ điiiiềềềều u u khi khi khiểểểển n n TRIS TRIS TRIS ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng ph ph phù ù ù h h hợ ợ ợp pcho cácch châ â ân n n ccccổ ổ ổng ng ng A/D A/D Các chân

cổng đượcx xá á ácccc đị đị định nh nh nh nh như ư ư đầ đầ đầu u u v v và à ào o o ttttươ ươ ương ng ng ttttự ựphải cóbit bit TRIS TRIS TRIS ph ph phù ù ù h h hợ ợ ợp p p để để để thi thi thiếếếếtttt llllậ ậ ập p p ((((đầ đầ đầu u

L

Lư ư ưu u u ý ý ý 2: 2: M Mứ ứ ứcccc ttttươ ươ ương ng ng ttttự ự ự tr tr trêêêên n n b b bấ ấ ấtttt k k kìììì ch ch châ â ân n n n n nà à ào ođược định nghĩa như m mộ ộ ộtttt ng ng ngõ õ õ v v và à ào o o ssssố ố(bao gồm cảchânAN7:AN0), có thể gây ra các vùng đệm đầu vào tiêu thụ hiện tại là nằm ngoài đặc điểm thiết

Trang 11

bị kỹ thuật.

� � 21.7 21.7 Chuy Chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii A/D A/D

Ví dụ 21-2 cho thấy làm thế nào để thực hiện một chuyển đổi A/D Các chân I/O được đặt cấuhình như ngõ vào tương tự Tài liệu tham khảo tương tự (VREF) là thiết bị VDD Ngắt A/D đượccho phép, và A/D

chuyển đổi bộ định thời là FRC Công việc chuyển đổi được thực hiện trên các kênh AN0

L Lư ư ưu u u ý ý ý::::Cácbit bit GO/ GO/ GO/DONE DONE kh khô ô ông ng ng n n nêêêên n n đặt lần lượt trong trong ccccù ù ùng ng ng m m mộ ộ ộtttt ch ch chươ ươ ương ng ng tr tr trìììình nh nh tr tr trêêêên n n A/D A/D, do

cần phải thu thu nh nh nhậ ậ ận n n đ đ điiiiềềềều u u ki ki kiệệệện n n th th thờ ờ ờiiii gian gian gian ccccầ ầ ần n n thi thi thiếếếếtttt.

Vi

Việệệệcccc xo xo xoá á á bit bit bit GO/DONE GO/DONE trong một chuyển đổi ssssẽẽẽẽ h h hủ ủ ủy y y b b bỏ ỏ ỏ vi vi việệệệcccc chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii hi hi hiệệệện n n ttttạ ạ ạiiii C Cá á ácccc thanh thanh ghi

ghi ADRES ADRES sẽ kh kh khô ô ông ng ng đượ đượ đượcccc ccccậ ậ ập p p nh nh nhậ ậ ậtttt với bộ phận ho hoà à àn n n th th thà à ành nh nh chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii m m mẫ ẫ ẫu u u A/D A/D Có nghĩa

là, cácthanh thanh ghi ghi ghi ADRES ADRESsẽ tiếp tục chứaccccá á ácccc gi gi giá á á tr tr trịịịị ccccủ ủ ủa a a vi vi việệệệcccc chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii đã đã đã ho ho hoà à àn n n th th thà à ành nh nh cu cu cuố ố ốiiii ccccù ù ùng ng(hoặc giá trị cuối cùng bằng văn bản đến thanh ghiADRES) Sau khi chuy chuy chuyểểểển n n đổ đổ đổiiii A/D A/D A/D b b bịịịị h

hủ ủ ủy y y b b bỏ ỏ ỏ, một ch chờ ờ ờ đợ đợ đợiiii 2TAD 2TAD đượ đượcccc y y yêêêêu u u ccccầ ầ ầu u u tr tr trướ ướ ướcccc khi khi khi b b bắ ắ ắtttt đầ đầ đầu u u thu thu thu nh nh nhậ ậ ận n n ti ti tiếếếếp p p theo theo theo Sau Sau khi khi khi ch ch chờ ờ đợ

đợiiii 2TAD 2TAD 2TAD n n nà à ày y, việc thu thu nh nh nhậ ậ ận nsẽ được bắt đầu ttttự ự ự độ độ động ng ng tr tr trêêêên n n k k kêêêênh nh nh đã đã đã ch ch chọ ọ ọn n.

Ngày đăng: 19/02/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w