Tr ườ ng cao đ ng kinh t công ngh TP.HCM ẳ ế ệ
khoa : công ngh sinh h c ệ ọ
Trang 3M t s khái ni m ộ ố ệ
Trang 4Bi t hóa (differentiation) ệ
• Là quá trình các t ếbào mang m t đ c ộ ặtính riêng bi t và ệ
tr thành “ở được
đ nh hìnhị ” dưới góc
đ phôi thai h c.ộ ọ
Trang 5Chuy n bi t hóa (transdifferentiation): ể ệ
• Là kh năng m t t bào g c, ph n nào đã ả ộ ế ố ầ
“được đ nh hình”, có th bi t hóa thành các ị ể ệ
lo i t bào khác v i lo i mà nó “đạ ế ớ ạ ược đ nh ịhình”
Ví d :t bào g c t o máu có th bi t hóa ụ ế ố ạ ể ệ
thành các t bào th n kinh ho c các t bào ế ầ ặ ế
c ơ
Trang 6• Trong trường h p này các t bào g c t o ợ ế ố ạ
máu đã quay tr l i m t giai đo n “tr h n” ở ạ ộ ạ ẻ ơ
đ có th không bi t hóa thành các t bào ể ể ệ ế
máu n a mà bi t hóa thành các t bào khác ữ ệ ế
(th n kinh, c …) ầ ơ
Trang 7T bào g c là gì? ế ố
T bào g c ế ố ch a bi t hóa ư ệ
có th t tái t o ể ự ạ
phân chia nhi u l n ề ầ
Trong nh ng đi u ki n sinh lý/th c nghi m nh t ữ ề ệ ự ệ ấ
đ nh, t bào g c có th c m ng bi t hóa thành các ị ế ố ể ả ứ ệ
t bào có ch c năng chuyên bi t nh t bào c tim, ế ứ ệ ư ế ơ
t bào tuy n t y, t bào bào da, t bào máu, t bào ế ế ụ ế ế ế
th n kinh… ầ
Trang 8Phân lo i ạ
X p lo i theo đ c ế ạ ặ tính hay m c đ bi t ứ ộ ệ
Trang 9T bào g c toàn năng hay t bào ế ố ế
g c th y t (totipotent stem cells) ố ủ ổ
bào)
có kh ả năng bi t ệ hóa thành
t t c các ấ ả
lo i t ạ ế bào c ơ
th t ể ừ
m t t ộ ế bào ban
đ u ầ
Trang 10T bào g c v n năng (pluripotent ế ố ạ stem cells)
Trang 11T bào g c đa năng (multipotent ế ố
Trang 12T bào g c đ n năng (mono/unipotential ế ố ơ
progenitor cells)
• T bào g c đ n năng, còn g i là t bào đ nh ế ố ơ ọ ế ị
hướng đ n dòng hay t bào đ u dòng ơ ế ầ
(progenitor cells), là nh ng t bào g c ch có ữ ế ố ỉ
kh năng bi t hóa theo m t dòng ả ệ ộ
• th bi t hóa thành ch m t dòng t bàoể ệ ỉ ộ ế
• Kh năng bi t hóa theo dòng này cho phép ả ệ
duy trì tr ng thái s n sàng t tái t o mô, thay ạ ẵ ự ạ
th các t bào mô ch t vì già c i b ng các t ế ế ế ỗ ằ ếbào mô m i ớ
Trang 13T bào g c phôi (Embryonic stem cells-ESCs) và t ế ố ế bào m m phôi (Embryonic germ cells) ầ
T bào g c phôi: ế ố
là các t bào g c v n năng đ ế ố ạ ượ ấ ừ c l y t phôi giai đo n ạ
s m (4-7 ngày tu i) ớ ổ
T bào m m phôi : ế ầ
là các t bào m m nguyên th y có tính v n năng ế ầ ủ ạ
Đó là các t bào s hình thành nên giao t (tr ng và tinh ế ẽ ử ứ trùng) ng ở ườ ưở i tr ng thành
Các t bào m m nguyên th y này đ ế ầ ủ ượ c phân l p t phôi 5- ậ ừ
9 tu n tu i ho c t thai nhi So v i t bào g c phôi, các t ầ ổ ặ ừ ớ ế ố ế bào m m phôi khó duy trì dài h n h n trong nuôi c y nhân ầ ạ ơ ấ
t o do chúng giai đo n bi t hóa cao h n ạ ở ạ ệ ơ
Trang 14T bào g c thai (Foetal stem ế ố
sau khi sinh Nhi u ngề ười
cho r ng, t bào g c thai ằ ế ố
thu c lo i t bào g c ộ ạ ế ố
trưởng thành giai đo n ở ạ
bi t hóa th p.ệ ấ
Trang 15bào g c tr ố ưở ng thành (Adult stem
cells/Somatic stem cells)
• t bào g c thânế ố
• Là các t bào ch a bi t hóa đế ư ệ ược tìm th y ấ
v i m t s lớ ộ ố ượng ít trong các mô c a ngủ ười
trưởng thành
• Bình thường, các t bào g c trế ố ưởng thành
được cho là có tính đa năng,
• Tuy nhiên, các b ng ch ng g n đây cho th y ằ ứ ầ ấ
m t s lo i t bào g c trộ ố ạ ế ố ưởng thành còn có
th có tính v n năngể ạ
Trang 17Ngu n l y t bào g c phôi ồ ấ ế ố
• T bào g c phôi đế ố ượ ấ ừc l y t kh i t bào bên ố ếtrong (inner cell mass) c a phôi túi ủ
ho c b ng phân chia blastocyst ặ ằ
Các phôi nhân b n vô tính t o nên b ng k thu t ả ạ ằ ỹ ậ chuy n nhân t bào thân ể ế
Trang 18Ngu n l y t bào m m phôi và t ồ ấ ế ầ ế
Trang 19Ngu n l y t bào g c tr ồ ấ ế ố ưở ng
Trang 21T bào g c phôi ế ố T bào g c tr ế ố ưở ng thành
Có phôi túi (blastocyst) v i s l ở ớ ố ượ ng l n ớ Có các mô tr ở ưở ng thành, s l ố ượ ng ít.
D nuôi c y nhân t o ễ ấ ạ Khó nuôi c y nhân t o h n ấ ạ ơ
Có tính v n năng cao h n, d tăng sinh trên ạ ơ ễ
nuôi c y in vi tro, cho phép t o ra l ấ ạ ượ ng l n ớ
V c b n có tính đa năng, có th có tính ề ơ ả ể
v n năng ạ Nguy c t o các kh i u teratoma cao ơ ạ ố Ít nguy c t o các kh i u teratoma ơ ạ ố
G n nh b t t ầ ư ấ ử Không b t t , s l n phân chia b gi i h n ấ ử ố ầ ị ớ ạ
Do l y t m t c th khác nên t bào g c ấ ừ ộ ơ ể ế ố
phôi “l ” v i c th nh n vì th có nguy c ạ ớ ơ ể ậ ế ơ
gây nên ph n ng th i ghép ả ứ ả
- Không b t đ ng mi n d ch, không ấ ồ ễ ị gây th i ghép n u là ghép t thân ả ế ự
- N u ghép cho m t ng ế ộ ườ i khác thì
v n b t đ ng gây ph n ng th i ẫ ấ ồ ả ứ ả ghép.
Không dùng đ ượ c cho ghép t thân, tr ự ừ
tr ườ ng h p t bào g c t o ra b ng k ợ ế ố ạ ằ ỹ
thu t nhân b n t o phôi vô tính ậ ả ạ
Các t bào g c c a b n thân là ngu n ế ố ủ ả ồ
t bào t t nh t cho ghép ế ố ấ
Trang 22Bangla Aamee tuma ke bhalo aashi Belarusian Ya tabe kahayu
Bisaya Nahigugma ako kanimo
Bulgarian Obicham te
Cambodian Soro lahn nhee ah
Cantonese Chinese Ngo oiy ney a