1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap hk1 -vl11

8 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hki - vl11
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện chạy qua các điện trở.. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và hiệu điện thế giữa hai điểm A và N khi K đóng và k

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP HKI

Bai 1: Tại hai điểm A và B cách nhau 8cm trong không khí đặt hai điện tích q1 = q2= 25.10-8C.

1 Xác định vector cường độ điện trường tại điểm C nằm trên đường trung trực của đoạn AB và cách AB là 3cm.

2 Xác định điểm M để vector cường độ điện trường tổng hợp tại M do hai điện tích điểm q1, q2 gây ta bằng không.

3 Đặt tại C một điện tích q3 = 5.10-8C, xác định vector lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm q3.

4 Để lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 bằng không thì phải đặt điện tích q4 có dấu và độ lớn là bao nhiêu? Biết rằng điện tích q4 đặt tại trung điểm của AB

Bai 2 Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 0,1g mang điện tích q = 10-8C được treo bởi một dây mảnh không dãn, có khối lượng không đáng kể, hệ thống đặt trong từ trường đều có các đường sức nằm ngang Khi quả cầu ở trạng thái cân bằng thì dây hợp với phương thẳng đứng một góc a = 45o Lấy g=10m/s2.

1 Tính độ lớn của cường độ điện trường;

2 Tìm độ lớn của lực căng dây.

Bài 1: Một điện tích điểm Q = + 4.10-8C đặt tại một điểm O trong không khí.

a) Tính cường độ điện trường tại điểm M, cách O một khoảng 2cm.

b) Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M hướng vào O hay ra xa O?

Bài 2: Một tụ điện phẳng có điện dung 200pF được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Khoảng cách giữa hai bản là 0,2mm.

a) Tính điện tích của tụ điện.

b) Tính cường độ điện trường trong tụ điện.

ĐỊNH LUẬT OHM CHO CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH

Bai 3: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E = 3V ; r = 1 Ω ; R1 = 0,8 Ω ; R2 = 2 Ω ; R3 = 3 Ω Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện chạy qua các điện trở.

Bai 4:Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó ξ = 12V ; r = 1 Ω ; R1 = 12 Ω ; R2 = 16 Ω ; R3 = 8 Ω ; R4 = 11 Ω Điện trở của các dây nối và khoá K không đáng kể Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và hiệu điện thế giữa hai điểm

A và N khi K đóng và khi K mở

Bai 5: Cho mạch điện như hình vẽ:

Nguồn điện có 4 pin mắc nối tiếp với nhau, mỗi pin có suất điện động e = 2V, r = 1 Ω R1 = 4 Ω ; R2 = 6 Ω ; R3 = 12 Ω ;

R4 = 3 Ω

1 Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

2 Tính cường độ dòng điện qua mạch chính trong trường hợp K đóng và K mở.

3 Trong trường hợp K mở, thay điện trở R4 bằng đèn Đ (12V - 24W) Hỏi để đèn sáng bình thường thì phải thay một pin bằng một ắc quy có điện trở trong 1 Ω , hỏi suất điện động của mỗi ắc quy có giá trị là bao nhiêu?

B

V

R1

R2

R3

R4 A

K

Trang 2

Bai 6 Cho đoạn mạch như hình vẽ:

R1 = 36, R 2 = 12, R 3 =20, R 4 = 3 Hai đầu AB ta duy trì hiệu điện thế U = 54V.Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Chuyên đề 4:

Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn điện lần lượt có suất điện động

E 1 = 12V, E 2 = 24V và điện trở trong của các nguồn lần lượt r1 =2 r2 = 2Ω

Các điện trở mạch ngoài R2 = 12Ω, R3 = 8Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể,

điện trở của vôn kế rất lớn Ampe kế chỉ 2 A

a Tìm R1 và số chỉ vôn kế

b Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất của các nguồn điện

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn điện lần lượt có suất điện động

E 1 = 3V, E 2 = 6V và điện trở trong của các nguồn lần lượt

r1 = r2 = 0,5Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = 2Ω, R3 = 3Ω

Điện trở của ampe kế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn

a Tìm số chỉ của ampe kế và vôn kế

b Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất của các nguồn điện

Bài 3: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó bộ nguồn 6 pin giống

nhau, mỗi pin có có suất điện động E = 3V và có điện trở trong r = 0,2Ω

Các điện trở mạch ngoài R1 = 18,7Ω, R2 = 12,5Ω, dòng điện qua R1 là 0,2A

a Tính Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b Tính R3, tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài

c Tính công suất của mỗi pin, hiệu suất mỗi pin

Bài 4: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn có suất điện động

E 1 = E 2 = 3V, E 3 = 9V và có điện trở trong r1 = r2 = r3 =0,5Ω

Các điện trở mạch ngoài R1 = 3Ω, R2 = 12Ω, R3 = 24Ω

a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế

hai đầu mỗi điện trở.Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài

c Tính hiệu điện thế UAB.Tính hiệu suất mỗi nguồn điện

Bài 5: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các nguồn giống nhau,

mỗi nguồn có suất điện động E = 7,5V và có điện trở trong r = 1Ω

Các điện trở mạch ngoài R1 = 40Ω, R3 = 20Ω Biết cường độ dòng điện qua R1

là I1 = 0,24 A Tìm UAB, cường độ dòng điện mạch chính, giá trị R2 và UCD

Tính hiệu suất của mỗi nguồn điện

Bài 6: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các nguồn giống nhau,

mỗi nguồn có suất điện động E và có điện trở trong r = 1Ω Các điện trở mạch

ngoài R3 = 2,5Ω, R2 = 12Ω Biết ampe kế chỉ 4 A, vôn kế chỉ 48V

a Tính giá trị R1 và suất điện động của mỗi nguồn Tính hiệu suất của mỗi nguồn

b Tính hiệu điện thế UMN

Bài 7: Cho mạch điện gồm các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có

E = 6V; r = 0,5Ω, R1 = 4,5Ω; R2 = 4Ω; đèn Đ(6V-3W)

a) Tính cường độ dòng điện mạch chính, các nhánh và nhận xét độ sáng của đèn

b) Tính hiệu suất của bộ nguồn và hiệu điện thế giữa hai điểm M và A

Bài 8: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các pin có

suất điện động E 1 = E 2 = E 3 = 3V và có điện trở trong r1 = r2 = r3 = 1Ω

Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 5Ω, R4 = 10Ω

a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

c Tính hiệu điện thế UPQ

Bài 9: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn có suất điện động

E 1 = 2,2V , E 2 = 2,8V và có điện trở trong r1 = 0,4Ω, r2 = 0,6Ω

Các điện trở mạch ngoài R1 = 2,4Ω, R2 = R3 = 4Ω, R4 = 2Ω

a Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và công suất tiêu thụ của

R1

R2

R3 R

4

A B

Trang 3

mạch ngoài

b Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, hai đầu mỗi nguồn điện

c Tính hiệu điện thế UCD

Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ, mỗi nguồn có E = 3V, r = 0,5Ω, R1 = 2Ω,

R2 = R3 = 4Ω, R4 = 8Ω

a) Tính cường độ dòng điện mạch chính, các nhánh,hiệu điện thế mạch ngoài,

b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và C

c) Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài, của bộ nguồn

Bài 11: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó

nguồn điện có suất điện động E = 12V và có điện trở trong r = 1Ω Các điện trở

của mạch ngoài R1 = 6Ω, R2 = 9Ω, R3 = 8Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

b Tính điện năng tiêu thụ của mạch ngoài và công suất tỏa nhiệt ở mỗi điện trở.

c Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 phút và hiệu suất của nguồn điện

Bài 12: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó

nguồn điện có có điện trở trong r = 1Ω Các điện trở của mạch ngoài R1 = 6Ω,

R2 = 2Ω, R3 = 3Ω Dòng điện chạy trong mạch là 1A

a Tính suất điện động của nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện

b Tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở,

cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Bài 13: Khi mắc điện trở R1 = 10Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 2A,

khi nối mắc điện trở R2 = 14Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là

1,5 A Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện

Bài 14: Khi mắc điện trở R1 = 4Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 0,5A,

khi nối mắc điện trở R2 = 10Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 0,25 A

Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện

Bài 15: Khi mắc điện trở R1 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở r = 4Ω thì dòng điện chạy trong

mạch là 1,2A, khi mắc thêm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với R1 vào mạch điện thì dòng điện chạytrong

mạch là 1 A Tính suất điện động của nguồn điện và điện trở R1

Bài 16: Khi mắc điện trở R1= 500Ω vào hai cực của một nguồn điện thì hiệu điện thế mạch ngoài là

U1 = 0,1 V, nếu thay R1 bởi điện trở R2 = 1000Ω thì hiệu điện thế mạch ngoài là U2 = 0,15 V Tính suất điện động của nguồn điện

Bài 17: Khi mắc điện trở R1= 10Ω vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 6V thì công

suất tỏa nhiệt trên điện trở là P = 2,5W Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và điện trở trong của

nguồn điện

Bài 18: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có

điện trở trong r = 0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = 4,5Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω

a K mở Tìm số chỉ của ampe kế , hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất tỏa

nhiệt của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện

b K đóng Tìm số chỉ của ampe kế , hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất tỏa nhiệt của mạch

ngoài, hiệu suất của nguồn điện

Bài 19: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có điện trở trong

r = 0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R2 = 6Ω, R3 = 12Ω Điện trở R1 có giá trị thay đổi từ 0

đến vô cùng.Điện trở ampe kế không đáng kể

a Điều chỉnh R1 = 1,5Ω Tìm số chỉ của ampe kế và cường độ dòng điện qua các điện trở

Tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện

b Điều chỉnh R1 có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại

Bài 20: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 3V, có điện trở

trong r = 1Ω Đèn có ghi 6V – 3W Tính giá trị của biến trỏ Rb để đèn sáng bình thường

Bài 21: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 24V

và có điện trở trong r = 1 Ω Trên các bóng đèn có ghi: Đ1( 12V- 6W), Đ2(12V – 12W),

điện trở R = 3Ω

a Các bóng đèn sáng như thế nào? Tính cường độ dòng điện qua các bóng đèn

b Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và hiệu suất của nguồn điện

Bài 22: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện

E , r

R1

R2

R3

A

K

R 1

R 2

R 3

E , r

E , r

R1

R2 R 3

A

Rb

Đ

E , r

Đ1

Đ2 R

E , r

Đ 1 R

E , r

Đ 2

N

B

C

Trang 4

E = 18V và có điện trở trong r = 2 Ω Trên các bóng đèn có ghi:

Đ1( 12V- 12W), Đ2(12V – 7,2W), biến trở R có giá trị biến thiên từ

0 đến 100Ω

a Điều chỉnh R = 20Ω Tính cường độ dòng điện chạy qua các bóng đèn

và điện trở So sánh độ sáng của hai bóng đèn

b Điều chình R bằng bao nhiêu để đèn Đ1 sáng bình thường

Bài 23: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 3V Các điện trở mạch

ngoài R1 = 5Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ

1,2 V Tính điện trở trong của nguồn, công suất tiêu thụ của mạch ngoài, hiệu suất của

nguồn điện

Bài 24: Có mạch điện như hình vẽ Các điện trở mạch ngoài R1 = 6Ω, R2 = 5,5Ω

Điện trở của ampe kế và khóa K không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn

•Khi K mở vôn kế chỉ 6V

•Khi K đóng vôn kế chỉ 5,75 V, ampe kế chỉ 0,5 A

Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn

Bài 25: Có mạch điện như hình vẽ.Nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 1Ω

R là biến trở

a Điều chỉnh R để công suất mạch ngoài là 11W Tính giá trị R tương ứng Tính công

suất của nguồn trong trường hợp này

b Phải điều chỉnh R có giá trị bao nhiêu để công suất tỏa nhiệt trên R là lớn nhất.

Bài 26: Có mạch điện như hình vẽ.Nguồn điện có suất điện động E = 12V,

điện trở trong r = 3Ω Điện trở R1 = 12Ω Hỏi R2 bắng bao nhiêu để:

a Công suất mạch ngoài lớn nhất Tính công suất này.

b Công suất trên R2 lớn nhất Tìm cường độ dóng điện trong mạch khi đó

Bài 27: Có mạch điện như hình vẽ.Nguồn điện có suất điện động E = 24V,

điện trở trong r = 6Ω Điện trở R1 = 4Ω Hỏi R2 bằng bao nhiêu để:

a Công suất mạch ngoài lớn nhất Tính công suất của nguồn khi đó.

b Công suất trên R2 lớn nhất

Tính công suất này

Bài 28: Có mạch điện như hình vẽ.Nguồn điện có suất

điện động E = 12V, điện trở trong r = 1Ω Điện trở R1 = 6Ω, R3 = 4Ω Hỏi R2 bằng bao

nhiêu để công suất trên R2 lớn nhất Tính công suất này

Bài 29: Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = R2 = 6Ω, R3 = 3Ω, r = 5Ω, RA = 0 Ampe kế A1 chỉ 0,6

Tính suất điện động của nguồn và số chỉ của Ampe kế A2

Bài 30: Cho mạch điện như hình vẽ:E = 15V, R = 5Ω,

Đ1 (6V – 9W)

a K mở, đèn Đ1 sáng bình thường Tìm số chỉ của

ampe kế và điện trở trong của nguồn

b K đóng Ampe kế chỉ 1A và đèn Đ2 sáng bình

thường.Hỏi đèn Đ1 sáng thế nào? Tính công suất định

mức của Đ2

Bài 31: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 7,8V,và điện trở

trong r = 0,4Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 3Ω, R4 = 6Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D.

c Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện.

Bài 32: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 21V,

và điện trở trong r = 1Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = 2Ω, R2 = 4Ω,

R3 = R4 = 6Ω, R5 = 2Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu

mỗi điện trở Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài

b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D.

c Tính hiệu suất của nguồn điện.

Bài 33: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có

E , r

V

A

E , r

V A

K

R

E , r

E , r

R1

R2

E , r

E , r

R 1

R 2

R 3

A 1

A 2

E , r

A

E , r

K

Đ 2

Đ 1 R

E , r

C D

R 5

E , r

C D

C

D

E , r

R 1

R 4

Trang 5

suất điện động E = 12V, và điện trở trong r = 0,1Ω Các điện trở mạch ngoài

R1 = R2 = 2Ω,R3 = 4Ω, R4 = 4,4Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

b Tính hiệu điện thế UCD, UAB

c Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện.

Bài 34: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có và điện trở trong r = 0,1Ω

Các điện trở mạch ngoài R1 = 1Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω, R4 = 8Ω.Hiệu điện thế

UMN = 1,5V

a Tính suất điện động của nguồn điện.

b Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài

Bài 35: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 24V,và điện trở

trong r = 1Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = 2Ω, R2 = 4Ω, R3 = R4 = 3Ω Dòng điện

điện trở R1 là I1 = 2 A

a Tính giá trị điện trở R5 Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài

b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D, tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

c Tính hiệu suất của nguồn điện.

Bài 36: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 6V, và điện trở

trong r = 0,5Ω Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = 2Ω, R3 = R5 = 4Ω,

R4 = 6Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện

trở

b Tìm số chỉ của ampe kế, tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài và hiệu suất

nguồn điện

Bài 3: Cho một mạch điện có sơ đồ như hình 3, trong đó nguồn điện có suất điện động là ξ = 6Vvà có điện trở trong

là r = 2Ω ; các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 6Ω ,R2 = 12Ω và R3 = 4Ω.

a) Tính cường độ dòng điện I1 chạy qua điện trở R1.

b) Tính công suất tiêu thụ điện năng P3 của điện trở R3.

c) Tính công A của nguồn điện sản ra trong 5 phút.

d) Tính hiệu suất của nguồn điện

Bài 4: Cho một mạch điện có sơ đồ như hình 4, trong đó suất điện động và điện trở trong của các nguồn điện tương ứng là ξ1 = 1,5v, r1 = 1Ω ; ξ2 = 3v, r2 = 2Ω Các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 6Ω ,R2 = 12Ω và R3 = 36Ω.

a) Tính suất điện động ξb và điện trở trong rb của bộ nguồn.

b) Tính cường độ dòng điện I3 chạy qua điện trở R3.

c) Tính hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N và hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn

ξ r ξ1 r1 M ξ2 r2

R1 N

( hình 3) (hình 4)

Một số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cần tham khảo:

Các bài tập trắc nghiệm và tự luận cuối chương I (Từ I.1 đến I.15) và chương II (Từ II.1 đến II.9) sách bài tập vật lí 11

E , r

C D

R 5

E , r

C D

C

D

E , r

R 2

R 1

A

R 3

Trang 6

r, ξ

r1, ξ1 r2, ξ2

R1 R

R4

Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong khơng khí cách nhau 6cm Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng 0,1N Tìm độ lớn của các điện tích đĩ.

Cho mạch điệncĩ sơ đồ như hình vẽ Cho biết ξ = 48V, r = 0, R1 = 2Ω , R2 = 8Ω , R3 = 6Ω , R4 = 16Ω

a) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

Cho mạch điệncĩ sơ đồ như hình vẽ Cho biết ξ1 = 2,4V, r1 = 0,1Ω, ξ2 = 3V, r2 = 0,2Ω ; R1 = 3,5Ω , R2 = R3 = 4Ω, R4

= 2Ω

DỊNG ĐIỆN TRONG CÁC MƠI TRƯỜNG (tiếp)

Bài 1 Người ta mạ kẽm với dung dịch ZnSO4 Cường độ dịng điện qua bình điện phân là 110A Tính thời gian cần thiết để giải phĩng 1kg kẽm Cho biết A(Zn) = 65,4 g/mol

Bài

2 Mắc nối tiếp hai bình điện phân: bình A đựng dung dịch CuSO4 và a-nơt bằng Cu; bình B đựng dung dịch AgNO3 và a-nơt bằng Ag Sau 1h, lượng đồng bám vào ca-tơt của bình A là 0,64g Tính khối lượng bạc bám vào ca-tơt của bình B sau 1h

Bài 3 Điện phân dung dịch H2SO4 với các điện cực platin, người ta thu được khí hiđrơ và ơxi ở các điện cực Nếu cho dịng điện cĩ cường độ I = 2A đi qua bình điện phân trong 36 phút thì thể tích khí thốt ra ở ca-tơt trong điều kiện chuẩn là bao nhiêu?

Bài 4 Tính khối lượng đồng được giải phĩng ra ở ca-tơt bình điện phân, dung dịch đồng sunfat Cho biết hiệu điện thế đặt

vào hai cực của bình là U = 10V; điện năng tiêu thụ ở bình là W = 1kWh

Bài

5 Tính khoảng thời gian t cần thiết và điện năng W phải tiêu thụ để thu được khối lượng m = 1000kg nhơm khi điện

phân Al2O3 nĩng chảy Hiệu điện thế giữa hai cực của bể điện phân là U = 5V và dịng điện chạy qua dung dịch điện phân cĩ cường độ I = 2.104A

Bài 6 Một bộ nguồn gồm 10 pin mắc thành hai dãy, mỗi dãy cĩ số pin bằng nhau Mỗi pin cĩ suất điện động 3V, điện trở

trong 1Ω Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 cĩ điện trở R = 12,5Ω được mắc vào hai cực của bộ nguồn nĩi trên A-nơt của bình điện phân làm bằng bạc Tính khối lượng bạc bám vào ca-tơt của bình trong thời gian 90 phút

Bài 7 Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag, cĩ điện trở R = 2Ω Trong 1h điện phân thì khối lượng cực dương của bình giảm mất 27g Tính hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân

Bài 8 Điện phân dương cực tan một muối trong một bình điện phân cĩ cực âm ban đầu nặng 20g Sau 1h đầu, hiệu điện thế

giữa hai cực là 10V thì cực âm nặng 25g Sau 2h tiếp theo, hiệu điện thế giữa hai cực là 20V thì khối lượng của cực âm là bao nhiêu?

Bài 9 Hai cực của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 (với cực dương bằng đồng) được nối vào hai điểm cĩ hiệu điện thế bằng 3V Sau 16 phút 5 giây, người ta thấy khối lượng cực âm tăng thêm 6,4mg Tính điện trở của bình điện phân

Câu 2: Một bình điện phân có anôt bằng bạc, dung dịch điện phân là bạc nitrat, cho A=108; n=1 Cho dòng điện

chạy qua bình là 0,1A thì ta thu được khối lượng bạc thoát ra khỏi điện cực là 1,08g thời gian dòng điện chạy qua bình là:

Câu 3: Chiều dày của lớp niken phủ lên tấm kim loại là d=0,05mm, sau khi diện phân trong 30phút Diện tích

mặt phủ của tấm kim loại là 30Cm2 Cho niken có khối lượng riêng là D=8,9.103kg/m3, nguyên tử khối A=58 và hóa trị n=2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân là

Câu 4: Hai bình điện phân được mắc nối tiếp trong một mạch điện: Bình thứ nhất chứa dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng đông, bình thứ hai chưa dung dịch AgNO3 với các điện cực bằng bạc Khối lượng lớp bạc bám vào catốt của bình điện phân thứ hai là m2=41,04g (Cho ACu=64; nCu=2; Ag=108; nAg=1) trong cùng một khoảng thời gian Khi đó khối lượng m1 của lớp đồng bám vào catốt của bình điện phân thứ nhất là:

Trang 7

R

Câu 5: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực bằng Ag (Ag = 108 ) Điện lượng qua bình điện phân là 965C Khối lượng bạc bám vào catôt là bao nhiêu ?

Câu 6: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện cực bằng Platin có suất phản điện 3,1V, điện trở trong 0,5 Ω Mắc bình điện phân vào nguồn điện có suất điện động 4V điện trở trong 0,1 Ω (Cu = 64), Sau bao lâu thì khối lượng Cu bám vào catôt là 2,4g?

Bài 1(1 điểm): Cho hai điện tích q1= 3.10-4C và q2= - 4.10-12C đặt trong chân khơng với khoảng cách là

r= 3cm

a Lực tương tác là lực hút hay lực đẩy (giải thích và cĩ vẽ hình)

b Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ:

ξ ξ = =

r = = Ω r

R1 = 2Ω;R2 = 6Ω;R3 = 3Ω

R3 là bình điện phân cĩ điện cực làm bằng

Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4

a Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngồi

b Tính lượng Cu bám vào Catot của bình điện phân R3 sau 1 giờ

Bài 5: Cho mạch điện như hình:

E = 13,5V, r = 1 Ω ; R1 = 3 Ω ; R3 = R4 = 4 Ω

Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, anốt bằng đồng, cĩ điện trở R2 = 4 Ω

Hãy tính :

a) Điện trở tương đương RMN của mạch ngồi, cường độ dịng điện qua nguồn,

qua bình điện phân.

b) Khối lượng đồng thốt ra ở catốt sau thời gian t = 3 phút 13 giây Cho Cu =

64, n =2.

c) Cơng suất của nguồn và cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi.

ĐS : a) RMN = 2 Ω ; I = 4,5A ; Ib = 1,5A ; b) m = 0,096g ; c) PE = 60,75W ; PN =

40,5W.

Bài 3: Một bình điện phân cĩ anot bằng Cu, dung dịch điện phân là CuSO4.

Cho A = 64, n = 2 Dịng điện qua bình điện phân là 2A Tính khối lượng đồng thốt ra ở điện cực của bình trong thời gian 16 phút 5 giây.

Bài 4: Người ta mạ kẽm với dung dịch ZnSO4 Cường độ dịng điện qua bình điện phân là 110 A Tính thời gian cần thiết để giải phĩng 1 kg kẽm.Cho biết AZn = 65,4g/mol.

Bài 5: Người ta điện phân một dung dịch muối bằng dịng điện I = 2,5A trong thời gian 32 phút 10 giây và thu

được 5,4g kim loại hĩa trị I ở catot Hỏi kim loại đĩ là gì?

Bài 6: Một vật kim loại được mạ bạc cĩ diện tích S = 15cm2, dịng điện cĩ cường độ I = 5A qua bình điện phân tronh thời gian 16 phút 5 giây Tính độ dày h của lớp bạc phủ đều trên mặt của vật Bạc cĩ A = 108, hĩa trị I, khối lượng riêng D = 10,5.103kg/m3.

Bài 7: Một bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhĩm nối tiếp, mỗi nhĩm cĩ 10 pin mắc song song, mỗi pin cĩ

E=0,9 V và r = 0,6 Ω Một bình điện phân cĩ điện trở Rp = 205 Ω được mắc vào hai cực của bộ nguồn nĩi trên Tính khối lượng đồng bám vào catot của bình trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây.(Biết bình chứa dd CuSO4 cĩ các điện cực bằng Cu).

Bài 8:Một bình điện phân chứa dd AgNO3 cĩ anot làm bằng kẽm, điện trở là 20 Ω , hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 50V Hỏi sau 32 phút 10 giây khối lượng m của Ag bám vào catot là bao nhiêu?

Bài 9: Mắc nối tiếp hai bình điện phân : bình A đựng dd CuSO4 và anot làm bằng đồng; bình B đựng dd AgNO3 và anot làm bằng bạc Sau 1 giờ lượng đồng bám vào catot của bình A là 0,64g Tính khối lượng bạc bám vào catot của bình B sau 1h

1, r

ξ ξ 2, r2 + − 1

R

A

R

2

R1

E, r

M

R3

R4

N

Trang 8

Bài 10: Tính khối lượng đồng được giải phóng ra ở catot bình điện phân dung dịch đồng sunfat Cho biết hiệu điện

thế đặt vào hai cực của bình là U = 10V; điện năng tiêu thụ ở bình là 1kW.

Bài 11: Hai cực của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 (với cực dương là bằng đồng) được nối vào hai điểm

có hiệu điện thế bằng 3V Sau 16 phút 5 giây, người ta thấy khối lượng cực âm tăng thêm 6,4mg Tính điện trở của bình điện phân

Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết E = 8V, r = 0,8 Ω ; R1 = 0,2 Ω , R2 = 12 Ω , R3 = 4 Ω

Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng.

Điện trở của bình là Rb = 4 Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

b Tính khối lượng đồng được giải phóng ở anot trong thời gian 16 phút 5 giây.

Bài 13: Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết E = 8V, r = 1,5 Ω

Mạch ngoài gồm biến trở R, đèn ghi: 3V - 6W và bình điện phân đựng dung

dịch AgNO3 có điện cực bằng Ag, có điện trở Rb = 6 Ω (A = 108g/mol, n = 1)

Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể Ban đầu, biến trở có giá trị R = 3 Ω

a Tìm số chỉ của ampe kế?

b Đèn sáng như thế nào?

c Tính khối lượng Ag bám vào catot trong thời gian 32 phút 10 giây?

d Để đèn sáng bình thường thì biến trở phải có giá trị bằng bao nhiêu?

Bài 14: Cho ma ̣ch điê ̣n như hình vẽ:

Biết E1 = 1,5 V, E2 = 3 V, r1 = 1 Ω ,r2 = 2 Ω ,

R1 = 6 Ω , R2 = 12 Ω , Rb =36 Ω

a.Tìm suất điê ̣n đô ̣ng và điê ̣n trở trong của bô ̣ nguồn?

b.Tìm cường đô ̣ dòng điê ̣n qua các nhánh và hiệu điện thế mạch ngoài?

c Tính khối lượng đồng bám vào catot sau 1 giờ?

d.Tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN?

Bài 15: Cho ma ̣ch điê ̣n như hình vẽ:

Biết E = 4,5 V, r = 0,5 Ω , R1 = 1 Ω , R3 = 6 Ω , đèn (6V – 6W),

R4 = 2 Ω , Rb = 4 Ω (Rb là bình điện phân đựng dd CuSO4 với

anot là Cu) Cho biết A = 64, n = 2.

a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?

b Đèn sáng như thế nào? Tính nhiệt lượng tỏa ra trên bóng

đèn trong thời gian 10 phút?

c Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 16 phút 5 giây?

d Hiệu điện thế giữa hai điểm CM có giá trị nào?

E,r

R1

R2

R3

Đ

E,r

R

Rb

1, 1

2

A

N

M

1

R

Rb

3

R

Rb

R4

C D

M

N

Ngày đăng: 29/10/2013, 09:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 34: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điệncĩ và điện trở trong r= 0,1Ω. Các điện trở mạch ngồi R 1 = 1Ω, R2 = 4Ω, R3 =  3Ω, R4 = 8Ω.Hiệu điện thế  U MN = 1,5V - on tap hk1 -vl11
i 34: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điệncĩ và điện trở trong r= 0,1Ω. Các điện trở mạch ngồi R 1 = 1Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω, R4 = 8Ω.Hiệu điện thế U MN = 1,5V (Trang 5)
Bài 35: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điệncĩ suất điện động E= 24V,và điện trở trong r = 1 Ω - on tap hk1 -vl11
i 35: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điệncĩ suất điện động E= 24V,và điện trở trong r = 1 Ω (Trang 5)
Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ: - on tap hk1 -vl11
i 12: Cho mạch điện như hình vẽ: (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w