Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một chất khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đố[r]
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ – NGÀY 04/04/2019
Đề kiểm tra gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm (12 câu LT, 8 câu BT) thuộc các nội dung.
1 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo phân tử của chất (rắn, lỏng, khí)
2 Khí lý tưởng theo quan điểm vi mô và vĩ mô.
3 Phương trình trạng thái khí lý tưởng Định luật Gayluyxac.
4 Các đường đẳng nhiệt, đẳng tích, đẳng áp.
Một số câu trắc nghiệm tham khảo
1 Một bình chứa N 3,01.1023 phân tử khí hêli Khối lượng hêli chứa trong bình là
2 Chọn câu trả lời đúng Khi đun nóng khí thì:
A Khối lượng của khối khí giảm.
B Khối lượng của khối khí và khối lượng riêng không đổi.
C Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng giảm.
D Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng tăng.
3 Câu nào sau đây là không đúng ? Số Avôgadrô có giá trị bằng :
A Số phân tử chứa trong 16g ôxi
B Số phân tử chứa trong 18g nước lỏng
C Số nguyên tử chứa trong 22,4l khí ở 00 C và áp suất 1atm
D Số nguyên tử chứa trong 4g hêli
4 Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí nitơ ở áp suất 82 atm nhiệt độ 70 C xem khí là lý tưởng Nếu bình trên bị rò rỉ thì áp suất khí còn lại là 41 atm Giả sử nhiệt độ không thay đổi thì khối lượng khí thoát ra là:
5 Phát biểu nào sau đây phù hợp với định luật Gay Luy-xác?
A Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
C Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một chất khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
D Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
6 Chọn câu trả lời đúng: Khi ở trên núi cao, nấu cơm không chín được vì:
7 Định luật Saclơ được áp dụng cho quá trình
8 Một bình dung tích 5lít chứa 7g nitơ ở 20 C Áp suất khí trong bình là
9 Một mol khí ở áp suất 2atm và nhiệt độ 300 C thì chiếm một thể tích là
10 Trên mặt phẳng (p, V) đường đẳng nhiệt là:
11 Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử n trong một đơn vị thể tích:
12 Câu nào sau đây nói về chuyển động của phần tử là không đúng?
A Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
B Các phân tử chuyển động không ngừng.
C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm.
Trang 213 Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến
thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì
thể tích của khối khí bằng:
14 Số Avôgađrô NA có giá trị được xác định bởi:
trong 18g nước lỏng
15 Cặp số liệu nào sau đây của một chất giúp ta tính được giá trị của số
Avôgađrô?
thể tích phân tử
16 Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:
A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
17 Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất nào?
A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
18 Các phân tử chất rắn và chất lỏng có các tính chất nào sau đây:
A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
19 Theo thuyết động học phân tử các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng
Thuyết này áp dụng cho:
20 Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?
21 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
22 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Saclo:
23 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
0
V ( m 3 )
p ( k N / m 2 )
0, 5 1 2, 4
Trang 324 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Gayluyxac:
25 Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn
vị thể tích) thay đổi như thế nào?
26 Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 00C có áp suất 1atm và thể tích là 22,4 lít Hỏi một bình có dung tích
5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C có áp suất là bao nhiêu:
27 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa Áp suất banp = 50kPa Áp suất ban
đầu của khí đó là:
28 Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng
biểu diễn như hình vẽ Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:
A T2 > T1 B T2 = T1 C T2 < T1 D T2 ≤ T1
29 Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.1023 nguyên tử khí Heli ở 00C và có áp suất trong bình là 1 atm Thể tích của bình đựng khí là:
30 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt độ
khác nhau với T2 > T1?
31 Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B có thể tích không
đổi như hình vẽ Nhận xét nào sau đây là sai:
A Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại điểm – 2730C
B Khi t = 00C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B
C Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ
D Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí
32 Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli Khối lượng khí Heli chứa
trong bình là:
D 8g
33 Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli Biết nhiệt độ trong bình là 00C và áp suất là 1atm Thể tích của bình là:
D Cả A, B, và C
T 1
T 2 0
p
V
A B 0
p ( a t m ) t ( 0 C )
T 2
A
T 1 0
p
p V
B
T
1 T
V T
p T
D
D Cả A, B, và C
Trang 434 Số phân tử nước có trong 1g nước là:
35 Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:
A Áp suất khí không đổi
B Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi
C số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
36 Một lượng hơi nước ở 1000C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín Làm nóng bình đến 1500C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là:
37 Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí
xác định như hình vẽ Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích:
A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 ≥ V2
38 Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác
nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả
như hình vẽ Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là:
A V3 > V2 > V1 B V3 = V2 = V1 C V3 < V2 < V1 D V3 ≥ V2 ≥ V1
39 Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ ( y; x) là hệ tọa độ:
C (p; T) hoặc (p; V) D đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp
40 Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
41 Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
42 Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
43 Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2
Hỏi nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1 ?
44 Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít Khi áp suất không đổi,
thể tích của khí đó ở 5460C là:
45 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít Nhiệt
độ của khối khí sau khi nung nóng là:
46 Cho áp kế như hình vẽ câu hỏi 12 Tiết diện ống là 0,1cm2, biết ở 00C giọt thủy ngân cách A 30cm, ở 50C giọt thủy ngân cách A 50cm Thể tích của bình là:
47 Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ
Đáp án nào sau đây đúng:
A p1 > p2 B p1 < p2 C p1 = p2 D p1 ≥ p2
0
p
T
V 1 V 2
0 T
p
V 1 V 2V 3
(1 )
(2 ) 0 V
T
(1 )
(2 ) 0
p
T
(1 )
(2 ) 0
p
V
p 1
p
2
= 3 p 1 / 2
V 1
V
2
= 2 V 1
T 1
T 2 0
p V
( 1 )
( 2 )
0
V
T
p 1 p 2
0 y
x
Trang 548 Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105N/m2, nhiệt độ 270C Thể tích bình xấp xỉ bao nhiêu?
49 Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105N/m, nhiệt độ 270C Nung bình đến khi áp suất khí là 5.105N/m2 Nhiệt độ khí sau đó là:
50 Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần:
51 Một bình kín dung tích không đổi 50 lít chứa khí Hyđrô ở áp suất 5MPa và nhiệt độ 370C, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105Pa, dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt
độ khí nén trong bóng là 120C Hỏi bình đó bơm được bao nhiêu quả bóng bay?
52 Một mol khí ở áp suất 2atm và nhiệt độ 300C thì chiếm thể tích là:
53 Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích
áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít Nhiệt độ sau cùng của khối khí là:
54 Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng quá trình: đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích của một
khối khí lí tưởng xác định:
p
T = const C
V
T = const D
pV
T const
55 Hằng số của các khí có giá trị bằng:
A Tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở 00C
B Tích của áp suất và thể tích chia cho số mol ở 00C
C Tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó
D Tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì
56 Ở độ cao 10km cách mặt đất thì áp suất không khí vào khoảng 30,6kPa và nhiệt độ vào khoảng 320K.
Coi không khí như một chất khí thuần nhất có khối lượng mol là 28,8 g/mol Khối lượng riêng và mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó là:
57 Căn phòng có thể tích 60m3 Tăng nhiệt độ của phòng từ 100C đến 270C Biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,29kg/m3 , áp suất không khí môi trường là áp suất chuẩn Khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng là:
58 Hai bình thủy tinh A và B cùng chứa khí Hêli Áp suất ở bình A gấp đôi áp suất ở bình B Dung tích
của bình B gấp đôi bình A Khi bình A và B cùng nhiệt độ thì:
A Số nguyên tử ở bình A nhiều hơn số nguyên tử ở bình B
B Số nguyên tử ở bình B nhiều hơn số nguyên tử ở bình A
C Số nguyên tử ở hai bình như nhau
D Mật độ nguyên tử ở hai bình như nhau
59 Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1at và nhiệt độ 270C Pittông nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp giảm bớt 1,8 dm3 và áp suất tăng lên thêm 14 at Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
60 Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và áp suất 1at Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5at Khi đó, thể tích của lượng khí này là
Trang 661 Một lượng khí Hiđrô đựng trong bình có thể tích 2lít ở áp suất 1,5at, nhiệt độ 270C Đun nóng khí đến
1270C Do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra Áp suất khí trong bình bây giờ là:
62 Hiện tượng nào liên quan đến lực đẩy phân tử ?
A Không thể làm giảm thể tích của một khối chất lỏng.
B Không thể ghép liền hai nữa viên phấn với nhau được
C Nhỏ hai giọt nước gần nhau, hai giọt nước sẽ nhập làm một.
D Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gỗ.
63 Xét một khối lượng khí xác định:
A Giảm nhiệt độ tuyệt đối 2 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần
B Tăng nhiệt độ tuyệt đối 4 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần
C Tăng nhiệt độ tuyệt đối 3 lần, đồng thời giảm thể tích 3 lần thì áp suất tăng 9 lần
D Tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần, đồng thời giảm thể tích 2 lần thì áp suất sẽ không giảm
64 Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng ?
65 Các câu sau đây, có bao nhiêu câu đúng,
A Trong quá trình đẳng tích, áp suất cuả một lượng khí tỉ lệ với nhiệt độ.
B Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 400C thì áp suất tăng lên gấp đôi
C Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 200K lên 400K thì áp suất tăng lên gấp đôi
D Đường biểu diễn quá trình đẳng tích trong hệ toạ độ (p,T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.
66 Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
B Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C Các phân tử chuyển động không ngừng.
D Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng.
67 Có 14 (g) chất khí nào đó đựng trong bình kín có thể tích 1 lít Đun nóng đến 1270C áp suất khí trong bình là 16,62.105N/m2.Khí đó là khí gì?
68 Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 520C Sau khi nén thể tích giảm 5 lần có áp suất 8 at Nhiệt độ lúc này là:
69 Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ, thì giữa các phân tử
70 Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng ?
A Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua
B Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.
C Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua
D Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.
71 Ở điều kiện nào, chất khí hòa tan vào chất lỏng nhiều hơn?
72 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?
A
V.p
T = hằng số B
V T
p = hằng số C. .
p
T V = hằng số. D
p T
V = hằng số.
73 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A Chuyển động hỗn loạn không ngừng
B Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Trang 7C Giữa các phân tử có khoảng cách
D Một nửa đứng yên, một nửa chuyển động
74 Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì
75 Pit tông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4lít khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 1atm vào bình chứa khí có thể tích 2m3 Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1000 lần nén Biết nhiệt
độ khí trong bình là 42oC
76 Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng;
B Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động;
C Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng.
D Đun nóng khí trong một bình đậy kín;
77 Đun nóng khối khí trong một bình kín Các phân tử khí sẽ
78 Áp suất của khí trơ trong một bóng điện sẽ thêm 0,44atm khi đèn bật sáng Biết nhiệt độ của khí đó đã
tăng từ 27oC đến 267oC Áp suất khí trong đèn ở nhiệt độ 27oC là
79 Trong hệ trục toạ độ OpT đường biểu diễn nào sau đây là đường đẵng tích ?
C Đường thẵng cắt trục áp suất tại điểm p = po D Đường thẵng nếu kéo dài không đi qua góc toạ độ.
80 Công thức không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
A
pT
const
pV const
81 Một bình kín chứa ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa Nếu nhiệt độ bình tăng lên đến 400C thì áp suất trong bình là
82 Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
A Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất B Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
83 Đặc điểm nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
84 Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi ?
A Nung nóng khí trong một bình đậy kín
B Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng phồng lên.
85 Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
86 Một lượng khí đựng trong một xi-lanh có pittông chuyển động được Lúc đầu, khí có thể tích 15lít,
nhiệt độ 270C và áp suất 2at Khi pittông nén khí đến thể tích 12lít thì áp suất khí tăng lên tới 3,5at Nhiệt độ của khí trong pittông lúc này là
87 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Trang 8B Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở gần nhau.
C Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
88 Nén 10 lít khí ở 270C xuống còn 4 lít ở nhiệt độ 600C thì
89 Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không
được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A Dùng tay bóp méo quả bóng bay.
B Nung nóng một lượng khí trong xi-lanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển;
C Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín;
D Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín;
90 Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27oC, áp suất po cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
91 Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, ta quan sát được hiện tượng nào ?
92 Một lượng khí ở 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm Thể tích khí nén là:
93 Một khối khí có thể tích 1m3, nhiệt độ 110C Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi
cần
94 Một khối khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 1at, nhiệt độ 570C và thể tích 150cm3 Khi pittông nén khí đến 30cm3 và áp suất là 10at thì nhiệt độ cuối cùng của khối khí là
95 Công thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A
1
273
V const
96 Chất nào khó nén?
97 Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường
98 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận xét về tích p.V của một lượng khí lí tướng nhất định
99 Nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi và áp suất giảm một nửa thì thể tích của khối khí sẽ
100 Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng
A Các phân tử chuyển động không ngừng
B Các phân tử khí lí tưỏng chuyển động theo đường thẳng
C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ cuả vật càng cao
D Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
Hạnh phúc hay niềm vui không tự nhiên mà có
Trang 9Không có gì nằm gọn trong lòng bàn tay Hạnh phúc sẽ không đến gõ cửa tìm bạn, niềm vui cũng không tự nhiên mà có Hạnh phúc phải nỗ lực mới có thể đạt được, niềm vui luôn phải tìm kiếm không ngừng Hạnh phúc và niềm vui phải dùng trái tim để cảm nhận, có cảm nhận được hay không còn phụ thuộc vào chính
bản thân bạn