1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề ôn tập kiểm tra môn Tiếng Anh Lớp 6 hay

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 134,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL Giaùo vieân Hoïc sinh 1Giới thiệu bài2’ -Nêu yêu cầu của bài – ghi -Nhắc lại.. Kieåm tra baûng.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ

Đạo đức Chia sẻ buồn vui cùng bạn Tập đọc Ôn tập kiểm tra tập đọc-HTL Kể chuyện Ôn tập kiểm tra tập đọc-HTL Thứ hai

Toán Góc vuông, góc không vuông

Toán Thực hành nhận biết góc vuông bằng e ke Tự nhiên xã hội Ôn tập kiểm tra

Chính tả Ôn tập kiểm tra tập đọc-HTL Thứ ba

Thủ công Gấp cắt dán bông hoa Tập đọc Ôn tập kiểm tra tập đọc-HTL Luyện từ và câu Ôn tập kiểm tra tập đọc-HTL Tập viết Ôn tập kiểm tra tập đọc-HTL Toán Đề ca mét – hác tô mét Thứ tư

Mĩ thuật Vẽ màu vào hình có sẵn Tập đọc Ôn tập kiểm tra tập đọc-HTL Chính tả Kiểm tra đọc( đọc hiểu và luyện từ và câu) Hát nhạc Ôn 3 bài hát đã học

Thứ năm

Toán Bảng đơn vị đo độ dài

Toán Luyện tập Tập làm văn Kiểm tra viết (chính tả – tập làm văn) Tự nhiên xã hội Ôn tập – kiểm tra

Thể dục Ôn 2 động tác vươn thở, tay

Thứ sáu

Hoạt động NG An toàn giao thông

Trang 2

Thứ hai ngày tháng năm 2005.



Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Chia sẻ buồn vui cùng bạn I.MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

-Cần chúc mừng bạn khi bạn có chuyện vui, an ủi, động viên, giúp đỡ khi bạn có chuyện buồn

-Ý nghĩa của việc chia sẻ buồn vui cùng bạn

-Trẻ em có quyền được tự do kết giao bạn bè, có quyền được đối xử bình đẳng, được quyền hỗ trợ,giúp đỡ khi khó khăn

2.Thái độ:

-HS biết cảm thông, chia sẻ vui buồn cùng bạn trong những tình huống cụ thể, biết đánh giá và tự đánh giá bản thân trong việc quan tâm giúp đỡ bạn

3.Hành vi:

-Quý trọng các bạn biết quan tâm chia sẻ vui buồn cùng bạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức 3, tranh minh hoạ,các câu chuyện,thơ , ca dao, tục ngữ nói về chia sẻ buồn vui cùng bạn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

ND – TL Giáo viên Học sinh

1.Kiểm tra bài cũ

4’

2.Bài mới

2.1GTB 3’

2.2 Giảng bài

HĐ1.Thảo luận

phân tích tình

huống

MT:HS biét một số

biểu hiện của quan

Tâm, chia sẻ vui

buồn cùng bạn

10’

-Nêu tình huống

Nhận xét, đánh giá

Bắt nhịp bài hát :Lớp chúng ta đoàn kết

-Dẫn dắt vào bài

-Nêu lại tình huống

KL:Khi bạn có chuyện buồn em cần động viên,

an ủi, giúp đỡ bạn những việc với khả năng( chép

-HS nêu cách ứng xử

-Nhận xét

-Cả lớp hát

-Nhắc lại tên bài học

-Mở SGK bài tập 1

-Đọc tình huống 1

HS thảo luận cặp -Trình bày

Trang 3

HĐ2:HS đóng vai.

MT: HS biết chia

sẻ vui buồn với bạn

trong các tình

huống 10-12’

HĐ3:BÀy tỏ ý

kiến

MT:HS biết bày tỏ

ý kiến có liên quan

đến nội dung bài

8’

3.Củng cố, dặn dò

3’

bài, giảng bài giúp bạn làm việc nhà)để bạn có thêm sức mạnh

Nêu tình huống

1.Khi bạn gặp chuyện vui

2.Khi bạn có chuyện buồn, khó khăn, hoạn nạn

KL:Khi bạn vui, chúc mừng, vui chung cùng bạn

-Khi bạn buồn, cần an ủi động viên và giúp đỡ bạn

Đọc các ý kiến

KL:a,d,đ,e: đúng

b.sai

Hãy quan tâm giúp đỡ chia sẻ niềm vui, nỗi buồn với các bạn trong lớp

-Dặn dò:

-HS hoạt đọng nhóm

-Thảo luận phân vai -Đóng vai trước lớp -Nhận xét – rút kinh nghiệm

-HS đọc yêu cầu bài 3

-HS giơ tay Tán thành

-HS không giơ tay- không tán thành

-Nêu lí do

Sưu tầm bài hát, thơ, ca dao, tục ngữ về sự cảm thông chia sẻ cùng bạn

Trang 4

Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.

Bài: Ôn tập giữa kì I

I.Mục đích, yêu cầu:

 A.Kiểm tra lấy điểm đọc:

-Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng:HS thông qua các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu lớp 3.(phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 65 chữ/ phút, ngừng nghỉ sau dấu câu, cụm từ)

-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc: trả lòi được 1,2 câu hỏi về nội dung bài

B.Ôn tập so sánh

-Tìm đúng những sự vật đựoc so sánh với nhau trong câu đã cho

-Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh

II.Đồ dùng dạy- học.

-Vở bài tập Bảng phụ

1.Kiểm tra bài cũ

5’

2.Bài mới

2.1.Giới thiệu bài

2.2 Giảng bài

a.Kiểm tra

đọc.1/4lớp 20’

Bài 2.Ghi lại tên

sựvật được so

sánh với nhau

trong câu sau 7’

Bài 3 5’

-Nhận xét cho điểm

-Nêu nội dung của tiết học

-Làm thăm viết tên bài tập đọc đã học

-Nêu câu hỏi về nội dung bài tập đọc

-Nhận xét- ghi điểm

-Nhấn mạnh yêu cầu của bài

-Nhận xét- chữa

-Đọc bài những tiếng chuông reo

-Nhận xét

-HS nhắc lại

-HS lên bốc thăm- đọc bài -HS trả lòi

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS làm vở bài tập

-Chữa bài trên bảng lớp

- nhận xét

a.Hồ nước so sánh với chiếc gương…

b.Cầu thê húc… con tôm c.Đầu con rùa… trài bưởi

-HS đọc đề -HS làm vào vở

Trang 5

3.Củng cố, dặn dò -Chấm- nhận xét.-Nhận xét chung, dặn HS -Chữa bảng.-Nhớ và tập kể lại1 đoạn …



Môn: TOÁN

Bài:Góc vuông, góc không vuông

I:Mục tiêu:

Giúp HS :

-Bước đầu làm quen với khái niệm về góc, góc vuông, góc không vuông

-Biết dùng e ke để nhận biết góc vuông trong trường hợp đơn giản

II:Chuẩn bị:

- E ke

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài

cũ 5’

2.Bài mới

2.1.GTB 1’

2.2.Giảng bài

*Giới thiệu về

góc 5’

*Giới thiệu góc

vuông, góc

không vuông

Ghi: x: 7= 6 49 : x = 7 -Muốn tìm số chia ta làm như thế nào?

-Dẫn dắt ghi tên bài

-2 ki đồng hồ ở mỗi hình trên tạo thành góc

*Góc gồm 2 cạnh xuất phát từ 1 điểm

GV vẽ:

N

O M -đỉnh o, cạnh ON,OM -GV vẽ nêu:

A góc vuông đỉnh o

-HS làm bảng con -Muốpn tìm số chia(trong phép chia hết) ta lấy số bị chia chia cho thương

-HS quan sát kim chỉ giờ và chỉ phút của mặt đồng hồ

HS quan sát

-Quan sát, nêu

Trang 6

5’

*Giới thiệu e

ke 5’

*Thực hành

Bài 1.Dùng e

ke để kiểm tra

góc vuông 5’

b.Dùng e ke để

vẽ

Bài 2 5’

a.Nêu tên đỉnh

và cạnh góc

vuông

b.Nêu tên đỉnh

và cạnh góc

không vuông

Bài 3 5’Trong

hình tứ giác góc

cạnh OA,OB

O B

M Góc không Vuông đỉnhp

P N Cạnh PM.PN

C Góc không Vuông đỉnhE

E D Cạnh EC,ED

 Vừa học về gì?

-Ghi bài

-Cho HS quan sát e ke -GT: cấu tạo của e ke và tác dụng

-Thực hiện kiểm tra góc

-Nhận xét

-Nhận xét, sửa -Nêu tên

Nhận xét

-góc, góc vuông, góc không vuông

-HS quan sát

-HS quan sát

Dùng e ke để kiểm tra và đánh dấu

-HS vẽ bảng con

A C

O B M D -HS làm miệng

a,đỉnh A cạnh AD,AE -đỉnh G cạnhGX,GY -Đỉnh D cạnh Dm, DN b,đỉnh cạnh

B BG,BH

C CI,CK

E EF,EQ

HS đọc yêu cầu- tự dùng e ke kiểm tra- nêu

Trang 7

nào vuông, góc

nào không

vuông

BÀi 4.Khoanh

vào câu trả lời

đúng 3’

3.Củng cố, dặn

dò 2’

-Nhận xét, sửa

-Nhận xét, sửa

-Nhận xét chung giờ học

-Dặn HS

MQ vuông N,P không vuông

-HS quan sát- đo Khoanh D:4.(góc vuông)

-Nhận biết góc vuông, góc không vuông

Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2005



Môn: TOÁN Bài:.Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke

I.Mục tiêu

Giúp HS:

-Biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông,góc không vuông -Biết cách dùng ê ke để vbẽ góc vuông

-Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính

-Rèn luyện kĩ năng giải bằng 2 phép tính

II.Chuẩn bị

Ê ke

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

cũ 4’

2.Bài mới

a.GTB 2’

b.Giảng bài

Bài 1 Dùng ê ke

vẽ góc vuông

biết đỉnh và 1

cạnh cho trước

10’

-Ghi đề

-Nhận xét

-Dẫn dắt ghi tên bài

-HD:Làm mẫu “Đặt ê ke sao cho đỉnh của góc vuông trùng với đỉnh o một cạnh trùng với cạnh cho trước.Dọc theo cạnh còn lại của eke ta vẽ tia còn lại

-HS chữa bài tập 4

-Nhận xét -HS nhắc lại -Đọc yêu cầu -HS nghe – quan sát

-Làm bảng con – 2 HS làm

Trang 8

Bài 2: 10’ Dùng

e ke kiểm tra

xem hình bên có

mấy góc vuông

Bài 3: 7’

Hai miếng bìa

nào có thể ghép

được hình AB

Bài 4: Thực

hành 5’

3 Củng cố – dặn

dò 2’

-Nhận xét – sửa

-Chữa

-Nhận xét chữa

-Nhận xét chung giờ học -Dặn dò:

bảng A

B -HS làm SGK- 2 HS lên bảng làm

-HS đọc đề

-Quan sát tưởng tượng

-Nêu miệng

1- 4 : A 2- 3: B -HS lấy một tờ giấy bất kì gấp theo hình sau để có góc vuông -Về tập vẽ góc vuông



Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Ôn tập và kiểm tra.

Con người và sức khoẻ.

I.Mục tiêu:

- Giúp HS:

- Củng cố và hệ thống hoá kiến thức:

- Cấu tạo ngoài và chức năng của cơ quan: Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và thần kinh

- Nên và không nên làm gì để giữ vệ sinh cơ quan trên

- Vẽ tranh vận động mọi người sống lành mạnh không sử dụng các chất độc hại

II.Đồ dùng dạy – học

-Hình SGK

-Phiếu ghi câu hỏi –giấy, bút vẽ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Trang 9

ND – TL Giáo viên Học sinh

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

a-Giới thiệu bài

b-Giảng bài

HĐ 1: Trò chơi:

Ai nhanh ai đúng

MT: Củng cố các

kiến thức đã học

35’

3 Củng cố dặn

dò 2’

-Nhận xét – đánh giá

-Dẫn dắt –ghi tên bài

-Ghi phiếu câu hỏi

-Nhận xét bổ xung

1.Nêu tên các cơ quan đã học?

2.Nêu chức năng của các cơ quan trên?

3 Nên và không nên làm gì để bảo vệ các cơ quan trên?

-Nhận xét giờ học

-Dặn HS

-Đọc thời gian biểu

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-Bốc thăm trả lời

-Nhận xét

-Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh

-Hô hấp: Thực hiện trao đổi khí giữ cơ thể và môi trường bên ngoài

-Tuần hoàn: Vận chuyển máu đi nuôi cơ thể

-Bài tiết nước tiểu:

-Thận lọc máu lấy chất thải độc hại tạo thành nước tiểu theo ống dẫn nước tiểu theo ống đái xuống ống đái và thoát ra ngoài bằng ống đái -Thần kinh: điều khiển mọi hoạt động của cơ thể

-Nên: Giữ ấm cở thể, vệ sinh cá nhân sạch, tập thể dục thể thao, học tập và làm việc vừa sức, sống vui vẻ

-Ăn uống đủ chất

-Học tập lao động vui chơi quá sức

-Ăn uống những chất kích thích

-Chuẩn bị giấy vẽ tiết sau:

Trang 10

Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Bài: Ôn tập giữa kì I

I.Mục đích, yêu cầu:

 A.Kiểm tra lấy điểm đọc:

-Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng:HS thông qua các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu lớp 3.(phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 65 chữ/ phút, ngừng nghỉ sau dấu câu, cụm từ)

-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc: trả lòi được 1,2 câu hỏi về nội dung bài

B.Luyện đặt câu theo mẫu : Ai là gì?

-Hoàn thành đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường (xã) theo mẫu

II.Đồ dùng dạy- học.

-Vở bài tập Bảng phụ

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra

đọc.1/4lớp 20’

Bài 2Đặt 3 câu

theo mẫu Ai là gì?

8’

Bài 3 5’ Viết

theo mẫu: Ai là

gì?

-Nêu nội dung của tiết học – ghi tên bài học

-Làm thăm viết tên bài tập đọc đã học

-Nêu câu hỏi về nội dung bài tập đọc

-Nhận xét- ghi điểm

-Nhấn mạnh yêu cầu của bài

-Nhận xét- chữa

-Xác định rõ yêu cầu

-Chấm- nhận xét

-HS nhắc lại

-HS lên bốc thăm- đọc bài -HS trả lòi

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS làm vở bài tập

-Đọc câu mình làm

-Nhận xét

-HS đọc đề

-HS làm vở

-Đọc đơn

-Nhận xét

Trang 11

3.Củng cố, dặn dò -Nhận xét chung, dặn HS.



Môn: THỦ CÔNG.

Bài: Gấp, cắt, dán bông hoa.

I Mục tiêu

- Biết ứng dụng cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh để gấp, cắt, dán bông hoa 4,8 cánh

- Gấp cắt, dán được bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh đúng quy trình kĩ thuật

- Trang trí được bông hoa theo ý thích

- Hứng thú vơi giờ học gấp, dán hình

II Chuẩn bị

- Các mâu hoa

- Tranh quy trình

- Giấy màu, kéo hồ dán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra: 3’

2 Bài mới

a-giới thiệu bài

b-Giảng bài

Nhắc lại quy

trình gấp,cắt,

dán

6’

-Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

-Dẫn dắt – ghi tên bài

-Treo tranh quy trình thực hiện

-Nêu lại quy trình thực hiện

-Bổ xung

-Nhắc lại tên bài học

-Nhìn quy trình nêu lại các bước gấp, cắt bông hoa 5 cánh, 4cánh, 8 cánh

-Bổ xung

-Gấp, cắt bông hoa 5 cánh: Gấp như ngôi sao, vẽ đường cong, cắt theo đường cong được bông hoa

-Cắt hoa 4 cánh: Gấp làm 8 phần bằng nhau – cắt theo

Trang 12

Thực hành: 20 –

25’

3 Củng cố – dặn

dò 2’

-Theo dõi HD thêm

-Nhận xét – đánh giá

-Nhận xét chung giờ học

-Dặn HS

đường cong hoa 4 cánh

-Gấp, cắt hoa 8 cánh: gấp như hoa 4 cánh thêm một lần nữa cắt theo đường cong tạo thành hoa 8 cánh

-Cắt 3 bông hoa 5 cánh

2bông hoa 4 cánh

-2bông hoa 8 cánh

Trình bày kết quả

-Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày tháng năm 2005



Môn: TẬP ĐỌC Bài: Ôn tập giữa kì I

I.Mục đích, yêu cầu:

 A.Kiểm tra lấy điểm đọc:

-Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng:HS thông qua các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu lớp 3.(phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 65 chữ/ phút, ngừng nghỉ sau dấu câu, cụm từ)

-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc: trả lòi được 1,2 câu hỏi về nội dung bài

B.Ôn cách đặt câu hỏi cho các bộ phận câu: Ai làm gì?

- Nghe –viết chính xác đoạn: “Gió heo may”

II.Đồ dùng dạy- học.

Phiếu thăm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra

đọc.1/4lớp 20’

-Nêu nội dung của tiết học – ghi tên bài học

-Làm thăm viết tên bài tập đọc đã học

-Nêu câu hỏi về nội dung

-HS nhắc lại

-HS lên bốc thăm- đọc bài

-HS trả lòi

Trang 13

Bài 2Đặt 3 câu

hỏi cho bộ phận

gạch chân 6’

Bài 3 10’Nghe

viết –gió heo may

3.Củng cố, dặn dò

2’

bài tập đọc

-Nhận xét- ghi điểm

-Hai câu này được viết theo mẫu câu nào?

-Nhận xét – chấm chữa

-Đọc mẫu

-Đọc thong thả

-Chấm chữa –nhận xét

-Nhận xét chung, -dặn HS

-HS đọc yêu cầu bài tập

Ai làm gì?

-Đặt câu hỏi vào vở

-Nêu câu hỏi

-Nhận xét

-Ở câu lạc bộ các em làm gì?

-Ai thường đến câu lạc bộ vào cả ngày nghỉ

-HS nghe

-2HS đọc lại – lớp theo dõi -Tự viết cụm từ dễ sai

-HS viết vở

-Ôn lại các bài tập đọc HTL đã học



Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: Ôn tập giữa kì I

I.Mục đích, yêu cầu:

 A.Kiểm tra lấy điểm HTL:

B Luyện tập củng cố vốn từ: Lựa chọn từ thích hợp bổ xung ý nghĩa cho các từ

chỉ sự vật

C Đặt câu theo mẫu Ai làm gì?

II.Đồ dùng dạy- học.

-Phiếu ghi bài học thuộc lòng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra

-Nêu nội dung của tiết học – ghi tên bài học

-Làm thăm viết tên bài

-HS nhắc lại

-HS lên bốc thăm- đọc bài

Trang 14

HTL.1/3lớp 20’

Bài2 8’Chọn từ

ngữ thích hợp

trong ngoặc đơn

điền vào chỗ

trống để bổ xung

ý nghĩa cho từ in

đậm

Bài 3: 8’ Đặt câu

theo mẫu :Ai là

gì?

3.Củng cố, dặn dò

tập đọc đã học

-Nêu câu hỏi về nội dung bài tập đọc

-Nhận xét- ghi điểm

-Nêu yêu cầu

-Vì sao em chọn từ đó

-Nhận xét- chữa

-Nhấn mạnh yêu cầu

-Chấm- nhận xét

-Nhận xét chung, dặn HS

-HS trả lòi

-HS đọc yêu cầu bài tập

-Trao đổi làm vở

-1HS chữa trên bảng

-Dưới lớp đọc bài

1.Xinh xắn, 2tinh xảo, 3 tinh tế

-Nêu

-HS đọc yêu cầu

-HS làm bài vào vở

-2-3 HS chữa bài

-Dưới lới đọc

-Nhận xét

-Về tự làm bài tiết 8



Môn: TẬP VIẾT Bài: Ôn tập giữa kì I

I.Mục đích, yêu cầu:

 A.Kiểm tra lấy điểm HTL:

B Luyện tập củng cố vốn từ: bằng cánh chọn từ bổ xung ý nghĩa cho từ chỉ sự

vật

-Ôn luyện về dấu phẩy

II.Đồ dùng dạy- học.

-Phiếu ghi bài học thuộc lòng

-Hoa thật

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Giới thiệu bài -Nêu nội dung của tiết

học – ghi tên bài học -HS nhắc lại.

Trang 15

2.Kiểm tra

HTL.1/3lớp 20’

Bài2 8’Chọn từ

ngữ thích hợp để

điền vào chỗ

trống 8’

Bài 3: 8’ Em có

thể đặt dấu phẩy

vào chỗ nào trong

các câu sau

3.Củng cố, dặn dò

-Làm thăm viết tên bài tập đọc đã học

-Nêu câu hỏi về nội dung bài tập đọc

-Nhận xét- ghi điểm

-Ghi bảng

-Cho HS quan sát hoa thật

-Chấm chữa

-Ghi bài

-Chấm – chữa

-Nhận xét chung, dặn HS

-HS lên bốc thăm- đọc bài -HS trả lòi

-HS đọc yêu cầu bài tập -Thảo luận theo cặp, làm bài vào vở

-Chữa bài trên bảng

1.Xanh non, 2trắng tinh, 3vàng tươi, 4đỏ thắm, 5 rực rỡ

-Đọc yêu cầu – lớp theo dõi -làm vở

-Chữa bảng

-Về tự làm bài tiết 9



Môn: TOÁN Bài Đề ca mét – héc tô mét.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nắm được tên gọi, kí hiệu của đề ca mét, héc tô mét

- Nắm được quan hệ của đề ca mét và héc tô mét

- Biến đổi từ đề ca mét ra héc tô mét

II Chuẩn bị

-Bảng

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài

cũ 5’

2 Bài mới

a-giới thiệu bài

-Vẽ hai đỉnh và 1 tia cho trước

-Nhận xét – sửa sai

-Dẫn dắt ghi tên bài

-2HS vẽ góc vuông

-nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w