1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 35: on tap

12 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 573,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng hoá học.. - Điều kiện xảy ra phản ứng.. Các công thức tính toán... Hoạt động nhóm cặp đôi 2 em 3 Phút Lập phương trình hoá học và chỉ rõ chất tham gia phản ứng, sản phẩm.. Trò c

Trang 1

TiÕt 35: ¤N TËp häc kú I

Trang 2

I Kiến thức cần nhớ.

1 Phản ứng hoá học.

- Khái niệm:

- Dấu hiệu.

- Điều kiện xảy ra phản ứng.

2 Quy tắc hoá trị.

3 Định luật bảo toàn khối lượng.

4 Các công thức tính toán.

Trang 3

II Bài tập.

Hãy tính khối lượng mol của các phân tử sau: H 2 O và Ca 3 (PO 4 ) 2

Kết quả: M H2O = 18(g).

M Ca3(PO4)2 = 310(g).

Trang 4

Bài tập 2 Hoạt động nhóm 4 em (2 phút)

Trong công thức H 2 SO 4 Lưu huỳnh (S) có tỉ lệ phần trăm là:

Trang 5

Bài tập 2 Hoạt động nhóm 4 em (2 phút)

Trong công thức H 2 SO 4 Lưu huỳnh (S) có tỉ lệ phần trăm là:

Trang 6

Bài tập 3.

Hoạt động nhóm cặp đôi 2 em (3 Phút)

Lập phương trình hoá học và chỉ rõ chất tham gia phản ứng, sản phẩm Cho biết tỉ lệ số phân tử.

a Cacbon (C) tác dụng với Oxi (O 2 ) ở nhiệt độ cao tạo ra các bon đi oxit (CO 2 )

b Sắt (III) hiđroxit Fe(OH) 3 tác dụng với axít

Nitric (HNO 3 ) tạo ra muối sắt (III) Nitrát

Fe(NO 3 ) 3 và nước (H 2 O)

Trang 7

§¸p ¸n:

a C + O 2 CO 2

t 0

b Fe (OH) 3 + 3HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + 3 H 2 O

TØ lÖ: 1 mol 1mol 1 mol

TØ lÖ: 1 mol 3 mol 1mol 3 mol

Trang 8

Bài tập 4.

Hoạt động nhóm 4 em (4 phút).

Hợp chất A có tỉ khối với hiđrô (H 2 ) là 22.

a) Tìm khối lượng mol của hợp chất A.

b)11,2 lít khí A (ở ĐKTC) nặng bao nhiêu gam?

c) Xác định công thức của A biết A có dạng RO 2

Trang 9

Bµi gi¶i

a) Tõ d A/H2 = M A = d A/H2 M H2 = 2.22 =44 (g)

M A = 44 (g)

2 H

A

M M

b)n A = V A / 22,4 = 11,2/ 22,4 =0,5 (mol)

m A = n.M A = 0,5 44 =22(g)

c) M A =M R + 2M 0 M R = M A - 2M 0 =44- 32 = 12(g)

R lµ cacbon (C)

VËy c«ng thøc cña A lµ CO 2.

Trang 10

Trò chơi tiếp sức: “Đi tìm con số may mắn”.

Luật chơi: Mỗi tổ chia thành 1nhóm, các nhóm có

1 phút để quan sát và thảo luận yêu cầu trên bảng

phụ của tổ mình Sau đó các nhóm cử cho tổ mình

4 người nhanh nhất

-Khi thời gian bắt đầu người đầu tiên mỗi nhóm sẽ lên bảng cân bằng phương trình đầu tiên và trở về

đưa bút cho người thứ 2, cứ như vậy đến hết

-Nhóm nào làm đúng và nhanh nhất sẽ là đội chiến thắng

Trang 11

Nhãm 1

a) C + O2 > CO2

b) Na2O + H2O > NaOH

c) Fe + HCL > FeCl2 + H2

d) Fe(OH)3 + H2SO4 > Fe2(SO4)3 + H2O

Nhãm 2:

a) Ca + O2 > CaO b) K2O + H2O > KOH c) Zn + HCl > ZnCl2 + H2 d) Mg(OH)2 + H3PO4 > Mg3(PO4)2 + H2O

Nhãm 3:

a) Na + O2 > Na2O

b) CaO + HCl > CaCl2 + H2O

c) Mg + HNO3 lo·ng > Mg(NO3)2 + H2

d) Al(OH)3 + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2O

Nhãm 4:

a) K + O2 -> K2O b) Fe2O3 + HCL > FeCl3 + H2O c) Fe + HNO3 lo·ng > Fe(NO3)2 + H2 d) Ca(OH)2 + H3PO4 > Ca3(PO4)2 + H2O Ba× tËp:

Trang 12

 

Ngày đăng: 29/10/2013, 08:11

Xem thêm

w