1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 45 phút chương III ( số)

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Tuần 31 – Tiết 93- Kiểm tra: 45phút A/Trắc nghiệm ( 3 điểm )

1/

3

17 85

x

; x là giá trị nào ? a/ x = 15 b/ x = - 15 c/ x = -12 d/ x = 12 2/ Cặp phân số nào bằng nhau ?

a/

5

11

11

5

 b/

6

21 và

7

22 c/

8 13

 và

24 39

d/

7

13 và

14 26

3/ Câu nào đúng ?

a/

3 1 1

8 6 12 b/

1 3 1

6 8 12 c/

8 12  6 d/

12 68

4/ Kết quả dãy tính sau :

4.5 5.6 6.7   66.67 67.68 là :

a/

17

68 b/

15

68 c/

7

34 d/

4 17

5/

27

15 viết dưới dạng hỗn số là :

a/

2

1

5 b/

1 2

15 c/

12 1

15 d/

1 2 17

6/ Kết quả phép tính sau

1 5%

100

là : a/ 0,06 b/ 0, 006 c/ 0,6 d/ 6

B/ Tự luận ( 7 điểm )

1/ (1đ)Rút gọn biểu thức sau :

28.7 45.7 7.18

45.14

2/(4đ) Thực hiện phép tính : a/

7 5 3

15 6 10  b/

3 2 5 2 20

7 3 14 3 21   

Trang 2

3/(2đ) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiểu rộng

4

5mét,diện tích tấm bìa là 2 mét vuông.Tính chu vi tấm bìa

Đáp án + Biểu điểm A/ Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

B/ Tự luận

Bài 1(1đ ) :

28.7 45.7 7.18 45.14

Bài 2 (4đ)

a/

7 5 3

15 6 10  =

14 25 9

30 30 30  ( 1 đ) b/

3 2 5 2 20

7 3 14 3 21    =

2 3 5 20

3 7 14  21

(0,5đ)

=

30

30 ( 0,5đ) =

2 6 5 20

3 14 14  21

= 1 ( 0,5 đ) =

2 11 20

3 14 21 

=

22 20

42 21 (0,5đ)

=

22 40

42 42

=

18 42

(0,5đ) =

9 21

(0,5đ)

Trang 3

Bài 3 (2đ) Chiều dài tấm bìa : 2 :

4

5= 2

5

4 =

10

4 =

5

2 m ( 1đ)

Chu vi tấm bìa : (

5

2 +

4

5) 2 = (

10 10  10 10 5 m = 6,6m (1,5đ)

Ngày đăng: 16/01/2021, 17:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3/(2đ) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiểu rộng - Kiểm tra 45 phút chương III ( số)
3 (2đ) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiểu rộng (Trang 2)
w