1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề_HD Toán 12 Kỳ I số 5

6 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán 12 Kỳ I Số 5
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Chứng minh tam giác ACD là tam giác vuông.. 2/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp A.BCD 3/ Tính diện tích của mặt cầu trên và thể tích của khối cầu tạo nên mặt

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toân 12 – Chương trình cơ bản Thời Gian: 90 Phút - Đề 01 CÂU I ( 3,5 điểm)

Cho hàm số : y = x3 - 3x2 ( C ) 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

2/ Tìm các giá trị của tham số m để phương trình : x3 - 3x2 - m

= 0 có 3 nghiệm

phân biệt

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm uốn I ( 1 ; -2)

CÂU II : (1,5 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :

4

2

x

= − + −

+ trên đoạn [- 1 ; 2 ]

CÂU III ( 2 điểm )

Giải các phương trình sau :

1/ log (3 x + 2) log ( + 3 x − 2) log 5 = 3

2/ 2x2−x − 22 + −x x2 = 3

CÂU IV ( 3 điểm)

Cho khối chóp A.BCD có đường cao AB = 2a , ( AB ⊥ (BCD)) , đáy là tam

giác vuông cân có : BC = CD = a

1/ Chứng minh tam giác ACD là tam giác vuông

2/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp A.BCD

3/ Tính diện tích của mặt cầu trên và thể tích của khối cầu tạo nên mặt cầu đó

-Hết

Trang 2

-KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toân 12 – Chương trình cơ bản Thời Gian: 90 Phút - Đề 02

CÂU I ( 3,5 điểm)

Cho hàm số : y = - x3 + 3x2 - 2 ( C )

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

2/ Tìm các giá trị của tham số m để phương trình : - x3 + 3x2 -

2 - m = 0 có 3

nghiệm phân biệt

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm uốn I ( 1 ; 0)

CÂU II : (1,5 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : 2 1

( )

3

x

f x

x

=

− trên đoạn [ 0 ; 2 ]

CÂU III ( 2 điểm )

Giải các phương trình sau :

1/ 7x + 2.71−x − = 9 0

2/ 3 27 3

log 3 - 3log x 2log

CÂU IV ( 3 điểm)

Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA = 2a , ( SA ⊥ (ABC)) , đáy là tam

giác vuông cân có : AB = BC = a

1/ Chứng minh tam giác SBC là tam giác vuông

2/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

3/ Tính diện tích của mặt cầu trên và thể tích của khối cầu tạo nên mặt cầu đó

-Hết

Trang 3

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 12 - CƠ BẢN

ĐỀ THI HỌC KỲ I - ĐỀ 2:

CÂU 1 ( 2 + 0,5 + 1 = 3,5 đ )

1/ khảo sát hàm số : y = - x3 + 3x2 - 2 ( C )

a) TX Đ : R

b) * chiều biến thiên :

y’ = -3x2 + 6x = 0 0

2

x x

=

⇔  =

hàm số đồng biến (0;2)

hàm số nghịch biến (−∞;0);(2;+∞)

* Cực trị :

- H/s đạt cực tiểu tại x = 0, yct= y(0) = -2

- H/số đạt cực đại tại x = 2 , yC Đ = y(2)=2

* xlim→−∞y =+∞, limx→+∞y =−∞

* điểm uốn y” = -6x +6 = 0 khi x = 1 , y” đổi

dấu khi qua x = 1 nên I(1; 0) là điểm uốn

* Bảng biến thiên :

* Đồ thị :

2/ pt t đ : - x3 + 3x 2 - 2 = m (1)

Số nghiệm (1) là số giao điểm của (C) và y = m

(1)có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi : -2 < m < 2

3/ pttt tại điểm uốn I(1;0) có dạng :

y = y’(1)( x - 1) hay y = 3x - 3

CÂU II ( 1,5 đ)

Xét trên [ 0;2] , f ’(x) = 2

5 0 (x 3)

− <

− do đó

x 0 2 + y’ _ 0 + 0 _

C Đ

y 2 -2 CT

Trang 4

[0;2]

[0;2]

1

3

Maxf x = f = Min f x = f = −

CÂU III ( 1 +1 = 2 đ)

1/ 7x + 2.71 −x − = 9 0

Đặt t = 7x > 0 , pt trở thành :

x t

=

− + ⇔ = ⇔ =

log 3 - 3log x 2log

ĐK : 0

1

x x

>

 ≠

 ,

Pt t đ :

3 3

3

3

log

1 log

2

x x

x

x

= ⇔  = − ⇔  =

CÂU IV : ( 1 + 1 + 1= 3)

S 1/ CB AB CB SB SBC:

CB SA

vuông tại B

2a

A a 2 C

a a

B

2/ ta có : SAC SBC¼ = ¼ =1v nên mặt cầu S(O,R) ngoại tiếp hình chóp có tâm O là trung điểm SC và bán kính R = 1

2SC với SC2 = SA2 + AC2 = 6a2 nên R = 6

2

a

3/

4 6 (dvdt) 4

6 (dvtt) 3

Tùy theo các bước HS làm để cho điểm phù hợp

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 12 - CƠ BẢN ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2008 -2009 ĐỀ 1:

CÂU 1 ( 2 + 0,5 + 1 = 3,5 đ )

1/ khảo sát hàm số : y = x3 - 3x2 ( C )

a) TX Đ : R

b) * chiều biến thiên :

Trang 5

y’ = 3x2 - 6x = 0 ⇔  =x x=02

hàm số nghịch biến (0;2)

hàm số đồng biến (−∞;0);(2;+∞)

* Cực trị :

- H/s đạt cực đại tại x = 0, y C Đ= y(0) = 0

- H/số đạt cực tiểu tại x = 2 , yCT = y(2)= -4

* xlim→−∞y =−∞, limx→+∞y =+∞

* điểm uốn y” = 6x - 6 = 0 khi x = 1 , y” đổi

dấu khi qua x = 1 nên I(1;-2) là điểm uốn

* Bảng biến thiên :

* Đồ thị :

2/ pt t đ : x3 - 3x 2 = m (1)

Số nghiệm (1) là số giao điểm của (C) và y = m

(1)có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi - 4 < m <0

3/ pttt tại điểm uốn I(1; - 2) có dạng :

y = y’(1)( x - 1) - 2 hay y = - 3x + 1

CÂU II ( 1,5 đ)

4 [ 1;2]

( 2)

x

x x

f x

x x

=

[ 1;2]

[ 1;2]

( ) ( 1) (2) 2; ( ) (0) 1

1/ log (3 x + 2) log ( + 3 x − 2) log 5 = 3

Đk : x > 2

Pt t đ : 2 3

3 (L)

x

x

=

= ⇔  = −  ⇔ =

x 0 2

y + 0 - 0 +

y’ C Đ

0 C T

- 4

Trang 6

2/ 2x2−x − 22 + −x x2 = 3

Đặt : t = 2

2xx > 0 pt đã cho trở thành :

x x

x

CÂU IV : ( 1 + 1 + 1= 3)

A 1/ CD CB CD AC ACD:

CD AB

vuông tại C

2a

B a 2 D

a a

C

2/ ta có : ¼ABD = ¼ACD=1v nên mặt cầu S(O,R) ngoại tiếp hình chóp có tâm

O là trung điểm AD và bán kính R = 1

2AD với AD2 = AB2 + BD2 = 6a2 nên R = 6

2

a

3/

4 6 (dvdt)

4

6 (dvtt) 3

Tùy theo các bước HS làm để cho điểm phù hợp

Ngày đăng: 29/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Bảng biến thiê n: - Đề_HD Toán 12 Kỳ I số 5
Bảng bi ến thiê n: (Trang 3)
2/ ta có : SAC SBC =¼ = 1v nên mặt cầu S(O,R) ngoại tiếp hình chóp có tâm O là trung điểm SC và bán kính R = 1 - Đề_HD Toán 12 Kỳ I số 5
2 ta có : SAC SBC =¼ = 1v nên mặt cầu S(O,R) ngoại tiếp hình chóp có tâm O là trung điểm SC và bán kính R = 1 (Trang 4)
* Bảng biến thiê n: - Đề_HD Toán 12 Kỳ I số 5
Bảng bi ến thiê n: (Trang 5)
2/ ta có :¼ ABD =¼ ACD = 1v nên mặt cầu S(O,R) ngoại tiếp hình chóp có tâm O là trung điểm AD và bán kính R = 1 - Đề_HD Toán 12 Kỳ I số 5
2 ta có :¼ ABD =¼ ACD = 1v nên mặt cầu S(O,R) ngoại tiếp hình chóp có tâm O là trung điểm AD và bán kính R = 1 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w