1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đề cương ôn tập môn Toán 6 lần 2 (Thầy Tú)

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước câu đúng Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng:. Khẳng định nào sau đây là sai A.[r]

Trang 1

ĐỀ 5 Kiểm tra đáp án đề 5 tại: http://hocvathi.info/lop6/toan/ktc/2.3/index.html

I TRẮC NGHIỆM: 2 ĐIỂM

Khoanh vào chỉ một chữ cái trước câu đúng

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên a mà –5  a < 4 là:

Câu 2: Kết quả của (–1) 3 (–2) 3 là

Câu 3: Kết quả nào sau đây là sai:

Câu 4: Các số –|–12|; –(– 8); (– 7 2 ); (–3) 2 ; 0 được sắp xếp từ lớn đến bé là:

A –|– 12|; –(– 8) ; –7 2 ; (–3) 2 ; 0

B –7 2 ; –|– 12| ; 0 ; (–3) 2 ; –(–8)

C –(– 8) ; (– 3) 2 ; 0 ; –|– 12| ; –7 2

D –|– 12| ; –(– 8) ; –7 2 ; (–3) 2 ; 0

Câu 5: Điền ký hiệu “X” vào ô thích hợp:

Các số  1 là ước của mọi số nguyên

Số 0 là bội của mọi số nguyên

Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên bất kỳ luôn là số dương

Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên bất kỳ luôn không âm

II TỰ LUẬN: 8 ĐIỂM

Câu 7 (2 điểm): Tính

a)–12.3–(–36):9–8

b) –3 2 + { –54: [(–2) 3 + 7  2

] (–2) 2 } Câu 8 (3 điểm): Tính nhanh

a) – (793 – 2015) + (–2015 – 1207)

b) –79 81 + 79 31 – 79 50

c) 4 – 7 + 10 – 13 + 16 – … –2011 + 2014

Câu 9 (2 điểm): Tìm x  Z biết

a) –37 – 7.(2x –1) 2 = –100

b) –2.(–x – 5) + 18 = 20 – 3.(x + 4)

c) –7x – 11 chia hết cho 2x + 4

Câu 10 (0,5 điểm): Chứng minh đẳng thức

–(–a + b – 17) + (–3b + a – 13) – 20 =

–2 (2b – a + 1) + (–14)

Câu 11 (1 điểm): Học sinh được chọn một trong hai câu sau đây:

a) Cho 6046 số nguyên trong đó 3 số nguyên bất kỳ luôn có tích âm Hỏi tổng của 6046 số nguyên

đó là dương hay âm?

b) Tìm các cặp số nguyên x; y thỏa mãn –3xy + 4y – 6x = 27

Trang 2

Thứ 4, ngày 26/2/2020: Làm để 6 vào vở bài tập.

ĐỀ 6 Kiểm tra đáp án đề 6 tại: http://hocvathi.info/lop6/toan/ktc/2.4/index.html

I TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chỉ một chữ cái trước câu đúng

Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng:

A (–3) – (4 – 6) = –1 B (–3) – (4 – 6 ) = –5

C 52 – (48 – 52) + 48 = 0 D –52 – (48 – 52) – 48 = 0

Câu 2: Kết quả của (–1) 3 (–2) 3 là

Câu 3: Cho a, b là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai

C Nếu a và b cùng dấu thì a b = a b

D Nếu a và b khác dấu thì a b = – a b

E ab – ac = –a.(–b) – ac = –a (–b + c)

F a 0 = 0 a = a

Câu 4: Kết quả nào sau đây là sai:

A 4 (–5) = –20 B (–2) (–2) (–5) = –20 C –4 (–5) = –20 D –2 2 (–5) = 20 Câu 5: điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ …

a) 0 … (–25) (–19) (–1) 2n ( n  N)

b) (–3) 4 (–19) 2 …….3 4 19 2 (–1) 100

c) (–2006) (–2007) …… (–2008) 2009

Câu 6: Tổng của tất cả các số nguyên a mà –5  a < 4 là:

II TỰ LUẬN: 8ĐIỂM

Câu 7: Tính

a) –13.2+(–18):(+9) –(–4) b) –4 2 + { –54: [(–2) 3 + 7  2 ] (–2) 2 }

Câu 8: Tính nhanh

a) – (– 892 + 1977) + (–1892 – 1023) b) –99 81 + 99 31 – 99 50

Câu 9: Tìm x  Z biết

a) –29 – 9.(2x –1) 2 = –110 b) –2.(–x – 5) + 28 = 20 – 3.(x + 4)

Câu 10: Chứng minh đẳng thức

– (–a + b – 26) + (–3b + a – 13) – 20 = –2 (2b – a + 1) + (–5) Câu 11: Tìm x  Z sao cho –7x + 11 chia hết cho –2x – 1

Trang 3

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên a mà –5< a < 4 là:

Câu 2: Kết quả của (–1)3 (–2)3 là

Câu 3: Kết quả nào sau đây là sai:

A 4 (–5) = –20 B (–2) (–2) (–5) = –20

C –4 (–5) = –20 D –2 2 (–5) = 20

Câu 4: Kết quả nào sau đây là đúng:

A (–3) – (4 – 6) = –1 B (–3) – (4 – 6 ) = –5

C 52 – (48 – 52) + 48 = 0 D –52 – (48 – 52) – 48 = 0 Câu 5: Cho a, b là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai

A Nếu a và b cùng dấu thì a b = | a|.|b|

B Nếu a và b khác dấu thì a b = – | a|.|b|

C ab – ac = –a.(–b) – ac = –a (–b + c)

D a 0 = 0 a = a

Câu 6: Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ …

a) 0 … (–25) (–19) (–1)2n ( n ¿ N)

b) (–3)4 (–19)2 …….34 192 (–1)100

c) (–2006) (–2007) …… (–2008) 2009

II Tự luận:

Câu 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

–37, 25, 0, |−18| , –(–19), – |−39| , – (+51)

Câu 8: Tính

–32 + { –54: [(–2)3 + 7 |−2| ] (–2)2} Câu 9: Tínhnh nhanh

a) – (2789 – 435) + ( 1789 – 1435)

b) – (–2010) + 36 41 – 36 (–59) + (–2010)

c) – 75 (18 – 65) – 65 ( 75 – 18)

Câu 10: Tìm x ¿ Z biết

a) 2 ( x – 3) – 3 (x – 5) = 4 ( 3 – x) – 18

b) –2x – 11 chia hết cho 3x + 2

Câu 11: Chứng minh đẳng thức

–a.( c – d) – d (a + c) = –c (a + d) Câu 12: Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào a

(3a + 2) (2a – 1) + (3 – a) (6a + 2) – 17.(a – 1) Câu 13: Với a ¿ Z Hãy so sánh a2 và 2a

Trang 4

Thứ 6, ngày 28/2/2020: Làm để 8 vào vở bài tập.

ĐỀ 8

A Trắc nghiệm:

Câu 1: Điền dấu x vào ô thích hợp :

Câu Đúng Sai a) Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên

dương b) Số nguyên âm nhỏ hơn số tự nhiên c) Số tự nhiên không phải là số nguyên âm d)Mọi số nguyên đều là số tự nhiên

Câu 2: Chọn một trong các từ trong ngoặc ( chính nó , số 0 , số đối của nó , bằng nhau , khác nhau ) để điền vào chỗ trống :

A Gía trị tuyệt đối của … là số 0

B Gía trị tuyệt đối của số nguyên dương là : …

C Gía trị tuyệt đối của số nguyên âm là :…

D Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối …

Câu 3: Điền vào chỗ trống

A Số nguyên âm lớn nhất là :…

B Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là :…

C Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là :…

D Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là :…

Câu 4: Nếu x.y > 0 thì

A x và y cùng dấu B x > y ; ;

C x < y ; D x và y khác dấu

Câu 5: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là:

A.–981 B –990 C –91 D –1008

Câu 6: Tổng các số nguyên x thỏa mãn : – 20 ≤ x < 20 là :

B / Tự luận:

Câu 7 : Tính –|–102| + [(–32).(–2) – (–8)] : 13

Câu 8 : Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí

a) 53 (–15) + (–15) 47

b) –43 92 – 46 27 + 46 41

b)– 72 (15 – 49) + 15 (– 56 + 72)

d) (–24) 17 (–3)0 (–5)6.(–12n) (n N)

Câu 9 : Tìm số nguyên x biết:

a) – 2(2x – 8) + 3(4 – 2x) = –72 – 5(3x – 7) b) 3.|2x2 – 7| = 33 Câu 10: Tìm số nguyên n để 2n +1 chia hết cho n – 3

Trang 5

( Không bắt buộc học sinh phải làm):

ĐỀ 9

I TRẮC NGHIỆM: 1 ĐIỂM

Hãy ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước câu đúng

Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng:

A (–2)2 – 5 = –9 C (–2)3 – 3

B (–22) + 5 = 9 D (–23) – 3 = –11

Câu 2: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn:

A –(–52); –|–21|; –(–21); 0; –(–5)2 B –(–5)2; 0; –(–21); –|–21|; –(–52)

C –(–5)2; –|–21|; 0; –(–21); –(–52) D –(–52); –(–21); 0; –|–21|; –(–5)2

Câu 3: Cho a, b là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai

A Nếu a và b cùng dấu thì a b = a b

B Nếu a và b khác dấu thì a b = – a b

C ab – ac = –a.(–b) – ac = –a (–b + c)

D a 0 = 0 a = a

Câu 4: Tổng của tất cả các số nguyên a mà –6  a < 8 là:

II TỰ LUẬN: 9 ĐIỂM

Câu 5 (2 điểm): Tính

a) –275 – 50 – 25 b) (–9)2 – 2 {–35 – [–11 + (–72) : 8] : (–22)}

Câu 6 (3 điểm): Tính nhanh

a) –2015 – [–1753 + (–2015 – 1247)]

b) –68 87 + 68 31 – 68 (–156)

c) –279.(–63 – 179) – 179.(279 + 63)

Câu 7 (3 điểm): Tìm x  Z biết

a) –79 – 9.(2x –1)2 = – 160 b) –2.(–x – 5) + 28 = 20 – 3.(x + 4)

c) –7x + 11 chia hết cho –2x – 1

Câu 8 (1 điểm): Chứng minh đẳng thức

– (–2a + b – 1) + (– 7b + – 13) = –2 (– a + 4b) – |–12|

Câu 9 (0,5 điểm): Học sinh được chọn một trong hai câu sau:

a) Cho 2015 số nguyên trong đó 5 số bất kỳ luôn có tích âm Hỏi tổng của 2015 số nguyên đó là âm hay dương?

b) Cho 3 số nguyên a, b, c trong đó có 1 số nguyên dương, 1 số nguyên âm và 1 số bằng

0 Hãy chỉ rõ mỗi số biết rằng: a2 = |b| (b – c)

Ngày đăng: 16/01/2021, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w