1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 33: Ôn tập tin 7

20 501 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Tin 7
Tác giả Nguyễn Minh Thành
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 2 7 8 6 9 10 11 Thanh tiêu đề Thanh bảng chọn Thanh công cụ Bảng chọn Data Tên cột Thanh công thức Hộp tên Tên hàng Tên trang tính Ô tính đang được chọn Trang tính I.. Sử dụng công thứ

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy

c« gi¸o vÒ dù giê!

Chµo mõng c¸c thÇy

c« gi¸o vÒ dù giê!

Giáo viên: Nguyễn Minh Thành

Tin häc 7A

Trang 3

1

2

7

8

6

9

10

11

Thanh tiêu đề

Thanh bảng chọn

Thanh công cụ

Bảng chọn Data Tên cột

Thanh công thức Hộp tên

Tên hàng

Tên trang tính

Ô tính đang được chọn

Trang tính

I Lý ThuyÕt.

1 Mét sè kh¸i niƯm:

Trang 4

I Lý Thuyết.

1 Một số khái niệm:

2 Sử dụng công thức và hàm số để tính toán

Trang 5

10

- So s¸nh c¸ch sö dông c«ng thøc vµ hµm?

I Lý ThuyÕt.

Giống nhau:

?

Khác nhau

Trang 6

- So s¸nh c¸ch sö dông c«ng thøc vµ hµm?

Giống nhau:

Khác nhau

- Cách nhập công thức giống nhau.

- Đưa ra kết quả của phép tính.

- Sử dụng các phép

toán +, -, *, / - Sử dụng các từ khoá

Trang 7

I Lý Thuyết.

1 Một số khái niệm:

2 Sử dụng công thức và hàm số để tính toán

* Một số hàm số cơ bản

-Hàm tính trung bỡnh cộng: AVERAGE

- Hàm tính tổng: SUM

-Hàm xác định giá trị lớn nhất: MAX

-Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN

* Cỏch sử dụng hàm:

=Tờn hàm(a, b, c….)

Trang 8

I Lý Thuyết.

1 Một số khái niệm:

2 Sử dụng công thức và hàm số để tính toán

3 Thao tác với bảng tính:

a iều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

b Chèn thêm hoặc xóa hàng và cột

c Sao chép và di chuyển dữ liệu

d Sao chép công thức

-Khi sao chộp cụng thức địa chỉ được điều chỉnh

-Khi di chuyển cụng thức địa chỉ khụng bị điều chỉnh

Trang 9

II Bµi tËp

I Lý thuyÕt

Trang 10

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống ( .) bằng cách chọn từ hoặc cụm từ thích hợp trong danh sách sau:

1) Chương trình bảng tính là được thiết kế giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng , thực hiện các có trong bảng

2) Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều kiểu dữ liệu khác nhau trong đó có , ,

số định dạng

bảng

kí tự

phần mềm

tính toán thời gian

Trang 11

Bài tập 2: Hãy kết nối mỗi thành phần ở cột A với một thành phần ở cột B để tạo thành câu hợp lý

1 ễ

2 Hàm

3 Trang tớnh

4 Khối

5 Kớ tự

6 Cụng thức

a Là một hoặc một nhúm cỏc ụ liền kề

nhau tạo thành hỡnh chữ nhật

b Là biểu thức viết trong ụ, bắt đầu là dấu

“=“ Toỏn hạng tham gia vào biểu thức

cú thể là địa chỉ.

c Là dóy cỏc chữ cỏi, chữ số và cỏc kớ

hiệu.

d Là vựng giao nhau giữa cột và hàng

e Là cụng thức được định nghĩa từ trước f.Gồm cỏc cột và cỏc hàng,là miền làm việc

chớnh của bảng tớnh.

g.Mặc định cú 3 sheet

1 – d; 2 – e; 3 – f; 4 – a; 5 – c; 6 - b

Trang 12

Baứi taọp 3: Nhửừng phaựt bieồu sau ủuựng (ẹ) hay sai (S)?

1) Hàm Min dùng để tính điểm trung bỡnh

2) Muoỏn choùn ủoàng thụứi nhieàu ủoỏi tửụùng khaực nhau trong

chửụng trỡnh baỷng tớnh em nhaỏn phớm CTRL

3) Thanh coõng thửực cho bieỏt noọi dung cuỷa oõ tớnh ủang

ủửụùc kớch hoaùt

4) Moọt khoỏi phaỷi coự nhieàu hụn moọt oõ tớnh

S ẹ

5) Khoỏi C6:D9 khoõng ủoàng nhaỏt vụựi khoỏi D9:C6 ẹ S

Trang 13

Bài tập 4: Hãy chuyển các công thức toán học sau thành công thức toán học trong bảng tính Excel

a) (12 + 3) x 5 : 4 – 72

b) (35 : 7) + (12 - 73) 4 x 5

c) (5 x 3 + 7 : 3) x 2 – (2 x 54 + 3%) 6

Chuyển thành

=(12 + 3) * 5 / 4 - 72

=(35 / 7) + (12 – 73) ^ 4 * 5

=(5 * 3 + 7 / 3) * 2 – (2 * 54 + 3%) ^ 6

Chuyển thành

Chuyển thành

Trang 14

Bài tập 5: Hãy cho biết kết quả của các hàm tính toán trên trang tính

trong hình sau

A

5

1) =AVERAGE(A1:A3)

2) =SUM(A1:A3,100)

3) =MIN(A1:A3,A5)

4) =MAX(A1,A3,A5)

50

Kết quả

250 0 75

Bài tập 6: Dựa vào trang tính trong bài tập 5 hãy viết các hàm để:

1) Tìm giá trị lớn nhất của -4, A5, A1:A2

2) Tính tổng của 20, A3, -70, 0

3) Tính TBC của A5, 10, Khối A1 đến A3

4) Tìm giá trị nhỏ nhất của bảng bài 5

=MAX(-4,A5,A1:A2)

=SUM(20,A3,-70,0)

=AVERAGE(A5,10,A1:A3)

=MIN(A1:A4)

5) =SUM(A1+A4) L i ỗi

Kết quả Kết quả Kết quả Kết quả

Kết quả Kết quả Kết quả Kết quả

Trang 15

Bài 7: Cho bảng số liệu trên Ô E4 được tính bằng công

thức =SUM(B4:D4) Nếu sao chép ô E4 sang ô F5 thì công thức ở ô F5 là gì?

A =SUM(B5:D5)

B =SUM(B4:D4)

C =SUM(B4:E4)

D =SUM(B5:E5)

Trang 16

Bµi tËp 8: Gi¶ sö « C4 cã c«ng thøc = C3 + B4 tr íc khi chÌn thªm cét míi (hình 1 v à hình 2) Sao chÐp c«ng thøc ë « C4 sang « D4 thì c«ng thøc « D4 lµ gì? NÕu chÌn thªm cét míi thì

« D4 cã c«ng thøc míi lµ gì?

D4 = D3 + C4 D4 = D3 + B4

Trang 17

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trong chương trình bảng tính Excel, để tính

trung bình cộng em sử dụng hàm nào?

Đáp án: Hàm AVERAGE

Th i gian ời gian

Thanh công cụ đặc trưng của chương trình bảng

tính là thanh nào?

Đáp án: Thanh công thức

Ô tính đang được kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính còn lại

Đáp án: Có viền đậm bao quanh

Vùng giao nhau giữa hàng và cột gọi là gì?

Đáp án: Ô tính (hay còn gọi là ô)

Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô đang được chọn gọi là gì?

Đáp án: Hộp tên

Cụm từ “F5” trong hộp tên có nghĩa là gì?

Đáp án: Ô ở cột F hàng 5

Khi nhập công thức vào trong ô tính, kí tự đầu tiên phải là gì?

Đáp án: Dấu =

Để chọn 1 hàng trong chương trình bảng tính Excel em làm thế nào?

Đáp án: Nháy chuột tại nút tên hàng Hãy cho biết cú pháp của hàm tính tổng (SUM)?

Đáp án: =SUM(a, b, c, )

Trang 18

2

3

4

5

6

7

8

9

T

R A N G T

N H

TỪ KHOÁ

C Ộ T ? ? ?

A V E R A G E

? ? ? ? ? ? ?

M I N

? ? ? ? ? ?

H À N G ? ? ? ?

T Í N H T Ổ N G

? ? ?

Í

K Í T Ự

? ? ? ?

L Ớ N N H Ấ T ? ? ? ? ? ? ?

K H Ố I ? ? ? ?

? ? ? ? ? ? ? ?

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Thùc hµnh trªn m¸y nÕu cã ®iỊu kiƯn.

- ChuÈn bÞ cho tiÕt «n tËp sau.

Trang 20

C¶m ¬n sù chó ý theo dâi cña c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh!

Ngày đăng: 29/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chọn Data Tên cột - Tiết 33: Ôn tập tin 7
Bảng ch ọn Data Tên cột (Trang 3)
Hình 1 Hình 2 - Tiết 33: Ôn tập tin 7
Hình 1 Hình 2 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w