Củng cố kiến thức đã học về điều kiện tự nhiên,dân c, xã hội Châu áĐặc điểm vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ nớc ta, lịch sử phát triển của tự nhiên nớc tab.Kỹ năng: Khái quát tổng hợp
Trang 1Củng cố kiến thức đã học về điều kiện tự nhiên,dân c, xã hội Châu á
Đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ nớc ta, lịch sử phát triển của tự nhiên nớc tab.Kỹ năng:
Khái quát tổng hợp
c.Thái độ:
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
1.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội kinh tế khu vực Tây Nam á?
2.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội kinh tế khu vực Nam á?
3.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội kinh tế khu vực Đông á?
4.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội kinh tế khu vực Đông Nam á?
5.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội kinh tế châu á?
6.Đặc điểm vị trí địa lí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ nớc ta?
7.Lịch sử phát triển của tự nhiên nớc ta?
Học sinh trả lời , giáo viên nhận xét bổ sung
D.Củng cố: nhấn mạnh trọng tâm
E.HDVN:Ôn lại các bài đã học
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 2Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
II.Chuẩn bị
Thầy: Giáo án
Trò: Đọc các nội dung đã học
III Các hoạt động trên lớp
Trang 3A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
C.Bài mới
Câu hỏi :1.Nêu khái quát đặc điểm tự nhiên, dân c,xã hội châu Mĩ?
2.So sánh đặc điểm tự nhiên, dân c, kinh tế Bắc Mĩ với Trung và Nam Mĩ?
Nhiều đới, nhiều kiểu khí hậuMit-xu-ri,Mi-xi-xi-pi
Feralit, phù sa
Đa dạngTập trung đông ở đông bằng Trung Tâm, tha thớt ở miềnbắc, miền nui Cooc- đi- e
Chủ yếu là ngời laiPhát triển mạnh
Trải dài trên nhiều vĩ tuyếnNúi cao ở phía tây, đồng bằng ởgiữa, sơn nguyên ở phía đông
Nhiều đới, nhiều kiểu khí hậuA-ma_dôn
Feralit, phù sa
Đa dạngTập trung đông ở ven biển, tha thớt
ở nội địaChủ yếu là ngời laiPhần lớn còn nghèoHọc sinh trả lời các câu hỏi
Giáo viên nhận xét bổ sung
D.Củng cố: nhấn mạnh trọng tâm
E.HDVN:Ôn lại các bài đã học
Tiết sau kiểm 1 tiết
Trang 4Tuần Tiết KIÊM TRA I TIÊT
Củng cố kiến thức đã học về các thành phần tự nhiên tự nhiên
Học sinh biết áp dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra
b.Kỹ năng:
Khái quát, tổng hợp,phân tích
Làm bài
c.Thái độ:
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Nghiêm túc trong kiểm tra
1.Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng:
Loại khoáng sản (A) Công dụng(B) Nối A và B cho
phù hợp1.Năng lợng
(Nhiên liệu) a Nguyên nhiên liệu cho sản xuất phânbón, gốm,sứ,vật liệu xây dựng
Trang 52Kim loại đen
3.Kim loại màu
4.Phi kim loại
b.Nguyên liệu cho công nghiệp hoá
chất,nhiên liệu cho công nghiệp năng ợng
l-c Nguyên liệu cho công nghiệp luyệnkim đen để sản xuất ra sắt, thép
d Nguyên liệu cho công nghiệp luyệnkim màu
2Sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng
thích hợp1.Khối khí nóng
2.Khối khí lạnh
3Khối khí đại dơng
4.Khối khí lục địa
a Hình thành trên các vùng đất liền, cótính chất tơng đối khô
b Hình thành trên các biển và đại
d-ơng, có độ ẩm lớnc.Hình thành trên các vùng vĩ độ cao,có nhiệt độ tơng đối thấpd.Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp,
có nhiệt độ tơng đối cao
Phần II: Tự luận:
Khí quyển có cấu tạo mấy tầng?Nêu đặc điểm của các tầng khí quyển?
Phần III:Vẽ sơ đồ hình Trái Đất, điền trên đó các đai áp cao, áp thấp, các loại gió Tín phong, Tây ôn đới, Đông cực? Đáp án:
I Câu 1(1,5 điểm):1b,2c,3d,4a
Câu 2(1,5 điểm): 1d,2b,3c,4a
II Khí quyển có cấu tạo 3 tầng tầng đối lu, tầng bình lu, các tầng cao của khí quyển ( 4 điểm)
Trang 6III.Vẽ hình tròn, đẹp, khoa học(3 điểm)
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 23
Tuần Tiết KIÊM TRA I TIÊT
Trang 7c.Thái độ:
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Nghiêm túc trong kiểm tra
2.Quần đảo Ăng-ti
3.Phía tây Nam Mĩ
4.Phía đông Nam Mĩ
5.Trung tâm Nam Mĩ
a Có các đồng bằng rộng lớn, nhất là đồng bằng Amadôn
b Có dãy núi An-đét cao đố sộ chạy từ bắc xuống nam
c.Nơi tận cùng của hệ thống cooc-đi-e, có nhiều núi lửa hoạt
động
d.Gồm vô số các đảo chạy theo hình vòng cung, bao quanh biển Ca-ri-bê
e.Sơn nguyên Guyana, sơn nguyên Bra-xin
2 Chọn các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng:
phù hợp1.Rừng xích đạo xanh quanh
Trang 8Đáp án:
I.Câu 1:1c,2d,3b,4e,5a
Câu 2:1c,2d,3e,4b,5a,6h
II1.Đô thị hoá tự phát ở Trung và Nam Mĩ
2 Ngời nông dân có số dân đông nhwng sử dụng ít ruộng đất
Đại điền chủ ít ngời nhng sử dụng nhiều ruộng đất
3.Là khu vực giàu tài nguyên thiên nhiên
Nơi dự trữ sinh vật quý
Là lá phổi xanh của thế giới
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 47
Trang 9TuÇn TiÕt KI£M TRA I TI£T (Gi÷a häc k× 2)
Yªu thiªn nhiªn m«i trêng
Ham hiÓu biÕt
Nghiªm tóc trong kiÓm tra
b.C¸ch ngµy nay Ýt nhÊt 570 triÖu n¨m §¹i bé phËn l·nh thæ níc ta lµ biÓn.Mét sè m¶ng nÒn cæ n»m r¶i r¸c
Trang 103.Giai đoạn
Tân kiến tạo trên mặt biển nguyên thuỷ:Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Kon Tum Sinh vật rất ít và đơn giản
c.Đây là giai đoạn tơng đối ngắn, diễn ra cho đến ngày nay.Giới sinh vật phát triển phong phú và hoàn
thiện.Con ngời xuất hiện trên Trái Đất.Vận động tạo sơn Himlaya làm cho núi non, sông ngòi nớc ta trẻ lại, nhng không phá vỡ kiến trúc cũ đã hình thành từ trớc
Phần II: Tự luận:
1.Nêu đặc điểm khí hậu và hải văn của biển?
2Biển đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta?Phần III:Vẽ biểu đồ
Vẽ biểu đồ về cơ cấu GDP của 2 nớc Nhật Bản, Trung Quốc, năm 2001.Đơn vị (% )
II 1.Chhế độ gió, nhiệt ma,dòng biển, thuỷ triều, độ mặn
2 Giàu tài nguyên, thiên tai
III.Vẽ 2 hình tròn, đẹp, khoa học, cân đối
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 28
Tuần Tiết KIÊM TRA I TIÊT (giữa kì 2)
Trang 11Học sinh biết áp dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra
b.Kỹ năng:
Khái quát, tổng hợp,phân tích
Làm bài
c.Thái độ:
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Nghiêm túc trong kiểm tra
d.Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ hải sản, khai thác khoáng sản
e.Kinh tế phát triển năng động nhất nớc ta.Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới,khai thác dầukhí,hàng tiêu dùng, Dẫn đầu cả nớc về hoạt động xuất- nhập khẩu
h.Trồng cây công nghiệp đem lại hiệu quả kinh tế cao.Các ngành phát triển là thuỷ điện, khai thác chếbiến gỗ,chế biến cà phê xuất khẩu
g.Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản,dịch vụ vận tải,du
Trang 12Phần II: Tự luận:
1 Em hãy chứng minh :"Đồng bằng sông cửu Long là một vùng giàu tài nguyên thiên nhiên”?
Phần III:Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lợng thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nớc (nghìn tấn)
III.Vẽ cột ghép, đẹp, khoa học, cân đối
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 38
Tuần Tiết KIÊM TRA HOC KI I
Củng cố kiến thức đã học về điều kiện tự nhiên,dân c, xã hội, kinh tế các vùng đã học
Học sinh biết áp dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra
b.Kỹ năng:
Khái quát, tổng hợp,phân tích
Làm bài
c.Thái độ:
Trang 13Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Nghiêm túc trong kiểm tra
b.Chè, đậu tơng, hồi, đào, lê, mận
c.Lạc, bông, dâu tằm, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, chè
d.Mía, hồ tiêu, điều, dừa,lúae.Lạc, mía, lúa, hồ tiêug.Đậu tơng, mía, dừa, lúa, cây ăn quả
h.Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,mía, lạc, đậu tơng
Phần II: Tự luận:
1.Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển những ngành kinh tế nào? Tại sao?
2 Em hãy chứng minh :"Tây Nguyên là một vùng giàu tài nguyên thiên nhiên”?
Phần III:Vẽ biểu đồ
Cho bảng số liệu về độ che phủ rừng của các tỉnh Tây Nguyên, năm 2003
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ của rùng và nêu nhân xét?
Đáp án:
III 1b2a3e4d5c6h7g
Trang 14IV 1CCN,Cây ăn quả,gia ssúc lớn, lâm nghiệp, khai khoáng
2.Đất Feralit, giàu lâm , khoáng sản
III.Vẽ cột nằm ngang, đẹp, khoa học, cân đối
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 31
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Trang 15Nạn đói liên miên, thiếu lơng thực thực phẩmDịch bệnh,đặc biệt HIV,AIDS
Nghèo đói
D.Củng cố: nhấn mạnh trọng tâm
E.HDVN:Ôn lại các bài đã học
Tiết sau kiểm tra học kì I
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Trang 16Học sinh trả lời , giáo viên nhận xét bổ sung
D.Củng cố: nhấn mạnh trọng tâm
E.HDVN:Ôn lại các bài đã học
Tiết sau kiểm tra học kì I
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Trang 173 Vẽ sơ đồ cách xác định phơng hớng?
4.Đặc điểm vận động tự quay quanh trục của Trái Đất?
5.Đặc điểm chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?
6.Cấu tạo bên trong của Trái Đất?
7.Tác động của nội lực và ngoại lực?
8.Đặc điểm địa hình bề mặt Trái Đất?
Giáo viên hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi
D.Củng cố: nhấn mạnh trọng tâm
E.HDVN:Ôn lại các bài đã học
Tiết sau kiểm tra học kì I
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
1.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội, kinh tế vùngTDMNBB?
2.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội, kinh tế vùng ĐBSH?
3.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội, kinh tế vùngBTB?
4.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội, kinh tế vùng DHNTB?
5.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội, kinh tế vùng TN?
Trang 186.Nêu đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội, kinh tế vùngĐNB?
Giáo viên hớng dẫn học sinh trả lời
D.Củng cố: nhấn mạnh trọng tâm
E.HDVN:Ôn lại các bài đã học
Tiết sau kiểm tra học kì I
Tuần Tiết KIÊM TRA HOC KI I
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Nghiêm túc trong kiểm tra
Trang 19h.Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,mía, lạc, đậu tơng
Phần II: Tự luận:
1.Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển những ngành kinh tế nào? Tại sao?
2 Em hãy chứng minh :"Tây Nguyên là một vùng giàu tài nguyên thiên nhiên”?
Phần III:Vẽ biểu đồ
Cho bảng số liệu về độ che phủ rừng của các tỉnh Tây Nguyên, năm 2003
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ của rùng và nêu nhân xét?
Đáp án:
V 1b2a3e4d5c6h7g
VI 1CCN,Cây ăn quả,gia ssúc lớn, lâm nghiệp, khai khoáng
2.Đất Feralit, giàu lâm , khoáng sản
III.Vẽ cột nằm ngang, đẹp, khoa học, cân đối
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 31
Trang 20TuÇn TiÕt KI£M TRA HOC KI I
Yªu thiªn nhiªn m«i trêng
Ham hiÓu biÕt
Nghiªm tóc trong kiÓm tra
Trang 21Phần II: Tự luận:
1.Nêu những khó khăn ảnh hởng đến sự phát triển kinh tế- xã hội của khu vực Tây Nam á?
2 Những thành tựu về nông nghiệp của các nớc châu á?
Đông Nam áTrung áTây Nam á
1503135651956286
Vẽ biểu đồ thể hiện dân số các khu vực châu á và nêu nhân xét?
Đáp án:
VII 1b2a3d4c5e6g
VIII 1.Khí hậu khô hạn, ít ma,sông ít,chính trị không ổn định
2.Sản xuất đủ lơng thực, xuất khẩu lơng thực
III.Vẽ cột , đẹp, khoa học, cân đối
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 15
Trang 22TuÇn TiÕt KI£M TRA HOC KI I
Yªu thiªn nhiªn m«i trêng
Ham hiÓu biÕt
Nghiªm tóc trong kiÓm tra
Trang 23Cột A Cột B
1.Môi trờng ôn đới hải dơng
2Môi trờng ôn đới lục địa
3.Môi trờng địa trung hải
4.Môi trờng hoang mạc ôn
d.ẩm ớt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm
Cho bảng số liệu về diên tích, đân số năm 2001
Việt Nam
Trung Quốc
Inđônêxia
32931495970001919000
78,71273,3206,1Tính mật độ dân số của các nớc trong bảng trên và nhận xét?
Đáp án:
IX 1d2c3b4a
X 1.Hải sản, khoáng sản
2.Dùng kĩ thuật khoan sâuđể khai thác các túi nớc ngầm
Đa vào hoang mạc các giéng khoan, các kênh đào
III.lấy số dân chia cho diện tích
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 32
Trang 24Tuần Tiết KIÊM TRA HOC KI I
Củng cố kiến thức đã học về đặc điểm Trái Đất và các đặc điểm tự nhiên của TĐ đã học
Học sinh biết áp dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra
b.Kỹ năng:
Khái quát, tổng hợp,phân tích
Làm bài
c.Thái độ:
Yêu thiên nhiên môi trờng
Ham hiểu biết
Nghiêm túc trong kiểm tra
Trang 251.Nêu đặc điểm chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?
2 Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp?Nêu đặc điểm của các lớp?Phần III:Khi khu vực giờ gốc(số 0) là 3 giờ,thì các khu vực giờ sau là mấy giờ?Hãy điền kết quả vào bảng sau sao cho đúng:
Số 1
Số 2
Số 3Số4Số5
Số 6
Số 7
Số 8 Đáp án:
XI 1d2b3a4c
XII 1Từ Tsang Đ, hết 365 ngày 6 giờ
2.3lớp
III.4,5,6,7,8,9,10,11
D Củng cố: thu bài, nhận xét u, khuyết bài kiểm tra
E.HDVN: Tiết sau học bài 14
Trang 26Đề KIểM tra học kì i môn địa lí lớp 9
Họ và tên: lớp THCS Đại Hng
Phần I:Trắc nghiệm(3 điểm)
.Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng:
b.Chè, đậu tơng, hồi, đào, lê, mận
c.Lạc, bông, dâu tằm, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, chè
d.Mía, hồ tiêu, điều, dừa,lúae.Lạc, mía, lúa, hồ tiêug.Đậu tơng, mía, dừa, lúa, cây ăn quả
h.Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,mía, lạc, đậu tơng
Phần II: Tự luận(7 điểm)
1.Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển những ngành kinh tế nào? Tại sao?
2 Em hãy chứng minh :"Tây Nguyên là một vùng giàu tài nguyên thiên nhiên”?
Trang 273.Vẽ biểu đồ
Cho bảng số liệu về độ che phủ rừng của các tỉnh Tây Nguyên, năm 2003
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ của rùng và nêu nhân xét?
Bài làm
Đề KIểM tra học kì i môn địa lí lớp 6
Họ và tên lớp THCS Đại Hng
Phần I:Trắc nghiệm(3 điểm)
.Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng sự phân chia các mùa theo dơng lịch ở nửa cầu Bắc
Cột A Cột B
1.Mùa đông
2.Mùa thu
3.Mùa xuân
4.Mùa hạ
a.Từ ngày21-3(xuân phân) đến ngày 22-6(hạ chí) b.Từ ngày 22-6(hạ chí) đến ngày23-9(thu phân)
c Từ ngày 23-9(thu phân) đến ngày 22-12(đông chí) d.Từ ngày 22-12(đông chí) đến ngày 21-3(xuân phân)
Phần II: Tự luận(7 điểm)
1.Nêu đặc điểm chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?
2 Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp?Nêu đặc điểm của các lớp?
3.Khi khu vực giờ gốc(số 0) là 3 giờ,thì các khu vực giờ sau là mấy giờ?
Hãy điền kết quả vào bảng sau sao cho đúng:
Số 1
Số 2
Số 3
Trang 28Số4 Số5
Số 6
Số 7
Số 8
Bài làm
Đề KIểM tra học kì i môn địa lí lớp 7
Họ và tên Lớp THCS Đại Hng
Phần I:Trắc nghiệm(3điểm)
.Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng với khí hậu đới ôn hoà:
Cột A Cột B
1.Môi trờng ôn đới hải dơng
2Môi trờng ôn đới lục địa
3.Môi trờng địa trung hải
4.Môi trờng hoang mạc ôn
đới
a Mùa đông rất lạnh và kéo dài, mùa hạ ngắn, ma rất ít
b.Mùa hạ nóng khô, mùa đông ấm áp, ma vào thu
đông c.Lợng ma giảm dần, mùa đông lạnh có tuyết rơi, mùa hạ nóng
d.ẩm ớt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm
Phần II: Tự luận(7điểm)
1.Đới lạnh có những nguồn tài nguyên chính nào?Tại sao cho đến nay nhiều tài nguyên đới lạnh vẫn cha đợc khai thác?
2 Một số biện pháp đang đợc sử dụng để khai thác hoang mạc và hạn chế quá trình hoang mạc đang mở rộng trên thế giới?
3.Cho bảng số liệu về diên tích, đân số năm 2001
Trang 29Việt Nam
Trung Quốc
Inđônêxia
329314 9597000 1919000
78,7 1273,3 206,1
Tính mật độ dân số của các nớc trong bảng trên và nhận xét?
Bài làm
Đề KIểM tra học kì i môn địa lí lớp 8
Họ và tên Lớp THCS Đại Hng
Phần I:Trắc nghiệm(3 điểm)
.Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng:
Cột A(Các đồng bằng) Cột B(Các sông chính chảy trên từng đồng bằng)
1.Đồng bằng Lỡng Hà
2.Đồng bằng Ân Hằng
3.Đồng bằng Hoa Bắc
4.Đồng bằng Hoa Trung
5.Đồng bằng Tùng Hoa
7.Đồng bằng sông Cửu Long
a.Sông ấn, Sông Hằng
b S.Ti-grơ, S Ơ-phrát c.Sông A-mua
d.Sông Hoàng Hà e.Sông Trờng Giang g.S.Cửu Long
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
1.Nêu những khó khăn ảnh hởng đến sự phát triển kinh tế- xã hội của khu vực Tây Nam á?
2 Những thành tựu về nông nghiệp của các nớc châu á?
3.Vẽ biểu đồ
Cho bảng số liệu về dân số của một ssố khu vực châu á, năm 2001
Đơn vị : triệu ngời
Đông á Nam á
Đông Nam á Trung á
1503 1356 519 56